Gói thầu: Xây dựng công trình Trường mầm non xã Sơn Lương, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200374930-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Xây dựng công trình Trường mầm non xã Sơn Lương, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200374751
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-04 16:56:00 đến ngày 2020-04-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,895,632,411 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG
1 PHẦN MÓNG Theo quy định hiện hành 0 0
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo quy định hiện hành 0,872 tấn
3 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 18 mm Theo quy định hiện hành 2,3751 1tấn
4 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 18 mm Theo quy định hiện hành 0,3003 1tấn
5 Ván khuôn pa nen Theo quy định hiện hành 1,9656 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 19,188 m3
7 ép neo cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II Theo quy định hiện hành 4,914 100m
8 gia công thép bản đầu cọc Theo quy định hiện hành 176,28 kg
9 Đập đầu cọc Theo quy định hiện hành 1,404 m3
10 Thí nghiệm thử tải Theo quy định hiện hành 2 lần
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II Theo quy định hiện hành 0,4471 100m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo quy định hiện hành 4,968 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 3,828 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 20,28 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,6128 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,8832 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,1868 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0297 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 0,5776 tấn
20 Cốt thép móng đường kính cốt thép >18 mm Theo quy định hiện hành 0,3373 tấn
21 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Theo quy định hiện hành 20,9258 m3
22 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 1x2, M100 Theo quy định hiện hành 1,5251 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 9,1268 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,8391 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,4293 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,9092 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,5214 tấn
28 Xây móng bằng BT đặc M100 chiều dày <=33 cm, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Theo quy định hiện hành 12,6424 m3
29 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Theo quy định hiện hành 28,0367 m3
30 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,6307 m3
31 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 1x2, M100 Theo quy định hiện hành 4,5384 m3
32 Xây BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,3623 m3
33 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 12,567 m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch BT M75 chiều dày <= 11cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Theo quy định hiện hành 4,933 m3
35 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 69,588 m2
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,8112 m3
37 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0624 100m2
38 Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,06 1tấn
39 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=50 kg, VXM75 Theo quy định hiện hành 50 cái
40 Đắp đất công trình bằng máy đầm, K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,8773 100m3
41 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M100 - độ sụt 6 - 8cm Theo quy định hiện hành 10,5021 m3
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 33,2416 m2
43 PHẦN THÂN Theo quy định hiện hành 0 0.0
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,9368 m3
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,9368 m3
46 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,6157 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,1433 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,3778 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,7103 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,1433 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,8191 tấn
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm Theo quy định hiện hành 17,0321 m3
53 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,5745 100m2
54 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,3785 tấn
55 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Theo quy định hiện hành 1,0136 tấn
56 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=4 m Theo quy định hiện hành 1,4802 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,36 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,211 tấn
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,7309 tấn
60 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm Theo quy định hiện hành 54,4912 m3
61 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái Theo quy định hiện hành 5,7352 100m2
62 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 4,3287 tấn
63 Bê tông cầu thang thường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm Theo quy định hiện hành 3,2154 m3
64 Ván khuôn cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,2593 100m2
65 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,195 tấn
66 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,242 tấn
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 23,5312 m2
68 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 23,5312 m2
69 Xây gạch BT M75, Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Theo quy định hiện hành 0,7267 m3
70 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 24,1358 m2
71 Sản xuất và lắp dựng lan can inox cầu thang Theo quy định hiện hành 9,846 m2
72 Sản xuất lắp dựng tay vịn inox cho trẻ Theo quy định hiện hành 15,78 m
73 Trụ đón inox 150x150 Theo quy định hiện hành 2 cái
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm Theo quy định hiện hành 1,8842 m3
75 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,3469 100m2
76 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0573 tấn
77 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0782 tấn
78 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,0555 tấn
79 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,0782 tấn
80 Xây BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 13,8345 m3
81 Xây BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 13,7864 m3
82 Xây BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 14,1055 m3
83 Xây BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 15,1373 m3
84 PHẦN MÁI Theo quy định hiện hành 0 0.0
85 Xây tường thẳng bằng gạch BT M75 chiều dày <= 11cm chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Theo quy định hiện hành 5,76 m3
86 Xây tường thẳng bằng gạch BT M75 chiều dày <= 33cm chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Theo quy định hiện hành 2,8552 m3
87 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 26,574 m2
88 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 26,574 m2
89 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,7819 tấn
90 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,7819 tấn
91 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 2,6172 100m2
92 Tôn úp nóc liên doanh Theo quy định hiện hành 46,52 m
93 Xi măng ngâm bảo dưỡng mái Theo quy định hiện hành 112,32 kg
94 Bậc thang lên mái Theo quy định hiện hành 8 cái
95 Cửa che lỗ lên mái (làm bằng tôn + khóa) Theo quy định hiện hành 1 bộ
96 PHẦN HOÀN THIỆN Theo quy định hiện hành 0 0.0
97 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 5,3467 100m2
98 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 300,6372 m2
99 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 300,6372 m2
100 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 522,8516 m2
101 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 522,8516 m2
102 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 76,336 m2
103 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 76,336 m2
104 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 436,6464 m2
105 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 436,6464 m2
106 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 60,142 m2
107 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 60,142 m2
108 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 97,8648 m2
109 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 97,8648 m2
110 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Theo quy định hiện hành 42,832 m2
111 Nhân công trang trí đầu trụ Theo quy định hiện hành 10 công
112 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 371,1406 m2
113 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 45,504 m2
114 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 134,1674 m2
115 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Theo quy định hiện hành 12,4992 m2
116 Làm trần tôn + khung xương thép hộp mạ kẽm 20x40x1.2 (khoán gọn) Theo quy định hiện hành 22,542 m2
117 Gia công lắp dựng lan can inox Theo quy định hiện hành 607,8534 kg
118 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 199,04 m
119 PHẦN CỬA Theo quy định hiện hành 0 0.0
120 Sản xuất cửa đi cửa, cửa sổ cửa pa nô kính thép, kính trắng 5mm Theo quy định hiện hành 73,32 m2
121 Khuôn cửa thép L50x50x5 Theo quy định hiện hành 194,4 m
122 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định hiện hành 73,32 m2
123 Sản xuất cửa đi nhôm kính Theo quy định hiện hành 9,9 m2
124 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định hiện hành 9,9 m2
125 Khóa cửa Theo quy định hiện hành 18 bộ
126 Bản lề cửa đi, cửa sổ Theo quy định hiện hành 158 bộ
127 Chốt cửa đi, cửa sổ Theo quy định hiện hành 38 bộ
128 Sản xuất cửa chớp lật Theo quy định hiện hành 6,48 m2
129 Sx vách kính Theo quy định hiện hành 18,24 m2
130 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnVXM75 Theo quy định hiện hành 18,24 m2
131 Trát trụ má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 46,342 m2
132 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 46,342 m2
133 Đinh vít Theo quy định hiện hành 300 cái
134 Gia công lắp dựng hoa thép hộp mạ kẽm cửa sổ hộp 15x15x1.2 + sơn mạ kẽm Theo quy định hiện hành 315,9624 kg
B ĐIỆN NƯỚC
1 Điện chiếu sáng Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Lắp đặt quạt trần Theo quy định hiện hành 8 cái
3 Móc treo quạt trần Theo quy định hiện hành 8 cái
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 20 bộ
5 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Theo quy định hiện hành 16 cái
6 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định hiện hành 32 cái
7 Băng dính Theo quy định hiện hành 20 cuộn
8 LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=50 Ampe Theo quy định hiện hành 2 cái
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo quy định hiện hành 30 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 80 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 110 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 330 m
13 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk<=27 Theo quy định hiện hành 220 m
14 Mặt 1+ rọ 1 chấu Theo quy định hiện hành 26 Cái
15 Mặt 1+ rọ 4 chấu Theo quy định hiện hành 4 Cái
16 Đinh vít + nở các loại Theo quy định hiện hành 200 cái
17 Cầu chì Theo quy định hiện hành 8 cái
18 Lắp đặt các loại sứ hạ thế, loại 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 cái
19 Lắp đặt loại đèn sát trần có chụp Theo quy định hiện hành 12 bộ
20 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo quy định hiện hành 1 cái
21 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo quy định hiện hành 2 cái
22 Tủ đựng thiết bị 400x250x150 Theo quy định hiện hành 2 cái
23 Xi măng chèn trát Theo quy định hiện hành 20 kg
24 PHẦN THU SÉT Theo quy định hiện hành 0 0.0
25 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m Theo quy định hiện hành 3 cái
26 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Theo quy định hiện hành 3 cái
27 Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 Theo quy định hiện hành 74 m
28 Bật đỡ dây trên mái Theo quy định hiện hành 40 cái
29 Sứ nhồi vữa xi măng Theo quy định hiện hành 3 cái
30 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 14 Theo quy định hiện hành 67 m
31 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 10 cọc
32 Thép bản chân kim thu sét dày 5 ly Theo quy định hiện hành 11,4806 kg
33 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 0,2925 m2
34 Đào móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Theo quy định hiện hành 21,44 m3
35 Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,2144 100m3
36 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 2 lần
37 THOÁT NƯỚC MÁI Theo quy định hiện hành 0 0.0
38 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Theo quy định hiện hành 0,2904 100m
39 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 4 cái
40 Chếch D110 Theo quy định hiện hành 4 cái
41 Cút D110 Theo quy định hiện hành 4 cái
42 Phễu thu nước Theo quy định hiện hành 4 cái
43 PHẦN NƯỚC TRONG NHÀ Theo quy định hiện hành 0 0.0
44 LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 110mm, L=8m Theo quy định hiện hành 0,5 100m
45 LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 76mm, L=8m Theo quy định hiện hành 0,5 100m
46 LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 34mm, L=8m Theo quy định hiện hành 0,8 100m
47 LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 27mm, L=8m Theo quy định hiện hành 0,6 100m
48 LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 21mm, L=8m Theo quy định hiện hành 0,3 100m
49 LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk110 mm Theo quy định hiện hành 16 cái
50 LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk76 mm Theo quy định hiện hành 12 cái
51 LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk34 mm Theo quy định hiện hành 8 cái
52 LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk27 mm Theo quy định hiện hành 30 cái
53 LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk21 mm Theo quy định hiện hành 32 cái
54 van khóa D34 Theo quy định hiện hành 6 cái
55 van khóa D21 Theo quy định hiện hành 6 cái
56 Cút chữ T110-110 Theo quy định hiện hành 12 cái
57 Cút chữ T76-76 Theo quy định hiện hành 12 cái
58 Cút chữ T34-27 Theo quy định hiện hành 4 cái
59 Cút chữ T27-21 Theo quy định hiện hành 28 cái
60 Côn thu 110-42 Theo quy định hiện hành 2 cái
61 Côn thu 42-27 Theo quy định hiện hành 2 cái
62 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 4 bộ
63 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 8 cái
64 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 8 bộ
65 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 16 bộ
66 Lắp đặt hộp đựng Theo quy định hiện hành 16 cái
67 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Theo quy định hiện hành 2 bể
68 Lắp đặt phểu thu, đk 100 Theo quy định hiện hành 8 cái
69 Máy bơm hàn quốc Theo quy định hiện hành 1 cái
70 PHẦN BỂ PHỐT Theo quy định hiện hành 0 0.0
71 Đào móng băng, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 14,3489 m3
72 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,1435 100m3
73 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,2657 m3
74 Bê tông nền đá 1x2. Vữa M200 Theo quy định hiện hành 0,5314 m3
75 Cốt thép bể, đường kính <= 10 mm Theo quy định hiện hành 0,0452 Tấn
76 Xây móng bằng gạch BT M100 chiều dày <=33 cm, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Theo quy định hiện hành 4,1398 m3
77 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dầy 3cm, VXM M100 Theo quy định hiện hành 25,1801 m2
78 Trát tường trong, trát dày 2 cm, vữa XM M75 Theo quy định hiện hành 22,0248 m2
79 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 vữa M200 Theo quy định hiện hành 0,4106 m3
80 Cốt thép lanh tô, liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,0396 Tấn
81 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg Theo quy định hiện hành 4 Cái
82 LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 110mm, L=8m Theo quy định hiện hành 0,2 100m
83 LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100 Theo quy định hiện hành 3 cái
84 cút góc D110 Theo quy định hiện hành 6 cái
C Hạng mục phụ
1 san tạo mặt bằng Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,7073 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,7073 100m3
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 1,6845 100m3
5 Sân bê tông (S=70m2) Theo quy định hiện hành 0 0.0
6 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 2,1 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo quy định hiện hành 0,0714 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,9 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->