Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây lắp toàn bộ công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200406394-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04 (xây lắp toàn bộ công trình)
Số hiệu KHLCNT 20200353423
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-03 16:31:00 đến ngày 2020-04-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,306,457,604 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
B Nền đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 1,883 100m3
2 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Theo TCVN hiện hành 0,6454 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TCVN hiện hành 3,4499 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 1,7236 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 0,0172 100m3
6 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo TCVN hiện hành 0,6454 100m3
C Mặt đường
1 Lót bạt dứa Theo TCVN hiện hành 1.926,37 m2
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo TCVN hiện hành 2,1496 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Theo TCVN hiện hành 269,6918 m3
D HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
E Cống bản BTCT 1x1m; cống chịu lực
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 0,305 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 4,066 m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Theo TCVN hiện hành 6,099 m3
4 Lót bạt dứa Theo TCVN hiện hành 18,165 0.0
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TCVN hiện hành 0,1324 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo TCVN hiện hành 0,2685 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo TCVN hiện hành 8,442 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Theo TCVN hiện hành 5,452 m3
9 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Theo TCVN hiện hành 2,32 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN hiện hành 0,1104 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 1,68 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,0109 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,0497 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 1,624 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TCVN hiện hành 0,087 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TCVN hiện hành 0,1866 tấn
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo TCVN hiện hành 2,17 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo TCVN hiện hành 7 cái
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TCVN hiện hành 0,112 100m3
F Cống thủy lợi
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 4,644 m3
2 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm Theo TCVN hiện hành 0,06 100m
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TCVN hiện hành 0,0422 100m3
G Cống chịu lực qua đường
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 0,169 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 2,25 m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Theo TCVN hiện hành 3,375 m3
4 Lót bạt dứa Theo TCVN hiện hành 15 m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TCVN hiện hành 0,06 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo TCVN hiện hành 0,2491 100m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Theo TCVN hiện hành 0,153 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo TCVN hiện hành 3,72 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Theo TCVN hiện hành 3,456 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TCVN hiện hành 0,0815 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 1,3392 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TCVN hiện hành 0,0614 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TCVN hiện hành 0,2021 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo TCVN hiện hành 1,3306 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo TCVN hiện hành 12 cái
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TCVN hiện hành 0,071 100m3
H Bể tiêu năng
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 0,1572 100m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Theo TCVN hiện hành 10,48 m3
3 Lót bạt dứa Theo TCVN hiện hành 10,88 m2
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo TCVN hiện hành 0,456 100m2
5 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Theo TCVN hiện hành 0,2368 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 5,136 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TCVN hiện hành 0,0786 100m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TCVN hiện hành 0,0316 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TCVN hiện hành 0,0856 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 1,017 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo TCVN hiện hành 6 cái
I Rãnh kết hợp kênh thủy lợi KT(80x80)cm
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 0,9898 100m3
2 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Theo TCVN hiện hành 0,7085 100m3
3 Lót bạt dứa Theo TCVN hiện hành 235,4 m2
4 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Theo TCVN hiện hành 3,4017 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TCVN hiện hành 1,5382 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo TCVN hiện hành 0,0199 tấn
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo TCVN hiện hành 8,346 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 90,238 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TCVN hiện hành 0,8474 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 20,972 m3
11 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo TCVN hiện hành 16,275 m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo TCVN hiện hành 214 cái
J Cửa thu nước đầu cống
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo TCVN hiện hành 0,0495 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 0,774 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo TCVN hiện hành 0,0612 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 0,54 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo TCVN hiện hành 3,452 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 2,7084 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo TCVN hiện hành 2,7084 100m3
8 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo TCVN hiện hành 0,7085 100m3
K Rãnh dọc BxbxH=(70x40x30)cm
1 Lót bạt dứa Theo TCVN hiện hành 713,976 m2
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo TCVN hiện hành 3,419 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Theo TCVN hiện hành 60,336 m3
L Tấm đan vào các hộ dân
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TCVN hiện hành 0,095 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TCVN hiện hành 0,1595 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo TCVN hiện hành 2,25 m3
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo TCVN hiện hành 25 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->