Gói thầu: Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên các tuyến đường do UBND thành phố quản lý năm 2020 (từ tháng 3 đến tháng 12 năm 2020)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200377925-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng quản lý đô thị thành phố Cao Bằng
Tên gói thầu Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên các tuyến đường do UBND thành phố quản lý năm 2020 (từ tháng 3 đến tháng 12 năm 2020)
Số hiệu KHLCNT 20200377914
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn duy tu, sửa chữa thường xuyên năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 306 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-04 14:06:00 đến ngày 2020-04-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,643,183,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phường Hòa Chung
B ĐƯỜNG 1-4
1 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 2 km
2 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 5,6 10m
C ĐƯỜNG XÓM 4 B2
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 1,5 km
2 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 12 km
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 35 10m
D ĐƯỜNG NÀ LẮC - NÀ CHƯỚNG
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 1,5 km
2 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 8 km
3 Vệ sinh mặt đường 5,6 lần/km
E ĐƯỜNG NÀ HOÀNG
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 4,5 Km
2 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 20 km
3 Đào hót đất sụt bằng thủ công 80 m3
4 Vận chuyển tiếp cự ly ≤ 4km; ô tô 2,5 tấn; đất cấp I 16 5m3
F ĐƯỜNG NÀ RỤA
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 3,9 m3
2 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 15 km
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 20 10m
4 Đào hót đất sụt bằng thủ công 40 m3
5 Vận chuyển tiếp cự ly ≤ 4km; ô tô 2,5 tấn; đất cấp I 8 5m3
G Phường Sông Hiến
H ĐƯỜNG GIA CUNG - PHÁO ĐÀI - BỆNH VIỆN
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 0,9 km
2 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 4 km
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 60 10m
I ĐƯỜNG THANH SƠN - NÀ TOÒNG
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 9 km
2 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 25 km
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 230 10m
4 Đào hót đất sụt bằng thủ công 80 m3
5 Vận chuyển tiếp cự ly ≤ 4km; ô tô 2,5 tấn; đất cấp I 16 5m3
J ĐƯỜNG NGHĨA TRANG THANH SƠN
1 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 3 km
K ĐƯỜNG ĐỒNG TÂM
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 6 km
2 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 20 km
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 186 10m
4 Đào hót đất sụt bằng thủ công 80 m3
5 Vận chuyển tiếp cự ly ≤ 4km; ô tô 2,5 tấn; đất cấp I 16 5m3
L ĐƯỜNG LIÊN TỔ 13,29 PHƯỜNG SÔNG HIẾN
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 1,2 km
2 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 10 km
M ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ KHO CUỐN ( 2 ĐOẠN )
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 0,3 km
2 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 3 km
N ĐƯỜNG KHAU HÂN - BẢN GỦN
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 0,9 km
2 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 5 km
3 Vệ sinh mặt đường 9,2 lần/km
O ĐƯỜNG VÀO TỔ 8 RA TỔ 10 SÔNG HIẾN
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 0,9 km
2 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 9 km
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 21 10m
P Phường Ngọc Xuân
Q ĐƯỜNG 203
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 0,9 km
2 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 7 km
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 80 10m
