Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200405103-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200372156
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-03 12:21:00 đến ngày 2020-04-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,769,436,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN + ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 117,49 m3
2 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V 0,5426 100m2
3 Bạt lót, bạt khe co giãn Chương V 1.001,98 m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V 42,38 m3
5 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V 0,2649 100m2
6 Bạt lót, bạt khe co giãn Chương V 503,27 m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V 14,07 m3
8 Lát gạch xi măng terrrazo 400x400x30 màu đỏ Chương V 222,7 m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 32 1cấu kiện
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V 0,61 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 0,11 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V 0,0049 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, vận chuyển 2 km Chương V 0,0049 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,07 m3
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,005 100m2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V 0,43 m3
17 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V 295,1 m2
18 Tháo dỡ , gia công lắp lại cột sân bóng chuyền Chương V 2 cái
19 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Sơn sân bóng chuyền KOVA chuyên dụng 1 lớp bả matit dẻo SK6, 2 lớp sơn sân chuyên dụng CT08 hoặc tương đương Chương V 303,2 1m2
20 Đào phá nền, sân, vỉa hè cũ bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển - 90%KL Chương V 1,5581 100m3
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 17,312 m3
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 9,04 m3
23 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Chương V 20 gốc
24 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V 1,8216 100m3
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, vận chuyển 2km Chương V 1,8216 100m3
B HẠNG MỤC: BỒN HOA, BỒN CÂY
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 8,59 m3
2 Lát đá tự nhiên màu ghi xám kt 300x300x30 Chương V 88,05 m2
3 Bó vỉa đá màu ghi xám bo cạnh kt 18x22x100 cm Chương V 112,9 m
4 Bó vỉa bồn hoa, đá màu ghi xám bo cạnh kt 10x15x100 cm Chương V 137,5 m
5 Bó vỉa bồn cây đá màu ghi xám bo cạnh kt 10x15x85 cm Chương V 40,8 m
6 Lớp vữa đệm dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V 4 m2
7 Trồng cây thấp vỉa hè (Cây hồng lộc cao 1,2m hoặc tương đương) Chương V 9 cây
8 Hỗ trợ vận chuyển, trồng cây cao vỉa hè (săng lẻ, đinh hương...) Chương V 12 cây
9 Vận chuyển đắp đất trồng hoa Chương V 30,72 m3
10 Trồng cỏ trồng hạt (cỏ Nhung Nhật hoặc tương đương) Chương V 2 kg
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V 0,3 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 0,46 m3
13 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V 0,84 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 3,53 m2
15 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V 3,53 m2
16 Bu lông M16x600 Chương V 4 bộ
17 Cột cờ Inox (D110,D90,D76) dày 1,5mm inox 304 bóng cao 8,12m bao gồm lắp đặt hoàn thiện Chương V 1 cái
18 Đá trấn trạch phong thủy Chương V 1 viên
C HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào phá nền, sân, vỉa hè cũ bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển - 90%KL Chương V 0,3191 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 3,546 m3
3 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Chương V 1,773 100m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V 0,76 tấn
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V 0,3546 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V 0,3546 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V 10,63 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 3,54 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V 0,0918 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, vận chuyển 2km Chương V 0,0918 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 13,18 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V 8,88 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 3,21 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 4,5 m2
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,3779 100m2
16 Lắp cột thép các loại Chương V 0,2613 tấn
17 Gia công xà gồ thép Chương V 0,0968 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,0968 tấn
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V 0,2412 tấn
20 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V 0,2412 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,4168 tấn
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn dày 0,4mm, Tôn Hoa Sen hoăc tương đương Chương V 1,2908 100m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V 154,37 1m2
24 Thưng tôn, vách, cửa bao quanh nhà Chương V 15,2 m2
25 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, Rạn đông hoặc Tương đương Chương V 3 bộ
26 Lắp đặt công tắc 1 hạt, Si no hoặc Tương Đương Chương V 3 cái
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x1,5mm2, Cadisun hoặc tương đương Chương V 50 m
D HẠNG MỤC: MÁI TÔN
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Chương V 1,2377 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V 0,43 tấn
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V 0,9 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 0,32 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V 0,0054 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, vận chuyển 2km Chương V 0,0054 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V 0,58 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0576 100m2
9 Lắp cột thép các loại Chương V 0,1404 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V 0,3499 tấn
11 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V 0,3499 tấn
12 Gia công xà gồ thép Chương V 0,1481 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,3703 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn dày 0,4mm, Tôn Hoa Sen hoăc tương đương Chương V 1,576 100m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V 173,63 1m2
