Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200357810-02
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vân Hà
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200336604
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-24 15:26:00 đến ngày 2020-04-09 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,336,415,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,046,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu bốn mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bụi
2 Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây ≤40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 gốc
4 Vận chuyển cây bằng xe ôtô đổ xa, trọng tải xe 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
5 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 878,182 m3
6 Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,0364 100m3
7 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, bằng thủ công, độ sâu ≤30cm, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,563
8 Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0407 100m³
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0727 100m³
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6543 100m³
11 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,5425 100m3
12 Mua đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.537,365
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,0114 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,0114 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, bùn thải, rác hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8068 100m3
16 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 6km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8068 100m³
17 Vận chuyển đất tiếp 1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8068 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1563 100m3
19 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6918 100m³
20 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2181 100m³
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7671 100m²
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7671 100m²
23 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7671 100m²
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7671 100m²
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3836 100m³
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,5057
27 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.906,3216
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5548 100m3
29 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch âm dương tự chèn, chiều dày 5,5 cm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.554,8492 m2
30 Lát gạch bê tông xi măng giả đá 40x40cm (ĐG 462) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.906,3216 1m2
31 Nilon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.118,8
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,672
33 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 608 m
34 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8443
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,136
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5395
37 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1587 100m²
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,09
39 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,006 100m²
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (ĐG 462) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9658 100m2
41 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,054
42 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.006 cái
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04
44 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m²
45 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m3
46 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,2
B KÈ CHẮN
1 Bơm nước thi công bằng máy bơm động cơ diegen 20 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 ca
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,733
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,326 100m³
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6118 100m³
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8615 100m³
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp II (điều phối đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8615 100m³
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,8
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 297
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,392 100m²
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,944 100m²
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 100m²
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4649 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 378 m3
15 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 396 100m
16 Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,4
17 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,705
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5477 tấn
19 Ông nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
20 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 100mm, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m (ĐM 1173) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
21 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m²
22 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m³
23 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m³
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 100m³
25 Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,8
26 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,98 100m²
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,1
28 Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1717 100m²
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9212 tấn
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.050 cái
32 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 100m²
33 Mua cỏ để trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 183
34 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,9
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4
36 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m²
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4118 tấn
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m³
39 Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,57
40 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5424 100m²
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,91
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5191 tấn
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,85
44 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5424 100m²
45 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,51
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,43
47 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,475 100m
48 Sản xuất lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.641,47 kg
49 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 424,05
50 Mua quả cầu Inox D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 463 quả
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,745
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3771 100m³
3 Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,037
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4143 100m³
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp II (điều phối đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9745 100m³
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3103 100m³
7 Mua cống tròn BTCT D600 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 425 m
8 Mua đế cống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 cái
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ≤600mm (DM 587) Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,5 1 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm (DM 587) Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,5 1 mối nối
11 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤600mm (DM 587) Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 cái
12 Mua cống tròn BTCT D1000 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
13 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,75 100m
14 Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,94
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,68
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 100m²
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ≤1000mm (DM 587) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 đoạn ống
18 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm (DM 587) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 mối nối
19 Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 100m²
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 100m²
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3818 tấn
25 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,338
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3904 100m³
27 Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,614
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1453 100m³
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4338 100m³
30 Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,13
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2047 100m²
34 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,01
36 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m²
37 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,72
38 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,5
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa bê tông đá 2x4 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,14
40 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m²
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72
42 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3444 100m²
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7235 tấn
44 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 cái
45 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54
47 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m²
48 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64
49 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa bê tông đá 2x4 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64
51 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m²
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01
53 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0475 100m²
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2045 tấn
55 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
56 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,97
57 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6173 100m³
58 Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,852
59 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7967 100m³
60 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,797 100m³
61 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0562 100m³
62 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,44
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,14
64 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2632 100m²
65 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9
66 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,69
67 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,09
68 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2342 100m²
69 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1284 tấn
70 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95
71 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 100m²
72 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2217 tấn
73 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26
74 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1474 100m²
75 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0602 tấn
76 Bộ khung lưới chắn rác(KT 430x860) tải trọng 125KN bằng composit Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
77 Bộ khung vuông nắp tròn đường kính 890 bằng tải trọng 125KN Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
78 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
79 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
80 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4
81 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 100m³
82 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m³
83 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 100m³
84 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 6 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 100m³
85 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 100m3
86 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,94 m3
87 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6
88 Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,63
D HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Cột trang trí DC-05B cao 4,9m, lắp chùm CH-04-5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cột
2 Tủ điện và điều khiển chiếu sáng 1000x600x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
3 Khung móng cho trang trí 4,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Bộ
4 Giá đỡ tủ điện treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Ghíp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
6 Xà 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
7 Bảng điện cửa cột cho cột trang trí thân nhôm 3,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
8 Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 + râu + tai bắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cọc
9 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 Dây lên đèn 3x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 539 m
11 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 691,13 m
12 Cáp treo Cu/XLPE/PVC-4x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,66 m
13 Dây thít Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
14 Ống nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
15 Dây đồng trần M10 nối liên hoàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 691,13 m
16 Ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 671 m
17 Bê tông M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,15 m3
18 Đầu cốt đồng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 234 cái
19 Đào đất rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,43 m3
20 Lấp đất rãnh cáp, đầm chặt (K=0,95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,43 m3
21 Đào hố móng cột trên nền đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m3
22 Vận chuyển đất đá thừa ra bãi ( trong phạm vi 7km ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m3
23 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 đầu
24 Luồn cáp cửa cột, vào tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 đầu
25 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cột
26 Băng báo hiệu cáp 0,2 tiêu chuẩn nghành điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 583 m
27 Thí nghiệm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->