Gói thầu: Xây dựng công trình Trường mầm non xã Sơn Lương, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200374930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình Trường mầm non xã Sơn Lương, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200374751 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-04 16:56:00 đến ngày 2020-04-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,895,632,411 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG | |||
| 1 | PHẦN MÓNG | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,872 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo quy định hiện hành | 2,3751 | 1tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,3003 | 1tấn |
| 5 | Ván khuôn pa nen | Theo quy định hiện hành | 1,9656 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 19,188 | m3 |
| 7 | ép neo cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 4,914 | 100m |
| 8 | gia công thép bản đầu cọc | Theo quy định hiện hành | 176,28 | kg |
| 9 | Đập đầu cọc | Theo quy định hiện hành | 1,404 | m3 |
| 10 | Thí nghiệm thử tải | Theo quy định hiện hành | 2 | lần |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 0,4471 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 4,968 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 3,828 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 20,28 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,6128 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,8832 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,1868 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0297 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,5776 | tấn |
| 20 | Cốt thép móng đường kính cốt thép >18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,3373 | tấn |
| 21 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Theo quy định hiện hành | 20,9258 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 1x2, M100 | Theo quy định hiện hành | 1,5251 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 9,1268 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,8391 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,4293 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,9092 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,5214 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng BT đặc M100 chiều dày <=33 cm, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Theo quy định hiện hành | 12,6424 | m3 |
| 29 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Theo quy định hiện hành | 28,0367 | m3 |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,6307 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 1x2, M100 | Theo quy định hiện hành | 4,5384 | m3 |
| 32 | Xây BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,3623 | m3 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 12,567 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch BT M75 chiều dày <= 11cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Theo quy định hiện hành | 4,933 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 69,588 | m2 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,8112 | m3 |
| 37 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0624 | 100m2 |
| 38 | Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,06 | 1tấn |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=50 kg, VXM75 | Theo quy định hiện hành | 50 | cái |
| 40 | Đắp đất công trình bằng máy đầm, K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,8773 | 100m3 |
| 41 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M100 - độ sụt 6 - 8cm | Theo quy định hiện hành | 10,5021 | m3 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 33,2416 | m2 |
| 43 | PHẦN THÂN | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,9368 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,9368 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,6157 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1433 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,3778 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,7103 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,1433 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,8191 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm | Theo quy định hiện hành | 17,0321 | m3 |
| 53 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,5745 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,3785 | tấn |
| 55 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 1,0136 | tấn |
| 56 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 1,4802 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,36 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,211 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,7309 | tấn |
| 60 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm | Theo quy định hiện hành | 54,4912 | m3 |
| 61 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái | Theo quy định hiện hành | 5,7352 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 4,3287 | tấn |
| 63 | Bê tông cầu thang thường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm | Theo quy định hiện hành | 3,2154 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,2593 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,195 | tấn |
| 66 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,242 | tấn |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 23,5312 | m2 |
| 68 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 23,5312 | m2 |
| 69 | Xây gạch BT M75, Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Theo quy định hiện hành | 0,7267 | m3 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 24,1358 | m2 |
| 71 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox cầu thang | Theo quy định hiện hành | 9,846 | m2 |
| 72 | Sản xuất lắp dựng tay vịn inox cho trẻ | Theo quy định hiện hành | 15,78 | m |
| 73 | Trụ đón inox 150x150 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm | Theo quy định hiện hành | 1,8842 | m3 |
| 75 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,3469 | 100m2 |
| 76 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0573 | tấn |
| 77 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0782 | tấn |
| 78 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,0555 | tấn |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,0782 | tấn |
| 80 | Xây BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 13,8345 | m3 |
| 81 | Xây BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 13,7864 | m3 |
| 82 | Xây BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 14,1055 | m3 |
| 83 | Xây BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 15,1373 | m3 |
| 84 | PHẦN MÁI | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch BT M75 chiều dày <= 11cm chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Theo quy định hiện hành | 5,76 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch BT M75 chiều dày <= 33cm chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Theo quy định hiện hành | 2,8552 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 26,574 | m2 |
| 88 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 26,574 | m2 |
| 89 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,7819 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,7819 | tấn |
| 91 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 2,6172 | 100m2 |
| 92 | Tôn úp nóc liên doanh | Theo quy định hiện hành | 46,52 | m |
| 93 | Xi măng ngâm bảo dưỡng mái | Theo quy định hiện hành | 112,32 | kg |
| 94 | Bậc thang lên mái | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 95 | Cửa che lỗ lên mái (làm bằng tôn + khóa) | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 96 | PHẦN HOÀN THIỆN | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 5,3467 | 100m2 |
| 98 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 300,6372 | m2 |
| 99 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 300,6372 | m2 |
| 100 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 522,8516 | m2 |
| 101 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 522,8516 | m2 |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 76,336 | m2 |
| 103 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 76,336 | m2 |
| 104 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 436,6464 | m2 |
| 105 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 436,6464 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 60,142 | m2 |
