Gói thầu: Phần xây lắp + Hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200369627-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã
Tên gói thầu Phần xây lắp + Hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200306649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-27 16:54:00 đến ngày 2020-04-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,908,017,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,100,000 VNĐ ((Mười chín triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: ĐẬP TRÀN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng >20 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1575 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng >20 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3689 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng >20 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1046 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng >20 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2416 100m3
5 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5786 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7058 100m3
7 Xây đá hộc, xây móng đập, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6 m3
8 Xây đá hộc, xây thân đập, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,8 m3
9 Xây đá hộc, xây móng tường, móng cống, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,67 m3
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,83 m3
11 Trát tường xây đá(phần lộ thiên), dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,44 m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thẳng bọc đập, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,4 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tiêu năng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,8 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường ngực, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0332 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cống xả cát, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4655 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường cống xả cát, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan A, B, C, D, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7005 m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
20 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,06 m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5275 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường đập, cửa xả lũ, tường ngực cống, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,331 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0685 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính d=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,686 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bọc móng đập, đường kính d=12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9008 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bọc thân đập, đường kính d=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0276 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sân tiêu năng, đường kính d=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9139 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sân tiêu năng, đường kính d=12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính d=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2916 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, cao <=16 m, đường kính d=6-8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0462 tấn
31 Bơm nước hố móng 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Ca
32 Máy đóng mở V0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
33 Máy đóng mở V3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
C Hạng mục 3: ĐÊ QUAI THƯỢNG + HẠ LƯU
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2163 100m3
2 Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2163 100m3
D Hạng mục 4: KÊNH DẪN DÒNG
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0522 100m3
2 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0847 100m3
3 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,86 m3
4 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1369 100m3
E Hạng mục 5: KÊNH TUYẾN T
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4245 100m3
2 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2642 100m3
3 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2486 100m3
4 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4251 100m3
5 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1762 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5819 100m3
7 Lót móng kênh, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,8176 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,7226 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6342 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
12 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,381 m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0214 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1232 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh, đường kính d=8 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3313 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, cao <=16 m, đường kính D=8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1011 tấn
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0275 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->