Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây mới dãy nhà lớp học tại trường Mầm non Dư Hàng Kênh I

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200407537-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây mới dãy nhà lớp học tại trường Mầm non Dư Hàng Kênh I
Số hiệu KHLCNT 20200403496
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-04 12:41:00 đến ngày 2020-04-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,801,766,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần cọc khoan nhồi
1 Sản xuất ống vách 1,5973 tấn
2 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=800 mm 204 m
3 Nhổ ống vách 2,04 100m
4 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 800mm 846 m
5 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 800mm 758 m
6 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn 253,8376 m3 d.dịch
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <=18 mm 18,3465 tấn
8 Lắp đặt ống Thép ống siêu âm 2.468,1 kg
9 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,1097 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,1097 tấn
11 Con kê cọc bằng bê tông 3.264 cái
12 Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 269,3508 m3
13 Đắp đất đầu cọc 1,2697 m3
14 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn 5,7871 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I 2,5963 100m3
B Hạng mục 2: phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II bằng thủ công 16,8972 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II, bằng thủ công 26,3997 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II 1,7319 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 13,2497 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 1,4924 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,3813 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,1636 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 2,5703 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 2,07 tấn
10 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 29,3143 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 2,5465 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 1,2741 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,5471 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 7,1337 tấn
15 Bê tông giằng móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 38,0388 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 25,8302 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,36 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,1404 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,3432 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 3,9434 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,5025 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,6626 100m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,0753 100m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 29,8688 m3
C Hạng mục 3: Phần thân
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 5,7082 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 1,625 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 1,6528 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 6,5095 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 41,779 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 6,3468 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 2,4518 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 2,1868 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m 11,5294 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 67,6138 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 10,9112 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 17,5063 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm 0,0606 tấn
14 Gia công và lắp dựng ống thép D110 chờ sẵn trong bê tông 6 cái
15 Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 102,9404 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường 1,4982 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 3,3033 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,621 tấn
19 Bê tông sàn thang, đá 1x2, mác 250 14,172 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 2,1521 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 2,1807 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,5465 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 19,0482 m3
24 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10.7m3 5,2142 100m3
D Hạng mục 4: Phần hoàn thiện
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 14,5584 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 12,5732 100m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 284,3768 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 6,3725 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 10,1447 m3
6 Xây gạch không nung chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 11,3899 m3
7 Lưới thép bảo vệ ống thoát nước mái D110 khi trát (trục A) 9,3 m2
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 938,2485 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 204,0388 m2
10 Trát xà dầm, chắn nắng ngoài nhà, vữa XM mác 75 149,0823 m2
11 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 87,216 m2
12 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 1.701,8175 m2
13 Trát trụ cột, má cửa, cầu thang trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 289,392 m2
14 Trát xà dầm trong nhà vữa XM mác 75 94,6624 m2
15 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 617,5256 m2
16 Trát phào kép, vữa XM mác 75 505,84 m
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 208,24 m
18 Nhân công đắp đầu cột 8 cái
19 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa 120,6466 m2
20 Quét Sika memberproof (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 191,165 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 238,4966 m2
22 Láng ô văng, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 25 m2
23 Bê tông xốp tôn nền 9,8932 m3
24 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 48,657 m2
25 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 92,5698 m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 209,253 m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 959,0992 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 747,438 m2
29 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x600mm 19,6126 m2
30 Sản xuất thép mạ kẽm gia cố trần thạch cao 0,2784 tấn
31 Lắp dựng thép gia cố trần 0,2784 tấn
32 Thanh treo trần 36 bộ
33 Bu lông M12x120 16 bộ
34 Làm trần bằng tấm thạch cao thả chịu nước, KT 600x600 10,2304 m2
35 Làm trần bằng tấm thạch cao thả, kT 600x600 173,0116 m2
36 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm 405,7056 m2
37 Vét rãnh lòng mo 30x20 82,99 m
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.847,6227 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường 2.499,9134 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.378,5856 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.968,9505 m2
42 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m 2,7678 tấn
43 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 2,7678 tấn
44 Sơn sắt thép các loại 3 nước 98,8 m2
45 Bulong M20x400 8 bộ
46 Tăng đơ D18 mạ kẽm 24 bộ
47 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 1,179 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 1,179 tấn
49 Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.45mm (Hoa sen hoặc tương đương) 3,0179 100m2
50 Bulong M12x30 196 bộ
51 Ke chống bão 360 bộ
52 Tôn úp nóc + tôn góc 48,92 m
53 Lợp tôn chống thấm sử lý khe giữa 2 nhà K 700 11,61 m
54 Tấm cách nhiệt 2 mặt nhôm 218,536 m2
55 Ốp đá mặt bệ lavabo 15,524 m2
56 Con son đỡ chậu 35 bộ
57 Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, thanh nhôm 2.0mm mầu nâu sần, kính an toàn 2 lớp 6.38mm( hoặc tương đương) 104,58 m2
58 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp, thanh nhôm 1.5 mm mầu nâu sần, kính an toàn 2 lớp 6.38mm( hoặc tương đương) 62,64 m2
59 Sản xuất vách kính nhôm hệ Việt Pháp, thanh nhôm 1.5mm mầu nâu sần, kính an toàn 2 lớp 6.38mm ( hoặc tương đương) 31,136 m2
60 Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh nhôm Việt Pháp ( hoặc tương đương) 27 bộ
61 Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh nhôm Việt Pháp ( hoặc tương đương) 4 bộ
62 Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm Việt Pháp ( hoặc tương đương) 15 bộ
63 Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm Việt Pháp ( hoặc tương đương) 100 bộ
64 Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm Việt Pháp ( hoặc tương đương) 24 bộ
65 Hít chân cửa 54 bộ
66 Sản xuất, lắp đặt cửa inox 37,19 kg
67 Bản lề cửa 4 bộ
68 Chốt cửa 1 bộ
69 Lắp dựng cửa khung nhôm 200,636 m2
70 Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang, lan can hành lang, hoa sắt cửa bằng inox, thang Inox ( Bao gồm cả nhân công, vật liệu) 1.168,12 kg
71 Bịt đầu ống lan can hành lang 54 cái
72 Bu lông M8 bắt lan can cầu thang 172 bộ
73 Quả cầu Inox cầu thang 1 quả
74 Móc inox thang lên kho 8 bộ
75 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm 0,8844 tấn
76 Lắp dựng hoa sắt cửa 62,64 m2
77 Sơn sắt thép các loại 3 nước 37,54 m2
78 Vách ngăn HPL dày 12mm 35,034 m2
79 Nẹp nhôm vị trí khe giữa 2 nhà 10,29 m
80 Keo liên kết nẹp nhôm 2 hộp
81 Cắt, sửa lan can làm lối sang nhà lớp học hiện có 6 vị trí
82 Sản xuất thang sắt 0,4375 tấn
83 Lắp dựng lan can sắt 16,02 m2
84 Sơn sắt thép các loại 3 nước 30,2504 m2
85 Bu lông nở M18 24 bộ
86 Bu lông nở M12 168 bộ
E Hạng mục 5: Mái tôn trục D
1 Sản xuất khung cột, kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,0876 tấn
2 Lắp dựng khung cột,ì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,0876 tấn
3 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 0,0885 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép 0,0885 tấn
5 Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.45mm (Hoa sen hoặc tương đương) 0,27 100m2
6 Ke chống bão 9 bộ
7 Tôn úp nóc + tôn góc 15,3 m
8 Máng tôn thu nước 9,6 m
9 Cầu chắn rác D120 1 cái
10 Lắp đặt ống nhựa PVC, d=76mm 0,035 100m
11 Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm 0,2619 tấn
12 Lắp dựng hoa sắt 15,9368 m2
F Hạng mục 6: Bể phốt
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II 0,2482 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 1,232 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0809 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0981 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,1237 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,8874 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 xây bể chứa, vữa XM mác 75 7,0188 m3
8 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 37,3804 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 6,2178 m2
10 Đánh màu bể phốt 37,3804 m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,053 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0966 tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,7752 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 10 cái
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 10 cái
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0851 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,1631 100m3
18 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=160mm 0,012 100m
19 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d=160mm 4 cái
G Hạng mục 7: Bể nước PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II 0,7367 100m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II 16,1 100m
3 Đắp cát đầu cọc 2,576 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 2,576 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,2721 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0212 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,5886 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 5,7707 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm 0,7298 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m 0,2573 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m 0,9644 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao <= 4 m 1,9532 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 7,7977 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,1719 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,3211 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm 0,0336 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,0943 m3
18 Quét nhựa bitum vào tường ngoài bể 43,12 m2
19 Trát tường ngoài bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 43,12 m2
20 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75(trát 2 lớp) 78,0492 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 17,19 m2
22 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 18,24 m2
23 Đánh màu tường bể nước 39,0246 m2
24 Gia công và lắp dựng băng ngăn nước PVC V200 32,8 m
25 Gia công và lắp đặt nắp bể inox 1 bộ
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3207 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,2698 100m3
H Hạng mục 8: Phần điện, chống sét, điện nhẹ, tủ điện 1
1 Tủ điện tầng tổng sơn tĩnh điện KT 700x500x210 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/125A ICU = 30KA 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/50A ICU = 18KA 2 cái
4 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/32A ICU = 18KA 1 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/50A ICU = 6KA 2 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/10A ICU = 6KA 2 cái
7 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=200/5A 6 bộ
8 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 3 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 1 cái
10 Lắp đặt chuyển mạch vôn kế 1 cái
11 Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảng 3 bộ
12 Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A 3 cái
13 Lắp đặt công tơ 3 pha hữu công 1 cái
I Hạng mục 9: Phần điện, chống sét, điện nhẹ, tủ điện 2
1 Tủ điện tầng tổng KT 400x300x150 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/50A ICU = 18KA 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/50A ICU = 6KA 3 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/10A ICU = 6KA 1 cái
J Hạng mục 10: Phần điện, chống sét, điện nhẹ, tủ điện 3
1 Tủ điện tầng tổng KT 400x300x150 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/50A ICU = 18KA 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/50A ICU = 6KA 3 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/10A ICU = 6KA 1 cái
K Hạng mục 11: Phần điện, chống sét, điện nhẹ, tủ điện 4
1 Tủ điện tầng tổng KT 400x300x150 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/32A ICU = 18KA 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/80A ICU = 10KA 1 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/10A ICU = 6KA 1 cái
L Hạng mục 12: Phần điện, chống sét, điện nhẹ, thiết bị điện
1 Lắp đặt đèn led đôi 1,2m 2x20W-220V 2 bộ
2 Lắp đặt đèn led đơn 1,2m 1x20W-220V 10 bộ
3 Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600mm 220V-40W 92 bộ
4 Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D270 220V-9W 62 bộ
5 Lắp đặt Quạt thông gió trên tường KT 200x200x120 26 cái
6 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 71 cái
7 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn 71 cái
8 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần sải cánh 1.4m 220V-74W + hộp số 38 cái
9 Lắp ổ cắm đôi có 2 chấu có chân tiếp địa lắp âm tường 16A-220V 64 cái
10 Tủ điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che chứa 4-8 module aptomat âm tường 9 cái
11 Tủ điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che chứa 2-4 module aptomat âm tường 1 cái
12 Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A - 220V 7 cái
13 Lắp đặt công tắc 2 phím lắp ngầm tường 16A - 220V 10 cái
14 Lắp đặt công tắc 3 phím lắp ngầm tường 16A - 220V 17 cái
15 Lắp đặt công tắc 4 phím lắp ngầm tường 16A - 220V 2 cái
16 Lắp đặt công tắc hai chiều 1 phím lắp ngầm tường 16A - 220V 6 cái
17 Lắp đặt đế âm 177 hộp
18 Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm 90 hộp
19 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 80A-250V, 10KA 1 cái
20 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A-250V, 6KA 8 cái
21 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V, 6KA 1 cái
22 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-250V, 6KA 1 cái
23 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V, 4.5KA 28 cái
24 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, 4.5KA 19 cái
25 Cáp CXV 2x6 mm2 10 m
26 Dây điện 2CV(1x1.5) 4.686 m
27 Dây điện 2CV (1x2.5) 1.556 m
28 Dây điện 2CV(1x4) 38 m
29 Dây điện 2CV (1x10) 250 m
30 Cáp điện CXV 4x4mm2 18 m
31 Cáp điện CXV 4x10mm2 26 m
32 Cáp điện CXV (4x25)mm2 50 m
33 Lắp đặt ống HPE 40/30mm 6 m
34 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D16 2.343 m
35 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D20 797 m
36 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D25 18 m
37 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D32 151 m
38 Dây tiếp địa thép mạ kẽm d=12mm 18 m
39 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m mạ kẽm 3 cọc
40 Quả sứ quấn đỡ dây điện 2 cái
M Hạng mục 13: Phần điện, chống sét, điện nhẹ, Hệ thống chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét mạ đồng D16, H = 1,5m 4 cái
2 Chân sứ đỡ kim 4 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 190 m
4 Cáp đồng trần tiếp địa M95 15 m
5 Chân đỡ D8 170 cái
6 Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, H=2.4m 4 cọc
7 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở KT:210x160x100 2 hộp
8 Lắp đặt ống PVC d=21mm 0,2 100m