| 107 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 60,142 | m2 |
| 108 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 97,8648 | m2 |
| 109 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 97,8648 | m2 |
| 110 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Theo quy định hiện hành | 42,832 | m2 |
| 111 | Nhân công trang trí đầu trụ | Theo quy định hiện hành | 10 | công |
| 112 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 371,1406 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 45,504 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 134,1674 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Theo quy định hiện hành | 12,4992 | m2 |
| 116 | Làm trần tôn + khung xương thép hộp mạ kẽm 20x40x1.2 (khoán gọn) | Theo quy định hiện hành | 22,542 | m2 |
| 117 | Gia công lắp dựng lan can inox | Theo quy định hiện hành | 607,8534 | kg |
| 118 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 199,04 | m |
| 119 | PHẦN CỬA | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 120 | Sản xuất cửa đi cửa, cửa sổ cửa pa nô kính thép, kính trắng 5mm | Theo quy định hiện hành | 73,32 | m2 |
| 121 | Khuôn cửa thép L50x50x5 | Theo quy định hiện hành | 194,4 | m |
| 122 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 73,32 | m2 |
| 123 | Sản xuất cửa đi nhôm kính | Theo quy định hiện hành | 9,9 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 9,9 | m2 |
| 125 | Khóa cửa | Theo quy định hiện hành | 18 | bộ |
| 126 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 158 | bộ |
| 127 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 38 | bộ |
| 128 | Sản xuất cửa chớp lật | Theo quy định hiện hành | 6,48 | m2 |
| 129 | Sx vách kính | Theo quy định hiện hành | 18,24 | m2 |
| 130 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnVXM75 | Theo quy định hiện hành | 18,24 | m2 |
| 131 | Trát trụ má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 46,342 | m2 |
| 132 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 46,342 | m2 |
| 133 | Đinh vít | Theo quy định hiện hành | 300 | cái |
| 134 | Gia công lắp dựng hoa thép hộp mạ kẽm cửa sổ hộp 15x15x1.2 + sơn mạ kẽm | Theo quy định hiện hành | 315,9624 | kg |
| B | ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Điện chiếu sáng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 3 | Móc treo quạt trần | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 32 | cái |
| 7 | Băng dính | Theo quy định hiện hành | 20 | cuộn |
| 8 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=50 Ampe | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 110 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 330 | m |
| 13 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk<=27 | Theo quy định hiện hành | 220 | m |
| 14 | Mặt 1+ rọ 1 chấu | Theo quy định hiện hành | 26 | Cái |
| 15 | Mặt 1+ rọ 4 chấu | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 16 | Đinh vít + nở các loại | Theo quy định hiện hành | 200 | cái |
| 17 | Cầu chì | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, loại 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt loại đèn sát trần có chụp | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 22 | Tủ đựng thiết bị 400x250x150 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 23 | Xi măng chèn trát | Theo quy định hiện hành | 20 | kg |
| 24 | PHẦN THU SÉT | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 25 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 | Theo quy định hiện hành | 74 | m |
| 28 | Bật đỡ dây trên mái | Theo quy định hiện hành | 40 | cái |
| 29 | Sứ nhồi vữa xi măng | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 14 | Theo quy định hiện hành | 67 | m |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 10 | cọc |
| 32 | Thép bản chân kim thu sét dày 5 ly | Theo quy định hiện hành | 11,4806 | kg |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 0,2925 | m2 |
| 34 | Đào móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 21,44 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,2144 | 100m3 |
| 36 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 2 | lần |
| 37 | THOÁT NƯỚC MÁI | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Theo quy định hiện hành | 0,2904 | 100m |
| 39 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 40 | Chếch D110 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 41 | Cút D110 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 42 | Phễu thu nước | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 43 | PHẦN NƯỚC TRONG NHÀ | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 44 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 110mm, L=8m | Theo quy định hiện hành | 0,5 | 100m |
| 45 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 76mm, L=8m | Theo quy định hiện hành | 0,5 | 100m |
| 46 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 34mm, L=8m | Theo quy định hiện hành | 0,8 | 100m |
| 47 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 27mm, L=8m | Theo quy định hiện hành | 0,6 | 100m |
| 48 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 21mm, L=8m | Theo quy định hiện hành | 0,3 | 100m |
| 49 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk110 mm | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 50 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk76 mm | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 51 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk34 mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 52 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk27 mm | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 53 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk21 mm | Theo quy định hiện hành | 32 | cái |
| 54 | van khóa D34 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 55 | van khóa D21 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 56 | Cút chữ T110-110 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 57 | Cút chữ T76-76 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 58 | Cút chữ T34-27 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 59 | Cút chữ T27-21 | Theo quy định hiện hành | 28 | cái |
| 60 | Côn thu 110-42 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 61 | Côn thu 42-27 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 16 | bộ |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Theo quy định hiện hành | 2 | bể |
| 68 | Lắp đặt phểu thu, đk 100 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 69 | Máy bơm hàn quốc | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 70 | PHẦN BỂ PHỐT | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 71 | Đào móng băng, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 14,3489 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,1435 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,2657 | m3 |
| 74 | Bê tông nền đá 1x2. Vữa M200 | Theo quy định hiện hành | 0,5314 | m3 |
| 75 | Cốt thép bể, đường kính <= 10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0452 | Tấn |
| 76 | Xây móng bằng gạch BT M100 chiều dày <=33 cm, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Theo quy định hiện hành | 4,1398 | m3 |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dầy 3cm, VXM M100 | Theo quy định hiện hành | 25,1801 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, trát dày 2 cm, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 22,0248 | m2 |
| 79 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 vữa M200 | Theo quy định hiện hành | 0,4106 | m3 |
| 80 | Cốt thép lanh tô, liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0396 | Tấn |
| 81 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 82 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 110mm, L=8m | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 83 | LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 84 | cút góc D110 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| C | Hạng mục phụ | |||
| 1 | san tạo mặt bằng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,7073 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,7073 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,6845 | 100m3 |
| 5 | Sân bê tông (S=70m2) | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 2,1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo quy định hiện hành | 0,0714 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,9 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi