Gói thầu: Thi công xây dựng kênh và công trình trên kênh tiêu T12-13, T12-16
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200407541-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng kênh và công trình trên kênh tiêu T12-13, T12-16 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200145124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-04 11:36:00 đến ngày 2020-04-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,079,603,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÊNH T12-13 | |||
| B | KHỐI LƯỢNG KÊNH T12-13 | |||
| 1 | Đất đào | Đất đào được đưa lên bờ đắp kết hợp tạo đường | 5.094 | m3 |
| 2 | Đất đắp các loại | Bao gồm vận chuyển và đắp đúng theo yêu cầu thiết kế | 3.757 | m3 |
| 3 | Phát hoang mặt bằng | Phát hoang mặt bằng | 6.876 | m2 |
| 4 | Đắp sỏi đỏ | Bao gồm mua vận chuyển đắp đúng yêu cầu thiết kế | 1.375,2 | m3 |
| C | CỐNG TIÊU VÀO D60 K0+(450;745;885) | |||
| 1 | Ống bê tông D=600mm | Bao gồm mua, lấy mẫu thí nghiệm, vận chuyển, gioăng cao su nối ống, lắp đặt | 30 | m |
| 2 | Vải địa kỹ thuật | Bao gồm mua khâu, nối vải theo đúng thiết kế | 27,9 | m2 |
| 3 | Đất đào | Bao gồm công đào và vận chuyển | 122,01 | m3 |
| 4 | Đất đắp các loại | Bao gồm bóc màu, vận chuyển đắp đúng yêu cầu thiết kế | 101,01 | m3 |
| D | KÊNH T12-13.CỐNG TIÊU VÀO D80 K0+(150;745) | |||
| 1 | Ống bê tông D=800mm | Bao gồm mua, lấy mẫu thí nghiệm, vận chuyển, gioăng cao su nối ống, lắp đặt | 20 | m |
| 2 | Vải địa kỹ thuật | Bao gồm mua khâu, nối vải theo đúng thiết kế | 24,12 | m2 |
| 3 | Đất đào | Bao gồm đào vận chuyển đúng yêu cầu thiết kế | 91,76 | m3 |
| 4 | Đất đắp các loại | Bao gồm bóc màu, vận chuyển đắp đúng yêu cầu thiết kế | 77,76 | m3 |
| E | CỐNG TIÊU VÀO D100 K0+150 | |||
| 1 | Ống bê tông D=1000mm | Bao gồm mua, lấy mẫu thí nghiệm, vận chuyển, gioăng cao su nối ống, lắp đặt | 10 | m |
| 2 | Vải địa kỹ thuật | Bao gồm mua khâu, nối vải theo đúng thiết kế | 15,07 | m2 |
| 3 | Đất đào | Bao gồm đào vận chuyển đúng yêu cầu thiết kế | 36,47 | m3 |
| 4 | Đất đắp các loại | Bao gồm bóc màu, vận chuyển đắp đúng yêu cầu thiết kế | 29,47 | m3 |
| F | CQĐ 2xD100 K0+547 | |||
| 1 | Bê tông M200 các loại | Bao gồm công tác SXLD ván khuôn | 58,63 | m3 |
| 2 | Vữa M75 | Bao gồm công tác SXLD ván khuôn | 119,2 | m2 |
| 3 | Thép tròn các loại | Bao gồm mua, vận chuyển, lắp đặt đúng theo yêu cầu thiết kế | 2,01 | tấn |
| 4 | Ống bê tông D=1000mm | Ống bê tông D=1000mm | 16 | m |
| 5 | Đất đào | Bao gồm công đào và vận chuyển | 291,3 | m3 |
| 6 | Đất đắp các loại | Bao gồm mua, vận chuyển đắp đúng yêu cầu thiết kế | 218,8 | m3 |
| 7 | Cọc tiêu | Bao gồm công tác SXLD ván khuôn, sơn theo đúng thiết kế | 14 | cọc |
| 8 | Đất đào đê quây | Bao gồm công đắp hoàn thiện | 12 | m3 |
| 9 | Đất đắp đê quây | Đắp đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế | 12 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu thiết kế | 6,26 | m2 |
| 11 | Khớp nối PVC | Theo yêu cầu thiết kế | 8,1 | m |
| G | KÊNH T12-16 | |||
| H | KHỐI LƯỢNG KÊNH T12-16 | |||
| 1 | Đất đào | Đất đào được đưa lên bờ đắp kết hợp tạo đường | 12.013,36 | m3 |
| 2 | Đất đắp các loại | Bao gồm vận chuyển đất chỗ dư đến đắp chỗ thiếu đúng theo yêu cầu thiết kế | 9.644,16 | m3 |
| 3 | Phát hoang mặt bằng | Phát hoang mặt bằng | 17.850 | m2 |
| 4 | Đóng cọc cừ tràm | Bao gồm mua, vận chuyển và đóng cọc | 25.248 | m |
| 5 | Đắp sỏi đỏ | Bao gồm mua vận chuyển, đắp đúng yêu cầu thiết kế | 3.570 | m3 |
| I | CỐNG TIÊU VÀO D100 K0+767 | |||
| 1 | Bê tông M200 các loại | Bao gồm công tác SXLD ván khuôn | 21,91 | m3 |
| 2 | Vữa M75 | Bao gồm công tác SXLD ván khuôn | 100 | m2 |
| 3 | Thép tròn các loại | Bao gồm mua, vận chuyển, lắp đặt đúng theo yêu cầu thiết kế | 0,84 | tấn |
| 4 | Đất đào | Bao gồm công đào và vận chuyển | 83,3 | m3 |
| 5 | Đất đắp các loại | Bao gồm bóc màu, vận chuyển đắp đúng yêu cầu thiết kế | 54,7 | m3 |
| 6 | Ống bê tông D=1000mm | Bao gồm mua, lấy mẫu thí nghiệm, vận chuyển, gioăng cao su nối ống, lắp đặt | 8 | m |
| 7 | Cọc tiêu | Bao gồm công tác SXLD ván khuôn, bê tông M150, thép và sơn theo đúng thiết kế | 4 | cọc |
| 8 | Đất đào dẫn dòng | Bao gồm công đào và vận chuyển | 80 | m3 |
| 9 | Đất đắp dẫn dòng | Đắp đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế | 80 | m3 |
| 10 | Đất đào đê quây | Bao gồm công đắp hoàn thiện | 40,3 | m3 |
| 11 | Đất đắp đê quây | Đắp đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế | 40,3 | m3 |
| J | CỐNG TIÊU VÀO D100 K1+514 | |||
| 1 | Bê tông M200 các loại | Bao gồm công tác SXLD ván khuôn | 21,68 | m3 |
| 2 | Vữa M75 | Bao gồm công tác SXLD ván khuôn | 98 | m2 |
| 3 | Thép tròn các loại | Bao gồm mua, vận chuyển, lắp đặt đúng theo yêu cầu thiết kế | 0,84 | tấn |
| 4 | Đất đào | Bao gồm công đào và vận chuyển | 83,3 | m3 |
| 5 | Đất đắp các loại | Bao gồm bóc màu, vận chuyển đắp đúng yêu cầu thiết kế | 53,9 | m3 |
| 6 | Ống bê tông D=1000mm | Bao gồm mua, lấy mẫu thí nghiệm, vận chuyển, gioăng cao su nối ống, lắp đặt | 8 | m |
| 7 | Cọc tiêu | Bao gồm công tác SXLD ván khuôn, bê tông M150, thép và sơn theo đúng thiết kế | 4 | cọc |
| 8 | Đất đào dẫn dòng | Bao gồm công đào và vận chuyển | 80 | m3 |
| 9 | Đất đắp dẫn dòng | Đắp đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế | 80 | m3 |
| 10 | Đất đào đê quây | Bao gồm công đào và vận chuyển | 25,6 | m3 |
| 11 | Đất đắp đê quây | Đắp đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế | 25,6 | m3 |
| K | CỐNG TIÊU VÀO D60 | |||
| 1 | Ống bê tông D=600mm | Bao gồm mua, lấy mẫu thí nghiệm, vận chuyển, gioăng cao su nối ống, lắp đặt | 76 | m |
| 2 | Vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu thiết kế | 55,77 | m2 |
| 3 | Đất đào | Bao gồm công đào và vận chuyển | 138,37 | m3 |
| 4 | Đất đắp các loại | Bao gồm bóc màu, vận chuyển đắp đúng yêu cầu thiết kế | 195,7 | m3 |
| L | CỐNG QUA ĐƯỜNG D100 K0+630 | |||
| 1 | Bê tông M200 các loại | Bao gồm công tác SXLD ván khuôn | 36,78 | m3 |
| 2 | Vữa M75 | Bao gồm công tác SXLD ván khuôn | 134,7 | m2 |
| 3 | Thép tròn các loại | Bao gồm mua, vận chuyển, lắp đặt đúng theo yêu cầu thiết kế | 1,38 | tấn |
| 4 | Bê tông M100 các loại | Bao gồm công tác SXLD ván khuôn | 2,6 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu thiết kế | 10,74 | m2 |
| 6 | Đất đào | Bao gồm công đào và vận chuyển | 217,3 | m3 |
| 7 | Đất đắp các loại | Bao gồm bóc màu, vận chuyển đắp đúng yêu cầu thiết kế | 183,9 | m3 |
| 8 | Khớp nối PVC | Theo yêu cầu thiết kế | 5,85 | m |
| 9 | Ống bê tông D=1000mm | Bao gồm mua, lấy mẫu thí nghiệm, vận chuyển, gioăng cao su nối ống, lắp đặt | 8 | m |
| 10 | Cọc tiêu | Bao gồm công tác SXLD ván khuôn, bê tông M150, thép và sơn theo đúng thiết kế | 8 | cọc |
| 11 | Đất đào dẫn dòng | Bao gồm công đào và vận chuyển | 109,8 | m3 |
| 12 | Đất đắp dẫn dòng | Đắp đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế | 109,8 | m3 |
| 13 | Đất đào đê quây | Bao gồm công đào và vận chuyển | 21 | m3 |
| 14 | Đất đắp đê quây | Đắp đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế | 21 | m3 |
| M | CỐNG QUA ĐƯỜNG (1,5X1,5)M K0+996 | |||
| 1 | Bê tông M200 các loại | Bao gồm công tác SXLD ván khuôn | 48,09 | m3 |
| 2 | Vữa M75 | Bao gồm công tác SXLD ván khuôn | 148,7 | m2 |
| 3 | Thép tròn các loại | Bao gồm mua, vận chuyển, lắp đặt đúng theo yêu cầu thiết kế | 2,66 | tấn |
| 4 | Bê tông M100 các loại | Bao gồm công tác SXLD ván khuôn | 3,5 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu thiết kế | 9,81 | m2 |
| 6 | Đất đào | Bao gồm công đào và vận chuyển | 292,1 | m3 |
| 7 | Đất đắp các loại | Bao gồm bóc màu, vận chuyển đắp đúng yêu cầu thiết kế | 237,9 | m3 |
| 8 | Khớp nối PVC | Theo yêu cầu thiết kế | 13,7 | m |
| 9 | Cọc tiêu | Bao gồm công tác SXLD ván khuôn, bê tông M150, thép và sơn theo đúng thiết kế | 8 | cọc |
| 10 | Đất đào dẫn dòng | Bao gồm công đào và vận chuyển | 117,3 | m3 |
| 11 | Đất đắp dẫn dòng | Đắp đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế | 117,3 | m3 |
| 12 | Đất đào đê quây | Bao gồm công đào và vận chuyển | 21 | m3 |
| 13 | Đất đắp đê quây | Đắp đúng độ chặt theo yêu cầu thiết kế | 21 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi