Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (phần cầu, phần đường vào cầu, hệ thống thoát nước và hệ thống chiếu sáng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200358917-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (phần cầu, phần đường vào cầu, hệ thống thoát nước và hệ thống chiếu sáng)
Số hiệu KHLCNT 20190969019
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách tỉnh (từ nguồn vốn thừa sau khi cân đối vốn các dự án thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-27 08:44:00 đến ngày 2020-04-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,801,148,438 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1 Bê tông móng mố cầu C30 (M350) đá 1x2 Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Mố MA, MB (trên cạn) – Phần thi công Kết cấu phần dưới 55,074 m3
2 Bê tông mũ mố cầu C30 (M350) đá 1x2 -nt- 10,894 m3
3 Cốt thép mố cầu trên cạn D<=10mm -nt- 0,197 tấn
4 Cốt thép mố cầu trên cạn D<=18mm -nt- 5,763 tấn
5 Cốt thép mố cầu trên cạn D>18mm -nt- 2,08 tấn
6 Ván khuôn mố cầu -nt- 1,332 100m2
7 Bê tông lót C8 (M100) đá 4x6 -nt- 2,372 m3
8 Vữa xi măng tạo dốc -nt- 0,857 m3
9 Quét nhựa đường sau mố -nt- 29,94 m2
10 Đào đất hố móng -nt- 2,408 100m3
11 Lấp đất hố móng -nt- 1,561 100m3
12 Bê tông bản quá độ C30 (M350) đá 1x2 Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Bản quá độ sau mố M1, M2 – Phần thi công Kết cấu phần dưới 37,002 m3
13 Cốt thép bản quá độ D<=10 mm -nt- 0,131 tấn
14 Cốt thép bản quá độ D<=18 mm -nt- 3,327 tấn
15 Cốt thép bản quá độ D>18 mm -nt- 2,816 tấn
16 Ván khuôn thép bản quá độ -nt- 0,431 100m2
17 Bê tông lót C8 (M100) đá 4x6 -nt- 11,444 m3
18 Bao tải tẩm nhựa đường -nt- 6,006 m2
19 Quét nhựa đường 2 lớp -nt- 146,04 m2
20 Ống nhựa PVC D32mm -nt- 0,126 100m
21 Đắp cát hạt trung -nt- 1,499 100m3
22 Bê tông móng trụ cầu C30 (M350) đá 1x2 Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Trụ T1, T4 – Phần thi công Kết cấu phần dưới 63,009 m3
23 Bê tông mũ trụ cầu C30 (M350) đá 1x2 -nt- 0,272 m3
24 Cốt thép trụ cầu D<=10mm -nt- 0,197 tấn
25 Cốt thép trụ cầu D<=18mm -nt- 4,267 tấn
26 Cốt thép trụ cầu D>18mm -nt- 2,459 tấn
27 Ván khuôn trụ cầu -nt- 0,885 100m2
28 Vữa xi măng tạo dốc -nt- 1,058 m3
29 Bê tông móng trụ cầu C30 (M350) đá 1x2 Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Trụ T2, T3 – Phần thi công Kết cấu phần dưới 147,268 m3
30 Bê tông mũ trụ cầu C30 (M350) đá 1x2 -nt- 0,272 m3
31 Cốt thép trụ cầu D<=10mm -nt- 0,197 tấn
32 Cốt thép trụ cầu D<=18mm -nt- 7,344 tấn
33 Cốt thép trụ cầu D>18mm -nt- 10,73 tấn
34 Ván khuôn trụ cầu -nt- 1,375 100m2
35 Vữa xi măng tạo dốc -nt- 0,635 m3
36 Khoan tạo lỗ CKN D1000 Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Cọc khoan nhồi D1000, L=35m trên cạn (4 cọc) – Phần thi công Kết cấu phần dưới 143,412 m
37 Đào và vận chuyển đất mùn khoan đi đổ -nt- 1,126 100m3
38 Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette trên cạn -nt- 113,724 m3
39 Bơm vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm -nt- 1,912 m3
40 Bê tông cọc khoan nhồi C30 (M350) đá 1x2 -nt- 111,8 m3
41 Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, D<=18mm -nt- 2,982 tấn
42 Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, D>18mm -nt- 10,746 tấn
43 Ống siêu âm D60/55.4 nối bằng pp hàn -nt- 3,112 100m
44 Ống siêu âm D114.3/107.3mm nối bằng pp hàn -nt- 1,52 100m
45 Nối ống thép D60/55.4mm -nt- 0,024 100m
46 Nối ống thép D114.3/107.3mm -nt- 0,012 100m
47 Nút bịt đầu ống d=70 -nt- 16 cái
48 Nút bịt đầu ống d=124.3 -nt- 8 cái
49 Cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 1 -nt- 240 bộ
50 Cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 2 -nt- 160 bộ
51 Cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 3 -nt- 160 bộ
52 Ống vách D1120/1100, L=6 m, thu hồi (Bao gồm: công tác sản xuất, lắp đặt và nhổ ống vách - tính cả khấu hao) -nt- 24 m
53 Thép tấm móc treo dày 20mm Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Móc treo lồng thép (tính cho 1 bộ là 4 cái) thuộc hạng mục Cọc khoan nhồi D1000, L&#x3D;35m trên cạn (4 cọc)– Phần thi công Kết cấu phần dưới 0,057 tấn
54 Thép D25mm -nt- 0,021 tấn
55 Cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 2 -nt- 16 bộ
56 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn -nt- 3,768 m3
57 Vận chuyển bê tông đầu cọc đi đổ -nt- 0,038 100m3
58 Lưới thép dùng cho cọc thử PDA -nt- 0,023 tấn
59 Khoan tạo lỗ CKN D1000 Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Cọc khoan nhồi D1000, L=25m trên cạn (4 cọc) – Phần thi công Kết cấu phần dưới 112,148 m
60 Đào và vận chuyển đất mùn khoan đi đổ -nt- 0,88 100m3
61 Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette trên cạn -nt- 82,308 m3
62 Bơm vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm -nt- 1,356 m3
63 Bê tông cọc khoan nhồi C30 (M350) đá 1x2 trên cạn -nt- 80,96 m3
64 Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, D<=18mm -nt- 2,215 tấn
65 Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, D>18mm -nt- 8,461 tấn
66 Ống siêu âm D60/55.4 nối bằng pp hàn -nt- 2,312 100m
67 Ống siêu âm D114.3/107.3mm nối bằng pp hàn -nt- 1,12 100m
68 Nối ống thép D60/55.4mm -nt- 0,024 100m
69 Nối ống thép D114.3/107.3mm -nt- 0,012 100m
70 Nút bịt đầu ống d=70 -nt- 16 cái
71 Nút bịt đầu ống d=124.3 -nt- 8 cái
72 Cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 1 -nt- 240 bộ
73 Cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 2 -nt- 160 bộ
74 Ống vách D1120/1100, L=6 m, thu hồi (Bao gồm: công tác sản xuất, lắp đặt và nhổ ống vách - tính cả khấu hao) -nt- 24 m
75 Thép tấm móc treo dày 20mm Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Móc treo lồng thép (tính cho 1 bộ là 4 cái) thuộc hạng mục Cọc khoan nhồi D1000, L&#x3D;25m trên cạn – Phần thi công Kết cấu phần dưới 0,057 tấn
76 Thép D25mm -nt- 0,021 tấn
77 Sản xuất cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 2 -nt- 16 bộ
78 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn -nt- 3,768 m3
79 Vận chuyển bê tông đầu cọc đi đổ -nt- 0,038 100m3
80 Lưới thép dùng cho cọc thử PDA -nt- 0,023 tấn
81 Khoan tạo lỗ CKN D1000 Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Cọc khoan nhồi D1000, L=35m dưới nước (8 cọc) – Phần thi công Kết cấu phần dưới 276,904 m
82 Đào và vận chuyển đất mùn khoan đi đổ -nt- 2,174 100m3
83 Bơm dung dịch bentônít dưới nước -nt- 227,448 m3
84 Bơm vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm -nt- 3,824 m3
85 Bê tông cọc nhồi D1000 C30 đá 1x2, dưới nước -nt- 223,6 m3
86 Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, D<=18mm -nt- 5,964 tấn
87 Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, D>18mm -nt- 21,491 tấn
88 Ống siêu âm D60/55.4 nối bằng pp hàn -nt- 6,224 100m
89 Ống siêu âm D114.3/107.3mm nối bằng pp hàn -nt- 3,04 100m
90 Nối ống thép D60/55.4mm -nt- 0,048 100m
91 Nối ống thép D114.3/107.3mm -nt- 0,024 100m
92 Nút bịt đầu ống d=70 -nt- 32 cái
93 Nút bịt đầu ống d=124.3 -nt- 16 cái
94 Cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 1 -nt- 480 bộ
95 Cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 2 -nt- 320 bộ
96 Cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 3 -nt- 320 bộ
97 Ống vách D1006/1000, L=5m để lại (Bao gồm: công tác sản xuất, lắp đặt) -nt- 40 m
98 Ống vách D1120/1100, L=9 m, thu hồi (Bao gồm: công tác sản xuất, lắp đặt và nhổ ống vách - tính cả khấu hao) -nt- 72 m
99 Thép tấm móc treo dày 20mm Công tác thi công Móc treo lồng thép (tính cho 1 bộ là 4 cái) - Sản xuất 2 bộ thuộc hạng mục Cọc khoan nhồi D1000, L&#x3D;35m dưới nước (8 cọc) – Phần thi công Kết cấu phần dưới 0,113 tấn
100 Thép D25mm -nt- 0,041 tấn
101 Cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 2 -nt- 32 bộ
102 Đập đầu cọc khoan nhồi dưới nước -nt- 7,536 m3
103 Vận chuyển bê tông đầu cọc đi đổ -nt- 0,075 100m3
104 Lưới thép dùng cho cọc thử PDA -nt- 0,046 tấn
105 Khoan tạo lỗ CKN D1000 dưới nước, L&lt;&#x3D;30m Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Cọc khoan nhồi D1000, L&#x3D;31m dưới nước (4 cọc) – Phần thi công Kết cấu phần dưới 121,812 m
106 Đào và vận chuyển đất mùn khoan đi đổ -nt- 0,956 100m3
107 Bơm dung dịch bentônít dưới nước -nt- 101,16 m3
108 Bơm vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm -nt- 1,688 m3
109 Bê tông cọc nhồi D1000 C30 đá 1x2, dưới nước -nt- 99,48 m3
110 Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, D<=18mm -nt- 2,395 tấn
111 Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, D>18mm -nt- 9,731 tấn
112 Ống siêu âm D60/55.4 nối bằng pp hàn -nt- 2,792 100m
113 Ống siêu âm D114.3/107.3mm nối bằng pp hàn -nt- 1,36 100m
114 Nối ống thép D60/55.4mm -nt- 0,024 100m
115 Nối ống thép D114.3/107.3mm -nt- 0,012 100m
116 Nút bịt đầu ống d=70 -nt- 16 cái
117 Nút bịt đầu ống d=124.3 -nt- 8 cái
118 Cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 1 -nt- 240 bộ
119 Cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 2 -nt- 160 bộ
120 Ống vách D1006/1000, L=5,5m để lại (Bao gồm: công tác sản xuất, lắp đặt) -nt- 22 m
121 Ống vách D1120/1100, L=9m thu hồi (Bao gồm: công tác sản xuất, lắp đặt và nhổ ống vách - tính cả khấu hao) -nt- 36 m
122 Thép tấm móc treo dày 20mm Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Móc treo lồng thép (tính cho 1 bộ là 4 cái) thuộc hạng mục Cọc khoan nhồi D1000, L&#x3D;31m dưới nước (4 cọc)– Phần thi công Kết cấu phần dưới 0,057 tấn
123 Thép D25mm -nt- 0,021 tấn
124 Cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 2 -nt- 16 bộ
125 Đập đầu cọc khoan nhồi dưới nước -nt- 3,768 m3
126 Vận chuyển bê tông đầu cọc trong phạm vi <=1000m -nt- 0,038 100m3
127 Lưới thép dùng cho cọc thử PDA -nt- 0,023 tấn
128 Khoan tạo lỗ CKN D1000 Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Cọc khoan nhồi D1000, L=28m dưới nước (4 cọc) – Phần thi công Kết cấu phần dưới 109,812 m
129 Đào xúc và vận chuyển mùn khoan đi đổ -nt- 0,862 100m3
130 Bơm dung dịch bentônít dưới nước -nt- 91,736 m3
131 Bơm vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm -nt- 1,524 m3
132 Bê tông cọc nhồi D1000 C30 đá 1x2, dưới nước -nt- 90,2 m3
133 Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, D<=18mm -nt- 2,228 tấn
134 Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, D>18mm -nt- 9,091 tấn
135 Ống siêu âm D60/55.4 nối bằng pp hàn -nt- 2,552 100m
136 Ống siêu âm D114.3/107.3mm nối bằng pp hàn -nt- 1,24 100m
137 Nối ống thép D60/55.4mm -nt- 0,024 100m
138 Nối ống thép D114.3/107.3mm -nt- 0,012 100m
139 Nút bịt đầu ống d=70 -nt- 16 cái
140 Nút bịt đầu ống d=124.3 -nt- 8 cái
141 Cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 1 -nt- 240 bộ
142 Cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 2 -nt- 160 bộ
143 Ống vách D1006/1000, L=5,5m để lại (Bao gồm: công tác sản xuất, lắp đặt) -nt- 22 m
144 Ống vách D1120/1100, L=9m thu hồi (Bao gồm: công tác sản xuất, lắp đặt và nhổ ống vách - tính cả khấu hao) -nt- 36 m
145 Thép tấm móc treo dày 20mm Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Móc treo lồng thép (tính cho 1 bộ là 4 cái) thuộc hạng mục Cọc khoan nhồi D1000, L&#x3D;28m dưới nước (4 cọc)– Phần thi công Kết cấu phần dưới 0,057 tấn
146 Thép D25mm -nt- 0,021 tấn
147 Cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 2 -nt- 16 bộ
148 Đập đầu cọc khoan nhồi dưới nước -nt- 3,768 m3
149 Vận chuyển bê tông đầu cọc trong phạm vi <=1000m -nt- 0,038 100m3
150 Lưới thép dùng cho cọc thử PDA -nt- 0,023 tấn
151 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, C12.5, chiều dày đã lèn ép 5 cm Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Kết cấu nhịp – Phần thi công Kết cấu phần trên 18,197 100m2
152 Nhựa dính bám 0,5 kg/m2 -nt- 18,197 100m2
153 Lớp phòng nước dạng phun -nt- 1.819,65 m2
154 Cung cấp dầm I dài 24.54m -nt- 37 dầm
155 Lắp dựng dầm cầu I 24,54m bằng phương pháp đấu cẩu -nt- 37 dầm
156 Tháo dỡ và vận chuyển dầm cầu I 24,54 tới bãi thài -nt- 2 dầm
157 Tháo dỡ + lắp dựng dầm cầu I 24,54m bằng phương pháp đấu cẩu (dầm cầu hiện hữu) -nt- 23 dầm
158 Lắp đặt gối cầu 400x250x50mm -nt- 120 cái
159 Bê tông bản mặt cầu, dầm ngang, liên tục nhiệt C30 đá 1x2 Công tác thi công Bản mặt cầu, dầm ngang, liên tục nhiệt – Phần thi công Kết cấu phần trên 238,074 m3
160 Ván khuôn bản mặt cầu, dầm ngang, liên tục nhiệt -nt- 4,133 100m2
161 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, dầm ngang, liên tục nhiệt D<=18mm -nt- 47,026 tấn
162 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, dầm ngang, liên tục nhiệt D>18mm -nt- 15,306 tấn
163 Tole liên tục nhiệt -nt- 0,852 tấn
164 Lắp đặt tole bản liên tục nhiệt -nt- 0,852 tấn
165 Giấy dầu tẩm nhựa đường -nt- 108,58 m2
166 Lắp đặt Cuopler D12 -nt- 3.240 cái
167 Bê tông ụ chống xô C30 đá 1x2 Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Ụ chống xô – Phần thi công Kết cấu phần trên 2,68 m3
168 Ván khuôn ụ chống xô -nt- 0,231 100m2
169 Cốt thép ụ chống xô D<=10mm -nt- 0,058 tấn
170 Cốt thép ụ chống xô D<=18mm -nt- 2,664 tấn
171 Thép ống dày 3mm -nt- 0,493 tấn
172 Chốt neo D32 mạ kẽm -nt- 378,801 kg
173 Tấm đàn hồi dày 2cm -nt- 13,2 m2
174 Vữa không co ngót -nt- 0,128 m3
175 Nhựa bi tum -nt- 0,088 m3
176 Bê tông tấm ván khuôn C25 đá 1x2 Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Tấm ván khuôn đúc sẵn bản mặt cầu – Phần thi công Kết cấu phần trên 65,893 m3
177 Ván khuôn tấm ván khuôn -nt- 3,507 100m2
178 Cốt thép tấm ván khuôn D<=10mm -nt- 14,418 tấn
179 Lắp đặt tấm ván khuôn trọng lượng <100kg -nt- 2.475 cái
180 Bê tông lan can, lề bộ hành C30 đá 1x2 Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Bệ lan can và lề bộ hành – Phần Thi công Kết cấu khác 17,153 m3
181 Cốt thép gờ lan can D<=18mm -nt- 1,575 tấn
182 Cốt thép gờ lan can D>18mm -nt- 2,662 tấn
183 Ván khuôn thép lan can -nt- 0,99 100m2
184 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm -nt- 2,475 100m
185 Lát gạch Terrazo 40x40cm màu, dày 3cm -nt- 495,04 m2
186 Vữa xi măng M150 -nt- 9,9 m3
187 Bê tông tấm đan lề bộ hành C30 đá 1x2 Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Tấm đan lề bộ hành – Phần Thi công Kết cấu khác 48,74 m3
188 Ván khuôn tấm đan lề bộ hành -nt- 6,349 100m2
189 Cốt thép tấm đan D<=10mm -nt- 6,76 tấn
190 Lắp đặt tấm ván khuôn trọng lượng <100kg -nt- 250 cái
191 Bê tông tấm che C30 đá 1x2 Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Tấm che lan can đúc sẵn – Phần Thi công Kết cấu khác 87,053 m3
192 Ván khuôn tấm che -nt- 11,631 100m2
193 Cốt thép tấm che D<=18mm -nt- 8,425 tấn
194 Lắp đặt tấm ván khuôn trọng lượng <100kg -nt- 168 cái
195 Sản xuất lan can Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Lan can thép – Phần Thi công Kết cấu khác 10,06 tấn
196 Mạ kẽm thép lan can -nt- 10.060,118 Kg
197 Lắp đặt lan can cầu -nt- 247 m2
198 Bu lông M10 -nt- 260 cái
199 Bu lông M12 -nt- 520 cái
200 Bu lông M16 -nt- 260 cái
201 Bulong chữ U M20, L=650 lan can thép -nt- 260 cái
202 Sản xuất thép tấm bệ trụ đèn Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Bệ trụ đèn – Phần Thi công Kết cấu khác 0,137 tấn
203 Lắp đặt thép tấm bệ trụ đèn -nt- 0,137 tấn
204 Bulong chữ U M24, L=865 bệ trụ đèn -nt- 20 con
205 Lắp đặt khe co giãn răng lược Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Khe co giãn – Phần Thi công Kết cấu khác 38,48 m
206 Vữa không co ngót -nt- 6,57 m3
207 Ván khuôn khe co giãn -nt- 0,188 100m2
208 Cốt thép khe co giãn -nt- 1,224 tấn
209 Lắp đặt thép tráng kẽm D168mm Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Ống thoát nước – Phần Thi công Kết cấu khác 0,432 100m
210 Bộ nắp chắn rác -nt- 335,623 kg
211 Vít nở M12 -nt- 120 cái
212 Sản xuất thép tấm -nt- 0,046 tấn
213 Lắp đặt thép tấm -nt- 0,046 tấn
214 Bu lông M12, L=60mm -nt- 120 con
215 Bê tông gờ ngăn nước C20 -nt- 1,293 m3
216 Bu lông chữ L D25, L=600mm Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Giá treo ống cấp nước – Phần Thi công Kết cấu khác 84 cái
217 Thép hình, thép tấm giá treo -nt- 0,524 tấn
218 Lắp đặt thép hình, thép tấm giá treo -nt- 0,524 tấn
219 Bê tông trụ chống va xô C30 đá 1x2 Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Trụ chống va – Phần Thi công Kết cấu khác 7,16 m3
220 Cốt thép trụ chống va xô, đường D<=18mm -nt- 0,63 tấn
221 Sơn nước phản quang -nt- 19,58 m2
222 Ván khuôn -nt- 0,658 100m2
223 Đóng cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 35x35 (cm) Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Cọc BTCT 35x35cm dài 20m (12 cọc) – Phần Thi công Kết cấu khác 2,4 100m
224 Bê tông cọc C30 đá 1x2 -nt- 30,139 m3
225 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D<=10 mm -nt- 3,953 tấn
226 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D<=18 mm -nt- 0,208 tấn
227 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D>18 mm -nt- 8,227 tấn
228 Sản xuất cấu kiện thép tấm -nt- 0,3 tấn
229 Lắp đặt cấu kiện thép tấm trong cọc -nt- 0,3 tấn
230 Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc -nt- 3,445 100m2
231 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) -nt- 12 mối nối
232 Bê tông C20 đá 1x2 dày 5cm Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Mặt bằng công trường – Phần Phụ trợ thi công 15 m3
233 Cấp phối đá dăm loại II -nt- 0,698 100m3
234 Đắp cát, K=95 -nt- 1,22 100m3
235 Đào xúc hoàn trả mặt bằng như hiện trạng ban đầu Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Trả lại mặt bằng sau khi thi công – Hạng mục Phụ trợ thi công 1,918 100m3
236 Vận chuyển đất đi đổ -nt- 1,918 100m3
237 Phá dỡ bê tông không cốt thép -nt- 15 m3
238 Vận chuyển xà bần đi đổ -nt- 0,15 100m3
239 Thép đà giáo thi công trụ T1 và T4 (Bao gồm: Sản xuất và khấu hao) Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Phụ trợ thi công trụ T1, T4 – Phần Phụ trợ thi công 3,27 tấn
240 Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo -nt- 6,54 tấn
241 Thép đà giáo thi công trụ T2 và T3 (Bao gồm: Sản xuất và khấu hao) Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Phụ trợ thi công trụ T2, T3 – Phần Phụ trợ thi công 8,874 tấn
242 Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo -nt- 17,748 tấn
243 Cung cấp thép hình H400, L=18m Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Phụ trợ thi công cọc khoan nhồi sản xuất 2 bộ luân chuyển 4 lần – Phần Phụ trợ thi công 1,44 100m
244 Đóng cọc thép hình trên mặt nước, L=18m (phần ngập đất) -nt- 4,848 100m
245 Đóng cọc thép hình trên mặt nước, L=18m (phần không ngập đất 2,85m) -nt- 0,912 100m
246 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống dưới nước -nt- 4,848 100m
247 Thép đà giáo thi công (Bao gồm: Sản xuất và khấu hao) -nt- 13,842 tấn
248 Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giao -nt- 55,366 tấn
249 Thép đà giáo thi công (Bao gồm: Sản xuất và khấu hao) Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Phụ trợ thi công phần hẫng bản mặt cầu sản xuất 1 bộ luân chuyển 5 lần – Phần Phụ trợ thi công 0,916 tấn
250 Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giao -nt- 4,579 tấn
251 Phá dỡ bê tông mố hiện hữu Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Sữa chữa mố cầu – Phần Cải tạo và sửa chữa cầu hiện hữu 9,324 m3
252 Vữa không co ngót -nt- 0,47 m3
253 Khoan lỗ D18 dài 300m -nt- 336 lỗ khoan
254 Bơm vữa không co ngót lấp lỗ khoan -nt- 0,1 m3
255 Thép D<=18mm -nt- 0,169 tấn
256 Ván khuôn -nt- 0,021 100m2
257 Phá dỡ bê tông trụ hiện hữu Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Sữa chữa trụ cầu – Phần Cải tạo và sửa chữa cầu hiện hữu 1,927 m3
258 Tẩy rỉ cốt thép -nt- 1,881 m2
259 Quét vmat latex tạo dính bám -nt- 1,881 m2
260 Vữa không co ngót -nt- 2,107 m3
261 Khoan lỗ D18 dài 300m -nt- 1.152 lỗ khoan
262 Bơm vữa không co ngót lấp lỗ khoan -nt- 0,068 m3
263 Thép D<=18mm -nt- 0,676 tấn
264 Ván khuôn -nt- 0,085 100m2
265 Khoan lỗ D30 Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Sữa chữa dầm ngang – Phần Cải tạo và sửa chữa cầu hiện hữu 300 lỗ khoan
266 Vữa không co ngót -nt- 0,039 m3
267 Bê tông C30 đá 1x2 (phụ gia đông cứng nhanh) -nt- 42,38 m3
268 Ván khuôn -nt- 3,557 100m2
269 Thép D<=18mm -nt- 9,15 tấn
270 Phá dỡ bê tông bề mặt dầm ngang -nt- 1,02 m3
271 Quét vmat latex tạo dính bám -nt- 10,23 m2
272 Bê tông ụ chống xô C30 đá 1x2 Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Ụ chống xô – Phần Cải tạo và sửa chữa cầu hiện hữu 1,34 m3
273 Ván khuôn ụ chống xô -nt- 0,115 100m2
274 Cốt thép ụ chống xô D<=10mm -nt- 0,029 tấn
275 Cốt thép ụ chống xô D<=18mm -nt- 1,044 tấn
276 Thép ống dày 3mm -nt- 0,246 tấn
277 Chốt neo D32 mạ kẽm -nt- 189,4 kg
278 Tấm đàn hồi dày 2cm -nt- 6,6 m2
279 Vữa không co ngót -nt- 0,06 m3
280 Nhựa bi tum -nt- 0,08 m3
281 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphan dày <=5cm Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Sữa chữa mặt cầu – Phần Cải tạo và sửa chữa cầu hiện hữu 8,705 100m2
282 Phá dỡ lan can, lề bộ hành -nt- 56,174 m3
283 Phá dỡ bê tông mặt cầu dày 3cm -nt- 223,286 m3
284 Bê tông mặt cầu, liên tục nhiệt C30, đá 1x2 (phụ gia đông cứng nhanh) -nt- 240,362 m3
285 Ván khuôn mặt cầu, liên tục nhiệt -nt- 0,551 100m2
286 Cốt thép mặt cầu, liên tục nhiệt D<=18mm -nt- 44,941 tấn
287 Cốt thép mặt cầu, liên tục nhiệt D>18mm -nt- 12,118 tấn
288 Tole liên tục nhiệt -nt- 0,426 tấn
289 Lắp đặt tole bản liên tục nhiệt -nt- 0,426 tấn
290 Giấy dầu tẩm nhựa đường -nt- 54,29 m2
291 Đào xúc và vận chuyển hỗi hợp đá đi đổ -nt- 2,911 100m3
292 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 5 cm Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Đường mở rộng – Phần Đường vào cầu 3,269 100m2
293 Tưới dính bám tiêu chuẩn 0.5 kg/m2 -nt- 3,269 100m2
294 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm -nt- 3,269 100m2
295 Tưới thấm bám tiêu chuẩn 1.0 kg/m2 -nt- 3,269 100m2
296 Cấp phối đá dăm loại I, đường mở rộng -nt- 0,483 100m3
297 Cấp phối đá dăm loại II, đường mở rộng -nt- 0,817 100m3
298 Vải địa kỹ thuật áo đường, K≥ 25 KN/m -nt- 8,128 100m2
299 Đắp cát K98 -nt- 0,981 100m3
300 Đắp cát K95 -nt- 1,634 100m3
301 Vải địa kỹ thuật áo đường, K≥ 12 KN/m -nt- 9,133 100m2
302 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 5 cm Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Đường tăng cường – Phần Đường vào cầu 11,291 100m2
303 Tưới dính bám tiêu chuẩn 0.5 kg/m2 -nt- 11,291 100m2
304 Bù vênh bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm -nt- 0,468 100m2
305 Cào bóc mặt đường bê tông asphan dày 5cm -nt- 11,291 100m2
306 Vệ sinh mặt đường -nt- 1.129,06 m2
307 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 40x40cm Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Vỉa hè – Phần Đường vào cầu 410,64 m2
308 Vữa xi măng M75 (nhân công tính trong đm lát gạch) -nt- 6,025 m3
309 Bê tông lót C8 (M100) đá 4x6 -nt- 20,082 m3
310 Cấp phối đá dăm loại 2 -nt- 0,402 100m3
311 Bê tông lót C8 (M100) đá 4x6 Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Bó vỉa – Phần Đường vào cầu 7,952 m3
312 Bê tông bó vỉa C20 (M250) đá 1x2 -nt- 24,701 m3
313 Ván khuôn bó vỉa -nt- 0,994 100m2
314 Bê tông lót C8 (M100) đá 4x6 Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Bo nền – Phần Đường vào cầu 1,131 m3
315 Bê tông bo nền C20 đá 1x2 -nt- 6,787 m3
316 Ván khuôn -nt- 0,909 100m2
317 Cung cấp & lắp đặt ống cống ly tâm D600, L=4m/đoạn ống (cống vỉa hè) Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Cống tròn D600 (hoàn trả hệ thống thoát nước) – Phần Thoát nước 130,62 m
318 Cung cấp & lắp đặt ống cống ly tâm D600, L=4m/đoạn ống (cống chịu lực) -nt- 64,98 m
319 Lắp đặt gối cống đúc sẵn D600 -nt- 328 cái
320 Gioăng cao su D=600mm -nt- 54 cái
321 Vữa xi măng M150 -nt- 0,216 m3
322 Bê tông lót móng C8 (M100) đá 4x6 (lớp cống) -nt- 43,032 m3
323 Bê tông lót móng C8 (M100) đá 4x6 (lớp móng) -nt- 27,384 m3
324 Đắp cát phủ đầu cừ -nt- 13,692 m3
325 Cừ tràm D=8-10 cm dài 4,5m/cây -nt- 144,617 100m
326 Đào đất móng cống -nt- 14,623 100m3
327 Đắp đất -nt- 13,827 100m3
328 Bê tông tường đầu, tường cánh C20 (M250) đá 1x2 Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Cửa xả (hoàn trả hệ thống thoát nước) – Phần Thoát nước 17,6 m3
329 Bê tông sân cống, chân khay C20 (M250) đá 1x2 -nt- 4,96 m3
330 Bê tông lót C8 (M100) đá 4x6 -nt- 2,4 m3
331 Ván khuôn tường đầu, tường cánh -nt- 0,28 100m2
332 Cốt thép D<=18 -nt- 1,13 tấn
333 Đắp cát phủ đầu cừ -nt- 2,4 m3
334 Cừ tràm D=8-10 cm dài 4,5m/cây -nt- 26,988 100m
335 Đào đất cửa xả (đất cấp I) -nt- 0,602 100m3
336 Đắp đất -nt- 0,542 100m3
337 Bê tông hố ga C20 (M250) đá 1x2 Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Hầm ga (hoàn trả hệ thống thoát nước) – Phần Thoát nước 25,197 m3
338 Bê tông hố ga C30 (M350) đá 1x2 -nt- 8,623 m3
339 Bê tông lót C8 (M100) đá 4x6 -nt- 6,408 m3
340 Ván khuôn hầm ga -nt- 2,637 100m2
341 Cốt thép D<=10 -nt- 1,436 tấn
342 Cốt thép D<=18 -nt- 1,761 tấn
343 Đắp cát phủ đầu cừ -nt- 5,544 m3
344 Cừ tràm D=8-10 cm dài 4,5m/cây -nt- 40,905 100m
345 Đào đất -nt- 2,152 100m3
346 Đắp đất -nt- 2,395 100m3
347 Sản xuất thép hình, thép tấm -nt- 0,289 tấn
348 Lắp đặt thép hình, thép tấm -nt- 0,289 tấn
349 Mạ kẽm -nt- 288,866 Kg
350 Bê tông cửa thu nước C20 đá 1x2 Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Cửa thu nước (hoàn trả hệ thống thoát nước) – Phần Thoát nước 1,326 m3
351 Bê tông lót C8 (M100) đá 4x6 -nt- 0,256 m3
352 Cốt thép D<=10 -nt- 0,079 tấn
353 Cốt thép D<=18 -nt- 0,113 tấn
354 Sản xuất và lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông -nt- 0,223 tấn
355 Lắp đặt ống bê tông - đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Phần cống D300 (2m) (Hoàn trả hệ thống thu nước sinh hoạt) – Phần Thoát nước 2 m
356 Đào đất -nt- 0,054 100m3
357 Đắp đất -nt- 0,052 100m3
358 Xây giếng thu gạch thẻ 5x10x20, vữa XM mác 75 Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Giếng thu (Hoàn trả hệ thống thu nước sinh hoạt) – PhầnThoát nước 0,44 m3
359 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 -nt- 3,52 m2
360 Bê tông C20 đá 1x2 -nt- 0,08 m3
361 Bê tông lót C8 (M100) đá 4x6 -nt- 0,08 m3
362 Ván khuôn -nt- 0,01 100m2
363 Đào đất -nt- 0,183 100m3
364 Đắp đất -nt- 0,172 100m3
365 Bê tông C20 đá 1x2 Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Nắp đan (Hoàn trả hệ thống thu nước sinh hoạt) – Phần Thoát nước 0,04 m3
366 Cốt thép D<=10 mm -nt- 0,004 tấn
367 Ván khuôn -nt- 0,002 100m2
368 Lắp cấu kiện BT đúc sẵn -nt- 2 cái
369 Bê tông hào kỹ thuật C30, đá 1x2 Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Đốt hào kỹ thuật, 64 đốt (Hoàn trả hệ thống hào kỹ thuật) – Phần Thoát nước 42,816 m3
370 Ván khuôn -nt- 7,834 100m2
371 Cốt thép d<=10mm -nt- 8,083 tấn
372 Cốt thép d<=18mm -nt- 0,074 tấn
373 Bê tông C30 đá 1x2 Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Nắp đan hào kỹ thuật, 191 cái (Hoàn trả hệ thống hào kỹ thuật) – Phần Thoát nước 20,055 m3
374 Cốt thép D<=10 mm -nt- 2,305 tấn
375 Cốt thép D<=18 mm -nt- 0,346 tấn
376 Ván khuôn -nt- 0,783 100m2
377 Lắp cấu kiện BT đúc sẵn -nt- 191 cái
378 Bê tông C30 (M350) tường chắn Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Tường chắn – Phần Thoát nước 59,959 m3
379 Lắp dựng cốt thép d <= 10 mm -nt- 0,108 tấn
380 Lắp dựng cốt thép d <= 18 mm -nt- 7,3 tấn
381 Ván khuôn tường -nt- 3,271 100m2
382 Bê tông lót C8 (M100) đá 4x6 -nt- 8,657 m3
383 Lớp cát đệm -nt- 8,657 m3
384 Cừ tràm D=8-10 cm dài 4,5m/cây -nt- 97,38 100m
385 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm -nt- 0,108 100m
386 Đá dăm -nt- 0,589 m3
387 Vải địa kỹ thuật áo đường, K≥ 12 KN/m -nt- 0,269 100m2
388 Đắp cát K=0,95 Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Gia cố đầu mố, chân khay, tứ nón – Phần Thoát nước 0,445 100m3
389 Bê tông chân khay C15 (M200) đá 2x4 -nt- 18,72 m3
390 Ván khuôn chân khay -nt- 0,571 100m2
391 Thép D6 -nt- 0,22 tấn
392 Bê tông lót C8 (M100) đá 4x6 -nt- 4,92 m3
393 Đào đất chân khay, đất C1 -nt- 0,251 100m3
394 Đắp đất chân khay K = 0,90 (đất tận dụng) -nt- 0,117 100m3
395 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ -nt- 0,121 100m3
396 Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác cạnh 87,5cm Chi tiết khối lượng hạng mục An toàn giao thông khi khai thác (đường bộ) – Phần An toàn giao thông khi khai thác 1 cái
397 Cung cấp và lắp đặt biển báo tròn đường kính 87,5cm (NCx0,2) -nt- 2 cái
398 Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1350x675mm -nt- 2 cái
399 Trụ đỡ biển báo bằng sắt ống tráng kẽm D80, L=3,75m (Bao gồm: Sản xuất, lắp đặt, bê tông chân cột và đào đất chân cột) -nt- 3 cái
400 Thép bản -nt- 4,066 kg
401 Vạch sơn màu vàng dày 2mm, rộng 15cm -nt- 101,625 m2
402 Vạch sơn màu trắng dày 2mm, rộng 15cm -nt- 67,425 m2
403 Cung cấp biển báo hiệu đường sông hình vuông KT 1200x1200mm Chi tiết khối lượng hạng mục An toàn giao thông khi khai thác (đường thủy) – Phần An toàn giao thông khi khai thác 10 biển
404 Cung cấp biển báo hiệu đường sông hình thoi KT 400x400mm -nt- 8 biển
405 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông -nt- 18 cái
406 Cung cấp trụ đỡ biển báo D120mm -nt- 25,6 m
407 Lắp đặt cột báo hiệu đường sông đường kính D120mm -nt- 4 cái
408 Bê tông chân cột C12 (M150) đá 1x2 -nt- 2,56 m3
409 Bu lông M16, L=5cm -nt- 16 cái
410 Thép hình -nt- 9,76 kg
411 Thước đo nước -nt- 4 cái
412 Đèn báo hiệu giao thông thủy -nt- 12 cái
413 Lồng đèn bảo vệ -nt- 12 cái
414 Thí nghiệm chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Thí nghiệm cọc khoan nhồi D1000 72 Mặt cắt/lần
415 Thí nghiệm đóng SPT đáy lỗ khoan cọc KN -nt- 24 lần TN
416 Khoan kiểm tra mùn mũi cọc -nt- 24 cọc
417 Thử động PDA cọc khoan nhồi Ф1000 -nt- 12 lần TN/cọc
B PHẦN CHIẾU SÁNG
1 Đào đất móng trụ Chi tiết khối lượng thi công hạng mục móng trụ đèn, tủ điều khiển đèn chiếu sáng – phần xây dựng 4,872 m3
2 Bê tông lót C10 (M150) đá 1x2 -nt- 0,496 m3
3 Bê tông móng C16 (M200) đá 1x2 -nt- 4,423 m3
4 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng : -nt- 0,225 100m2
5 Vận chuyển đất đi đổ -nt- 0,054 100m³
6 Boulon móng trụ chiếu sáng M24x1000mm -nt- 4 bộ
7 Boulon móng tủ M16x400 -nt- 2 bộ
8 Đào rãnh mương cáp trên lề đường Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Mương cáp trên vỉa hè (202,3m) – Hạng mục Mương bảo vệ cáp điện ngầm – phần xây dựng 33,38 m3
9 Đổ lớp cát dưới đáy mương đệm cáp ngầm -nt- 21,525 m3
10 Băng cảnh báo cáp ngầm -nt- 2,023 100m2
11 Vận chuyển đất đi đổ -nt- 0,334 100m³