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 4,2 m3
10 Đắp đất hoàn trả 4,2 m3
N Hạng mục 14: Phần điện, chống sét, điện nhẹ, Hệ thống mạng lan
1 Modem internet loại 4 cổng ra 1 bộ
2 Switch 12 cổng RJ45 10/100m và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000M 4 bộ
3 Lắp đặt tủ thiết bị mạng (tủ jack) 600x400x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thông gió) 3 tủ
4 Cáp mạng AMP cat6 4 pair, 23 awg, solid, cm, 305m, blue (305m/cuộn) 305 m
5 Đầu cáp mạng RJ45 hộp 100 cái 1 hộp
6 Lắp đặt ổ cắm mạng+đế 5 cái
7 Lắp đặt ống gen cứng luồn dây D16 220 m
8 Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm 20 hộp
O Hạng mục 15: Phần điện, chống sét, điện nhẹ, Hệ thống truyền hình
1 Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình 1 bộ
2 Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-2 2 bộ
3 Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-4 2 bộ
4 Cáp đồng trục RG6 loại 4 lớp 220 m
5 Lắp đặt ổ cắm truyền hình + đế 5 cái
6 Lắp đặt ống gen cứng luồn dây D16 220 m
7 Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm 20 hộp
8 Tủ chứa bộ khuếch đại 250x350x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thống gió) 3 cái
P Hạng mục 16: Thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em 48 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt (inax hoặc tương đương) 2 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (inax hoặc tương đương) 50 cái
4 Lắp đặt hộp đựng giấy (inax hoặc tương đương) 50 cái
5 Lắp đặt chậu rửa lavabo trẻ em (inax hoặc tương đương) 32 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa lavabo âm (inax hoặc tương đương) 2 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa lavabo (inax hoặc tương đương) 34 bộ
8 Xi phông +ống xả chậu rửa 34 bộ
9 Lắp đặt gương soi đơn 34 cái
10 Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)(inax hoặc tương đương) 34 bộ
11 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em (thiên thanh hoặc tương đương) 16 bộ
12 Bộ van xả tiểu nam (inax hoặc tương đương) 16 bộ
13 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (inax hoặc tương đương) 8 bộ
14 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L (Rossi hoặc tương đương) 8 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 6 bộ
16 Lắp đặt phễu thu đường kính 65mm 16 cái
17 Mũ thông hơi 5 cái
18 Cầu chắn rác DN100 6 cái
Q Hạng mục 17: Ống cấp nước PPR PN10
1 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=63mm 0,26 100m
2 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm 0,39 100m
3 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm 0,29 100m
4 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm 1,83 100m
5 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm 0,96 100m
6 Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm 0,98 100m
7 Lắp đặt ống tránh PPR d=25mm 44 cái
8 Lắp đặt van khóa PPR d=63mm 1 cái
9 Lắp đặt van khóa PPR d=50mm 8 cái
10 Lắp đặt van khóa PPR d=40mm 1 cái
11 Lắp đặt van khóa PPR d=32mm 16 cái
12 Lắp đặt van 1 chiều PPR d=32mm 1 cái
13 Lắp đặt van khóa PPR d=25mm 1 cái
14 Lắp đặt rắc co d=63mm 2 cái
15 Lắp đặt rắc co d=50mm 16 cái
16 Lắp đặt rắc co d=40mm 2 cái
17 Lắp đặt rắc co d=32mm 34 cái
18 Lắp đặt rắc co d=25mm 2 cái
19 Lắp đặt cút PPR d=63mm 1 cái
20 Lắp đặt cút PPR d=50mm 14 cái
21 Lắp đặt cút PPR d=40mm 7 cái
22 Lắp đặt cút PPR d=32mm 63 cái
23 Lắp đặt cút PPR d=25mm 119 cái
24 Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" 140 cái
25 Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2" 24 cái
26 Lắp đặt tê PPR d=63mm 1 cái
27 Lắp đặt tê PPR d=50mm 3 cái
28 Lắp đặt tê PPR d=32mm 15 cái
29 Lắp đặt tê PPR d=25mm 57 cái
30 Lắp đặt tê PPR d=63/50mm 1 cái
31 Lắp đặt tê PPR d=50/32mm 5 cái
32 Lắp đặt tê PPR d=50/25mm 1 cái
33 Lắp đặt tê PPR d=40/32mm 5 cái
34 Lắp đặt tê PPR d=32/25mm 62 cái
35 Lắp đặt côn PPR d=63/50mm 1 cái
36 Lắp đặt côn PPR d=63/40mm 1 cái
37 Lắp đặt côn PPR d=50/40mm 3 cái
38 Lắp đặt côn PPR d=40/32mm 5 cái
39 Lắp đặt côn PPR d=32/25mm 18 cái
40 Lắp đặt van phao d=32mm 3 cái
41 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 2 bể
42 Rọ hút 1 cái
43 Van điện 1 cái
44 Máy bơm Q=4m3/h, H=40m 1 cái
R Hạng mục 18: Ống thoát nước u.PVC CLASS1
1 Lắp đặt ống uPVC-class1 d=250mm (tạm tính) 0,1 100m
2 Lắp đặt ống uPVC-class1 d=200mm 0,33 100m
3 Lắp đặt ống uPVC-class1 d=160mm 0,29 100m
4 Lắp đặt ống uPVC-class1 d=140mm 0,36 100m
5 Lắp đặt ống uPVC-class1 d=110mm 3,05 100m
6 Lắp đặt ống uPVC-class1 d=90mm 0,57 100m
7 Lắp đặt ống uPVC-class1 d=75mm 0,53 100m
8 Lắp đặt ống uPVC-class1 d=60mm 0,16 100m
9 Lắp đặt ống uPVC-class1 d=48mm 1,19 100m
10 Lắp đặt ống uPVC-class1 d=42mm 0,58 100m
11 Lắp đặt ống uPVC-class1 d=21mm 0,06 100m
12 Lắp đặt cút PVC d=250mm 1 cái
13 Lắp đặt cút PVC d=200mm 3 cái
14 Lắp đặt cút PVC d=160mm 2 cái
15 Lắp đặt cút PVC d=140mm 4 cái
16 Lắp đặt cút PVC d=110mm 27 cái
17 Lắp đặt cút PVC d=75mm 7 cái
18 Lắp đặt cút uPVC d=60mm 1 cái
19 Lắp đặt cút uPVC d=48mm 108 cái
20 Lắp đặt cút PVC d=42mm 8 cái
21 Lắp đặt chếch PVC d=250mm 2 cái
22 Lắp đặt chếch PVC d=200mm 3 cái
23 Lắp đặt chếch PVC d=160mm 2 cái
24 Lắp đặt chếch PVC d=140mm 10 cái
25 Lắp đặt chếch PVC d=110mm 150 cái
26 Lắp đặt chếch PVC d=90mm 18 cái
27 Lắp đặt chếch PVC d=75mm 35 cái
28 Lắp đặt chếch PVC d=60mm 10 cái
29 Lắp đặt chếch PVC d=48mm 10 cái
30 Lắp đặt chếch PVC d=42mm 24 cái
31 Lắp đặt y PVC d=110mm 86 cái
32 Lắp đặt y PVC d=90mm 27 cái
33 Lắp đặt y PVC d=75mm 7 cái
34 Lắp đặt y PVC d=60mm 5 cái
35 Lắp đặt y PVC d=48mm 10 cái
36 Lắp đặt y PVC d=42mm 10 cái
37 Lắp đặt T PVC d=75mm 1 cái
38 Lắp đặt y PVC d=140/110mm 19 cái
39 Lắp đặt y PVC d=110/90mm 10 cái
40 Lắp đặt y PVC d=110/75mm 1 cái
41 Lắp đặt y PVC d=90/75mm 10 cái
42 Lắp đặt côn PVC d=140/90 5 cái
43 Lắp đặt côn PVC d=110/75 5 cái
44 Lắp đặt côn PVC d=110/48 18 cái
45 Lắp đặt côn PVC d=110/42 5 cái
46 Lắp đặt côn PVC d=90/75 14 cái
47 Lắp đặt côn PVC d=90/48 27 cái
48 Lắp đặt côn PVC d=75/48 3 cái
49 Lắp đặt tê kiểm tra PVC d=140mm 7 cái
50 Lắp đặt tê kiểm tra PVC d=110mm 7 cái
51 Lắp nút bịt d=110mm 25 cái
52 Lắp nút bịt d=75mm 1 cái
53 Si phông D75 16 cái
54 Đai giữ ống 130 cái
55 Ti treo ống 90 cái
S Hạng mục 19: Phần sân
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 16 m3
2 Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo KT: 40x40x3cm, vữa XM cát mịn mác 75 72 m2
3 Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 88 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 1,42 m3
T Hạng mục 20: Hố đặt ống thoát nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II 0,3248 100m3
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II, bằng thủ công 32,4769 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,5619 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,6496 100m3
U Hạng mục 21: Ga thoát nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II 0,0561 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II, bằng thủ công 5,6047 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,9822 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 2,402 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga 0,0575 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ ga, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,014 tấn
7 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,1137 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,1137 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 0,4634 m3
10 Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 12,9434 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 3,4176 m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0489 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,0632 100m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0299 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0458 tấn
16 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,1326 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,1326 tấn
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,4676 m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 4 cái
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 7 cái
21 Gia công lắp dựng nắp đậy Inox dày 1.5mm 1 bộ
22 Gia công lắp đặt ghi gang chắn rác 1 cái
V Hạng mục 22: Phần tường bao
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 6,9733 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II 0,2789 100m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II 17,4915 100m
4 Đắp cát đầu cọc 2,3322 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0598 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 2,3322 m3
7 Xây gạch chỉ đặc không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 11,6162 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,1495 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,0335 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,1444 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,6445 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,1928 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,1928 100m3
14 Xây gạch chỉ đặc không nung, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,1979 m3
15 Xây gạch chỉ đặc không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 3,6274 m3
16 Xây gạch chỉ đặc không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 5,2179 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0781 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,0135 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,0532 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,5262 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 160,1366 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà 160,1366 m2
23 Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm 0,1324 tấn
24 Lắp dựng hoa sắt 14,144 m2
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước 5,63 m2
W Hạng mục 23: Phá dỡ hiện trạng
1 Căng bạt phục vụ công tác phá dỡ 668,096 m2
2 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 361,655 m2
3 Nhân công tháo dỡ vì kèo, xà gồ 3 công
4 Tháo dỡ trần 143,91 m2
5 Tháo dỡ cửa 119,19 m2
6 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ 65,81 m2
7 Tháo dỡ lan can 71,37 m
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 223,9369 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 93,8197 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 3,1776 100m3
X hạng mục 24: Hệ thống báo cháy
1 Kéo rải các loại dây dẫn đèn thoát nạn 2 ruột 2x1,5mm2 300 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn báo cháy 2 ruột 2x0,75mm2 650 m
3 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây d=15mm 900 m
4 Kéo rải các loại cáp 2 ruột 2x10x0.5mm2 60 m
5 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ cáp d=25mm 55 m
6 Lắp đặt đầu báo nhiệt 52 bộ
7 Lắp đặt nút ấn báo cháy 5 bộ
8 Lắp đặt chuông báo cháy 5 bộ
9 Lăp đặt đèn báo cháy 5 bộ
10 Lắp đặt điện trở cuối nguồn 5 bộ
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm 3 hộp
12 Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 5 kênh - Đài loan 1 tủ
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 1 cái
14 Lắp đặt nguồn dự phòng nica 24VDC 1 bộ
15 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 15 bộ
16 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm 6 bộ
17 Lắp đặt bảng hướng dẫn sử dụng 1 tủ
Y Hạng mục 25: Hệ thống chữa cháy
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100mm 0,42 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=80mm 0,54 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=50mm 0,26 100m
4 Lắp đặt ống tráng kẽm d=25mm 0,03 100m
5 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm 14 bích
6 Lắp bích thép, đường kính ống d=80mm 10 bích
7 Lắp đặt tê thép D80/50mm 10 cái
8 Lắp đặt cút thép D100mm 10 cái
9 Lắp đặt cút thép D80mm 12 cái
10 Lắp đặt cút thép D50mm 12 cái
11 Lắp đặt cút thép D25mm 6 cái
12 Lắp đặt côn thép D100/80mm 2 cái
13 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm 1,25 100m
14 Sơn đường ống chữa cháy 3 nước 35 m2
15 Trụ tiếp nước ô tô d=100/80mm 1 cái
16 Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=50mm 8 cái
17 Lắp đặt hộp họng nước chữa cháy 500x600x180mm - VN 8 hộp
18 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50mm 8 cái
19 Lắp đặt vòi chữa cháy nilon tráng cao su D50mm (20m/cuộn) - TQ 8 cuộn
20 Khớp nối nhanh D50 16 bộ
21 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=6-27m3/h, H=12-24m - Việt nam (Hoặc tương đương) 1 máy
22 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=6-30m3/h, H=15-30m - Hàn quốc (Hoặc tương đương) 1 máy
23 Tủ điều khiển máy bơm ( Vỏ VN, thiết bị hàn quốc - trọn bộ) 1 tủ
24 Kéo rải cáp 3P CU/XLPE/PVC/PVC 3x10+1x6mm 6 m
25 Lắp đặt van chặn d=80mm 2 cái
26 Lắp đặt van 1 chiều d=80mm 2 cái
27 Lắp đặt van chặn d=50mm 2 cái
28 Lắp đặt van chặn D25 2 cái
29 Lắp đặt van một chiều D25 2 cái
30 Lắp đặt van chặn D15 1 cái
31 Lắp đặt rọ hút D100 2 cái
32 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm 2 cái
33 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=80mm 2 cái
34 Lắp đặt bảng hướng dẫn sử dụng 1 tủ
35 Bình chữa cháy CO2-MT3 TQ 12 bình
36 Bình chữa cháyMFZL4 ABC TQ 24 bình
37 Giá đựng bình chữa cháy (đựng 02 bình MFZL4 và 01 nhình CO2) 12 cái
38 Nội quy tiêu lệnh VN 12 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->