Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200407234-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200357449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-04 09:02:00 đến ngày 2020-04-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,591,380,671 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công không yêu cầu 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế. không yêu cầu 1 Khoản
B Hạng mục 2: Xây lắp
1 Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Đáp ứng Chương V 224 cái
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Chương V 11,2 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Đáp ứng Chương V 2,24 100m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông tường Đáp ứng Chương V 4,48 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng Chương V 13,44 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Đáp ứng Chương V 3,1664 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Đáp ứng Chương V 0,8064 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Đáp ứng Chương V 224 cái
9 Cung cấp ống nhựa PVC Þ42 Đáp ứng Chương V 268,8 m
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp II Đáp ứng Chương V 0,4934 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Đáp ứng Chương V 0,055 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng Chương V 0,388 100m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Đáp ứng Chương V 4,08 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Đáp ứng Chương V 16,28 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Đáp ứng Chương V 0,244 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Đáp ứng Chương V 0,3652 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Đáp ứng Chương V 6,87 m3
18 Cung cấp, Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 1500mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) Đáp ứng Chương V 3 đoạn
19 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) Đáp ứng Chương V 2 mối nối
20 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 1500mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) Đáp ứng Chương V 4 cái
21 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 2,35 m2
22 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Đáp ứng Chương V 4 cái
23 Phá dỡ kết cấu bê tông tường Đáp ứng Chương V 6,39 m3
24 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Đáp ứng Chương V 5,4303 100m3
25 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng Chương V 11,3593 100m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Đáp ứng Chương V 2,8 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Đáp ứng Chương V 19,6 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Đáp ứng Chương V 1,96 100m2
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Đáp ứng Chương V 0,543 100m3
30 Cung cấp đất C3 Đáp ứng Chương V 978,47 m3
31 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Đáp ứng Chương V 12,6605 100m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Đáp ứng Chương V 886,75 m3
33 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Đáp ứng Chương V 6 cái
34 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm Đáp ứng Chương V 2 cái
35 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Đáp ứng Chương V 8 cái
36 Cung cấp giấy dầu Đáp ứng Chương V 5.885 m2
37 Sản xuất thép hình V30x30x3 Đáp ứng Chương V 0,0053 tấn
38 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Đáp ứng Chương V 1,02 m3
39 Bulon (M20x500mm): Đáp ứng Chương V 32 cái
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Đáp ứng Chương V 0,0024 tấn
41 Sản xuất thép tấm Đáp ứng Chương V 0,0363 tấn
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Đáp ứng Chương V 0,13 m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Đáp ứng Chương V 1,06 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->