12 Đào rãnh mương cáp trên lề đường, đất cấp II Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Mương cáp băng đường (12,5m) – Hạng mục Mương bảo vệ cáp điện ngầm – phần xây dựng 4,313 m3
13 Đổ lớp cát dưới đáy mương đệm cáp ngầm -nt- 1,125 m3
14 Đổ lớp cát dưới đáy mương đệm cáp ngầm K=0,95 -nt- 1,875 m3
15 Băng cảnh báo cáp ngầm -nt- 0,125 100m2
16 Vận chuyển đất đi đổ -nt- 0,043 100m³
17 Ống HDPE Þ65/50 x 1,7 Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Ống bảo vệ các loại – phần xây dựng 4,72 100m
18 Manchon nối ống HDPE Þ65/50 -nt- 5 cái
19 Ống HDPE Þ20mm -nt- 0,396 100m
20 Lắp đặt ống ruột gà lõi thép D34mm -nt- 0,04 100m
21 Máng cáp 100x100x1mm+Nối máng -nt- 246 m
22 Hộp đấu nối kín nước IP68 chữ T -nt- 20 hộp
23 MCB 2P 20A 10kA -nt- 4 cái
24 RCBO 6A 1P+N 30mA -nt- 32 cái
25 Cáp ngầm cấp nguồn CXV/DSTA 4x16mm² - 0.6/1KV Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Dây cáp điện các loại – phần lắp đặt 0,753 100m
26 Cáp ngầm cấp nguồn CXV/DSTA 4x10mm² - 0.6/1KV -nt- 3,967 100m
27 Cáp lên đèn CXV 3x2.5mm² - 0.6/1KV -nt- 6,846 100m
28 Cáp điện CXV 4X1,5 mm2 -nt- 2,412 100m
29 Cáp điều khiển DMX -nt- 4,254 100m
30 Lắp đặt cáp đấu nối bộ đèn LED RGBW 100W (Leader cable) -nt- 20 sợi
31 Đóng cọc tiếp địa Þ16x2,4m thép mạ đồng Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Tiếp địa hệ thống – phần lắp đặt 18 bộ
32 Dây đồng trần C10mm2 -nt- 5,566 100m
33 Trụ tròn côn cao 9m D200/80x4mm mạ kẽm. Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Trụ chiếu sáng và tủ – phần lắp đặt 16 trụ
34 Lắp đặt cần đèn kiểu 2,5mx0,615m+0,85mx0,365m -nt- 16 trụ
35 Lắp đặt cần đèn phụ 1,136mx0,388m -nt- 16 cần
36 Lắp đặt tay đèn chiếu sáng mỹ thuật -nt- 12 bộ
37 Lắp đặt bộ đèn LED 80W (Chiếu sáng giao thông) -nt- 16 bộ
38 Lắp đặt bộ đèn LED 49W (Chiếu sáng giao thông) -nt- 16 bộ
39 Bộ đèn LED RGBW 100W (CS mỹ thuật) -nt- 20 bộ
40 Bộ đèn LED RGBW 50W (CS mỹ thuật) -nt- 8 bộ
41 Bộ điều khiển chiếu sáng DMX -nt- 1 bộ
42 Bộ tích hợp tín hiệu và nguồn (DEP) -nt- 4 bộ
43 Bộ khuếch đại tín hiệu -nt- 1 bộ
44 Thiết bị chống sét lan truyền 4P 40kA -nt- 1 bộ
45 Làm đầu cáp khô -nt- 64 đầu cáp
46 Đầu Cose đồng 2.5mm² -nt- 64 cái
47 Đầu Cose đồng 10mm² -nt- 64 cái
48 Đánh số trụ -nt- 1,6 10 trụ
49 Bu lông nở M6x50mm -nt- 160 cái
50 Tủ điều khiển chiếu sáng 50A -nt- 1 tủ
51 Tủ điều khiển chiếu sáng mỹ thuật -nt- 1 tủ
52 Lắp đặt tủ chứa bộ DEP -nt- 4 tủ
C ĐẢM BẢO THI CÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG (thi công 12 tháng)
1 Cung cấp tôn dày 0,3mm (KH=2%*12 tháng+7%*1 lần lắp tháo) Chi tiết khối lượng hạng mục Đảm bảo an toàn giao thông đường bộ khi thi công 900 m2
2 Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào tôn -nt- 9 100m2
3 Biển báo chữ nhật KT 675x1350mm (NCx0,2) khấu hao 2%*12 tháng + 7%*1 lần tháo lắp -nt- 2 cái
4 Biển báo chữ nhật KT 1300x900mm (NCx0,2) khấu hao 2%*12 tháng + 7%*1 lần tháo lắp -nt- 6 cái
5 Lắp đặt biển báo tròn D87,5cm (NCx0,2) khấu hao 2%*12 tháng + 7%*1 lần tháo lắp -nt- 2 cái
6 Biển báo tam giác cạnh 87,5cm (NCx0,2) khấu hao 2%*12 tháng + 7%*1 lần tháo lắp -nt- 8 cái
7 Lắp đặt trụ đỡ biển báo D80 (NCx0,2) khấu hao 2%*12 tháng + 7%*1 lần tháo lắp, L=3,42m -nt- 10 cái
8 Bảng tên dự án KT 2x1,6m -nt- 2 cái
9 Đèn báo hiệu (đèm chớp xoay). -nt- 47 cái
10 Còi (khấu hao 20%) -nt- 2 cái
11 Bộ đàm (khấu hao 20%) -nt- 2 cái
12 Gậy điều kiển (khấu hao 20%) -nt- 2 cái
13 Áo phản quang -nt- 2 cái
14 Cờ hiệu (khấu hao 20%) -nt- 2 cái
15 Công nhân điều tiết (2 người*1 ca*365 ngày) -nt- 730 công
16 Cung cấp biển báo hiệu đường sông hình vuông KT 1200x1200mm (KH 2%*12 tháng + 7%*1 lần tháo lắp) Chi tiết khối lượng hạng mục Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy khi thi công 8 biển
17 Cung cấp biển báo hiệu đường sông hình KT 1200x700mm (KH 2%*12 tháng + 7%*1 lần tháo lắp) -nt- 2 biển
18 Cung cấp biển báo hiệu đường sông hình tam giác cạnh 1200mm (KH 2%*12 tháng + 7%*1 lần tháo lắp) -nt- 2 biển
19 Cung cấp biển báo hiệu đường sông hình tam giác cạnh 700mm (KH 2%*12 tháng + 7%*1 lần tháo lắp) -nt- 2 biển
20 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông -nt- 14 cái
21 Lắp đặt cột báo hiệu đường sông D127mm, chiều dài cột 5,5m (khấu hao 2%*12 tháng + 7%*1) -nt- 8 cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->