4 Đào hót đất sụt bằng thủ công 20 m3
5 Vận chuyển tiếp cự ly ≤ 4km; ô tô 2,5 tấn; đất cấp I 4 5m3
6 Vệ sinh mặt đường 9,6 lần/km
R ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ NÀ KÉO
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 1,5 km
2 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 5 km
3 Đào hót đất sụt bằng thủ công 20 m3
4 Vận chuyển tiếp cự ly ≤ 4km; ô tô 2,5 tấn; đất cấp I 4 5m3
S ĐƯỜNG GIA CUNG - NGỌC XUÂN
1 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 10 km
2 Vệ sinh mặt đường 6 lần/km
T ĐƯỜNG KHAU HÂN - BẢN GỦN
1 Vệ sinh mặt đường 6 lần/km
U Phường Sông Bằng
V ĐƯỜNG KHAU HÂN - BẢN GỦN
1 Vệ sinh mặt đường 2 lần/km
W ĐƯỜNG QUA TT BẢO TRỢ XÃ HỘI TỈNH
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 0,9 km
2 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 9 km
X ĐƯỜNG TỔ 21 SÔNG BẰNG ( HÀ TRÌ )
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 1,5 km
2 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 15 km
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 100 10m
4 Đào hót đất sụt bằng thủ công 20 m3
5 Vận chuyển tiếp cự ly ≤ 4km; ô tô 2,5 tấn; đất cấp I 4 5m3
Y Phường Tân Giang
Z ĐƯỜNG GIA CUNG - PHÁO ĐÀI - BỆNH VIỆN
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 2,7 km
2 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 2 km
AA ĐƯỜNG TÂN AN
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 2,1 km
2 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 12 km
3 Vệ sinh mặt đường 8 km
AB ĐƯỜNG KHUỔI TÍT - MỎ MUỐI
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 0,9 km
2 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 7 km
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 65 10m
AC ĐƯỜNG CÔNG AN TỈNH - MỎ MUỐI
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 0,3 km
2 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 2 km
AD ĐƯỜNG KHU DU LỊCH MỎ MUỐI - TÂN AN
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 0,9 km
2 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 10 km
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 45 10m
AE ĐƯỜNG TÂN BÌNH I
1 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 8 km
2 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 60 10m
AF ĐƯỜNG TỔ 3 PHƯỜNG TÂN GIANG
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 0,3 km
2 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 5 km
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 25 10m
AG ĐƯỜNG ĐỒI MÁT (TÂN BÌNH III)
1 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 6 km
AH Phường Duyệt Trung
AI ĐƯỜNG NÀ LỦNG
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 1,8 km
2 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 20 km
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 110 10m
4 Đào hót đất sụt bằng thủ công 40 m3
5 Vận chuyển tiếp cự ly ≤ 4km; ô tô 2,5 tấn; đất cấp I 8 5m3
AJ ĐƯỜNG TĐC II NÀ THỎ, DUYỆT TRUNG
1 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 5 km
AK ĐƯỜNG BÃI BẮN TRẠI GIAM
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 1,5 km
2 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 10 km
AL Xã Chu Trinh
AM ĐƯỜNG KHUỔI NGÙA - NÀ DÌA
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 6 km
2 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 30 km
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 50 10m
4 Đào hót đất sụt bằng thủ công 80 m3
5 Vận chuyển tiếp cự ly ≤ 4km; ô tô 2,5 tấn; đất cấp I 16 5m3
AN ĐƯỜNG BẢN NỨN - LŨNG NÀ
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 3 km
2 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 20 km
3 Đào hót đất sụt bằng thủ công 40 m3
4 Vận chuyển tiếp cự ly ≤ 4km; ô tô 2,5 tấn; đất cấp I 8 5m3
AO ĐƯỜNG CHU TRINH - HỒNG NAM
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 12 km
2 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 60 km
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 170 10m
4 Đào hót đất sụt bằng thủ công 80 m3
5 Vận chuyển tiếp cự ly ≤ 4km; ô tô 2,5 tấn; đất cấp I 16 5m3
AP ĐƯỜNG MỎ QUẶNG BOONG QUANG
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 1,5 km
2 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 5 km
3 Đào hót đất sụt bằng thủ công 40 m3
4 Vận chuyển tiếp cự ly ≤ 4km; ô tô 2,5 tấn; đất cấp I 8 5m3
AQ Xã Vĩnh Quang
AR ĐƯỜNG 203
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 1,5 km
2 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 14 km
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 30 10m
4 Đào hót đất sụt bằng thủ công 40 m3
5 Vận chuyển tiếp cự ly ≤ 4km; ô tô 2,5 tấn; đất cấp I 8 5m3
6 Vệ sinh mặt đường 21,6 lần/km
AS ĐƯỜNG VÀO BÃI ĐÁ BẢN NGẦN
1 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 5 km
AT ĐƯỜNG ĐỨC CHÍNH
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 3 km
2 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 30 km
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 115 10m
AU Xã Hưng Đạo
AV ĐƯỜNG 203
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 0,6 km
2 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 4 km
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 30 10m
4 Đào hót đất sụt bằng thủ công 40 m3
5 Vận chuyển tiếp cự ly ≤ 4km; ô tô 2,5 tấn; đất cấp I 8 5m3
6 Vệ sinh mặt đường 4,8 lần/km
AW ĐƯỜNG CAO BÌNH - NAM PHONG
1 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 20 km
AX ĐƯỜNG VÒ ĐẠO - BÓ MẠ - ĐÀ QUẬN( LIA 5 )
1 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 10 km
2 Vệ sinh mặt đường 14 lần/km
AY ĐƯỜNG KHAU ĐỒN - BẢN CHẠP
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 1,2 km
2 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 15 km
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 25 10m
AZ ĐƯỜNG THỊ TỨ - CAO BÌNH ( LIA 5 )
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 1,5 km
2 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 8 km
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 32 10m
4 Vệ sinh mặt đường 7,2 lần/km
BA ĐƯỜNG SÔNG MÃNG
1 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 15 km
2 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 30 10m
BB Phường Đề Thám
BC ĐƯỜNG KHAU HÂN - BẢN GỦN
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 1,2 km
2 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 8 km
3 Vệ sinh mặt đường 13,6 lần/km
BD ĐƯỜNG VÀO BÃI RÁC
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 1,8 km
2 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 20 km
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 25 10m
4 Đào hót đất sụt bằng thủ công 40 m3
5 Vận chuyển tiếp cự ly ≤ 4km; ô tô 2,5 tấn; đất cấp I 8 5m3
BE ĐƯỜNG SÔNG MÃNG ( ĐOẠN ĐI QUA ĐỊA PHẬN PHƯỜNG )
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 0,6 km
2 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 20 km
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 15 10m
4 Bạt lề đường bằng thủ công 10 100m
BF ĐƯỜNG NÀ QUÁC
1 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 5 km
2 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 40 10m
BG ĐƯỜNG BẢN LẰNG
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 0,45 km
2 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 25 10m
BH ĐƯỜNG NÀ TOÀN
1 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 2 km
BI ĐƯỜNG KHAU XẢ - KHAU ROỌC
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 2,1 km
2 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 15 km
3 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 60 10m
BJ ĐƯỜNG DI TÍCH HOÀNG ĐÌNH GIONG
1 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 2 km
BK ĐƯỜNG KHAU HÂN
1 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 1,5 km
2 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 2 km
BL ĐƯỜNG TĐC III ĐỀ THÁM
1 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 3 km
BM ĐƯỜNG KHU ĐÔ THỊ MỚI ĐỀ THÁM
1 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 24 km
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công 20 m3
3 Vận chuyển tiếp cự ly ≤ 4km; ô tô 2,5 tấn; đất cấp I 4 5m3
BN ĐƯỜNG TUYẾN LIA 4
1 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 18,5 km
2 Vệ sinh mặt đường 10,76 lần/km
BO ĐƯỜNG XUNG QUANH QUẢNG TRƯỜNG TT
1 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 87,4 km
2 Vệ sinh mặt đường 14,6 lần/km
BP PHẦN SỬA CHỮA
BQ SỬA CHỮA ĐƯỜNG BỘ ( P HỢP GIANG )
1 Bảo dưỡng đảo giao thông ( 5 đảo: 1 tháng 1 lần ) 48 1 đảo
2 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội dày 4cm 30,31 10 m2
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông 25 1 nắp tấm
4 Bổ sung nắp hố ga bê tông 11 1 nắp tấm
5 Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôi 25,72 m3
6 Sửa chữa rãnh xây đá hộc 12,34 m3
BR SỬA CHỮA ĐƯỜNG BỘ ( P HÒA CHUNG )
1 Trực bão lũ ( 40 km ) ( 9,2/40 km ) 0,23 40km/năm
2 Bổ sung nắp rãnh bê tông 19 1 nắp tấm
3 Bổ sung nắp hố ga bê tông 7 1 nắp tấm
4 Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôi 32,57 m3
5 Sửa chữa rãnh xây đá hộc 22,66 m3
BS SỬA CHỮA ĐƯỜNG BỘ ( P SÔNG HIẾN )
1 Trực bão lũ ( 40 km ) ( 14,1/40 km ) 0,3525 40km/năm
2 Bổ sung nắp rãnh bê tông 35 1 nắp tấm
3 Bổ sung nắp hố ga bê tông 15 1 nắp tấm
4 Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôi 42,61 m3
5 Sửa chữa rãnh xây đá hộc 31,46 m3
BT SỬA CHỮA ĐƯỜNG BỘ ( P NGỌC XUÂN )
1 Trực bão lũ ( 40 km ) ( 6,5/40 km ) 0,1625 40km/năm
2 Bổ sung nắp rãnh bê tông 20 1 nắp tấm
3 Bổ sung nắp hố ga bê tông 5 1 nắp tấm
4 Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôi 21,39 m3
5 Sửa chữa rãnh xây đá hộc 11,52 m3
BU SỬA CHỮA ĐƯỜNG BỘ ( P SÔNG BẰNG )
1 Trực bão lũ ( 40 km ) ( 3,6/40 km ) 0,09 40km/năm
2 Bổ sung nắp rãnh bê tông 12 1 nắp tấm
3 Bổ sung nắp hố ga bê tông 3 1 nắp tấm
4 Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôi 10,68 m3
5 Sửa chữa rãnh xây đá hộc 6,35 m3
BV SỬA CHỮA ĐƯỜNG BỘ ( P TÂN GIANG )
1 Trực bão lũ ( 40 km ) ( 8,96/40 km ) 0,224 40km/năm
2 Bổ sung nắp rãnh bê tông 22 1 nắp tấm
3 Bổ sung nắp hố ga bê tông 5 1 nắp tấm
4 Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôi 29,4 m3
5 Sửa chữa rãnh xây đá hộc 22,95 m3
BW SỬA CHỮA ĐƯỜNG BỘ ( P DUYỆT TRUNG )
1 Trực bão lũ ( 40 km ) ( 3,52/40 km ) 0,088 40km/năm
2 Bổ sung nắp rãnh bê tông 8 1 nắp tấm
3 Bổ sung nắp hố ga bê tông 2 1 nắp tấm
4 Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôi 17,85 m3
5 Sửa chữa rãnh xây đá hộc 3,92 m3
BX SỬA CHỮA ĐƯỜNG BỘ ( XÃ CHU TRINH )
1 Trực bão lũ ( 40 km ) ( 13,7/40 km ) 0,3425 40km/năm
2 Bổ sung nắp rãnh bê tông 36 1 nắp tấm
3 Bổ sung nắp hố ga bê tông 12 1 nắp tấm
4 Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôi 43,27 m3
5 Sửa chữa rãnh xây đá hộc 29,85 m3
BY SỬA CHỮA ĐƯỜNG BỘ ( XÃ VĨNH QUANG )
1 Trực bão lũ ( 40 km ) ( 9,0/40 km ) 0,225 40km/năm
2 Bổ sung nắp rãnh bê tông 21 1 nắp tấm
3 Bổ sung nắp hố ga bê tông 6 1 nắp tấm
4 Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôi 29,57 m3
5 Sửa chữa rãnh xây đá hộc 22,96 m3
BZ SỬA CHỮA ĐƯỜNG BỘ ( XÃ HƯNG ĐẠO )
1 Trực bão lũ ( 40 km ) ( 11,4/40 km ) 0,285 40km/năm
2 Bổ sung nắp rãnh bê tông 28 1 nắp tấm
3 Bổ sung nắp hố ga bê tông 9 1 nắp tấm
4 Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôi 38,35 m3
5 Sửa chữa rãnh xây đá hộc 25,54 m3
CA SỬA CHỮA ĐƯỜNG BỘ ( P ĐỀ THÁM )
1 Trực bão lũ ( 40 km ) ( 25,18/40 km ) 0,6295 40km/năm
2 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội dày 4cm 6,58 10 m2
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông 37 1 nắp tấm
4 Bổ sung nắp hố ga bê tông 11 1 nắp tấm
5 Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôi 30,59 m3
6 Sửa chữa rãnh xây đá hộc 16,64 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->