Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200404748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tây Hưng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200404375 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-03 15:18:00 đến ngày 2020-04-14 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,282,977,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRỤ SỞ UBND XÃ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát chân tường móng và chân tường tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 334,875 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch khu vệ sinh tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,8404 | m3 |
| 3 | Phá dỡ lớp gạch ốp tường khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,64 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường,dưới lớp gạch ốp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,6 | m2 |
| 5 | Xe hút dọn sạch bể phốt ( loại téc phân 1,5m3) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | téc |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( toàn bộ tường phía trước nhà và tường hành lang) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 512,038 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa, thủ công ( để thay thế cửa mới bằng cửa nhôm kính) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 169,8529 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn và khuôn kép để xây bịt lại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 489,76 | m |
| 9 | Bốc xếp các loại, than xỉ, gạch vỡ vôi thầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,4354 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T( 4 Km tiếp theo ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 109,76 | m3 |
| 11 | Bốc xếp và vận chuyển cửa các loại từ trên cao thu dọn vào kho | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,985 | 10m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 101,78 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 252,7 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 600x900mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 157,14 | m2 |
| 15 | Láng cân lại mặt nền khu vệ sinh vừa phá dỡ dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,92 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm ( khu nền vệ sinh vừa phá đi ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,92 | m2 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,641 | m3 |
| 18 | Trát má cửa sau khi đã xây chèn, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 247,9285 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 140,0414 | m2 |
| 20 | Vật liệu cửa nhôm Việt Pháp ( gồm cả cửa và khuôn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 140,04 | m |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa ( Hoa cửa INOX) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 83,0494 | m2 |
| 22 | Vật tư hoa cửa INOX (304) Tính 1m2 trưng bình 12,82kg /1m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 83,05 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 95,56 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào má cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 247,93 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 343,49 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 101,78 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 512,04 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,488 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1356 | 100m2 |
| 30 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,3602 | m3 |
| 31 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3024 | 100m3 |
| 32 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,9334 | 100m |
| 33 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,6568 | m3 |
| 34 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,6568 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,8008 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,5922 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,6969 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,492 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0263 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0123 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9404 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0458 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1597 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1764 | 100m2 |
| 45 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,48 | m2 |
| 46 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,9333 | m3 |
| 47 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,475 | m3 |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0657 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0395 | tấn |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,2673 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,792 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 81,18 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70,328 | m2 |
| 56 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,7444 | m3 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7996 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6724 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2343 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6498 | 100m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,34 | m2 |
| 62 | Trát má cửa vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,9 | m2 |
| 63 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,4444 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 200x250mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 51,68 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,3408 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,79 | m2 |
| 67 | Vật liệu cửa kính khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,79 | m2 |
| 68 | Khóa + chốt trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 69 | Lắp dựng vách ALUMII khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,952 | m2 |
| 70 | Vật tư vách ALUMINI khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,95 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54,24 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 99,828 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 61,988 | m2 |
| 74 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 92,08 | m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,35 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,24 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm ( ren trong) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt van gạt ĐK <=21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 87 | Bộ Si phông chống hơi tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 92 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 93 | Keo nhựa dán ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | tuýp |
| 94 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn LED đui xoáy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90 | m |
| 97 | Lắp đặt bảng gỗ vào tường gạch, KT <=90x150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 100 | Băng dính điện NANO | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cuộn |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi