Gói thầu: Thi công nâng cấp, sửa chữa cống và sân đan, bó vĩa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200406697-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Thi công nâng cấp, sửa chữa cống và sân đan, bó vĩa
Số hiệu KHLCNT 20200331909
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Huyện năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-03 17:26:00 đến ngày 2020-04-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,036,764,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG CỐNG MỚI
1 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả theo Chương V 24,771 m3
2 Đào kết cấu mặt đá (đất cấp 4) bằng máy đào <=0.8m3 Mô tả theo Chương V 1,691 100m3
3 Đào móng hố thu nước H<=1m cấp 4 Mô tả theo Chương V 5,544 m3
4 Đào móng R<=6m đất cấp 1 bằng máy đào <=0.8m3 Mô tả theo Chương V 5,087 100m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2 M.150 (đs 2-4) Mô tả theo Chương V 13,441 m3
6 Cốt thép móng cống ĐK=6mm Mô tả theo Chương V 0,116 tấn
7 Cốt thép móng cống D=12mm Mô tả theo Chương V 1,352 tấn
8 Bê tông móng R<=250cm đá 1x2 M.250 (đs 2-4) Mô tả theo Chương V 27,26 m3
9 Ván khuôn thép bê tông móng dài Mô tả theo Chương V 1,386 100m2
10 Cốt thép BTĐS gối cống ĐK=6mm Mô tả theo Chương V 0,151 tấn
11 Cốt thép BTĐS gối cống ĐK=8mm Mô tả theo Chương V 0,307 tấn
12 BT đúc sẵn gối cống đá 1x2 M.250 Mô tả theo Chương V 11,995 m3
13 Ván khuôn thép BTĐS (gối cống) Mô tả theo Chương V 1,943 100m2
14 Cốt thép BTĐS đáy hố ga ĐK=8mm Mô tả theo Chương V 0,025 tấn
15 Cốt thép BTĐS đáy hố ga ĐK=10mm Mô tả theo Chương V 0,37 tấn
16 BT đúc sẵn đáy hố ga đá 1x2 M.250 Mô tả theo Chương V 14,024 m3
17 Ván khuôn thép đáy hố ga Mô tả theo Chương V 1,124 100m2
18 Lắp dựng đúc sẵn đáy hố ga bằng cẩu Mô tả theo Chương V 29 cái
19 Cốt thép BTĐS tấm đan ĐK = 8mm Mô tả theo Chương V 0,278 tấn
20 Cốt thép BTĐS tấm đan ĐK = 10mm Mô tả theo Chương V 0,006 tấn
21 BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) Mô tả theo Chương V 2,32 m3
22 Ván khuôn thép bê tông tấm đan Mô tả theo Chương V 0,093 100m2
23 SX cấu kiện thép đặt sẵn trong BT khối lượng CK<=10kg (chưa kể thép) Mô tả theo Chương V 1,836 tấn
24 Lắp dựng CK thép đặt sẵn trong BT khối lượng <=10kg Mô tả theo Chương V 1,836 tấn
25 Cung cấp thép L80x80 Mô tả theo Chương V 1,708 tấn
26 Cung cấp thép L40x40 Mô tả theo Chương V 0,128 tấn
27 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn bằng cẩu Mô tả theo Chương V 29 cái
28 Lắp dựng BTĐS bằng thủ công <=50kg Mô tả theo Chương V 18 cái
29 Tấm gang cửa T.nước Mô tả theo Chương V 18 tấm
30 Cốt thép khuôn hố ga ĐK=6mm Mô tả theo Chương V 0,128 tấn
31 Cốt thép khuôn hố ga ĐK=8mm Mô tả theo Chương V 0,385 tấn
32 Bê tông hố ga, hố thu nước đá 1x2 M.250 (đs 2-4) Mô tả theo Chương V 25,792 m3
33 Ván khuôn thép tường hố ga Mô tả theo Chương V 2,864 100m2
34 Bọc vải địa kỹ thuật mối nối cống Mô tả theo Chương V 1,56 100m2
35 Làm và thả rọ đá 0.5x0.5x1.5 trên cạn Mô tả theo Chương V 4 rọ
36 Cung cấp thép tròn D=10mm Mô tả theo Chương V 0,037 tấn
37 Cung cấp lưới B40 làm rọ Mô tả theo Chương V 14 m2
38 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, k=0,9 Mô tả theo Chương V 2,012 100m3
39 Vận chuyển phế thải,phạm vị <=1000m bằng ô tô 5T Mô tả theo Chương V 4,295 100m3
B HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG HIỆN TRẠNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới (đá tận dụng) Mô tả theo Chương V 0,412 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (CPĐD loại I) Mô tả theo Chương V 0,412 100m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới ( CPĐD lại I) Mô tả theo Chương V 0,412 100m3
4 Tưới nhựa dính bằng nhựa pha dầu tiêu chuẩn 1kg/m2 Mô tả theo Chương V 2,748 100m2
5 Láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm T/C nhựa 3.0kg/m2 Mô tả theo Chương V 2,748 100m2
6 Trải vải nhựa lót Mô tả theo Chương V 2,67 100m2
7 Cốt thép nền đan ĐK=8mm Mô tả theo Chương V 1,008 tấn
8 Bê tông nền đan đá 1x2 M.250(đs 2-4) Mô tả theo Chương V 23,02 m3
9 Ván khuôn thép bê tông nền Mô tả theo Chương V 0,312 100m2
C XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG TIẾP GIÁP ĐÁ VỈA
1 Dặm vá mặt đường bằng CPĐD loại 1 Mô tả theo Chương V 9,027 m3
2 Tưới nhựa dính bám bằng thủ công T/C 1.1 kg/m2 Mô tả theo Chương V 6,018 10m2
3 Láng nhựa trên mặt đường 2 lớp, TC 3,0kg/m2,bằng thủ công Mô tả theo Chương V 6,018 10m2
D PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt khối móng (gối) đỡ đoạn cống - ĐK cống D<=600mm Mô tả theo Chương V 252 cái
2 Lắp đặt cống bê tông ĐK<=600mm bằng cần trục - đoạn ống dài 3m Mô tả theo Chương V 36 đoạn
3 Lắp đặt cống bê tông ĐK<=600mm bằng cần trục - đoạn ống dài 4m Mô tả theo Chương V 82 đoạn
4 Cống LT D=60 VH Mô tả theo Chương V 318 m
5 Cống LT D=60-VĐ Mô tả theo Chương V 118 m
6 Nối cống BTCT bằng Gioăng cao su Mô tả theo Chương V 91 m.nối
7 Lắp đặt ống nhựa PVC D=168mm nối bằng pp dán keo Mô tả theo Chương V 0,18 100m
E CẢI TẠO CỐNG HIỆN HỮU
1 Nạo vét bùn cống hộp, trung chuyển cự ly <=1000m (đô thị loại III-V) Mô tả theo Chương V 278,88 M3
2 Nạo vét bùn hố ga, trung chuyển cự ly <=1000m (đô thị loại III-V) Mô tả theo Chương V 8,88 M3
3 Bê tông đáy cống đá 1x2 M.200 Mô tả theo Chương V 41,016 m3
4 Phá dỡ lớp vữa trát tường cống hiện hữu bị bong tróc Mô tả theo Chương V 249 m2
5 Trát vữa xi măng vào tường cống hiện hữy dày <=2cm,vữa mác 75 Mô tả theo Chương V 249 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch dày <=22cm Mô tả theo Chương V 8,5 m3
7 Bê tông lót đá 1x2 M.150, R<=250 Mô tả theo Chương V 1,428 m3
8 SX lắp dựng cốt thép tường D=6mm Mô tả theo Chương V 1,03 100kg
9 SX lắp dựng cốt thép tường D=10mm Mô tả theo Chương V 2,863 100kg
10 Bê tông tường cống đá 1x2 M.250 Mô tả theo Chương V 8,5 m3
11 Ván khuôn thép tường cống Mô tả theo Chương V 0,925 100m2
12 Cốt thép BTĐS tấm đan ĐK = 8mm Mô tả theo Chương V 2,506 tấn
13 BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) Mô tả theo Chương V 19,555 m3
14 Ván khuôn thép bê tông tấm đan Mô tả theo Chương V 1,148 100m2
15 Bốc xếp cấu kiện BTCT bằng cẩu lên phương tiện vận chuyển Mô tả theo Chương V 48,887 tấn
16 Xếp dỡ cấu kiện BTCT bằng cẩu từ phương tiện xuống Mô tả theo Chương V 48,887 tấn
17 Vận chuyển cấu kiện BTCT TL<200kg bằng ô tô tải 5tấn, cự ly <=1km Mô tả theo Chương V 48,887 10tấn
F KHUÔN TRỒNG CÂY
1 Đào móng băng R<=3m H<=1m cấp 1 Mô tả theo Chương V 1,267 m3
2 Đệm vữa khuôn trồng cây dày 3cm vữa mác 75 Mô tả theo Chương V 7,04 m2
3 Cốt thép khuôn trồng cây ĐK=6mm Mô tả theo Chương V 0,019 tấn
4 Cốt thép khuôn trồng cây D=10mm Mô tả theo Chương V 0,091 tấn
5 Bêtông khuôn trồng cây đá 1x2 M.250 (đs 2-4) Mô tả theo Chương V 2,112 m3
6 Ván khuôn thép bê tông khuôn trồng cây Mô tả theo Chương V 0,422 100m2
G ĐÁ VỈA
1 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2 M.150 (đs 2-4) Mô tả theo Chương V 5,416 m3
2 Bê tông đá vỉa đá 1x2 M.250 (đs 2-4) Mô tả theo Chương V 15,517 m3
3 Ván khuôn thép bê tông đá vỉa, Sân đan Mô tả theo Chương V 1,602 100m2
H SÂN ĐAN
1 Sửa nền móng bằng đất có sẵn bằng thủ công + cơ giới, K=0.9 Mô tả theo Chương V 352,86 M3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Mô tả theo Chương V 1,764 100m3
3 Trải vải nhựa lót Mô tả theo Chương V 3,529 100m2
4 Cốt thép sân đan ĐK=8mm Mô tả theo Chương V 9,615 tấn
5 Bê tông sân đan đá 1x2 M.250, (đs 2-4) Mô tả theo Chương V 141,144 m3
6 Ván khuôn gỗ nền,sân bãi mặt đường (không tính vật tư) Mô tả theo Chương V 0,669 100m2
7 Gỗ làm khe co dãn Mô tả theo Chương V 0,669 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->