16 Ghế gỗ Hương Nam Phi bọc nỉ màu đỏ Chương V 6 cái
17 Bục để Tượng Bác gỗ tự nhiên, gỗ qua xử lý chống cong vênh, mối mọt. Chương V 1 bộ
18 Vách ốp tường gỗ veerne Chương V 36 m2
19 RÈM CẦU VỒNG SYDENY Độ dày: 0.53 mm,Trọng lượng:172 g/m2 Độ lặp: Vải 105mm/Sheer 80mm Cản sáng:90% Chất liệu: 100% Polyeste Xuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương Chương V 11,01 m2
20 Biển Đảng cộng sản Việt Nam, chữ gương đồng kt 6x0,35m Chương V 2,1 m2
21 Khung biển cờ ốp Alu Alcorest màu đỏ Chương V 4,496 m2
22 Bộ Sao vàng búa liềm Chương V 1 bộ
23 Lắp đặt Đèn led trần D140 9W, Rạng Đông hoặc tương đương Chương V 30 cái
24 Lắp đặt Đèn led trần panel loại 500x500, Rạng Đông hoặc tương đương Chương V 3 cái
E HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V 0,696 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V 4,284 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V 0,4274 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,1867 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V 0,3886 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, vận chuyển 2km Chương V 0,3886 100m3
7 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Chương V 14,66 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 7 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,3472 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,1956 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,0551 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 3,95 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,387 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,3543 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 4,24 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V 0,5738 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,1815 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0853 tấn
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V 3,16 m3
20 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 6,75 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 18,33 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 414,18 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 103,4 m2
24 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V 40,72 m
25 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V 6,76 m2
26 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Chương V 1,1375 m2
27 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 584,59 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ , Sơn Jonton hoặc tương đương Chương V 584,59 m2
29 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 21,4808 m3
30 Phá dỡ hàng rào hoa sắt Chương V 71,57 m2
31 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V 125,17 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 125,17 m2
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 71,84 m2
34 Cánh cổng chính + cổng phụ bằng thép sơn tĩnh điện (cả lắp dựng) Chương V 19,99 m2
35 Lắp dựng cổng xếp tự động (tận dụng của UBND huyện) Chương V 1 bộ
36 Chữ gắn trên bảng hiệu và địa chỉ bằng inoc Chương V 1 m2
F HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào phá nền, sân, vỉa hè cũ bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển - 90%KL Chương V 0,0648 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 0,72 m3
3 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Chương V 0,25 100m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V 0,2 tấn
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 16,65 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V 0,2385 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V 0,2385 100m3
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V 1,7859 m3
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V 0,1607 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,0738 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V 0,0974 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V 0,0974 100m3
13 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V 8,595 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 1,2415 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V 1,4288 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,0764 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0332 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0976 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 0,8404 m3
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 0,2292 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 10,1724 m3
22 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 1,7315 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V 0,2916 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,2133 tấn
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 2,916 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,0844 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0188 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,1131 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 0,9284 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0152 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0154 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 0,308 m3
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 48,7458 m2
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 52,1178 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 26,807 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V 2,11 m2
37 Trát trần, vữa XM M75 Chương V 29,16 m2
38 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V 31,2 m
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V 58,077 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường Chương V 100,8635 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn ICI Dulux hoặc, tương đương Chương V 110,1948 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn ICI Dulux, hoặc tương đương Chương V 48,7458 m2
43 Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Trung Đô 500x500 Chương V 14,5 m2
44 Gia công xà gồ thép Chương V 0,2177 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,418 tấn
46 Lợp mái ngói Đồng Tầm 10v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75, hoặc tương đương Chương V 0,3208 100m2
47 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 1,8 m2
48 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V 1,8 1m2 cấu kiện
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 6,96 m2
50 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Chương V 1 hộp
51 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Chương V 3 m
52 Lắp đặt quạt treo tường, điện cơ 91 hoặc tương đương Chương V 1 cái
53 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, rạng đông hoặc tương đương Chương V 1 bộ
54 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V 1 bộ
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, 2x6mm2, Cadisun hoặc tương đương Chương V 20 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, 2x1,5mm2, Cadisun hoặc tương đương Chương V 15 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, 2x2,5mm2, Cadisun hoặc tương đương Chương V 35 m
58 Lắp đặt công tắc 1 hạt, Si no hoặc Tương Đương Chương V 1 cái
59 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Si nô hoặc tương đương Chương V 2 cái
60 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V 1 máy
61 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V 30 m
62 Gia công kim thu sét, dài 1m Chương V 1 cái
63 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Chương V 1 cái
64 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V 1 cọc
65 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Chương V 8 m
66 Mẫu đỡ sắt tròn D12 Chương V 3 0.0
67 Thép dẹt 40x4 Chương V 5 0.0
68 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V 0,8 m3
69 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 0,8 m3
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V 2,61 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V 5,12 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,0537 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V 0,0182 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, vận chuyển 2km Chương V 0,0182 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,344 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0215 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 2,01 m3
9 Lắp cột thép các loại Chương V 0,1803 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V 8,04 1m2
11 Cột đèn trang trí sân vườn H=4,5m Chương V 8 cột
12 Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giới Chương V 8 1 cột
13 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32-25mm Chương V 1,28 100m
14 Bảng điện cột đèn Chương V 8 bảng
15 Lắp bảng điện cửa cột Chương V 8 1 bảng
16 Dây đồng mềm 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 Chương V 48 md
17 Domino đấu nối Chương V 4 cái
18 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V 1 m
19 Bu long M24x750 Chương V 0 cái
20 Bu long M16x500 Chương V 48 cái
21 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2 Chương V 152 m
22 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m Chương V 1,52 100m
H HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V 1,037 m3
2 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Chương V 0,0933 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,1037 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V 3,2 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V 4,8 m3
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Chương V 4,8 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V 3,97 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 9,58 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,3415 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V 2,0078 tấn
11 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Chương V 1,9436 100m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 0,6102 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 168 1cấu kiện
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 33,76 m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V 0,3376 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, vận chuyển 2km Chương V 0,3376 100m3
I HẠNG MỤC: BỂ CHỨA NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 10,04 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V 0,1004 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, vận chuyển 2km Chương V 0,1004 100m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V 1,36 m3
5 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 12,87 m3
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0922 tấn
7 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,2394 tấn
8 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,0258 tấn
9 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V 0,4536 100m2
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,1328 100m2
11 Nắp bể bằng thép tấm dày 20cm Chương V 2 cái
12 Ống thoát nước PVC Chương V 4 m
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TƯỚI
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Chương V 7,04 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V 0,0704 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V 0,2 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Chương V 0,2 m3
5 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm Chương V 0,04 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm Chương V 1,76 100m
7 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 32mm Chương V 0 cái
8 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm Chương V 44 cái
9 Lắp đặt đấu nối ren trong nhựa PPR, đường kính măng sông 32mm Chương V 2 cái
10 Lắp đặt đấu nối ren trong nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm Chương V 11 cái
11 Lắp đặt rắc co nhựa PPR, đường kính măng sông 32mm Chương V 2 cái
12 Lắp đăt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Chương V 2 cái
13 Lắp đăt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Chương V 11 cái
14 Lắp đăt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Chương V 5 cái
15 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Chương V 1 cái
16 Lắp đặt van cửa, đường kính van d=25mm Chương V 1 cái
17 Béc tưới nước Chương V 10 cái
18 Máy bơm nước tăng áp tự động JLM 60-200A - 200W Chương V 1 cái
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, 2x2,5mm2 Chương V 25 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->