Gói thầu: Xây dựng đường, hệ thống thoát nước, vỉa hè đường Tân Phú 1 (từ ĐT.741 – TBTH) TTHC huyện Phú Riềng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200369157-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2020 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng đường, hệ thống thoát nước, vỉa hè đường Tân Phú 1 (từ ĐT.741 – TBTH) TTHC huyện Phú Riềng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200330029 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sử dụng đất năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 16:15:00 đến ngày 2020-04-08 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,683,597,737 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 143,99 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 17,54 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 70,91 | 100m3 |
| 4 | Mua sỏi đỏ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 17.112,34 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 49,63 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 21,27 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 21,27 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 133,42 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 133,42 | 100m3 |
| 10 | Lu lèn nền đường đào độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 18,5 | 100m3 |
| B | PHẦN MẶT | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 32,05 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 102,78 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 102,78 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 9,97 | 100tấn |
| 5 | Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 11,94 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 21,91 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 13 km tiếp theo, ôtô 10 tấn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 21,91 | 100tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 102,78 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 102,78 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5 mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 222,03 | m2 |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 67,3 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 52,02 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,01 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 46,22 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 11,56 | 100m2 |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 157,37 | m3 |
| 7 | Cung cấp cống bê tông Þ400 (Loại chịu lực) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 44,3 | m |
| 8 | Cung cấp cống bê tông Þ600 (Loại đặt trên vỉa hè) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 735,7 | m |
| 9 | Cung cấp cống bê tông Þ600 (Loại chịu lực) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 38,4 | m |
| 10 | Cung cấp cống bê tông Þ800 (Loại đặt trên vỉa hè) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 71 | m |
| 11 | Cung cấp cống bê tông Þ800 (Loại chịu lực) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 46,2 | m |
| 12 | Cung cấp cống bê tông Þ1000 (chịu lực) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 31,3 | m |
| 13 | Cung cấp cống bê tông Þ1200 (vỉa hè) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 97,5 | m |
| 14 | Cung cấp cống bê tông Þ1200 (chịu lực) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 42,3 | m |
| 15 | Cung cấp cống bê tông Þ1500 (vỉa hè) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 75 | m |
| 16 | Cung cấp cống hộp 3x3m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 24 | m |
| 17 | Cung cấp joint cao su cống Þ400 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 11 | cái |
| 18 | Cung cấp joint cao su cống Þ600 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 167 | cái |
| 19 | Cung cấp joint cao su cống Þ800 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 25 | cái |
| 20 | Cung cấp joint cao su cống Þ1000 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 21 | Cung cấp joint cao su cống Þ1200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 44 | cái |
| 22 | Cung cấp joint cao su cống Þ1500 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 21 | cái |
| 23 | Cung cấp gối cống Þ600 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 372 | cái |
| 24 | Cung cấp gối cống Þ800 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 36 | cái |
| 25 | Cung cấp gối cống Þ1200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 68 | cái |
| 26 | Cung cấp gối cống Þ1500 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 50 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm 300-400mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,44 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm 600mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 7,74 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm 800mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,17 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm 1000mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,31 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm 1200mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,4 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm 1500mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,75 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện >5 tấn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 20 | cấu kiện |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 56,57 | 100m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,52 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,505 | tấn |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 8,73 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,78 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,43 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 570 | cái |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 44 | cái |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10,74 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10,74 | 100m3 |
| 45 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa d114 dày 4.9mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | m |
| 46 | Cung cấp lắp đặt nắp chụp nhựa d114 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| D | PHẦN BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 85,8 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 161,46 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 11,19 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5,36 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1.560 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi