Gói thầu: Xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200406898-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng Kiến Tạo Xinh
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200402892
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện giai đoạn 2019 - 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-04 08:39:00 đến ngày 2020-04-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,482,131,097 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Đào máy 90%) Theo Chương V E-HSMT 4,723 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3m, sâu <=3m, đất cấp II (đào thủ công 10%) Theo Chương V E-HSMT 31,011 m3
3 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II (đào thủ công 10&) Theo Chương V E-HSMT 21,469 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo Chương V E-HSMT 3,971 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,136 100m3
6 Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 Theo Chương V E-HSMT 33,176 m3
7 Nilong lót cho đáy đà kiềng Theo Chương V E-HSMT 0,691 100m2
8 Bê tông nền trệt, đá 1x2, M150 Theo Chương V E-HSMT 41,686 m3
9 Bê tông móng, đá 1x2, M250 Theo Chương V E-HSMT 95,779 m3
10 Bê tông đà kiềng, đá 1x2, M250 Theo Chương V E-HSMT 25,273 m3
11 Bê tông cổ cột đá 1x2, M250 Theo Chương V E-HSMT 14,021 m3
12 Bê tông xà dầm, đá 1x2, M250 Theo Chương V E-HSMT 42,656 m3
13 Bê tông sàn, đá 1x2, M250 Theo Chương V E-HSMT 125,059 m3
14 Bê tông cột đá 1x2, M250 tiết diện <=0.1 Theo Chương V E-HSMT 22,339 m3
15 Bê tông cột đá 1x2, M250 tiết diện >0.1 Theo Chương V E-HSMT 10,08 m3
16 Bê tông cầu thang đá 1x2, M250 Theo Chương V E-HSMT 3,353 m3
17 Bê tông ram dốc đá 1x2, M200 Theo Chương V E-HSMT 1,278 m3
18 Bê tông lanh tô, ô văng, bệ cửa đá 1x2, M250 Theo Chương V E-HSMT 14,017 m3
19 SXLD cốt thép móng đường kính ≤10mm Theo Chương V E-HSMT 1,334 Tấn
20 SXLD cốt thép móng đường kính ≤18mm Theo Chương V E-HSMT 2,85 Tấn
21 SXLD cốt thép móng đường kính >18mm Theo Chương V E-HSMT 2,523 Tấn
22 SXLD cốt thép cổ cột đường kính ≤10mm Theo Chương V E-HSMT 0,223 Tấn
23 SXLD cốt thép cổ cột đường kính ≤18mm Theo Chương V E-HSMT 1,207 Tấn
24 SXLD cốt thép cổ cột đường kính >18mm Theo Chương V E-HSMT 1,628 Tấn
25 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mm Theo Chương V E-HSMT 0,607 Tấn
26 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính ≤18mm Theo Chương V E-HSMT 2,629 Tấn
27 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính >18mm Theo Chương V E-HSMT 0,167 Tấn
28 SXLD cốt thép dầm tầng đường kính ≤10mm Theo Chương V E-HSMT 1,354 Tấn
29 SXLD cốt thép dầm tầng đường kính ≤18mm Theo Chương V E-HSMT 4,207 Tấn
30 SXLD cốt thép dầm tầng đường kính >18mm Theo Chương V E-HSMT 2,886 Tấn
31 SXLD cốt thép sàn tầng đường kính ≤10mm Theo Chương V E-HSMT 14,39 Tấn
32 SXLD cốt thép cột tầng đường kính ≤10mm Theo Chương V E-HSMT 1,061 Tấn
33 SXLD cốt thép cột tầng đường kính ≤18mm Theo Chương V E-HSMT 3,167 Tấn
34 SXLD cốt thép cột tầng đường kính >18mm Theo Chương V E-HSMT 2,605 Tấn
35 SXLD cốt thép cầu thang đường kính ≤10mm Theo Chương V E-HSMT 0,119 Tấn
36 SXLD cốt thép cầu thang đường kính ≤18mm Theo Chương V E-HSMT 0,494 Tấn
37 SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, mái hắt đường kính ≤10mm Theo Chương V E-HSMT 0,601 Tấn
38 SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, mái hắt đường kính ≤18mm Theo Chương V E-HSMT 0,749 Tấn
39 Sản xuất xà gồ thép Theo Chương V E-HSMT 2,465 Tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V E-HSMT 2,465 Tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp Theo Chương V E-HSMT 129,96 m2
42 SXLD tháo dỡ ván khuôn đài móng Theo Chương V E-HSMT 1,633 100m2
43 SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Theo Chương V E-HSMT 2,572 100m2
44 SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ cột Theo Chương V E-HSMT 1,398 100m2
45 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm Theo Chương V E-HSMT 4,594 100m2
46 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn Theo Chương V E-HSMT 11,432 100m2
47 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột Theo Chương V E-HSMT 4,608 100m2
48 SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang Theo Chương V E-HSMT 0,276 100m2
49 SXLD tháo dỡ ván khuôn ram dốc Theo Chương V E-HSMT 0,015 100m2
50 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, mái hắt Theo Chương V E-HSMT 2,085 100m2
51 Xây tường dày 200 gạch không nung xi măng cốt liệu KT8x8x18 Theo Chương V E-HSMT 141,233 m3
52 Xây tường dày100 gạch không nung xi măng cốt liệu KT8x8x18 Theo Chương V E-HSMT 30,801 m3
53 Xây tường dày 300 gạch không nung xi măng cốt liệu KT8x8x18 Theo Chương V E-HSMT 1,53 m3
54 Xây bậc cầu thang, tam cấp gạch không nung xi măng cốt liệu KT4x8x18 Theo Chương V E-HSMT 5,913 m3
55 Trát tường ngoài nhà vữa xi măng B5 dày 15mm Theo Chương V E-HSMT 609,58 m2
56 Trát tường trong nhà vữa xi măng B5 dày 15mm Theo Chương V E-HSMT 1.230,603 m2
57 Trát cột vữa xi măng B5 dày 10mm Theo Chương V E-HSMT 298,551 m2
58 Trát dầm vữa xi măng B5 dày 10mm Theo Chương V E-HSMT 191,688 m2
59 Trát trần vữa xi măng B5 dày 10mm Theo Chương V E-HSMT 472,19 m2
60 Trát lanh tô, ô văng , sê nô vữa xi măng B5 dày 10mm Theo Chương V E-HSMT 154,11 m2
61 Trát cầu thang, ram dốc, bậc tam cấp vữa xi măng B5 dày 10mm Theo Chương V E-HSMT 29,101 m2
62 Trát cạnh cửa Theo Chương V E-HSMT 96,79 m2
63 Bả matic tường ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 637,975 m2
64 Bả matic tường trong nhà Theo Chương V E-HSMT 1.053,93 m2
65 Bả matic cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô, ô văng Theo Chương V E-HSMT 1.115,515 m2
66 Sơn nước tường ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 444,215 m2
67 Sơn nước tường, cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô, ô văng trong nhà Theo Chương V E-HSMT 2.169,445 m2
68 Sơn gai tường ngoài nhà (tường ký hiệu T1) Theo Chương V E-HSMT 193,76 m2
69 Ốp tường vệ sinh gạch thạch anh 300x600mm cao 1800mm viên gạch trên cùng có viền sẵn Theo Chương V E-HSMT 96,413 m2
70 Ốp chân tường đá chẻ 100x200mm Theo Chương V E-HSMT 19,125 m2
71 Lát đá granite nhám dày 20mm (Nền F1) Theo Chương V E-HSMT 35,955 m2
72 Lát nền gạch thạch anh 600x600 (F2, F3) Theo Chương V E-HSMT 637,01 m2
73 Ốp đá granite nhám dày 20mm tam cấp, bậc cầu thang, Theo Chương V E-HSMT 54,115 m2
74 Lát nền gạch thạch anh nhám 300x300 (F6,F7,F8) Theo Chương V E-HSMT 66,203 m2
75 Lát gạch thạch anh 300x600 Theo Chương V E-HSMT 2,4 m2
76 Láng nền vữa M75, dày 20mm (F1,F2,F3) Theo Chương V E-HSMT 360,755 m2
77 Láng nền vữa trộn sikalatex M75, dày 40mm (F6,F7,F8) Theo Chương V E-HSMT 66,203 m2
78 Láng nền vữa trộn sikalatex M75, dày >=15mm (M2) Theo Chương V E-HSMT 81,466 m2
79 Láng nền vữa trộn sikalatex M75, dày 35mm, dốc 2% (M3) Theo Chương V E-HSMT 34,11 m2
80 Len chân tường gạch 600x100 Theo Chương V E-HSMT 52,628 m2
81 Len chân tường bằng đá granite dày 20mm, cao 150mm Theo Chương V E-HSMT 4,395 m2
82 Ốp đá granite đen dày 20mm mặt bệ lavabo Theo Chương V E-HSMT 3,75 m2
83 Ốp đá granite đen mặt khò dày 20mm Theo Chương V E-HSMT 3,321 m2
84 CCLĐ trần nhôm Theo Chương V E-HSMT 665,95 m2
85 CCLĐ vách ngăn Compact HPL cao 2000mm dày 18mm (bao gồm cửa và phụ kiện) Theo Chương V E-HSMT 36,8 m2
86 CCLĐ vách ngăn tiểu nam Compact HPL cao1050mm dày 18mm (bao gồm phụ kiện) Theo Chương V E-HSMT 1,575 m2
87 Quét 3 lớp chống thấm Sikapraoon Membrane 1.5kg/m2 (N6, N7, N9A, N9B, MĐ, M2, M3, M4, M5) Theo Chương V E-HSMT 307,471 m2
88 Lợp mái tôn dày 0.45mm Theo Chương V E-HSMT 3,958 100m2
89 Đắp đất nâng nền, K=0.9 Theo Chương V E-HSMT 1,141 100m3
90 CCLĐ cửa đi bản lề sàn 2 cánh mở, kính trong cường lực dày 10mm (Bao gồm phụ kiện) Theo Chương V E-HSMT 27 m2
91 CCLĐ cửa đi bản lề sàn 2 cánh mở, kính trong cường lực dày 10mm (Bao gồm phụ kiện) Theo Chương V E-HSMT 15,6 m2
92 CCLĐ cửa sổ lùa khung nhôm kính cố định 4 cánh + cửa đi mở 2 cánh , kính trong cường lực dày 8mm. Theo Chương V E-HSMT 43,2 m2
93 CCLĐ cửa khung nhôm kính cố định + cửa đi mở 2 cánh , kính trong cường lực dày 8mm. Theo Chương V E-HSMT 25,11 m2
94 CCLĐ cửa đi khung bao sắt hộp 50x50x2.5, thanh đứng thép tròn đặt D14, thang ngang thép la 50mm dày 4mm, cửa đi mở 1 cánh Theo Chương V E-HSMT 3,96 m2
95 CCLĐ cửa đi khung nhôm 1 cánh mở, kính trong cường lực dày 8mm Theo Chương V E-HSMT 8,64 m2
96 CCLĐ cửa khung nhôm kính cố định + cửa đi mở 2 cánh , kính trong cường lực dày 8mm. Theo Chương V E-HSMT 16,2 m2
97 CCLĐ cửa khung nhôm kính cố định + cửa đi mở 2 cánh , kính trong cường lực dày 8mm. Theo Chương V E-HSMT 19,98 m2
98 CCLĐ cửa sổ nhôm kính, cửa sổ 2 cánh lùa, kính trong cường lực dày 8mm. Theo Chương V E-HSMT 10,8 m2
99 CCLĐ cửa sổ nhôm kính, cửa sổ 4 cánh lùa, kính trong cường lực dày 8mm. Theo Chương V E-HSMT 25,2 m2
100 CCLĐ cửa sổ nhôm kính, cửa sổ 1 cánh bật, kính trong cường lực dày 8mm. Theo Chương V E-HSMT 3,24 m2
101 CCLĐ cửa sổ khung sắt, khung bao sắt 50x5100x2, thanh chắn sắt 16x16x1.2 Theo Chương V E-HSMT 2,16 m2
102 CCLĐ cửa sổ nhôm kính, cửa sổ 3 cánh bật, kính mờ cường lực dày 8mm. Theo Chương V E-HSMT 8,64 m2
103 CCLĐ cửa sổ nhôm kính, cửa sổ 2 cánh trượt, kính trong cường lực dày 8mm. Theo Chương V E-HSMT 11,7 m2
104 CCLĐ cửa sổ nhôm kính, cửa sổ 4 cánh trượt, kính trong cường lực dày 8mm. Theo Chương V E-HSMT 27,3 m2
105 CCLĐ cửa sổ nhôm kính, cửa sổ 1 cánh bật, kính trong cường lực dày 8mm. Theo Chương V E-HSMT 2,34 m2
106 CCLĐ cửa đi nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở, kính trong cường lực dày 8mm, chân ốp panel nhôm hộp 2 mặt dày 1.4mm Theo Chương V E-HSMT 7,04 m2
107 CCLĐ vách kính khung nhôm cố đinh, kính trong cường lực dày 10mm Theo Chương V E-HSMT 57,8 m2
108 CCLĐ vách kính khung nhôm cố đinh, kính trong cường lực dày 8mm Theo Chương V E-HSMT 9 m2
109 CCLĐ vách kính khung nhôm cố định + cửa sổ bật, kính trong cường lực dày 8mm Theo Chương V E-HSMT 5,4 m2
110 CCLĐ khung sắt bảo vệ cửa sổ (Cấu tạo: thép la 30x3, viền khung sắt 40x5 liên kết vào tường bằng pát sắt đuôi cá) Theo Chương V E-HSMT 89,22 m2
111 CCLĐ khung lưới hộp gen (Cấu tạo: Thanh V inox 304 KT30x30 dày 3mm bao ngoài, tấm nhôm dày 2mm) Theo Chương V E-HSMT 2,43 m2
112 CCLĐ tay vịn gỗ căm xe tiện tròn D50, thanh đỡ inox 304 tròn đặc D8, sơn PU mờ 50% Theo Chương V E-HSMT 29,06 m
113 CCLĐ thanh chống lan can cầu thang (cấu tạo: thép la 50x12, liên kết với sàn bê tông bằng bu lông) Theo Chương V E-HSMT 24,65 m
114 CCLĐ khung lưới thép đan caro (cấu tạo: khung thép L40x25x3mm, lưới thép dày 1.6mm, ô lưới dệt hình vuông 24mm) Theo Chương V E-HSMT 17,681 m2
115 CCLĐ tay vịn inox 304 50x50 dày 2.77mm liên kết với tường bằng thanh đỡ inox 304 tròn đặc D8mm Theo Chương V E-HSMT 5,766 m
116 CCLĐ lan can inox cao 1900mm (CT: tay vịn inox 304 50x50 dày1.2mm, thanh đứng chính la inox 50x8@300, thanh ngang la inox 304 50x8mm, thanh đứng phụ la inox 50x5@75, hàn nối với thép bản thang Theo Chương V E-HSMT 5,189 m2
117 CCLĐ khung inox 304 lavabo Theo Chương V E-HSMT 34,84 m
118 CCLĐ rãnh thu nước inox 304 KT100x600x0.8mm Theo Chương V E-HSMT 3,6 m
119 Sản xuất thang leo bằng thép gân D16 Theo Chương V E-HSMT 0,022 Tấn
120 Lắp đặt thang leo bằng thép gân D16 Theo Chương V E-HSMT 0,022 Tấn
121 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp Theo Chương V E-HSMT 0,69 m2
122 CCLĐ lối lên mái (CT: khung thép V25x25x1.2, thép tấm dày 1.2mm) Theo Chương V E-HSMT 1,21 m2
123 CCLĐ thép tay vịn trên mái (CT: thép tròn D49, liên kết với sàn bằng pát sắt đuôi cá) Theo Chương V E-HSMT 2,45 m
124 CCLĐ cao su + nẹp nhôm dày >=1.4mm chống trượt bậc cấp cầu thang, tam cấp Theo Chương V E-HSMT 88,7 m
125 Kẻ ron chống trượt ram dốc @300 Theo Chương V E-HSMT 4,76 10m
126 Đắp gờ chỉ G1 Theo Chương V E-HSMT 34 m
127 Đắp gờ chỉ G2 Theo Chương V E-HSMT 40,5 m
128 Đắp gờ móc nước GC KT25x20 Theo Chương V E-HSMT 244,7 m
129 Đắp gờ móc nước GC2 KT25x20 Theo Chương V E-HSMT 15,6 m
130 Kẻ ron vuông 15mm, âm 10mm Theo Chương V E-HSMT 107,65 m
131 Đóng lưới mắt cáo Theo Chương V E-HSMT 97,5 m2
132 CCLĐ hệ tủ bếp trên (bao gồm khung cửa nhôm 30x60mm, cửa nhôm lá sách) Theo Chương V E-HSMT 2,4 m2
133 CCLĐ khung cửa nhôm 30x60mm, cửa nhôm lá sách Theo Chương V E-HSMT 0,468 m2
134 Xây bó nền gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày 180 Theo Chương V E-HSMT 2,11 m3
B NHÀ KHO TẠM GIỮ PHƯƠNG TIỆN
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,332 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo Chương V E-HSMT 0,264 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,068 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 Theo Chương V E-HSMT 17,656 m3
5 Ni lông lót đáy đà kiềng Theo Chương V E-HSMT 0,086 100m2
6 Bê tông nền trệt, đá 1x2, M200 Theo Chương V E-HSMT 15,352 m3
7 Bê tông móng, đá 1x2, M250 Theo Chương V E-HSMT 3,512 m3
8 Bê tông đà kiềng, đá 1x2, M250 Theo Chương V E-HSMT 1,728 m3
9 Bê tông cổ cột đá 1x2, M250 Theo Chương V E-HSMT 2,702 m3
10 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mm Theo Chương V E-HSMT 0,074 tấn
11 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính ≤18mm Theo Chương V E-HSMT 0,423 tấn
12 SXLD cốt thép móng đường kính ≤10mm Theo Chương V E-HSMT 0,171 Tấn
13 SXLD cốt thép cột đường kính ≤18mm Theo Chương V E-HSMT 0,209 Tấn
14 Sản xuất vì kèo Theo Chương V E-HSMT 1,583 Tấn
15 Lắp dựng vì kèo Theo Chương V E-HSMT 1,583 Tấn
16 Sản xuất xà gồ Theo Chương V E-HSMT 0,709 Tấn
17 Lắp dựng xà gồ Theo Chương V E-HSMT 0,709 Tấn
18 Sản xuất cột thép ống Theo Chương V E-HSMT 0,694 Tấn
19 Lắp dựng cột thép ống Theo Chương V E-HSMT 0,694 Tấn
20 Sơn sắt thép 3 nước Theo Chương V E-HSMT 146,42 m2
21 CCLĐ bu lông neo M14, L=500 Theo Chương V E-HSMT 56 cái
22 SXLD tháo dỡ ván khuôn đài móng Theo Chương V E-HSMT 0,096 100m2
23 SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Theo Chương V E-HSMT 0,115 100m2
24 SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ cột Theo Chương V E-HSMT 0,733 100m2
25 Kẻ ron 2000x2000 Theo Chương V E-HSMT 15,6 10m
26 Kẻ ron chống trượt ram dốc Theo Chương V E-HSMT 4,32 10m
27 CCLĐ lưới sắt tráng kẽm Theo Chương V E-HSMT 59,2 m2
28 CCLĐ cửa khung sắt (Cấu tạo: Khung sắt tròn tráng kẽm D60x2.5, sắt tròn tráng kẽm D50x2.5, lưới thép tráng kẽm) Theo Chương V E-HSMT 3,2 m2
29 CCLĐ máng xối inox 304 dày 1.2mm, rộng 1500mm Theo Chương V E-HSMT 50,8 m
30 Lợp mái tôn vuông mạ màu dày 4.5dem Theo Chương V E-HSMT 1,651 100m2
C NHÀ XE
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,175 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo Chương V E-HSMT 0,14 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,035 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 Theo Chương V E-HSMT 8,292 m3
5 Ni lông lót đáy ĐK Theo Chương V E-HSMT 0,024 100m2
6 Bê tông nền trệt, đá 1x2, M200 Theo Chương V E-HSMT 8,25 m3
7 Bê tông móng, đá 1x2, M250 Theo Chương V E-HSMT 1,785 m3
8 Bê tông đà kiềng, đá 1x2, M250 Theo Chương V E-HSMT 0,63 m3
9 Bê tông cổ cột đá 1x2, M250 Theo Chương V E-HSMT 1,512 m3
10 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mm Theo Chương V E-HSMT 0,016 tấn
11 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính ≤18mm Theo Chương V E-HSMT 0,086 tấn
12 SXLD cốt thép cột đường kính ≤10mm Theo Chương V E-HSMT 0,071 tấn
13 SXLD cốt thép cột đường kính ≤18mm Theo Chương V E-HSMT 0,146 tấn
14 Sản xuất xà gồ Theo Chương V E-HSMT 0,687 Tấn
15 Lắp dựng xà gồ Theo Chương V E-HSMT 0,687 Tấn
16 Sản xuất vì kèo Theo Chương V E-HSMT 0,25 Tấn
17 Lắp dựng vì kèo Theo Chương V E-HSMT 0,25 Tấn
18 Sản xuất cột thép ống Theo Chương V E-HSMT 0,564 Tấn
19 Lắp dựng cột thép ống Theo Chương V E-HSMT 0,564 Tấn
20 Sơn sắt thép 3 nước Theo Chương V E-HSMT 51,68 m2
21 SXLD tháo dỡ ván khuôn đài móng Theo Chương V E-HSMT 0,012 100m2
22 SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Theo Chương V E-HSMT 0,063 100m2
23 SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ cột Theo Chương V E-HSMT 0,285 100m2
24 Xây bó nền gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, vữa M75, dày 180. Theo Chương V E-HSMT 1,08 m3
25 Kẻ ron 2000x2000 Theo Chương V E-HSMT 0,4 10m
26 Kẻ ron chống trượt ram dốc Theo Chương V E-HSMT 3,56 10m
27 Lợp mái tôn vuông mạ màu dày 4.5dem Theo Chương V E-HSMT 0,815 100m2
28 CCLD máng xối inox 304 dày 1.2mm, rộng 2100 Theo Chương V E-HSMT 12,5 m
29 Trát tường ngoài nhà vữa M75, dày 15mm Theo Chương V E-HSMT 9,6 m2
30 Bả tường ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 9,6 m2
31 Sơn nước tường ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 9,6 m2
32 CCLĐ thép tròn D48.3x3.68mm, sơn chống rỉ 2 lớp, hàn vào bản mã Theo Chương V E-HSMT 10,6 m
D HÀNG RÀO
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 1,704 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo Chương V E-HSMT 1,349 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,355 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 Theo Chương V E-HSMT 7,146 m3
5 Bê tông lót bó nền, đá 1x2, M150 Theo Chương V E-HSMT 4,772 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, M250 Theo Chương V E-HSMT 13,514 m3
7 Bê tông đà kiềng, đá 1x2, M250 Theo Chương V E-HSMT 14,533 m3
8 Bê tông cổ cột đá 1x2, M250 Theo Chương V E-HSMT 7,848 m3
9 Bê tông cột đá 1x2, M250 Theo Chương V E-HSMT 5,104 m3
10 Bê tông nền đá 1x2, M200 Theo Chương V E-HSMT 0,548 m3
11 SXLD cốt thép móng hàng rào đường kính ≤10mm Theo Chương V E-HSMT 0,743 Tấn
12 SXLD cốt thép móng hàng rào đường kính ≤18mm Theo Chương V E-HSMT 1,917 Tấn
13 SXLD cốt thép móng hàng rào đường kính >=18mm Theo Chương V E-HSMT 0,071 Tấn
14 SXLD cốt thép đà kiềng hàng rào đường kính <=10mm Theo Chương V E-HSMT 0,559 Tấn
15 SXLD cốt thép đà kiềng hàng rào đường kính <=18mm Theo Chương V E-HSMT 1,264 Tấn
16 SXLD cốt thép cột hàng rào đường kính <=10mm Theo Chương V E-HSMT 0,182 Tấn
17 SXLD cốt thép cột hàng rào đường kính <=18mm Theo Chương V E-HSMT 0,757 Tấn
18 SXLD tháo dỡ ván khuôn đài móng Theo Chương V E-HSMT 0,355 100m2
19 SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Theo Chương V E-HSMT 1,65 100m2
20 SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ cột Theo Chương V E-HSMT 1,046 100m2
21 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột Theo Chương V E-HSMT 1,021 100m2
22 SXLD tháo dỡ ván khuôn nền Theo Chương V E-HSMT 0,021 100m2
23 Xây móng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày 300 Theo Chương V E-HSMT 14,315 m3
24 Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày 200 Theo Chương V E-HSMT 1,486 m3
25 Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày 100 Theo Chương V E-HSMT 27,245 m3
26 Xây ốp cột gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 Theo Chương V E-HSMT 0,782 m3
27 Trát tường ngoài nhà vữa M75, dày 15mm Theo Chương V E-HSMT 762,798 m2
28 Trát cột ngoài nhà vữa M75, dày 10mm Theo Chương V E-HSMT 68,068 m2
29 Trát xà dầm ngoài nhà vữa M75, dày 10mm Theo Chương V E-HSMT 100,476 m2
30 Bả matic tường ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 695,828 m2
31 Bả matic cột, dầm ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 168,544 m2
32 Sơn nước ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 864,372 m2
33 Ốp đá chẻ Theo Chương V E-HSMT 8,255 m2
34 Ốp đá granite biển hiệu Theo Chương V E-HSMT 14,44 m2
35 CCLĐ hàng rào song sắt (Cấu tạo: thanh ngang sắt V50x5, thanh đứng sắt tròn D14@100, sơn dầu hoàn thiện) Theo Chương V E-HSMT 19,973 m2
36 CCLĐ chông sắt tròn đặt D12@100, liên kết với tường bằng thép la 20x2 và pát thép đuôi cá @1000, sơn dầu hoàn thiện) Theo Chương V E-HSMT 74,599 m2
37 CCLĐ cửa trượt cổng chính (Cấu tạo: Khung thép V50x50, cách thanh đứng sắt tròn đặc D14, chân ốp panel 2 mặt cao 640mm, sơn dầu hoàn thiện) Theo Chương V E-HSMT 13,86 m2
38 CCLĐ cửa cổng phụ (Cấu tạo: Khung thép V50x50, cách thanh đứng sắt tròn đặc D14, sơn dầu hoàn thiện) Theo Chương V E-HSMT 8,36 m2
39 CCLĐ ray rượt cổng chính Theo Chương V E-HSMT 1 cái
40 Đắp chỉ đầu cột Theo Chương V E-HSMT 9 cái
E CỘT CỜ
1 Đào móng cột cờ đất cấp 2 bằng máy đào 0.8m3 Theo Chương V E-HSMT 0,043 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo Chương V E-HSMT 0,034 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,009 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 Theo Chương V E-HSMT 0,144 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, M250 Theo Chương V E-HSMT 0,35 m3
6 Bê tông cổ cột đá 1x2, M250 Theo Chương V E-HSMT 0,395 m3
7 SXLD cốt thép móng đường kính ≤10mm Theo Chương V E-HSMT 0,014 tấn
8 SXLD cốt thép móng đường kính ≤18mm Theo Chương V E-HSMT 0,035 tấn
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn đài móng Theo Chương V E-HSMT 0,014 100m2
10 SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ cột Theo Chương V E-HSMT 0,035 100m2
11 Đắp đất pha cát dày 400 Theo Chương V E-HSMT 0,252 100m3
12 Bê tông lót đá 1x2 M100 Theo Chương V E-HSMT 0,398 m3
13 Xây tường gạch không nung 8x8x18, vữa M75, dày 200 Theo Chương V E-HSMT 0,096 m3
14 Xây bậc cấp gạch không nung 8x8x18, vữa M75 Theo Chương V E-HSMT 0,243 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 Theo Chương V E-HSMT 0,96 m2
16 Lát đá granite nền cột cờ Theo Chương V E-HSMT 6,46 m2
17 CCLĐ cột cờ inox (Cấu tạo gồm 3 đoạn: Đoạn 1 inox D90 L=3m, đoạn 2 inox D60 L=2m, đoạn 3 inox D42 L=2mm) Theo Chương V E-HSMT 1 cột
F SÂN ĐƯỜNG
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo Chương V E-HSMT 3,76 100m2
2 Đắp đất pha cát dày 200 Theo Chương V E-HSMT 0,752 100m3
3 Đắp đất hữu cơ dày 200 Theo Chương V E-HSMT 0,752 100m3
4 Trồng cỏ lá gừng Theo Chương V E-HSMT 3,76 100m2
5 Dọn dẹp mặt bằng Theo Chương V E-HSMT 10,22 100m2
6 Lớp sỏi đỏ dày 150mm, lu lèn K>=0.95 Theo Chương V E-HSMT 1,533 100m3
7 Bê tông đá 1x2 M150, dày 100mm Theo Chương V E-HSMT 102,2 m3
8 Đan bê tông 1000x1000 dày 100mm Theo Chương V E-HSMT 102,2 m3
9 Cắt ron 1000x1000, trồng cỏ Theo Chương V E-HSMT 204,4 10m
10 Đào đất bó vỉa Theo Chương V E-HSMT 28,766 m3
11 Đắp đất bó vỉa Theo Chương V E-HSMT 10,03 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,188 100m3
13 Vận chuyển tiếp cự ly <=5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,188 100m3
14 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,188 100m3
15 Bê tông lót bó vỉa đá 1x2, M150 Theo Chương V E-HSMT 5,532 m3
16 Bê tông bó vỉa đá 1x2, M200 Theo Chương V E-HSMT 13,204 m3
17 SXLD và tháo dỡ ván khuôn bó vỉa Theo Chương V E-HSMT 1,32 100m2
18 Bê tông đá 1x2 M150, tạo dốc Theo Chương V E-HSMT 0,594 m3
G CÂY XANH
1 Cây dầu, đường chính gốc 14cm, h=5m Theo Chương V E-HSMT 10 cây
2 Cây cau vua, đường chính gốc 10-20cm, h=4m Theo Chương V E-HSMT 17 cây
3 Cây phát tài núi, đường chính gốc 5-8cm, h=1m Theo Chương V E-HSMT 2 cây
H HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 CCLĐ dây thu và dẫn sét cáp đồng trần 50mm2 Theo Chương V E-HSMT 60 m
2 CCLĐ dây thu và dẫn sét cáp đồng trần 70mm2 Theo Chương V E-HSMT 45 m
3 CCLĐ kim thu sét cổ điển D16, H=2m Theo Chương V E-HSMT 10 Bộ
4 CCLĐ cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2400 Theo Chương V E-HSMT 6 cọc
5 CCLĐ ống PVC D32 Theo Chương V E-HSMT 0,7 100m
6 CCLĐ hộp kiểm tra điện trở Theo Chương V E-HSMT 1 Bộ
7 CCLĐ phụ kiện Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
I HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 CCLĐ đầu báo cháy quang học Theo Chương V E-HSMT 26 cái
2 CCLĐ chuông báo cháy Theo Chương V E-HSMT 4 cái
3 CCLĐ nút nhấn khẩn cấp Theo Chương V E-HSMT 4 cái
4 CCLĐ thiết bị kiểm soát cuối đường dây (điện trở cuối nguồn) Theo Chương V E-HSMT 2 cái
5 CCLĐ đèn hiển thị báo cháy Theo Chương V E-HSMT 4 cái
6 CCLĐ ống nhựa cứng D20 bảo vệ dây Theo Chương V E-HSMT 320 m
7 CCLĐ ống nhựa cứng D32 bảo vệ dây Theo Chương V E-HSMT 40 m
8 CCLĐ cáp tín hiệu nhánh 1x4C-0.75mm2 Theo Chương V E-HSMT 250 m
9 CCLĐ cáp tín hiệu nguồn (từng nhánh) 1x2C-2.0mm2 Theo Chương V E-HSMT 60 m
10 CCLĐ trung tâm báo cháy tự động 4 kênh + ắc quy theo tủ Theo Chương V E-HSMT 1 cái
11 CCLĐ tủ kính khung nhôm đựng trung tâm báo cháy Theo Chương V E-HSMT 1 cái
12 CCLĐ vật liệu phụ , co, tê, cút, đinh vít,… Theo Chương V E-HSMT 1
13 CCLĐ đèn chiếu sáng sự cố Theo Chương V E-HSMT 7 bộ
14 CCLĐ đèn chiếu sáng thoát nạn (exit) các loại Theo Chương V E-HSMT 6 bộ
15 CCLĐ cáp điện Cu/PVC 1C-2.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 300 m
J HỆ THỐNG ĐIỆN
1 CCLĐ tủ điện 24 module Theo Chương V E-HSMT 1 cái
2 CCLĐ tủ điện 500x700x250 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 CCLĐ MCB 2P 20A, 4.5KA Theo Chương V E-HSMT 9 cái
4 CCLĐ RCD 2P 20A, 4.5KA Theo Chương V E-HSMT 2 cái
5 CCLĐ đèn HQ led âm trần 2x20W/220V, 1.2m Theo Chương V E-HSMT 40 bộ
6 CCLĐ đèn led HQ nổi 1x10W/220V, 1.2m Theo Chương V E-HSMT 14 bộ
7 CCLĐ đèn led gắn trần 12W/220V, D300 Theo Chương V E-HSMT 8 bộ
8 CCLĐ đèn led âm trần 9W/220V Theo Chương V E-HSMT 16 bộ
9 CCLĐ quạt trần 100W/220V Theo Chương V E-HSMT 22 bộ
10 CCLĐ quạt hút tường 220V, Q=990CMH Theo Chương V E-HSMT 10 bộ
11 CCLĐ quạt hút bếp 220V, Q=1200CMH Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
12 CCLĐ công tắc đơn 1 chiều 16A/220V Theo Chương V E-HSMT 18 bộ
13 CCLĐ công tắc đôi 1 chiều 16A/220V Theo Chương V E-HSMT 4 bộ
14 CCLĐ công tắc đơn 2 chiều 16A/220V Theo Chương V E-HSMT 4 bộ
15 CCLĐ dimmer quạt trần đơn Theo Chương V E-HSMT 9 bộ
16 CCLĐ dimmer quạt trần đôi Theo Chương V E-HSMT 5 bộ
17 CCLĐ dimmer quạt trần ba Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
18 CCLĐ ổ cắm điện đôi ba lỗ 220V/16A Theo Chương V E-HSMT 48 bộ
19 CCLĐ jack điện thoại RJ11 Theo Chương V E-HSMT 6 bộ
20 CCLĐ jack internet RJ45 Theo Chương V E-HSMT 7 bộ
21 CCLĐ MCB 1P 20A, 4.5KA Theo Chương V E-HSMT 8 cái
22 CCLĐ RCBO 2P 20A, 4.5KA Theo Chương V E-HSMT 6 cái
23 CCLĐ MCB 2P 20A, 4.5KA Theo Chương V E-HSMT 11 cái
24 CCLĐ MCB 3P 40A, 10KA Theo Chương V E-HSMT 2 cái
25 CCLĐ MCCB 3P 80A, 10KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
26 CCLĐ cáp 1C-2.5mm2-PVC/Cu Theo Chương V E-HSMT 2.700 m
27 CCLĐ cáp 1C-4m2-PVC/Cu Theo Chương V E-HSMT 1.200 m
28 CCLĐ cáp 1C-10m2-PVC/Cu Theo Chương V E-HSMT 175 m
29 CCLĐ cáp 3x1C-4m2-PVC/PVC/Cu Theo Chương V E-HSMT 25 m
30 CCLĐ cáp 25m2-1Cx4, Cu/PVC/Cu Theo Chương V E-HSMT 50 m
31 CCLĐ dây UTP-CAT6 Theo Chương V E-HSMT 380 m
32 CCLĐ ống uPVC D20 Theo Chương V E-HSMT 1.400 m
33 CCLĐ ống uPVC D32 Theo Chương V E-HSMT 80 m
34 CCLĐ ống uPVC D42 Theo Chương V E-HSMT 25 m
35 CCLĐ hộp đấu nối thông tin Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
36 CCLĐ cọc đồng 2.4m, D16 Theo Chương V E-HSMT 8 cọc
37 CCLĐ cáp đồng trần 25mm2 Theo Chương V E-HSMT 40 m
38 CCLĐ ống đồng D6.25 cách nhiệt Theo Chương V E-HSMT 0,8 100m
39 CCLĐ ống đồng D12.7 cách nhiệt Theo Chương V E-HSMT 0,8 100m
40 CCLĐ ống uPVCD21 Theo Chương V E-HSMT 0,8 100m
41 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp D6.25 Theo Chương V E-HSMT 0,8 100m
42 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp D12.7 Theo Chương V E-HSMT 0,8 100m
43 Bảo ôn ống nhựa bằng ống cách nhiệt xốp D21 Theo Chương V E-HSMT 0,8 100m
44 CCLĐ phụ kiện Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
45 CCLĐ Máy điều hòa không khí >=1 HP Theo Chương V E-HSMT 7 cái
46 CCLĐ Máy điều hòa không khí 1.5 HP Theo Chương V E-HSMT 4 cái
47 CCLĐ RCD 2P 20A, 4.5KA Theo Chương V E-HSMT 2 cái
48 CCLĐ đèn led HQ nổi 1x10W/220V, 1.2m Theo Chương V E-HSMT 18 bộ
49 CCLĐ quạt hút tường 220V, Q=990CMH Theo Chương V E-HSMT 6 bộ
50 CCLĐ công tắc đơn 1 chiều 16A/220V Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
51 CCLĐ công tắc đôi 1 chiều 16A/220V Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
52 CCLĐ ổ cắm điện đôi ba lỗ 220V/16A Theo Chương V E-HSMT 4 bộ
53 CCLĐ cáp 1C-2.5mm2-PVC/Cu Theo Chương V E-HSMT 1.200 m
54 CCLĐ cáp 1C4mm2-PVC/PVC/Cu Theo Chương V E-HSMT 300 m
55 CCLĐ ống uPVC D42 Theo Chương V E-HSMT 400 m
56 CCLĐ phụ kiện Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
57 CCLĐ đèn cao áp gắn tường bóng led 1x85W/220V Theo Chương V E-HSMT 4 bộ
58 CCLĐ tủ điện Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
K HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào đất đường ống cấp nước tổng thể Theo Chương V E-HSMT 0,347 100m3
2 Đắp đất đường ống Theo Chương V E-HSMT 0,129 100m3
3 CPĐD loại 1, dày 30cm, K>=0.98 Theo Chương V E-HSMT 0,042 100m3
4 Bê tông nền đá 1x2, M200, dày 10cm Theo Chương V E-HSMT 0,014 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,347 100m3
6 Lớp cát nền thượng, K=0.95 Theo Chương V E-HSMT 0,263 100m3
7 CCLĐ ống sắt tráng kẽm D100 Theo Chương V E-HSMT 0,32 100m
8 CCLĐ ống uPVC D34 Theo Chương V E-HSMT 1,14 100m
9 CCLĐ ống uPVC D27 Theo Chương V E-HSMT 0,37 100m
10 CCLĐ van khóa D34 Theo Chương V E-HSMT 5 Cái
11 CCLĐ bộ van tưới D27 Theo Chương V E-HSMT 4 m
12 CCLĐ co uPVC D34 Theo Chương V E-HSMT 11 Cái
13 CCLĐ co uPVC D27 Theo Chương V E-HSMT 4 Cái
14 CCLĐ tê uPVC D34 Theo Chương V E-HSMT 1 Cái
15 CCLĐ tê uPVC D34/27 Theo Chương V E-HSMT 3 Cái
16 CCLĐ nối giảm uPVC D34/27 Theo Chương V E-HSMT 1 Cái
17 CCLĐ mối nối mềm D34 Theo Chương V E-HSMT 4 Cái
18 CCLĐ Y lọc D34 Theo Chương V E-HSMT 2 Cái
19 CCLĐ cluppe D34 Theo Chương V E-HSMT 2 Cái
20 CCLĐ van 1 chiều D34 Theo Chương V E-HSMT 2 Cái
21 Đào đất HG Theo Chương V E-HSMT 0,292 100m3
22 Đào đất đường ống thoát nước mưa Theo Chương V E-HSMT 3,103 100m3
23 Đắp đất HG Theo Chương V E-HSMT 0,062 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 3,333 100m3
25 Đắp cát đầm chặt K=0.9 Theo Chương V E-HSMT 2,705 100m3
26 Cấp phối đá dăm loại 2, đầm chặt K=0.9 Theo Chương V E-HSMT 0,009 100m3
27 Bê tông lót móng HG đá 1x2, M150 Theo Chương V E-HSMT 2,582 m3
28 Bê tông lót móng cống đá 4x6, M100 Theo Chương V E-HSMT 11,147 m3
29 Bê tông đáy hố ga đá 1x2, M250 Theo Chương V E-HSMT 4,128 m3
30 Bê tông móng cống đá 1x2, M150 Theo Chương V E-HSMT 7,554 m3
31 Bê tông thành HG đá 1x2, M250 Theo Chương V E-HSMT 12,8 m3
32 Bê tông nắp đan HG đá 1x2, M250 Theo Chương V E-HSMT 1,408 m3
33 GCLD cốt thép móng HG, móng cống D<=10mm Theo Chương V E-HSMT 0,284 tấn
34 GCLD cốt thép nắp đan HG D<=10mm Theo Chương V E-HSMT 0,006 tấn
35 GCLD cốt thép thành HG D<=10mm Theo Chương V E-HSMT 1,418 tấn
36 SXLD tháo dỡ ván khuôn thành HG Theo Chương V E-HSMT 1,232 100m2
37 SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp đan HG Theo Chương V E-HSMT 0,07 100m2
38 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng HG Theo Chương V E-HSMT 0,166 100m2
39 Xây tường hố ga bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày 100 Theo Chương V E-HSMT 0,728 m3
40 Trát tường HG vữa M75, dày 15mm Theo Chương V E-HSMT 6,24 m2
41 Lắp đặt nắp đan hố ga Theo Chương V E-HSMT 22 cái
42 CCLĐ cống BTCT D300 Theo Chương V E-HSMT 78,5 Đoạn ống
43 CCLĐ gối cống BTCT D300 Theo Chương V E-HSMT 67 cái
44 CCLĐ cống uPVC D220 Theo Chương V E-HSMT 0,14 100m
45 CCLĐ xí Theo Chương V E-HSMT 10 Bộ
46 CCLĐ vòi xịt rửa Theo Chương V E-HSMT 10 Bộ
47 CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinh Theo Chương V E-HSMT 10 Bộ
48 CCLĐ lavabo Theo Chương V E-HSMT 6 Bộ
49 CCLĐ bộ xả lavabo Theo Chương V E-HSMT 6 Bộ
50 CCLĐ kệ kính Theo Chương V E-HSMT 6 Bộ
51 CCLĐ gương soi Theo Chương V E-HSMT 6 Bộ
52 CCLĐ hộp đựng xà phòng Theo Chương V E-HSMT 6 Bộ
53 CCLĐ âu tiểu Theo Chương V E-HSMT 6 Bộ
54 CCLĐ chậu rửa 2 ngăn Theo Chương V E-HSMT 1 Bộ
55 CCLĐ vỉ thu sàn Theo Chương V E-HSMT 12 Bộ
56 CCLĐ cầu chắn rác D90 Theo Chương V E-HSMT 26 Bộ
57 CCLĐ cầu chắn rác D60 Theo Chương V E-HSMT 16 Bộ
58 CCLĐ ống uPVC D42 Theo Chương V E-HSMT 0,14 100m
59 CCLĐ ống uPVC D34 Theo Chương V E-HSMT 0,48 100m
60 CCLĐ ống uPVC D27 Theo Chương V E-HSMT 0,61 100m
61 CCLĐ ống uPVC D21 Theo Chương V E-HSMT 0,13 100m
62 CCLĐ van khóa D42 Theo Chương V E-HSMT 3 Cái
63 CCLĐ van khóa D34 Theo Chương V E-HSMT 3 Cái
64 CCLĐ van khóa D27 Theo Chương V E-HSMT 4 Cái
65 CCLĐ co uPVC 42 Theo Chương V E-HSMT 4 Cái
66 CCLĐ co uPVC 34 Theo Chương V E-HSMT 8 Cái
67 CCLĐ co uPVC 27 Theo Chương V E-HSMT 7 Cái
68 CCLĐ co uPVC 21 Theo Chương V E-HSMT 2 Cái
69 CCLĐ co uPVC 27/21 Theo Chương V E-HSMT 8 Cái
70 CCLĐ tê uPVC 42 Theo Chương V E-HSMT 2 Cái
71 CCLĐ tê uPVC 34 Theo Chương V E-HSMT 3 Cái
72 CCLĐ tê uPVC 42/34 Theo Chương V E-HSMT 2 Cái
73 CCLĐ tê uPVC 42/21 Theo Chương V E-HSMT 2 Cái
74 CCLĐ tê uPVC 34/27 Theo Chương V E-HSMT 2 Cái
75 CCLĐ tê uPVC 27/21 Theo Chương V E-HSMT 13 Cái
76 CCLĐ co răng trong uPVC D21 Theo Chương V E-HSMT 23 Cái
77 CCLĐ nối giảm uPVC D42/34 Theo Chương V E-HSMT 2 Cái
78 CCLĐ nối giảm uPVC D34/27 Theo Chương V E-HSMT 4 Cái
79 CCLĐ cùm ống D42 Theo Chương V E-HSMT 4 Cái
80 CCLĐ cùm ống D34 Theo Chương V E-HSMT 4 Cái
81 CCLĐ bồn nước inox 1m3 Theo Chương V E-HSMT 1 Cái
82 CCLĐ tắc kê đạn 8 ly Theo Chương V E-HSMT 17 Con
83 CCLĐ bình chữa cháy khí CO2 Theo Chương V E-HSMT 6 Cái
84 CCLĐ bình chữa cháy bột >=8kg Theo Chương V E-HSMT 6 Cái
85 CCLĐ ống uPVC D140 Theo Chương V E-HSMT 0,27 100m
86 CCLĐ ống uPVC D114 Theo Chương V E-HSMT 1,27 100m
87 CCLĐ ống uPVC D90 Theo Chương V E-HSMT 1,01 100m
88 CCLĐ ống uPVC D60 Theo Chương V E-HSMT 0,98 100m
89 CCLĐ ống uPVC D34 Theo Chương V E-HSMT 0,13 100m
90 CCLĐ co lơi uPVC 135 độ D140 Theo Chương V E-HSMT 2 Cái
91 CCLĐ co lơi uPVC 135 độ D114 Theo Chương V E-HSMT 27 Cái
92 CCLĐ co lơi uPVC 135 độ D90 Theo Chương V E-HSMT 95 Cái
93 CCLĐ co lơi uPVC 135 độ D60 Theo Chương V E-HSMT 87 Cái
94 CCLĐ co uPVC D60 Theo Chương V E-HSMT 2 Cái
95 CCLĐ co uPVC D34 Theo Chương V E-HSMT 12 Cái
96 CCLĐ tê uPVC D34 Theo Chương V E-HSMT 3 Cái
97 CCLĐ Y uPVC D114 Theo Chương V E-HSMT 12 Cái
98 CCLĐ Y uPVC D90 Theo Chương V E-HSMT 2 Cái
99 CCLĐ Y uPVC D60 Theo Chương V E-HSMT 8 Cái
100 CCLĐ Y uPVC D140/114 Theo Chương V E-HSMT 2 Cái
101 CCLĐ Y uPVC D140/90 Theo Chương V E-HSMT 1 Cái
102 CCLĐ Y uPVC D114/90 Theo Chương V E-HSMT 5 Cái
103 CCLĐ Y uPVC D114/60 Theo Chương V E-HSMT 15 Cái
104 CCLĐ Y uPVC D90/60 Theo Chương V E-HSMT 5 Cái
105 CCLĐ nối giảm uPVC D140/90 Theo Chương V E-HSMT 2 Cái
106 CCLĐ nối giảm uPVC D114/90 Theo Chương V E-HSMT 7 Cái
107 CCLĐ nối giảm uPVC D114/60 Theo Chương V E-HSMT 4 Cái
108 CCLĐ nút bít chơn D114 Theo Chương V E-HSMT 2 Cái
109 CCLĐ nút bít chơn D90 Theo Chương V E-HSMT 2 Cái
110 CCLĐ cùm ống D114 Theo Chương V E-HSMT 15 Cái
111 CCLĐ cùm ống D90 Theo Chương V E-HSMT 109 Cái
112 CCLĐ cùm ống D60 Theo Chương V E-HSMT 61 Cái
113 CCLĐ cùm ống D34 Theo Chương V E-HSMT 13 Cái
114 CCLĐ ty treo ống 8 ly Theo Chương V E-HSMT 32 m
115 CCLĐ tắc kê đạn 8 ly Theo Chương V E-HSMT 395 Con
116 Đào đất HTH Theo Chương V E-HSMT 0,176 100m3
117 Đắp đất HTH Theo Chương V E-HSMT 0,032 100m3
118 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,144 100m3
119 Bê tông lót HTH đá 1x2 M150 Theo Chương V E-HSMT 0,798 m3
120 Bê tông móng HTH đá 1x2 M250 Theo Chương V E-HSMT 1,182 m3
121 Bê tông thành hầm tự hoại đá 1x2, M250 Theo Chương V E-HSMT 4,375 m3
122 Bê tông nắp đan HTH đá 1x2, M250 Theo Chương V E-HSMT 0,922 m3
123 Lớp đá 4x6 Theo Chương V E-HSMT 0,004 100m3
124 GCLD cốt thép móng HTH đường kính <=10mm Theo Chương V E-HSMT 0,406 tấn
125 GCLD cốt thép HTH đường kính <=18mm Theo Chương V E-HSMT 0,212 tấn
126 GCLD cốt thép nắp đan HTH đường kính <10mm Theo Chương V E-HSMT 0,044 tấn
127 SXLD tháo dỡ ván khuôn đáy HTH Theo Chương V E-HSMT 0,019 100m2
128 SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp đan HTH Theo Chương V E-HSMT 0,017 100m2
129 Lắp đặt nắp đan hố ga Theo Chương V E-HSMT 3 cái
130 SXLD tháo dỡ ván khuôn thành HTH Theo Chương V E-HSMT 0,496 100m2
131 Láng vữa đáy HTH Theo Chương V E-HSMT 7,02 m2
132 Đào đất giếng thấm Theo Chương V E-HSMT 0,517 100m3
133 Đắp đất giếng thấm Theo Chương V E-HSMT 0,327 100m3
134 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,19 100m3
135 Xây đá hộc Theo Chương V E-HSMT 2,724 m3
136 Lớp đá 4x6 Theo Chương V E-HSMT 0,007 100m3
137 Bê tông đá 1x2, M150 miệng giếng Theo Chương V E-HSMT 0,65 m3
138 Bê tông đá 1x2, M250 nắp đan Theo Chương V E-HSMT 1,37 m3
139 SXLD và tháo dỡ ván khuôn miệng giếng Theo Chương V E-HSMT 0,009 100m2
140 SXLD và tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo Chương V E-HSMT 0,054 100m2
141 CCLĐ cống BCTC D1000 Theo Chương V E-HSMT 0,85 Đoạn ống
142 Lắp đặt nắp đan Theo Chương V E-HSMT 5 cái
143 CCLĐ cống BCTC D2000 Theo Chương V E-HSMT 1,1 Đoạn ống
144 GCLD cốt thép nắp đan hố thấm đường kính <10mm Theo Chương V E-HSMT 0,153 tấn
145 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Theo Chương V E-HSMT 80 mối nối
L HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 2000mm Theo Chương V E-HSMT 2 mốinối
M SAN NỀN
1 Đào bóc lớp đất hữu cơ Theo Chương V E-HSMT 4,114 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi &lt;&#x3D;1000m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 4,114 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi &lt;&#x3D;5km, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 4,114 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi &lt;&#x3D;5km, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 4,114 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu 16T, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Theo Chương V E-HSMT 8,836 100m3
6 CC đất san lấp Theo Chương V E-HSMT 735,366 m3
N BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào đất bể nước ngầm Theo Chương V E-HSMT 0,06 100m3
2 Đắp đất bể nước ngầm Theo Chương V E-HSMT 0,019 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi &lt;&#x3D;1000m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,041 100m3
4 Bê tông lót đáy bể nước ngầm đá 1x2, M150 Theo Chương V E-HSMT 0,809 m3
5 Bê tông đáy bể nước ngầm đá 1x2, M250 Theo Chương V E-HSMT 0,593 m3
6 Bê tông nắp bể nước ngầm đá 1x2, M200 Theo Chương V E-HSMT 0,403 m3
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn đáy bể Theo Chương V E-HSMT 0,012 100m2
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp bể Theo Chương V E-HSMT 0,009 100m2
9 Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày 200 Theo Chương V E-HSMT 1,224 m3
10 Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày 100 Theo Chương V E-HSMT 0,192 m3
11 Trát tường ngoài dày 1.5cm, vữa M75 trộn Sikalatex Theo Chương V E-HSMT 8,512 m2
12 Trát tường trong dày 1.5cm, vữa M75 trộn Sikalatex Theo Chương V E-HSMT 6 m2
13 Trát tường ngoài dày 1.5cm, vữa M75 Theo Chương V E-HSMT 2,5 m2
14 Trát tường trong dày 1.5cm, vữa M75 Theo Chương V E-HSMT 2,46 m2
15 Quét 2 lớp chống thấm Sikatop seal 107 Theo Chương V E-HSMT 10 m2
16 Láng vữa xi măng M75 trộn Sikalatex dày 15mm Theo Chương V E-HSMT 2 m2
17 Lợp mái tôn Theo Chương V E-HSMT 0,017 100m2
18 Bả matic tường ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 2,5 m2
19 Bả matic tường trong nhà Theo Chương V E-HSMT 2,46 m2
20 Sơn nước tường ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 2,5 m2
21 Sơn nước tường trong nhà Theo Chương V E-HSMT 2,5 m2
22 CCLĐ cửa nhôm lá sách dày 1.2mm Theo Chương V E-HSMT 0,8 m2
O THIẾT BỊ XÂY LẮP
1 CCLĐ bình chữa cháy khí CO2 Theo Chương V E-HSMT 6 cái
2 CCLĐ bình chữa cháy bột &gt;&#x3D;8kg Theo Chương V E-HSMT 6 cái
3 Máy bơm &gt;&#x3D;2HP Theo Chương V E-HSMT 2 cái
4 Máy điều hòa không khí &gt;&#x3D;1 HP Theo Chương V E-HSMT 7 cái
5 Máy điều hòa không khí &gt;&#x3D;1,5 HP Theo Chương V E-HSMT 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->