Gói thầu: Xây dựng hệ thống cấp nước, phòng cháy chữa cháy TTHC huyện Phú Riềng (giai đoạn 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200370397-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng hệ thống cấp nước, phòng cháy chữa cháy TTHC huyện Phú Riềng (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200330923 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sử dụng đất năm 2020-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-28 09:56:00 đến ngày 2020-04-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,805,924,210 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XD Hệ Thống Cấp Nước, PCCC | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo thiết kế | 40,3226 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Theo thiết kế | 540,465 | m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo thiết kế | 1.748,1459 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế | 32,43 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm dày 3.8mm | Theo thiết kế | 73,26 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5.3mm, đường kính ống 110mm | Theo thiết kế | 43,31 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7.7mm, đường kính ống 160mm +ống cơi nắp chụp van | Theo thiết kế | 21,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16.6mm, đường kính ống 280mm | Theo thiết kế | 12,405 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Theo thiết kế | 65 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 150mm | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt van đồng 2c đường kính van d=63mm | Theo thiết kế | 50 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê gang 150x100 FFB | Theo thiết kế | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê gang 100x100 FFB | Theo thiết kế | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê gang 100x100 FFF | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê gang 150x100 FFF | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê gang 280x150 FFB | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê gang 280x100 FFB | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 18 | Tê HDPE D63 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt co lơi gang nối bằng phương pháp gioăng cao su, đường kính cút d=100mmFF | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=63mm | Theo thiết kế | 38 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Theo thiết kế | 95 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=150mm | Theo thiết kế | 48 | cái |
| 23 | Lắp bích thép rỗng +vòng thép, đường kính ống d=110mm | Theo thiết kế | 102 | bích |
| 24 | Lắp bích thép rỗng+ vòng thép, đường kính ống d=160mm | Theo thiết kế | 10 | bích |
| 25 | Hàn nối bích nhựa HDPE, chiều dày 5.3mm, Đường kính 110mm | Theo thiết kế | 102 | bộ |
| 26 | Hàn nối bích nhựa HDPE, chiều dày 7.7mm, Đường kính 160mm | Theo thiết kế | 10 | bộ |
| 27 | Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm | Theo thiết kế | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo thiết kế | 147 | cái |
| 29 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=150mmx63 | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 30 | Lắp đai khởi thủy pe, đường kính ống d=110mmx63 | Theo thiết kế | 40 | cái |
| 31 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=110mmx27 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 32 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=150mmx27 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=63mm | Theo thiết kế | 47 | cái |
| 34 | Măng sông RN đường kính d=63mm | Theo thiết kế | 53 | cái |
| 35 | Lắp đặt hai đầu răng sắt tráng kẽm d63 | Theo thiết kế | 94 | cái |
| 36 | Lắp đặt hai đầu răng tráng kẽm đường kính d=20mm | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt van đồng ren, đường kính van d25mm | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Theo thiết kế | 26 | cái |
| 40 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=150mm | Theo thiết kế | 31 | cái |
| 41 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=280mm | Theo thiết kế | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt mối nối mềm mặt bích BF, đường kính mối nối d=150mm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt mối nối mềm mặt bích BF, đường kính mối nối d=100mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Nắp chụp van | Theo thiết kế | 119 | cái |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo thiết kế | 73,26 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo thiết kế | 43,31 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Theo thiết kế | 21,04 | 100m |
| 48 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Theo thiết kế | 43,31 | 100m |
| 49 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=150mm | Theo thiết kế | 21,04 | 100m |
| 50 | Bê tông gối đỡ đá 1x2 M200 | Theo thiết kế | 20,24 | m3 |
| 51 | Đào hố van đất cấp III | Theo thiết kế | 40,42 | m3 |
| 52 | lấp đất đầm chặt K=0,85 | Theo thiết kế | 11,8067 | m3 |
| 53 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,6 | m3 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 32 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,8 | m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 57 | Bê tông hố van đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,5 | m3 |
| 58 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo thiết kế | 2,535 | m3 |
| 59 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Theo thiết kế | 3,8025 | m3 |
| 60 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo thiết kế | 2,405 | m3 |
| 61 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M200 | Theo thiết kế | 17,28 | m3 |
| 62 | SXLD cốt thép | Theo thiết kế | 0,0805 | tấn |
| 63 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo thiết kế | 1,518 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi