Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200369720-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vân Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200337001 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 19:27:00 đến ngày 2020-04-10 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,421,156,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG, BỒN CÂY VỈA HÈ | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | 100m2 |
| 2 | Đào bóc đất hữu cơ, đất cấp II ( 10% bằng thủ công ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m3 |
| 3 | Đào bóc đất hữu cơ bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II ( 90% bằng máy đào ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,565 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,196 | m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,322 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,996 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,996 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,632 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,36 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,72 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,72 | m2 |
| 14 | Mua đất phù Sa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,875 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,875 | m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | 100m3 |
| 18 | Ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m3 |
| 20 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 10m |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | m3 |
| 23 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m3 |
| 26 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m3 |
| 27 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m2 |
| B | AO CÁ BÁC HỒ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,6 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bó vỉa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch xi măng tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m2 |
| 5 | Đào nền vỉa hè, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,248 | m3 |
| 10 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 12 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | 100m3 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m2 |
| 14 | Phá dỡ bó vỉa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 15 | Phá dỡ Nền gạch xi măng tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m2 |
| 16 | Đào nền vỉa hè, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 21 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 23 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m2 |
| 25 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,405 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,468 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m2 |
| 30 | Ni lông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,848 | m3 |
| 32 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,229 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | m2 |
| 35 | Mua đất phù xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,301 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,301 | m3 |
| C | MÁI CHE | |||
| 1 | Cắt sân bê tông bằng máy - chiều dày sân <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,731 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2082 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,726 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 13 | Bu lông M18x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 14 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | tấn |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,965 | m2 |
| 19 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,257 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,195 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,442 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,455 | 100m2 |
| 24 | Lợp tấm úp nóc + sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7 | m |
| D | THIẾT BỊ TẬP THỂ THAO NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Xà kép Sport VIFA - 711222, xuất sứ Việt Nam, sản xuất bằng thép ống sơn tĩnh điện màu xanh + xám. ( đã bao gồm cả công vận chuyển + lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Dụng cụ tập lưng bụng Sport VIFA - 711312, xuất sứ Việt Nam, sản xuất bằng thép ống sơn tĩnh điện màu xanh + xám. ( đã bao gồm cả công vận chuyển + lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà đơn Sport VIFA - 711213, xuất sứ Việt Nam, sản xuất bằng thép ống sơn tĩnh điện màu xanh + xám. ( đã bao gồm cả công vận chuyển + lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Máy đi bộ trên không đơn Sport VIFA - 721421, xuất sứ Việt Nam, sản xuất bằng thép ống sơn tĩnh điện màu xanh + xám. ( đã bao gồm cả công vận chuyển + lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Máy tập xoay eo Sport VIFA - 712332, xuất sứ Việt Nam, sản xuất bằng thép ống sơn tĩnh điện màu vàng + xám. ( đã bao gồm cả công vận chuyển + lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Dụng cụ tập lắc hông Sport VIFA - 712322, xuất sứ Việt Nam, sản xuất bằng thép ống sơn tĩnh điện màu vàng + xám. ( đã bao gồm cả công vận chuyển + lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Máy đi bộ lắc tay Sport VIFA - 721511, xuất sứ Việt Nam, sản xuất bằng thép ống sơn tĩnh điện màu xanh + xám. ( đã bao gồm cả công vận chuyển + lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xe đạp tập Sport VIFA - 721511, xuất sứ Việt Nam, sản xuất bằng thép ống sơn tĩnh điện màu xanh + xám. ( đã bao gồm cả công vận chuyển + lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà thang TT-518, xuất sứ Trung Quốc, sản xuất bằng thép ống sơn tĩnh điện màu xanh + vàng. ( đã bao gồm cả công vận chuyển + lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Máy chạy bộ ngoài trời TT-527, xuất sứ Trung Quốc, sản xuất bằng thép ống sơn tĩnh điện màu xanh + vàng. ( đã bao gồm cả công vận chuyển + lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thiết bị tập đẩy ngực TT-520, xuất sứ Trung Quốc, sản xuất bằng thép ống sơn tĩnh điện màu xanh + xám. ( đã bao gồm cả công vận chuyển + lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Máy tập toàn thân Sport VIFA - 711601, xuất sứ Việt Nam, sản xuất bằng thép ống sơn tĩnh điện màu xanh + xám. ( đã bao gồm cả công vận chuyển + lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Dụng cụ tập tay vai đôi Sport VIFA - 711142, xuất sứ Việt Nam, sản xuất bằng thép ống sơn tĩnh điện màu xanh + xám. ( đã bao gồm cả công vận chuyển + lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thiết bị tập đẩy tay Sport VIFA - 711122, xuất sứ Việt Nam, sản xuất bằng thép ống sơn tĩnh điện màu xanh + xám. ( đã bao gồm cả công vận chuyển + lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cầu trượt liên hoàn Elip - B, xuất sứ Việt Nam, sản xuất bằng thép ống, Composit, sơn tĩnh điện màu xám + nâu. ( đã bao gồm cả công vận chuyển + lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi