Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200357810-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vân Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200336604 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 15:26:00 đến ngày 2020-04-09 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,336,415,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,046,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu bốn mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bụi |
| 2 | Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | gốc |
| 4 | Vận chuyển cây bằng xe ôtô đổ xa, trọng tải xe 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 878,182 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,0364 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, bằng thủ công, độ sâu ≤30cm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,563 | m³ |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0407 | 100m³ |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0727 | 100m³ |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6543 | 100m³ |
| 11 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5425 | 100m3 |
| 12 | Mua đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.537,365 | m³ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,0114 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,0114 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, bùn thải, rác hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8068 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 6km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8068 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp 1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8068 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1563 | 100m3 |
| 19 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6918 | 100m³ |
| 20 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2181 | 100m³ |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7671 | 100m² |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7671 | 100m² |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7671 | 100m² |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7671 | 100m² |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3836 | 100m³ |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,5057 | m³ |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.906,3216 | m² |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5548 | 100m3 |
| 29 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch âm dương tự chèn, chiều dày 5,5 cm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.554,8492 | m2 |
| 30 | Lát gạch bê tông xi măng giả đá 40x40cm (ĐG 462) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.906,3216 | 1m2 |
| 31 | Nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.118,8 | m² |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,672 | m³ |
| 33 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608 | m |
| 34 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8443 | m³ |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,136 | m² |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5395 | m³ |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1587 | 100m² |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,09 | m³ |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,006 | 100m² |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (ĐG 462) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9658 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,054 | m³ |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.006 | cái |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m³ |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m² |
| 45 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m³ |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,2 | m² |
| B | KÈ CHẮN | |||
| 1 | Bơm nước thi công bằng máy bơm động cơ diegen 20 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | ca |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,733 | m³ |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,326 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6118 | 100m³ |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8615 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp II (điều phối đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8615 | 100m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | m³ |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,392 | 100m² |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,944 | 100m² |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m² |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m³ |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4649 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378 | m3 |
| 15 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | 100m |
| 16 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,4 | m³ |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,705 | m² |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5477 | tấn |
| 19 | Ông nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 100mm, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m (ĐM 1173) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m² |
| 22 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m³ |
| 23 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m³ |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m³ |
| 25 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,8 | m³ |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,98 | 100m² |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,1 | m³ |
| 28 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m³ |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1717 | 100m² |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9212 | tấn |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.050 | cái |
| 32 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | 100m² |
| 33 | Mua cỏ để trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | m² |
| 34 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9 | m³ |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m³ |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m² |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4118 | tấn |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m³ |
| 39 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,57 | m³ |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5424 | 100m² |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m³ |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5191 | tấn |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,85 | m³ |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5424 | 100m² |
| 45 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,51 | m³ |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,43 | m² |
| 47 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,475 | 100m |
| 48 | Sản xuất lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.641,47 | kg |
| 49 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,05 | m² |
| 50 | Mua quả cầu Inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463 | quả |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,745 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3771 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,037 | m³ |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4143 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp II (điều phối đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9745 | 100m³ |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3103 | 100m³ |
| 7 | Mua cống tròn BTCT D600 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425 | m |
| 8 | Mua đế cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ≤600mm (DM 587) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,5 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm (DM 587) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,5 | 1 mối nối |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤600mm (DM 587) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | cái |
| 12 | Mua cống tròn BTCT D1000 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,75 | 100m |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | m³ |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | m³ |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 100m² |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ≤1000mm (DM 587) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm (DM 587) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 mối nối |
| 19 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m³ |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m³ |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m² |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m³ |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m² |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3818 | tấn |
| 25 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,338 | m³ |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3904 | 100m³ |
| 27 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,614 | m³ |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1453 | 100m³ |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4338 | 100m³ |
| 30 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m³ |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,13 | m³ |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m³ |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2047 | 100m² |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m³ |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,01 | m³ |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m² |
| 37 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m³ |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,5 | m² |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa bê tông đá 2x4 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m³ |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m² |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m³ |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3444 | 100m² |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7235 | tấn |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 45 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m³ |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m³ |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m² |
| 48 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m³ |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m² |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa bê tông đá 2x4 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m³ |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m² |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m³ |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | 100m² |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2045 | tấn |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 56 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,97 | m³ |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6173 | 100m³ |
| 58 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,852 | m³ |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7967 | 100m³ |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,797 | 100m³ |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0562 | 100m³ |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,44 | m³ |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m³ |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2632 | 100m² |
| 65 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9 | m³ |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,69 | m² |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,09 | m³ |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2342 | 100m² |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1284 | tấn |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m³ |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m² |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2217 | tấn |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m³ |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1474 | 100m² |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0602 | tấn |
| 76 | Bộ khung lưới chắn rác(KT 430x860) tải trọng 125KN bằng composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 77 | Bộ khung vuông nắp tròn đường kính 890 bằng tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 78 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 79 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 80 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m³ |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m³ |
| 82 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m³ |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m³ |
| 84 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 6 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m³ |
| 85 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m3 |
| 86 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | m3 |
| 87 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m³ |
| 88 | Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,63 | m³ |
| D | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột trang trí DC-05B cao 4,9m, lắp chùm CH-04-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cột |
| 2 | Tủ điện và điều khiển chiếu sáng 1000x600x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Khung móng cho trang trí 4,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Ghíp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Xà 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Bảng điện cửa cột cho cột trang trí thân nhôm 3,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 8 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 + râu + tai bắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cọc |
| 9 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Dây lên đèn 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539 | m |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,13 | m |
| 12 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC-4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,66 | m |
| 13 | Dây thít Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 14 | Ống nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 15 | Dây đồng trần M10 nối liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,13 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671 | m |
| 17 | Bê tông M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | m3 |
| 18 | Đầu cốt đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | cái |
| 19 | Đào đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,43 | m3 |
| 20 | Lấp đất rãnh cáp, đầm chặt (K=0,95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,43 | m3 |
| 21 | Đào hố móng cột trên nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đá thừa ra bãi ( trong phạm vi 7km ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 23 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | đầu |
| 24 | Luồn cáp cửa cột, vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | đầu |
| 25 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cột |
| 26 | Băng báo hiệu cáp 0,2 tiêu chuẩn nghành điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583 | m |
| 27 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi