Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (phần cầu, phần đường vào cầu, hệ thống thoát nước và hệ thống chiếu sáng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200358917-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (phần cầu, phần đường vào cầu, hệ thống thoát nước và hệ thống chiếu sáng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20190969019 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách tỉnh (từ nguồn vốn thừa sau khi cân đối vốn các dự án thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 08:44:00 đến ngày 2020-04-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,801,148,438 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG CẦU | |||
| 1 | Bê tông móng mố cầu C30 (M350) đá 1x2 | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Mố MA, MB (trên cạn) – Phần thi công Kết cấu phần dưới | 55,074 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố cầu C30 (M350) đá 1x2 | -nt- | 10,894 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố cầu trên cạn D<=10mm | -nt- | 0,197 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố cầu trên cạn D<=18mm | -nt- | 5,763 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố cầu trên cạn D>18mm | -nt- | 2,08 | tấn |
| 6 | Ván khuôn mố cầu | -nt- | 1,332 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót C8 (M100) đá 4x6 | -nt- | 2,372 | m3 |
| 8 | Vữa xi măng tạo dốc | -nt- | 0,857 | m3 |
| 9 | Quét nhựa đường sau mố | -nt- | 29,94 | m2 |
| 10 | Đào đất hố móng | -nt- | 2,408 | 100m3 |
| 11 | Lấp đất hố móng | -nt- | 1,561 | 100m3 |
| 12 | Bê tông bản quá độ C30 (M350) đá 1x2 | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Bản quá độ sau mố M1, M2 – Phần thi công Kết cấu phần dưới | 37,002 | m3 |
| 13 | Cốt thép bản quá độ D<=10 mm | -nt- | 0,131 | tấn |
| 14 | Cốt thép bản quá độ D<=18 mm | -nt- | 3,327 | tấn |
| 15 | Cốt thép bản quá độ D>18 mm | -nt- | 2,816 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép bản quá độ | -nt- | 0,431 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót C8 (M100) đá 4x6 | -nt- | 11,444 | m3 |
| 18 | Bao tải tẩm nhựa đường | -nt- | 6,006 | m2 |
| 19 | Quét nhựa đường 2 lớp | -nt- | 146,04 | m2 |
| 20 | Ống nhựa PVC D32mm | -nt- | 0,126 | 100m |
| 21 | Đắp cát hạt trung | -nt- | 1,499 | 100m3 |
| 22 | Bê tông móng trụ cầu C30 (M350) đá 1x2 | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Trụ T1, T4 – Phần thi công Kết cấu phần dưới | 63,009 | m3 |
| 23 | Bê tông mũ trụ cầu C30 (M350) đá 1x2 | -nt- | 0,272 | m3 |
| 24 | Cốt thép trụ cầu D<=10mm | -nt- | 0,197 | tấn |
| 25 | Cốt thép trụ cầu D<=18mm | -nt- | 4,267 | tấn |
| 26 | Cốt thép trụ cầu D>18mm | -nt- | 2,459 | tấn |
| 27 | Ván khuôn trụ cầu | -nt- | 0,885 | 100m2 |
| 28 | Vữa xi măng tạo dốc | -nt- | 1,058 | m3 |
| 29 | Bê tông móng trụ cầu C30 (M350) đá 1x2 | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Trụ T2, T3 – Phần thi công Kết cấu phần dưới | 147,268 | m3 |
| 30 | Bê tông mũ trụ cầu C30 (M350) đá 1x2 | -nt- | 0,272 | m3 |
| 31 | Cốt thép trụ cầu D<=10mm | -nt- | 0,197 | tấn |
| 32 | Cốt thép trụ cầu D<=18mm | -nt- | 7,344 | tấn |
| 33 | Cốt thép trụ cầu D>18mm | -nt- | 10,73 | tấn |
| 34 | Ván khuôn trụ cầu | -nt- | 1,375 | 100m2 |
| 35 | Vữa xi măng tạo dốc | -nt- | 0,635 | m3 |
| 36 | Khoan tạo lỗ CKN D1000 | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Cọc khoan nhồi D1000, L=35m trên cạn (4 cọc) – Phần thi công Kết cấu phần dưới | 143,412 | m |
| 37 | Đào và vận chuyển đất mùn khoan đi đổ | -nt- | 1,126 | 100m3 |
| 38 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette trên cạn | -nt- | 113,724 | m3 |
| 39 | Bơm vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm | -nt- | 1,912 | m3 |
| 40 | Bê tông cọc khoan nhồi C30 (M350) đá 1x2 | -nt- | 111,8 | m3 |
| 41 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, D<=18mm | -nt- | 2,982 | tấn |
| 42 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, D>18mm | -nt- | 10,746 | tấn |
| 43 | Ống siêu âm D60/55.4 nối bằng pp hàn | -nt- | 3,112 | 100m |
| 44 | Ống siêu âm D114.3/107.3mm nối bằng pp hàn | -nt- | 1,52 | 100m |
| 45 | Nối ống thép D60/55.4mm | -nt- | 0,024 | 100m |
| 46 | Nối ống thép D114.3/107.3mm | -nt- | 0,012 | 100m |
| 47 | Nút bịt đầu ống d=70 | -nt- | 16 | cái |
| 48 | Nút bịt đầu ống d=124.3 | -nt- | 8 | cái |
| 49 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 1 | -nt- | 240 | bộ |
| 50 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 2 | -nt- | 160 | bộ |
| 51 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 3 | -nt- | 160 | bộ |
| 52 | Ống vách D1120/1100, L=6 m, thu hồi (Bao gồm: công tác sản xuất, lắp đặt và nhổ ống vách - tính cả khấu hao) | -nt- | 24 | m |
| 53 | Thép tấm móc treo dày 20mm | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Móc treo lồng thép (tính cho 1 bộ là 4 cái) thuộc hạng mục Cọc khoan nhồi D1000, L=35m trên cạn (4 cọc)– Phần thi công Kết cấu phần dưới | 0,057 | tấn |
| 54 | Thép D25mm | -nt- | 0,021 | tấn |
| 55 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 2 | -nt- | 16 | bộ |
| 56 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | -nt- | 3,768 | m3 |
| 57 | Vận chuyển bê tông đầu cọc đi đổ | -nt- | 0,038 | 100m3 |
| 58 | Lưới thép dùng cho cọc thử PDA | -nt- | 0,023 | tấn |
| 59 | Khoan tạo lỗ CKN D1000 | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Cọc khoan nhồi D1000, L=25m trên cạn (4 cọc) – Phần thi công Kết cấu phần dưới | 112,148 | m |
| 60 | Đào và vận chuyển đất mùn khoan đi đổ | -nt- | 0,88 | 100m3 |
| 61 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette trên cạn | -nt- | 82,308 | m3 |
| 62 | Bơm vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm | -nt- | 1,356 | m3 |
| 63 | Bê tông cọc khoan nhồi C30 (M350) đá 1x2 trên cạn | -nt- | 80,96 | m3 |
| 64 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, D<=18mm | -nt- | 2,215 | tấn |
| 65 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, D>18mm | -nt- | 8,461 | tấn |
| 66 | Ống siêu âm D60/55.4 nối bằng pp hàn | -nt- | 2,312 | 100m |
| 67 | Ống siêu âm D114.3/107.3mm nối bằng pp hàn | -nt- | 1,12 | 100m |
| 68 | Nối ống thép D60/55.4mm | -nt- | 0,024 | 100m |
| 69 | Nối ống thép D114.3/107.3mm | -nt- | 0,012 | 100m |
| 70 | Nút bịt đầu ống d=70 | -nt- | 16 | cái |
| 71 | Nút bịt đầu ống d=124.3 | -nt- | 8 | cái |
| 72 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 1 | -nt- | 240 | bộ |
| 73 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 2 | -nt- | 160 | bộ |
| 74 | Ống vách D1120/1100, L=6 m, thu hồi (Bao gồm: công tác sản xuất, lắp đặt và nhổ ống vách - tính cả khấu hao) | -nt- | 24 | m |
| 75 | Thép tấm móc treo dày 20mm | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Móc treo lồng thép (tính cho 1 bộ là 4 cái) thuộc hạng mục Cọc khoan nhồi D1000, L=25m trên cạn – Phần thi công Kết cấu phần dưới | 0,057 | tấn |
| 76 | Thép D25mm | -nt- | 0,021 | tấn |
| 77 | Sản xuất cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 2 | -nt- | 16 | bộ |
| 78 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | -nt- | 3,768 | m3 |
| 79 | Vận chuyển bê tông đầu cọc đi đổ | -nt- | 0,038 | 100m3 |
| 80 | Lưới thép dùng cho cọc thử PDA | -nt- | 0,023 | tấn |
| 81 | Khoan tạo lỗ CKN D1000 | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Cọc khoan nhồi D1000, L=35m dưới nước (8 cọc) – Phần thi công Kết cấu phần dưới | 276,904 | m |
| 82 | Đào và vận chuyển đất mùn khoan đi đổ | -nt- | 2,174 | 100m3 |
| 83 | Bơm dung dịch bentônít dưới nước | -nt- | 227,448 | m3 |
| 84 | Bơm vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm | -nt- | 3,824 | m3 |
| 85 | Bê tông cọc nhồi D1000 C30 đá 1x2, dưới nước | -nt- | 223,6 | m3 |
| 86 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, D<=18mm | -nt- | 5,964 | tấn |
| 87 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, D>18mm | -nt- | 21,491 | tấn |
| 88 | Ống siêu âm D60/55.4 nối bằng pp hàn | -nt- | 6,224 | 100m |
| 89 | Ống siêu âm D114.3/107.3mm nối bằng pp hàn | -nt- | 3,04 | 100m |
| 90 | Nối ống thép D60/55.4mm | -nt- | 0,048 | 100m |
| 91 | Nối ống thép D114.3/107.3mm | -nt- | 0,024 | 100m |
| 92 | Nút bịt đầu ống d=70 | -nt- | 32 | cái |
| 93 | Nút bịt đầu ống d=124.3 | -nt- | 16 | cái |
| 94 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 1 | -nt- | 480 | bộ |
| 95 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 2 | -nt- | 320 | bộ |
| 96 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 3 | -nt- | 320 | bộ |
| 97 | Ống vách D1006/1000, L=5m để lại (Bao gồm: công tác sản xuất, lắp đặt) | -nt- | 40 | m |
| 98 | Ống vách D1120/1100, L=9 m, thu hồi (Bao gồm: công tác sản xuất, lắp đặt và nhổ ống vách - tính cả khấu hao) | -nt- | 72 | m |
| 99 | Thép tấm móc treo dày 20mm | Công tác thi công Móc treo lồng thép (tính cho 1 bộ là 4 cái) - Sản xuất 2 bộ thuộc hạng mục Cọc khoan nhồi D1000, L=35m dưới nước (8 cọc) – Phần thi công Kết cấu phần dưới | 0,113 | tấn |
| 100 | Thép D25mm | -nt- | 0,041 | tấn |
| 101 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 2 | -nt- | 32 | bộ |
| 102 | Đập đầu cọc khoan nhồi dưới nước | -nt- | 7,536 | m3 |
| 103 | Vận chuyển bê tông đầu cọc đi đổ | -nt- | 0,075 | 100m3 |
| 104 | Lưới thép dùng cho cọc thử PDA | -nt- | 0,046 | tấn |
| 105 | Khoan tạo lỗ CKN D1000 dưới nước, L<=30m | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Cọc khoan nhồi D1000, L=31m dưới nước (4 cọc) – Phần thi công Kết cấu phần dưới | 121,812 | m |
| 106 | Đào và vận chuyển đất mùn khoan đi đổ | -nt- | 0,956 | 100m3 |
| 107 | Bơm dung dịch bentônít dưới nước | -nt- | 101,16 | m3 |
| 108 | Bơm vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm | -nt- | 1,688 | m3 |
| 109 | Bê tông cọc nhồi D1000 C30 đá 1x2, dưới nước | -nt- | 99,48 | m3 |
| 110 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, D<=18mm | -nt- | 2,395 | tấn |
| 111 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, D>18mm | -nt- | 9,731 | tấn |
| 112 | Ống siêu âm D60/55.4 nối bằng pp hàn | -nt- | 2,792 | 100m |
| 113 | Ống siêu âm D114.3/107.3mm nối bằng pp hàn | -nt- | 1,36 | 100m |
| 114 | Nối ống thép D60/55.4mm | -nt- | 0,024 | 100m |
| 115 | Nối ống thép D114.3/107.3mm | -nt- | 0,012 | 100m |
| 116 | Nút bịt đầu ống d=70 | -nt- | 16 | cái |
| 117 | Nút bịt đầu ống d=124.3 | -nt- | 8 | cái |
| 118 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 1 | -nt- | 240 | bộ |
| 119 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 2 | -nt- | 160 | bộ |
| 120 | Ống vách D1006/1000, L=5,5m để lại (Bao gồm: công tác sản xuất, lắp đặt) | -nt- | 22 | m |
| 121 | Ống vách D1120/1100, L=9m thu hồi (Bao gồm: công tác sản xuất, lắp đặt và nhổ ống vách - tính cả khấu hao) | -nt- | 36 | m |
| 122 | Thép tấm móc treo dày 20mm | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Móc treo lồng thép (tính cho 1 bộ là 4 cái) thuộc hạng mục Cọc khoan nhồi D1000, L=31m dưới nước (4 cọc)– Phần thi công Kết cấu phần dưới | 0,057 | tấn |
| 123 | Thép D25mm | -nt- | 0,021 | tấn |
| 124 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 2 | -nt- | 16 | bộ |
| 125 | Đập đầu cọc khoan nhồi dưới nước | -nt- | 3,768 | m3 |
| 126 | Vận chuyển bê tông đầu cọc trong phạm vi <=1000m | -nt- | 0,038 | 100m3 |
| 127 | Lưới thép dùng cho cọc thử PDA | -nt- | 0,023 | tấn |
| 128 | Khoan tạo lỗ CKN D1000 | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Cọc khoan nhồi D1000, L=28m dưới nước (4 cọc) – Phần thi công Kết cấu phần dưới | 109,812 | m |
| 129 | Đào xúc và vận chuyển mùn khoan đi đổ | -nt- | 0,862 | 100m3 |
| 130 | Bơm dung dịch bentônít dưới nước | -nt- | 91,736 | m3 |
| 131 | Bơm vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm | -nt- | 1,524 | m3 |
| 132 | Bê tông cọc nhồi D1000 C30 đá 1x2, dưới nước | -nt- | 90,2 | m3 |
| 133 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, D<=18mm | -nt- | 2,228 | tấn |
| 134 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, D>18mm | -nt- | 9,091 | tấn |
| 135 | Ống siêu âm D60/55.4 nối bằng pp hàn | -nt- | 2,552 | 100m |
| 136 | Ống siêu âm D114.3/107.3mm nối bằng pp hàn | -nt- | 1,24 | 100m |
| 137 | Nối ống thép D60/55.4mm | -nt- | 0,024 | 100m |
| 138 | Nối ống thép D114.3/107.3mm | -nt- | 0,012 | 100m |
| 139 | Nút bịt đầu ống d=70 | -nt- | 16 | cái |
| 140 | Nút bịt đầu ống d=124.3 | -nt- | 8 | cái |
| 141 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 1 | -nt- | 240 | bộ |
| 142 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 2 | -nt- | 160 | bộ |
| 143 | Ống vách D1006/1000, L=5,5m để lại (Bao gồm: công tác sản xuất, lắp đặt) | -nt- | 22 | m |
| 144 | Ống vách D1120/1100, L=9m thu hồi (Bao gồm: công tác sản xuất, lắp đặt và nhổ ống vách - tính cả khấu hao) | -nt- | 36 | m |
| 145 | Thép tấm móc treo dày 20mm | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Móc treo lồng thép (tính cho 1 bộ là 4 cái) thuộc hạng mục Cọc khoan nhồi D1000, L=28m dưới nước (4 cọc)– Phần thi công Kết cấu phần dưới | 0,057 | tấn |
| 146 | Thép D25mm | -nt- | 0,021 | tấn |
| 147 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 2 | -nt- | 16 | bộ |
| 148 | Đập đầu cọc khoan nhồi dưới nước | -nt- | 3,768 | m3 |
| 149 | Vận chuyển bê tông đầu cọc trong phạm vi <=1000m | -nt- | 0,038 | 100m3 |
| 150 | Lưới thép dùng cho cọc thử PDA | -nt- | 0,023 | tấn |
| 151 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, C12.5, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Kết cấu nhịp – Phần thi công Kết cấu phần trên | 18,197 | 100m2 |
| 152 | Nhựa dính bám 0,5 kg/m2 | -nt- | 18,197 | 100m2 |
| 153 | Lớp phòng nước dạng phun | -nt- | 1.819,65 | m2 |
| 154 | Cung cấp dầm I dài 24.54m | -nt- | 37 | dầm |
| 155 | Lắp dựng dầm cầu I 24,54m bằng phương pháp đấu cẩu | -nt- | 37 | dầm |
| 156 | Tháo dỡ và vận chuyển dầm cầu I 24,54 tới bãi thài | -nt- | 2 | dầm |
| 157 | Tháo dỡ + lắp dựng dầm cầu I 24,54m bằng phương pháp đấu cẩu (dầm cầu hiện hữu) | -nt- | 23 | dầm |
| 158 | Lắp đặt gối cầu 400x250x50mm | -nt- | 120 | cái |
| 159 | Bê tông bản mặt cầu, dầm ngang, liên tục nhiệt C30 đá 1x2 | Công tác thi công Bản mặt cầu, dầm ngang, liên tục nhiệt – Phần thi công Kết cấu phần trên | 238,074 | m3 |
| 160 | Ván khuôn bản mặt cầu, dầm ngang, liên tục nhiệt | -nt- | 4,133 | 100m2 |
| 161 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, dầm ngang, liên tục nhiệt D<=18mm | -nt- | 47,026 | tấn |
| 162 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, dầm ngang, liên tục nhiệt D>18mm | -nt- | 15,306 | tấn |
| 163 | Tole liên tục nhiệt | -nt- | 0,852 | tấn |
| 164 | Lắp đặt tole bản liên tục nhiệt | -nt- | 0,852 | tấn |
| 165 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | -nt- | 108,58 | m2 |
| 166 | Lắp đặt Cuopler D12 | -nt- | 3.240 | cái |
| 167 | Bê tông ụ chống xô C30 đá 1x2 | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Ụ chống xô – Phần thi công Kết cấu phần trên | 2,68 | m3 |
| 168 | Ván khuôn ụ chống xô | -nt- | 0,231 | 100m2 |
| 169 | Cốt thép ụ chống xô D<=10mm | -nt- | 0,058 | tấn |
| 170 | Cốt thép ụ chống xô D<=18mm | -nt- | 2,664 | tấn |
| 171 | Thép ống dày 3mm | -nt- | 0,493 | tấn |
| 172 | Chốt neo D32 mạ kẽm | -nt- | 378,801 | kg |
| 173 | Tấm đàn hồi dày 2cm | -nt- | 13,2 | m2 |
| 174 | Vữa không co ngót | -nt- | 0,128 | m3 |
| 175 | Nhựa bi tum | -nt- | 0,088 | m3 |
| 176 | Bê tông tấm ván khuôn C25 đá 1x2 | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Tấm ván khuôn đúc sẵn bản mặt cầu – Phần thi công Kết cấu phần trên | 65,893 | m3 |
| 177 | Ván khuôn tấm ván khuôn | -nt- | 3,507 | 100m2 |
| 178 | Cốt thép tấm ván khuôn D<=10mm | -nt- | 14,418 | tấn |
| 179 | Lắp đặt tấm ván khuôn trọng lượng <100kg | -nt- | 2.475 | cái |
| 180 | Bê tông lan can, lề bộ hành C30 đá 1x2 | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Bệ lan can và lề bộ hành – Phần Thi công Kết cấu khác | 17,153 | m3 |
| 181 | Cốt thép gờ lan can D<=18mm | -nt- | 1,575 | tấn |
| 182 | Cốt thép gờ lan can D>18mm | -nt- | 2,662 | tấn |
| 183 | Ván khuôn thép lan can | -nt- | 0,99 | 100m2 |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | -nt- | 2,475 | 100m |
| 185 | Lát gạch Terrazo 40x40cm màu, dày 3cm | -nt- | 495,04 | m2 |
| 186 | Vữa xi măng M150 | -nt- | 9,9 | m3 |
| 187 | Bê tông tấm đan lề bộ hành C30 đá 1x2 | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Tấm đan lề bộ hành – Phần Thi công Kết cấu khác | 48,74 | m3 |
| 188 | Ván khuôn tấm đan lề bộ hành | -nt- | 6,349 | 100m2 |
| 189 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | -nt- | 6,76 | tấn |
| 190 | Lắp đặt tấm ván khuôn trọng lượng <100kg | -nt- | 250 | cái |
| 191 | Bê tông tấm che C30 đá 1x2 | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Tấm che lan can đúc sẵn – Phần Thi công Kết cấu khác | 87,053 | m3 |
| 192 | Ván khuôn tấm che | -nt- | 11,631 | 100m2 |
| 193 | Cốt thép tấm che D<=18mm | -nt- | 8,425 | tấn |
| 194 | Lắp đặt tấm ván khuôn trọng lượng <100kg | -nt- | 168 | cái |
| 195 | Sản xuất lan can | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Lan can thép – Phần Thi công Kết cấu khác | 10,06 | tấn |
| 196 | Mạ kẽm thép lan can | -nt- | 10.060,118 | Kg |
| 197 | Lắp đặt lan can cầu | -nt- | 247 | m2 |
| 198 | Bu lông M10 | -nt- | 260 | cái |
| 199 | Bu lông M12 | -nt- | 520 | cái |
| 200 | Bu lông M16 | -nt- | 260 | cái |
| 201 | Bulong chữ U M20, L=650 lan can thép | -nt- | 260 | cái |
| 202 | Sản xuất thép tấm bệ trụ đèn | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Bệ trụ đèn – Phần Thi công Kết cấu khác | 0,137 | tấn |
| 203 | Lắp đặt thép tấm bệ trụ đèn | -nt- | 0,137 | tấn |
| 204 | Bulong chữ U M24, L=865 bệ trụ đèn | -nt- | 20 | con |
| 205 | Lắp đặt khe co giãn răng lược | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Khe co giãn – Phần Thi công Kết cấu khác | 38,48 | m |
| 206 | Vữa không co ngót | -nt- | 6,57 | m3 |
| 207 | Ván khuôn khe co giãn | -nt- | 0,188 | 100m2 |
| 208 | Cốt thép khe co giãn | -nt- | 1,224 | tấn |
| 209 | Lắp đặt thép tráng kẽm D168mm | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Ống thoát nước – Phần Thi công Kết cấu khác | 0,432 | 100m |
| 210 | Bộ nắp chắn rác | -nt- | 335,623 | kg |
| 211 | Vít nở M12 | -nt- | 120 | cái |
| 212 | Sản xuất thép tấm | -nt- | 0,046 | tấn |
| 213 | Lắp đặt thép tấm | -nt- | 0,046 | tấn |
| 214 | Bu lông M12, L=60mm | -nt- | 120 | con |
| 215 | Bê tông gờ ngăn nước C20 | -nt- | 1,293 | m3 |
| 216 | Bu lông chữ L D25, L=600mm | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Giá treo ống cấp nước – Phần Thi công Kết cấu khác | 84 | cái |
| 217 | Thép hình, thép tấm giá treo | -nt- | 0,524 | tấn |
| 218 | Lắp đặt thép hình, thép tấm giá treo | -nt- | 0,524 | tấn |
| 219 | Bê tông trụ chống va xô C30 đá 1x2 | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Trụ chống va – Phần Thi công Kết cấu khác | 7,16 | m3 |
| 220 | Cốt thép trụ chống va xô, đường D<=18mm | -nt- | 0,63 | tấn |
| 221 | Sơn nước phản quang | -nt- | 19,58 | m2 |
| 222 | Ván khuôn | -nt- | 0,658 | 100m2 |
| 223 | Đóng cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 35x35 (cm) | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Cọc BTCT 35x35cm dài 20m (12 cọc) – Phần Thi công Kết cấu khác | 2,4 | 100m |
| 224 | Bê tông cọc C30 đá 1x2 | -nt- | 30,139 | m3 |
| 225 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D<=10 mm | -nt- | 3,953 | tấn |
| 226 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D<=18 mm | -nt- | 0,208 | tấn |
| 227 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D>18 mm | -nt- | 8,227 | tấn |
| 228 | Sản xuất cấu kiện thép tấm | -nt- | 0,3 | tấn |
| 229 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm trong cọc | -nt- | 0,3 | tấn |
| 230 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | -nt- | 3,445 | 100m2 |
| 231 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) | -nt- | 12 | mối nối |
| 232 | Bê tông C20 đá 1x2 dày 5cm | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Mặt bằng công trường – Phần Phụ trợ thi công | 15 | m3 |
| 233 | Cấp phối đá dăm loại II | -nt- | 0,698 | 100m3 |
| 234 | Đắp cát, K=95 | -nt- | 1,22 | 100m3 |
| 235 | Đào xúc hoàn trả mặt bằng như hiện trạng ban đầu | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Trả lại mặt bằng sau khi thi công – Hạng mục Phụ trợ thi công | 1,918 | 100m3 |
| 236 | Vận chuyển đất đi đổ | -nt- | 1,918 | 100m3 |
| 237 | Phá dỡ bê tông không cốt thép | -nt- | 15 | m3 |
| 238 | Vận chuyển xà bần đi đổ | -nt- | 0,15 | 100m3 |
| 239 | Thép đà giáo thi công trụ T1 và T4 (Bao gồm: Sản xuất và khấu hao) | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Phụ trợ thi công trụ T1, T4 – Phần Phụ trợ thi công | 3,27 | tấn |
| 240 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo | -nt- | 6,54 | tấn |
| 241 | Thép đà giáo thi công trụ T2 và T3 (Bao gồm: Sản xuất và khấu hao) | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Phụ trợ thi công trụ T2, T3 – Phần Phụ trợ thi công | 8,874 | tấn |
| 242 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo | -nt- | 17,748 | tấn |
| 243 | Cung cấp thép hình H400, L=18m | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Phụ trợ thi công cọc khoan nhồi sản xuất 2 bộ luân chuyển 4 lần – Phần Phụ trợ thi công | 1,44 | 100m |
| 244 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, L=18m (phần ngập đất) | -nt- | 4,848 | 100m |
| 245 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, L=18m (phần không ngập đất 2,85m) | -nt- | 0,912 | 100m |
| 246 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống dưới nước | -nt- | 4,848 | 100m |
| 247 | Thép đà giáo thi công (Bao gồm: Sản xuất và khấu hao) | -nt- | 13,842 | tấn |
| 248 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giao | -nt- | 55,366 | tấn |
| 249 | Thép đà giáo thi công (Bao gồm: Sản xuất và khấu hao) | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Phụ trợ thi công phần hẫng bản mặt cầu sản xuất 1 bộ luân chuyển 5 lần – Phần Phụ trợ thi công | 0,916 | tấn |
| 250 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giao | -nt- | 4,579 | tấn |
| 251 | Phá dỡ bê tông mố hiện hữu | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Sữa chữa mố cầu – Phần Cải tạo và sửa chữa cầu hiện hữu | 9,324 | m3 |
| 252 | Vữa không co ngót | -nt- | 0,47 | m3 |
| 253 | Khoan lỗ D18 dài 300m | -nt- | 336 | lỗ khoan |
| 254 | Bơm vữa không co ngót lấp lỗ khoan | -nt- | 0,1 | m3 |
| 255 | Thép D<=18mm | -nt- | 0,169 | tấn |
| 256 | Ván khuôn | -nt- | 0,021 | 100m2 |
| 257 | Phá dỡ bê tông trụ hiện hữu | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Sữa chữa trụ cầu – Phần Cải tạo và sửa chữa cầu hiện hữu | 1,927 | m3 |
| 258 | Tẩy rỉ cốt thép | -nt- | 1,881 | m2 |
| 259 | Quét vmat latex tạo dính bám | -nt- | 1,881 | m2 |
| 260 | Vữa không co ngót | -nt- | 2,107 | m3 |
| 261 | Khoan lỗ D18 dài 300m | -nt- | 1.152 | lỗ khoan |
| 262 | Bơm vữa không co ngót lấp lỗ khoan | -nt- | 0,068 | m3 |
| 263 | Thép D<=18mm | -nt- | 0,676 | tấn |
| 264 | Ván khuôn | -nt- | 0,085 | 100m2 |
| 265 | Khoan lỗ D30 | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Sữa chữa dầm ngang – Phần Cải tạo và sửa chữa cầu hiện hữu | 300 | lỗ khoan |
| 266 | Vữa không co ngót | -nt- | 0,039 | m3 |
| 267 | Bê tông C30 đá 1x2 (phụ gia đông cứng nhanh) | -nt- | 42,38 | m3 |
| 268 | Ván khuôn | -nt- | 3,557 | 100m2 |
| 269 | Thép D<=18mm | -nt- | 9,15 | tấn |
| 270 | Phá dỡ bê tông bề mặt dầm ngang | -nt- | 1,02 | m3 |
| 271 | Quét vmat latex tạo dính bám | -nt- | 10,23 | m2 |
| 272 | Bê tông ụ chống xô C30 đá 1x2 | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Ụ chống xô – Phần Cải tạo và sửa chữa cầu hiện hữu | 1,34 | m3 |
| 273 | Ván khuôn ụ chống xô | -nt- | 0,115 | 100m2 |
| 274 | Cốt thép ụ chống xô D<=10mm | -nt- | 0,029 | tấn |
| 275 | Cốt thép ụ chống xô D<=18mm | -nt- | 1,044 | tấn |
| 276 | Thép ống dày 3mm | -nt- | 0,246 | tấn |
| 277 | Chốt neo D32 mạ kẽm | -nt- | 189,4 | kg |
| 278 | Tấm đàn hồi dày 2cm | -nt- | 6,6 | m2 |
| 279 | Vữa không co ngót | -nt- | 0,06 | m3 |
| 280 | Nhựa bi tum | -nt- | 0,08 | m3 |
| 281 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphan dày <=5cm | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Sữa chữa mặt cầu – Phần Cải tạo và sửa chữa cầu hiện hữu | 8,705 | 100m2 |
| 282 | Phá dỡ lan can, lề bộ hành | -nt- | 56,174 | m3 |
| 283 | Phá dỡ bê tông mặt cầu dày 3cm | -nt- | 223,286 | m3 |
| 284 | Bê tông mặt cầu, liên tục nhiệt C30, đá 1x2 (phụ gia đông cứng nhanh) | -nt- | 240,362 | m3 |
| 285 | Ván khuôn mặt cầu, liên tục nhiệt | -nt- | 0,551 | 100m2 |
| 286 | Cốt thép mặt cầu, liên tục nhiệt D<=18mm | -nt- | 44,941 | tấn |
| 287 | Cốt thép mặt cầu, liên tục nhiệt D>18mm | -nt- | 12,118 | tấn |
| 288 | Tole liên tục nhiệt | -nt- | 0,426 | tấn |
| 289 | Lắp đặt tole bản liên tục nhiệt | -nt- | 0,426 | tấn |
| 290 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | -nt- | 54,29 | m2 |
| 291 | Đào xúc và vận chuyển hỗi hợp đá đi đổ | -nt- | 2,911 | 100m3 |
| 292 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Đường mở rộng – Phần Đường vào cầu | 3,269 | 100m2 |
| 293 | Tưới dính bám tiêu chuẩn 0.5 kg/m2 | -nt- | 3,269 | 100m2 |
| 294 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm | -nt- | 3,269 | 100m2 |
| 295 | Tưới thấm bám tiêu chuẩn 1.0 kg/m2 | -nt- | 3,269 | 100m2 |
| 296 | Cấp phối đá dăm loại I, đường mở rộng | -nt- | 0,483 | 100m3 |
| 297 | Cấp phối đá dăm loại II, đường mở rộng | -nt- | 0,817 | 100m3 |
| 298 | Vải địa kỹ thuật áo đường, K≥ 25 KN/m | -nt- | 8,128 | 100m2 |
| 299 | Đắp cát K98 | -nt- | 0,981 | 100m3 |
| 300 | Đắp cát K95 | -nt- | 1,634 | 100m3 |
| 301 | Vải địa kỹ thuật áo đường, K≥ 12 KN/m | -nt- | 9,133 | 100m2 |
| 302 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Đường tăng cường – Phần Đường vào cầu | 11,291 | 100m2 |
| 303 | Tưới dính bám tiêu chuẩn 0.5 kg/m2 | -nt- | 11,291 | 100m2 |
| 304 | Bù vênh bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm | -nt- | 0,468 | 100m2 |
| 305 | Cào bóc mặt đường bê tông asphan dày 5cm | -nt- | 11,291 | 100m2 |
| 306 | Vệ sinh mặt đường | -nt- | 1.129,06 | m2 |
| 307 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 40x40cm | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Vỉa hè – Phần Đường vào cầu | 410,64 | m2 |
| 308 | Vữa xi măng M75 (nhân công tính trong đm lát gạch) | -nt- | 6,025 | m3 |
| 309 | Bê tông lót C8 (M100) đá 4x6 | -nt- | 20,082 | m3 |
| 310 | Cấp phối đá dăm loại 2 | -nt- | 0,402 | 100m3 |
| 311 | Bê tông lót C8 (M100) đá 4x6 | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Bó vỉa – Phần Đường vào cầu | 7,952 | m3 |
| 312 | Bê tông bó vỉa C20 (M250) đá 1x2 | -nt- | 24,701 | m3 |
| 313 | Ván khuôn bó vỉa | -nt- | 0,994 | 100m2 |
| 314 | Bê tông lót C8 (M100) đá 4x6 | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Bo nền – Phần Đường vào cầu | 1,131 | m3 |
| 315 | Bê tông bo nền C20 đá 1x2 | -nt- | 6,787 | m3 |
| 316 | Ván khuôn | -nt- | 0,909 | 100m2 |
| 317 | Cung cấp & lắp đặt ống cống ly tâm D600, L=4m/đoạn ống (cống vỉa hè) | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Cống tròn D600 (hoàn trả hệ thống thoát nước) – Phần Thoát nước | 130,62 | m |
| 318 | Cung cấp & lắp đặt ống cống ly tâm D600, L=4m/đoạn ống (cống chịu lực) | -nt- | 64,98 | m |
| 319 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn D600 | -nt- | 328 | cái |
| 320 | Gioăng cao su D=600mm | -nt- | 54 | cái |
| 321 | Vữa xi măng M150 | -nt- | 0,216 | m3 |
| 322 | Bê tông lót móng C8 (M100) đá 4x6 (lớp cống) | -nt- | 43,032 | m3 |
| 323 | Bê tông lót móng C8 (M100) đá 4x6 (lớp móng) | -nt- | 27,384 | m3 |
| 324 | Đắp cát phủ đầu cừ | -nt- | 13,692 | m3 |
| 325 | Cừ tràm D=8-10 cm dài 4,5m/cây | -nt- | 144,617 | 100m |
| 326 | Đào đất móng cống | -nt- | 14,623 | 100m3 |
| 327 | Đắp đất | -nt- | 13,827 | 100m3 |
| 328 | Bê tông tường đầu, tường cánh C20 (M250) đá 1x2 | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Cửa xả (hoàn trả hệ thống thoát nước) – Phần Thoát nước | 17,6 | m3 |
| 329 | Bê tông sân cống, chân khay C20 (M250) đá 1x2 | -nt- | 4,96 | m3 |
| 330 | Bê tông lót C8 (M100) đá 4x6 | -nt- | 2,4 | m3 |
| 331 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | -nt- | 0,28 | 100m2 |
| 332 | Cốt thép D<=18 | -nt- | 1,13 | tấn |
| 333 | Đắp cát phủ đầu cừ | -nt- | 2,4 | m3 |
| 334 | Cừ tràm D=8-10 cm dài 4,5m/cây | -nt- | 26,988 | 100m |
| 335 | Đào đất cửa xả (đất cấp I) | -nt- | 0,602 | 100m3 |
| 336 | Đắp đất | -nt- | 0,542 | 100m3 |
| 337 | Bê tông hố ga C20 (M250) đá 1x2 | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Hầm ga (hoàn trả hệ thống thoát nước) – Phần Thoát nước | 25,197 | m3 |
| 338 | Bê tông hố ga C30 (M350) đá 1x2 | -nt- | 8,623 | m3 |
| 339 | Bê tông lót C8 (M100) đá 4x6 | -nt- | 6,408 | m3 |
| 340 | Ván khuôn hầm ga | -nt- | 2,637 | 100m2 |
| 341 | Cốt thép D<=10 | -nt- | 1,436 | tấn |
| 342 | Cốt thép D<=18 | -nt- | 1,761 | tấn |
| 343 | Đắp cát phủ đầu cừ | -nt- | 5,544 | m3 |
| 344 | Cừ tràm D=8-10 cm dài 4,5m/cây | -nt- | 40,905 | 100m |
| 345 | Đào đất | -nt- | 2,152 | 100m3 |
| 346 | Đắp đất | -nt- | 2,395 | 100m3 |
| 347 | Sản xuất thép hình, thép tấm | -nt- | 0,289 | tấn |
| 348 | Lắp đặt thép hình, thép tấm | -nt- | 0,289 | tấn |
| 349 | Mạ kẽm | -nt- | 288,866 | Kg |
| 350 | Bê tông cửa thu nước C20 đá 1x2 | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Cửa thu nước (hoàn trả hệ thống thoát nước) – Phần Thoát nước | 1,326 | m3 |
| 351 | Bê tông lót C8 (M100) đá 4x6 | -nt- | 0,256 | m3 |
| 352 | Cốt thép D<=10 | -nt- | 0,079 | tấn |
| 353 | Cốt thép D<=18 | -nt- | 0,113 | tấn |
| 354 | Sản xuất và lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | -nt- | 0,223 | tấn |
| 355 | Lắp đặt ống bê tông - đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Phần cống D300 (2m) (Hoàn trả hệ thống thu nước sinh hoạt) – Phần Thoát nước | 2 | m |
| 356 | Đào đất | -nt- | 0,054 | 100m3 |
| 357 | Đắp đất | -nt- | 0,052 | 100m3 |
| 358 | Xây giếng thu gạch thẻ 5x10x20, vữa XM mác 75 | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Giếng thu (Hoàn trả hệ thống thu nước sinh hoạt) – PhầnThoát nước | 0,44 | m3 |
| 359 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 3,52 | m2 |
| 360 | Bê tông C20 đá 1x2 | -nt- | 0,08 | m3 |
| 361 | Bê tông lót C8 (M100) đá 4x6 | -nt- | 0,08 | m3 |
| 362 | Ván khuôn | -nt- | 0,01 | 100m2 |
| 363 | Đào đất | -nt- | 0,183 | 100m3 |
| 364 | Đắp đất | -nt- | 0,172 | 100m3 |
| 365 | Bê tông C20 đá 1x2 | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Nắp đan (Hoàn trả hệ thống thu nước sinh hoạt) – Phần Thoát nước | 0,04 | m3 |
| 366 | Cốt thép D<=10 mm | -nt- | 0,004 | tấn |
| 367 | Ván khuôn | -nt- | 0,002 | 100m2 |
| 368 | Lắp cấu kiện BT đúc sẵn | -nt- | 2 | cái |
| 369 | Bê tông hào kỹ thuật C30, đá 1x2 | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Đốt hào kỹ thuật, 64 đốt (Hoàn trả hệ thống hào kỹ thuật) – Phần Thoát nước | 42,816 | m3 |
| 370 | Ván khuôn | -nt- | 7,834 | 100m2 |
| 371 | Cốt thép d<=10mm | -nt- | 8,083 | tấn |
| 372 | Cốt thép d<=18mm | -nt- | 0,074 | tấn |
| 373 | Bê tông C30 đá 1x2 | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Nắp đan hào kỹ thuật, 191 cái (Hoàn trả hệ thống hào kỹ thuật) – Phần Thoát nước | 20,055 | m3 |
| 374 | Cốt thép D<=10 mm | -nt- | 2,305 | tấn |
| 375 | Cốt thép D<=18 mm | -nt- | 0,346 | tấn |
| 376 | Ván khuôn | -nt- | 0,783 | 100m2 |
| 377 | Lắp cấu kiện BT đúc sẵn | -nt- | 191 | cái |
| 378 | Bê tông C30 (M350) tường chắn | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Tường chắn – Phần Thoát nước | 59,959 | m3 |
| 379 | Lắp dựng cốt thép d <= 10 mm | -nt- | 0,108 | tấn |
| 380 | Lắp dựng cốt thép d <= 18 mm | -nt- | 7,3 | tấn |
| 381 | Ván khuôn tường | -nt- | 3,271 | 100m2 |
| 382 | Bê tông lót C8 (M100) đá 4x6 | -nt- | 8,657 | m3 |
| 383 | Lớp cát đệm | -nt- | 8,657 | m3 |
| 384 | Cừ tràm D=8-10 cm dài 4,5m/cây | -nt- | 97,38 | 100m |
| 385 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | -nt- | 0,108 | 100m |
| 386 | Đá dăm | -nt- | 0,589 | m3 |
| 387 | Vải địa kỹ thuật áo đường, K≥ 12 KN/m | -nt- | 0,269 | 100m2 |
| 388 | Đắp cát K=0,95 | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Gia cố đầu mố, chân khay, tứ nón – Phần Thoát nước | 0,445 | 100m3 |
| 389 | Bê tông chân khay C15 (M200) đá 2x4 | -nt- | 18,72 | m3 |
| 390 | Ván khuôn chân khay | -nt- | 0,571 | 100m2 |
| 391 | Thép D6 | -nt- | 0,22 | tấn |
| 392 | Bê tông lót C8 (M100) đá 4x6 | -nt- | 4,92 | m3 |
| 393 | Đào đất chân khay, đất C1 | -nt- | 0,251 | 100m3 |
| 394 | Đắp đất chân khay K = 0,90 (đất tận dụng) | -nt- | 0,117 | 100m3 |
| 395 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | -nt- | 0,121 | 100m3 |
| 396 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác cạnh 87,5cm | Chi tiết khối lượng hạng mục An toàn giao thông khi khai thác (đường bộ) – Phần An toàn giao thông khi khai thác | 1 | cái |
| 397 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tròn đường kính 87,5cm (NCx0,2) | -nt- | 2 | cái |
| 398 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1350x675mm | -nt- | 2 | cái |
| 399 | Trụ đỡ biển báo bằng sắt ống tráng kẽm D80, L=3,75m (Bao gồm: Sản xuất, lắp đặt, bê tông chân cột và đào đất chân cột) | -nt- | 3 | cái |
| 400 | Thép bản | -nt- | 4,066 | kg |
| 401 | Vạch sơn màu vàng dày 2mm, rộng 15cm | -nt- | 101,625 | m2 |
| 402 | Vạch sơn màu trắng dày 2mm, rộng 15cm | -nt- | 67,425 | m2 |
| 403 | Cung cấp biển báo hiệu đường sông hình vuông KT 1200x1200mm | Chi tiết khối lượng hạng mục An toàn giao thông khi khai thác (đường thủy) – Phần An toàn giao thông khi khai thác | 10 | biển |
| 404 | Cung cấp biển báo hiệu đường sông hình thoi KT 400x400mm | -nt- | 8 | biển |
| 405 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | -nt- | 18 | cái |
| 406 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D120mm | -nt- | 25,6 | m |
| 407 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông đường kính D120mm | -nt- | 4 | cái |
| 408 | Bê tông chân cột C12 (M150) đá 1x2 | -nt- | 2,56 | m3 |
| 409 | Bu lông M16, L=5cm | -nt- | 16 | cái |
| 410 | Thép hình | -nt- | 9,76 | kg |
| 411 | Thước đo nước | -nt- | 4 | cái |
| 412 | Đèn báo hiệu giao thông thủy | -nt- | 12 | cái |
| 413 | Lồng đèn bảo vệ | -nt- | 12 | cái |
| 414 | Thí nghiệm chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Thí nghiệm cọc khoan nhồi D1000 | 72 | Mặt cắt/lần |
| 415 | Thí nghiệm đóng SPT đáy lỗ khoan cọc KN | -nt- | 24 | lần TN |
| 416 | Khoan kiểm tra mùn mũi cọc | -nt- | 24 | cọc |
| 417 | Thử động PDA cọc khoan nhồi Ф1000 | -nt- | 12 | lần TN/cọc |
| B | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất móng trụ | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục móng trụ đèn, tủ điều khiển đèn chiếu sáng – phần xây dựng | 4,872 | m3 |
| 2 | Bê tông lót C10 (M150) đá 1x2 | -nt- | 0,496 | m3 |
| 3 | Bê tông móng C16 (M200) đá 1x2 | -nt- | 4,423 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng : | -nt- | 0,225 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ | -nt- | 0,054 | 100m³ |
| 6 | Boulon móng trụ chiếu sáng M24x1000mm | -nt- | 4 | bộ |
| 7 | Boulon móng tủ M16x400 | -nt- | 2 | bộ |
| 8 | Đào rãnh mương cáp trên lề đường | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Mương cáp trên vỉa hè (202,3m) – Hạng mục Mương bảo vệ cáp điện ngầm – phần xây dựng | 33,38 | m3 |
| 9 | Đổ lớp cát dưới đáy mương đệm cáp ngầm | -nt- | 21,525 | m3 |
| 10 | Băng cảnh báo cáp ngầm | -nt- | 2,023 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất đi đổ | -nt- | 0,334 | 100m³ |
| 12 | Đào rãnh mương cáp trên lề đường, đất cấp II | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Mương cáp băng đường (12,5m) – Hạng mục Mương bảo vệ cáp điện ngầm – phần xây dựng | 4,313 | m3 |
| 13 | Đổ lớp cát dưới đáy mương đệm cáp ngầm | -nt- | 1,125 | m3 |
| 14 | Đổ lớp cát dưới đáy mương đệm cáp ngầm K=0,95 | -nt- | 1,875 | m3 |
| 15 | Băng cảnh báo cáp ngầm | -nt- | 0,125 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đất đi đổ | -nt- | 0,043 | 100m³ |
| 17 | Ống HDPE Þ65/50 x 1,7 | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Ống bảo vệ các loại – phần xây dựng | 4,72 | 100m |
| 18 | Manchon nối ống HDPE Þ65/50 | -nt- | 5 | cái |
| 19 | Ống HDPE Þ20mm | -nt- | 0,396 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống ruột gà lõi thép D34mm | -nt- | 0,04 | 100m |
| 21 | Máng cáp 100x100x1mm+Nối máng | -nt- | 246 | m |
| 22 | Hộp đấu nối kín nước IP68 chữ T | -nt- | 20 | hộp |
| 23 | MCB 2P 20A 10kA | -nt- | 4 | cái |
| 24 | RCBO 6A 1P+N 30mA | -nt- | 32 | cái |
| 25 | Cáp ngầm cấp nguồn CXV/DSTA 4x16mm² - 0.6/1KV | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Dây cáp điện các loại – phần lắp đặt | 0,753 | 100m |
| 26 | Cáp ngầm cấp nguồn CXV/DSTA 4x10mm² - 0.6/1KV | -nt- | 3,967 | 100m |
| 27 | Cáp lên đèn CXV 3x2.5mm² - 0.6/1KV | -nt- | 6,846 | 100m |
| 28 | Cáp điện CXV 4X1,5 mm2 | -nt- | 2,412 | 100m |
| 29 | Cáp điều khiển DMX | -nt- | 4,254 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cáp đấu nối bộ đèn LED RGBW 100W (Leader cable) | -nt- | 20 | sợi |
| 31 | Đóng cọc tiếp địa Þ16x2,4m thép mạ đồng | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Tiếp địa hệ thống – phần lắp đặt | 18 | bộ |
| 32 | Dây đồng trần C10mm2 | -nt- | 5,566 | 100m |
| 33 | Trụ tròn côn cao 9m D200/80x4mm mạ kẽm. | Chi tiết khối lượng thi công hạng mục Trụ chiếu sáng và tủ – phần lắp đặt | 16 | trụ |
| 34 | Lắp đặt cần đèn kiểu 2,5mx0,615m+0,85mx0,365m | -nt- | 16 | trụ |
| 35 | Lắp đặt cần đèn phụ 1,136mx0,388m | -nt- | 16 | cần |
| 36 | Lắp đặt tay đèn chiếu sáng mỹ thuật | -nt- | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bộ đèn LED 80W (Chiếu sáng giao thông) | -nt- | 16 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bộ đèn LED 49W (Chiếu sáng giao thông) | -nt- | 16 | bộ |
| 39 | Bộ đèn LED RGBW 100W (CS mỹ thuật) | -nt- | 20 | bộ |
| 40 | Bộ đèn LED RGBW 50W (CS mỹ thuật) | -nt- | 8 | bộ |
| 41 | Bộ điều khiển chiếu sáng DMX | -nt- | 1 | bộ |
| 42 | Bộ tích hợp tín hiệu và nguồn (DEP) | -nt- | 4 | bộ |
| 43 | Bộ khuếch đại tín hiệu | -nt- | 1 | bộ |
| 44 | Thiết bị chống sét lan truyền 4P 40kA | -nt- | 1 | bộ |
| 45 | Làm đầu cáp khô | -nt- | 64 | đầu cáp |
| 46 | Đầu Cose đồng 2.5mm² | -nt- | 64 | cái |
| 47 | Đầu Cose đồng 10mm² | -nt- | 64 | cái |
| 48 | Đánh số trụ | -nt- | 1,6 | 10 trụ |
| 49 | Bu lông nở M6x50mm | -nt- | 160 | cái |
| 50 | Tủ điều khiển chiếu sáng 50A | -nt- | 1 | tủ |
| 51 | Tủ điều khiển chiếu sáng mỹ thuật | -nt- | 1 | tủ |
| 52 | Lắp đặt tủ chứa bộ DEP | -nt- | 4 | tủ |
| C | ĐẢM BẢO THI CÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG (thi công 12 tháng) | |||
| 1 | Cung cấp tôn dày 0,3mm (KH=2%*12 tháng+7%*1 lần lắp tháo) | Chi tiết khối lượng hạng mục Đảm bảo an toàn giao thông đường bộ khi thi công | 900 | m2 |
| 2 | Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào tôn | -nt- | 9 | 100m2 |
| 3 | Biển báo chữ nhật KT 675x1350mm (NCx0,2) khấu hao 2%*12 tháng + 7%*1 lần tháo lắp | -nt- | 2 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật KT 1300x900mm (NCx0,2) khấu hao 2%*12 tháng + 7%*1 lần tháo lắp | -nt- | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo tròn D87,5cm (NCx0,2) khấu hao 2%*12 tháng + 7%*1 lần tháo lắp | -nt- | 2 | cái |
| 6 | Biển báo tam giác cạnh 87,5cm (NCx0,2) khấu hao 2%*12 tháng + 7%*1 lần tháo lắp | -nt- | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo D80 (NCx0,2) khấu hao 2%*12 tháng + 7%*1 lần tháo lắp, L=3,42m | -nt- | 10 | cái |
| 8 | Bảng tên dự án KT 2x1,6m | -nt- | 2 | cái |
| 9 | Đèn báo hiệu (đèm chớp xoay). | -nt- | 47 | cái |
| 10 | Còi (khấu hao 20%) | -nt- | 2 | cái |
| 11 | Bộ đàm (khấu hao 20%) | -nt- | 2 | cái |
| 12 | Gậy điều kiển (khấu hao 20%) | -nt- | 2 | cái |
| 13 | Áo phản quang | -nt- | 2 | cái |
| 14 | Cờ hiệu (khấu hao 20%) | -nt- | 2 | cái |
| 15 | Công nhân điều tiết (2 người*1 ca*365 ngày) | -nt- | 730 | công |
| 16 | Cung cấp biển báo hiệu đường sông hình vuông KT 1200x1200mm (KH 2%*12 tháng + 7%*1 lần tháo lắp) | Chi tiết khối lượng hạng mục Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy khi thi công | 8 | biển |
| 17 | Cung cấp biển báo hiệu đường sông hình KT 1200x700mm (KH 2%*12 tháng + 7%*1 lần tháo lắp) | -nt- | 2 | biển |
| 18 | Cung cấp biển báo hiệu đường sông hình tam giác cạnh 1200mm (KH 2%*12 tháng + 7%*1 lần tháo lắp) | -nt- | 2 | biển |
| 19 | Cung cấp biển báo hiệu đường sông hình tam giác cạnh 700mm (KH 2%*12 tháng + 7%*1 lần tháo lắp) | -nt- | 2 | biển |
| 20 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | -nt- | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông D127mm, chiều dài cột 5,5m (khấu hao 2%*12 tháng + 7%*1) | -nt- | 8 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi