Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây mới dãy nhà lớp học tại trường Mầm non Dư Hàng Kênh I
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200407537-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây mới dãy nhà lớp học tại trường Mầm non Dư Hàng Kênh I |
| Số hiệu KHLCNT | 20200403496 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-04 12:41:00 đến ngày 2020-04-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,801,766,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Sản xuất ống vách | 1,5973 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=800 mm | 204 | m | |
| 3 | Nhổ ống vách | 2,04 | 100m | |
| 4 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 800mm | 846 | m | |
| 5 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 800mm | 758 | m | |
| 6 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | 253,8376 | m3 d.dịch | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <=18 mm | 18,3465 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt ống Thép ống siêu âm | 2.468,1 | kg | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,1097 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,1097 | tấn | |
| 11 | Con kê cọc bằng bê tông | 3.264 | cái | |
| 12 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | 269,3508 | m3 | |
| 13 | Đắp đất đầu cọc | 1,2697 | m3 | |
| 14 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | 5,7871 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 2,5963 | 100m3 | |
| B | Hạng mục 2: phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II bằng thủ công | 16,8972 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II, bằng thủ công | 26,3997 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II | 1,7319 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 13,2497 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 1,4924 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,3813 | 100m2 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,1636 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 2,5703 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 2,07 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | 29,3143 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 2,5465 | 100m2 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 1,2741 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,5471 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 7,1337 | tấn | |
| 15 | Bê tông giằng móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | 38,0388 | m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 25,8302 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,36 | 100m2 | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1404 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,3432 | tấn | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 3,9434 | m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,5025 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,6626 | 100m3 | |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,0753 | 100m3 | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 29,8688 | m3 | |
| C | Hạng mục 3: Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 5,7082 | 100m2 | |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 1,625 | tấn | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 1,6528 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 6,5095 | tấn | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | 41,779 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 6,3468 | 100m2 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 2,4518 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 2,1868 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | 11,5294 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | 67,6138 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 10,9112 | 100m2 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 17,5063 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | 0,0606 | tấn | |
| 14 | Gia công và lắp dựng ống thép D110 chờ sẵn trong bê tông | 6 | cái | |
| 15 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | 102,9404 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 1,4982 | 100m2 | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 3,3033 | tấn | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,621 | tấn | |
| 19 | Bê tông sàn thang, đá 1x2, mác 250 | 14,172 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,1521 | 100m2 | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 2,1807 | tấn | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,5465 | tấn | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 19,0482 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10.7m3 | 5,2142 | 100m3 | |
| D | Hạng mục 4: Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 14,5584 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 12,5732 | 100m2 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 284,3768 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 6,3725 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 10,1447 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 11,3899 | m3 | |
| 7 | Lưới thép bảo vệ ống thoát nước mái D110 khi trát (trục A) | 9,3 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 938,2485 | m2 | |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 204,0388 | m2 | |
| 10 | Trát xà dầm, chắn nắng ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 149,0823 | m2 | |
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 87,216 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1.701,8175 | m2 | |
| 13 | Trát trụ cột, má cửa, cầu thang trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 289,392 | m2 | |
| 14 | Trát xà dầm trong nhà vữa XM mác 75 | 94,6624 | m2 | |
| 15 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | 617,5256 | m2 | |
| 16 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | 505,84 | m | |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 208,24 | m | |
| 18 | Nhân công đắp đầu cột | 8 | cái | |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | 120,6466 | m2 | |
| 20 | Quét Sika memberproof (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 191,165 | m2 | |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 238,4966 | m2 | |
| 22 | Láng ô văng, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | 25 | m2 | |
| 23 | Bê tông xốp tôn nền | 9,8932 | m3 | |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 48,657 | m2 | |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | 92,5698 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 209,253 | m2 | |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 959,0992 | m2 | |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 747,438 | m2 | |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x600mm | 19,6126 | m2 | |
| 30 | Sản xuất thép mạ kẽm gia cố trần thạch cao | 0,2784 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng thép gia cố trần | 0,2784 | tấn | |
| 32 | Thanh treo trần | 36 | bộ | |
| 33 | Bu lông M12x120 | 16 | bộ | |
| 34 | Làm trần bằng tấm thạch cao thả chịu nước, KT 600x600 | 10,2304 | m2 | |
| 35 | Làm trần bằng tấm thạch cao thả, kT 600x600 | 173,0116 | m2 | |
| 36 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm | 405,7056 | m2 | |
| 37 | Vét rãnh lòng mo 30x20 | 82,99 | m | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.847,6227 | m2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | 2.499,9134 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.378,5856 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.968,9505 | m2 | |
| 42 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | 2,7678 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 2,7678 | tấn | |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 98,8 | m2 | |
| 45 | Bulong M20x400 | 8 | bộ | |
| 46 | Tăng đơ D18 mạ kẽm | 24 | bộ | |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | 1,179 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 1,179 | tấn | |
| 49 | Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.45mm (Hoa sen hoặc tương đương) | 3,0179 | 100m2 | |
| 50 | Bulong M12x30 | 196 | bộ | |
| 51 | Ke chống bão | 360 | bộ | |
| 52 | Tôn úp nóc + tôn góc | 48,92 | m | |
| 53 | Lợp tôn chống thấm sử lý khe giữa 2 nhà K 700 | 11,61 | m | |
| 54 | Tấm cách nhiệt 2 mặt nhôm | 218,536 | m2 | |
| 55 | Ốp đá mặt bệ lavabo | 15,524 | m2 | |
| 56 | Con son đỡ chậu | 35 | bộ | |
| 57 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, thanh nhôm 2.0mm mầu nâu sần, kính an toàn 2 lớp 6.38mm( hoặc tương đương) | 104,58 | m2 | |
| 58 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp, thanh nhôm 1.5 mm mầu nâu sần, kính an toàn 2 lớp 6.38mm( hoặc tương đương) | 62,64 | m2 | |
| 59 | Sản xuất vách kính nhôm hệ Việt Pháp, thanh nhôm 1.5mm mầu nâu sần, kính an toàn 2 lớp 6.38mm ( hoặc tương đương) | 31,136 | m2 | |
| 60 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh nhôm Việt Pháp ( hoặc tương đương) | 27 | bộ | |
| 61 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh nhôm Việt Pháp ( hoặc tương đương) | 4 | bộ | |
| 62 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm Việt Pháp ( hoặc tương đương) | 15 | bộ | |
| 63 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm Việt Pháp ( hoặc tương đương) | 100 | bộ | |
| 64 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm Việt Pháp ( hoặc tương đương) | 24 | bộ | |
| 65 | Hít chân cửa | 54 | bộ | |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cửa inox | 37,19 | kg | |
| 67 | Bản lề cửa | 4 | bộ | |
| 68 | Chốt cửa | 1 | bộ | |
| 69 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 200,636 | m2 | |
| 70 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang, lan can hành lang, hoa sắt cửa bằng inox, thang Inox ( Bao gồm cả nhân công, vật liệu) | 1.168,12 | kg | |
| 71 | Bịt đầu ống lan can hành lang | 54 | cái | |
| 72 | Bu lông M8 bắt lan can cầu thang | 172 | bộ | |
| 73 | Quả cầu Inox cầu thang | 1 | quả | |
| 74 | Móc inox thang lên kho | 8 | bộ | |
| 75 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | 0,8844 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 62,64 | m2 | |
| 77 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 37,54 | m2 | |
| 78 | Vách ngăn HPL dày 12mm | 35,034 | m2 | |
| 79 | Nẹp nhôm vị trí khe giữa 2 nhà | 10,29 | m | |
| 80 | Keo liên kết nẹp nhôm | 2 | hộp | |
| 81 | Cắt, sửa lan can làm lối sang nhà lớp học hiện có | 6 | vị trí | |
| 82 | Sản xuất thang sắt | 0,4375 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | 16,02 | m2 | |
| 84 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 30,2504 | m2 | |
| 85 | Bu lông nở M18 | 24 | bộ | |
| 86 | Bu lông nở M12 | 168 | bộ | |
| E | Hạng mục 5: Mái tôn trục D | |||
| 1 | Sản xuất khung cột, kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,0876 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng khung cột,ì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,0876 | tấn | |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | 0,0885 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0885 | tấn | |
| 5 | Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.45mm (Hoa sen hoặc tương đương) | 0,27 | 100m2 | |
| 6 | Ke chống bão | 9 | bộ | |
| 7 | Tôn úp nóc + tôn góc | 15,3 | m | |
| 8 | Máng tôn thu nước | 9,6 | m | |
| 9 | Cầu chắn rác D120 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=76mm | 0,035 | 100m | |
| 11 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | 0,2619 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt | 15,9368 | m2 | |
| F | Hạng mục 6: Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II | 0,2482 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 1,232 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0809 | 100m2 | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0981 | tấn | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,1237 | tấn | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,8874 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 7,0188 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 37,3804 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 6,2178 | m2 | |
| 10 | Đánh màu bể phốt | 37,3804 | m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,053 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0966 | tấn | |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,7752 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 10 | cái | |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 10 | cái | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0851 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,1631 | 100m3 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=160mm | 0,012 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d=160mm | 4 | cái | |
| G | Hạng mục 7: Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II | 0,7367 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 16,1 | 100m | |
| 3 | Đắp cát đầu cọc | 2,576 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 | 2,576 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2721 | 100m2 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0212 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,5886 | tấn | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 5,7707 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | 0,7298 | 100m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | 0,2573 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | 0,9644 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao <= 4 m | 1,9532 | tấn | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | 7,7977 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,1719 | 100m2 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,3211 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | 0,0336 | tấn | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,0943 | m3 | |
| 18 | Quét nhựa bitum vào tường ngoài bể | 43,12 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 43,12 | m2 | |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75(trát 2 lớp) | 78,0492 | m2 | |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 17,19 | m2 | |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 18,24 | m2 | |
| 23 | Đánh màu tường bể nước | 39,0246 | m2 | |
| 24 | Gia công và lắp dựng băng ngăn nước PVC V200 | 32,8 | m | |
| 25 | Gia công và lắp đặt nắp bể inox | 1 | bộ | |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3207 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,2698 | 100m3 | |
| H | Hạng mục 8: Phần điện, chống sét, điện nhẹ, tủ điện 1 | |||
| 1 | Tủ điện tầng tổng sơn tĩnh điện KT 700x500x210 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/125A ICU = 30KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/50A ICU = 18KA | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/32A ICU = 18KA | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/50A ICU = 6KA | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/10A ICU = 6KA | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=200/5A | 6 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt chuyển mạch vôn kế | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảng | 3 | bộ | |
| 12 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tơ 3 pha hữu công | 1 | cái | |
| I | Hạng mục 9: Phần điện, chống sét, điện nhẹ, tủ điện 2 | |||
| 1 | Tủ điện tầng tổng KT 400x300x150 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/50A ICU = 18KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/50A ICU = 6KA | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/10A ICU = 6KA | 1 | cái | |
| J | Hạng mục 10: Phần điện, chống sét, điện nhẹ, tủ điện 3 | |||
| 1 | Tủ điện tầng tổng KT 400x300x150 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/50A ICU = 18KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/50A ICU = 6KA | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/10A ICU = 6KA | 1 | cái | |
| K | Hạng mục 11: Phần điện, chống sét, điện nhẹ, tủ điện 4 | |||
| 1 | Tủ điện tầng tổng KT 400x300x150 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/32A ICU = 18KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/80A ICU = 10KA | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/10A ICU = 6KA | 1 | cái | |
| L | Hạng mục 12: Phần điện, chống sét, điện nhẹ, thiết bị điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m 2x20W-220V | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m 1x20W-220V | 10 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600mm 220V-40W | 92 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D270 220V-9W | 62 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Quạt thông gió trên tường KT 200x200x120 | 26 | cái | |
| 6 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | 71 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn | 71 | cái | |
| 8 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần sải cánh 1.4m 220V-74W + hộp số | 38 | cái | |
| 9 | Lắp ổ cắm đôi có 2 chấu có chân tiếp địa lắp âm tường 16A-220V | 64 | cái | |
| 10 | Tủ điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che chứa 4-8 module aptomat âm tường | 9 | cái | |
| 11 | Tủ điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che chứa 2-4 module aptomat âm tường | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A - 220V | 7 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 phím lắp ngầm tường 16A - 220V | 10 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc 3 phím lắp ngầm tường 16A - 220V | 17 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc 4 phím lắp ngầm tường 16A - 220V | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc hai chiều 1 phím lắp ngầm tường 16A - 220V | 6 | cái | |
| 17 | Lắp đặt đế âm | 177 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm | 90 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 80A-250V, 10KA | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A-250V, 6KA | 8 | cái | |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V, 6KA | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-250V, 6KA | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V, 4.5KA | 28 | cái | |
| 24 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, 4.5KA | 19 | cái | |
| 25 | Cáp CXV 2x6 mm2 | 10 | m | |
| 26 | Dây điện 2CV(1x1.5) | 4.686 | m | |
| 27 | Dây điện 2CV (1x2.5) | 1.556 | m | |
| 28 | Dây điện 2CV(1x4) | 38 | m | |
| 29 | Dây điện 2CV (1x10) | 250 | m | |
| 30 | Cáp điện CXV 4x4mm2 | 18 | m | |
| 31 | Cáp điện CXV 4x10mm2 | 26 | m | |
| 32 | Cáp điện CXV (4x25)mm2 | 50 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống HPE 40/30mm | 6 | m | |
| 34 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D16 | 2.343 | m | |
| 35 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D20 | 797 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D25 | 18 | m | |
| 37 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D32 | 151 | m | |
| 38 | Dây tiếp địa thép mạ kẽm d=12mm | 18 | m | |
| 39 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m mạ kẽm | 3 | cọc | |
| 40 | Quả sứ quấn đỡ dây điện | 2 | cái | |
| M | Hạng mục 13: Phần điện, chống sét, điện nhẹ, Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét mạ đồng D16, H = 1,5m | 4 | cái | |
| 2 | Chân sứ đỡ kim | 4 | cái | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 190 | m | |
| 4 | Cáp đồng trần tiếp địa M95 | 15 | m | |
| 5 | Chân đỡ D8 | 170 | cái | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, H=2.4m | 4 | cọc | |
| 7 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở KT:210x160x100 | 2 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt ống PVC d=21mm | 0,2 | 100m | |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 4,2 | m3 | |
| 10 | Đắp đất hoàn trả | 4,2 | m3 | |
| N | Hạng mục 14: Phần điện, chống sét, điện nhẹ, Hệ thống mạng lan | |||
| 1 | Modem internet loại 4 cổng ra | 1 | bộ | |
| 2 | Switch 12 cổng RJ45 10/100m và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000M | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng (tủ jack) 600x400x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thông gió) | 3 | tủ | |
| 4 | Cáp mạng AMP cat6 4 pair, 23 awg, solid, cm, 305m, blue (305m/cuộn) | 305 | m | |
| 5 | Đầu cáp mạng RJ45 hộp 100 cái | 1 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm mạng+đế | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống gen cứng luồn dây D16 | 220 | m | |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm | 20 | hộp | |
| O | Hạng mục 15: Phần điện, chống sét, điện nhẹ, Hệ thống truyền hình | |||
| 1 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình | 1 | bộ | |
| 2 | Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-2 | 2 | bộ | |
| 3 | Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-4 | 2 | bộ | |
| 4 | Cáp đồng trục RG6 loại 4 lớp | 220 | m | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm truyền hình + đế | 5 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống gen cứng luồn dây D16 | 220 | m | |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm | 20 | hộp | |
| 8 | Tủ chứa bộ khuếch đại 250x350x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thống gió) | 3 | cái | |
| P | Hạng mục 16: Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | 48 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt (inax hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (inax hoặc tương đương) | 50 | cái | |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy (inax hoặc tương đương) | 50 | cái | |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa lavabo trẻ em (inax hoặc tương đương) | 32 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa lavabo âm (inax hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa lavabo (inax hoặc tương đương) | 34 | bộ | |
| 8 | Xi phông +ống xả chậu rửa | 34 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt gương soi đơn | 34 | cái | |
| 10 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)(inax hoặc tương đương) | 34 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em (thiên thanh hoặc tương đương) | 16 | bộ | |
| 12 | Bộ van xả tiểu nam (inax hoặc tương đương) | 16 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (inax hoặc tương đương) | 8 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L (Rossi hoặc tương đương) | 8 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 65mm | 16 | cái | |
| 17 | Mũ thông hơi | 5 | cái | |
| 18 | Cầu chắn rác DN100 | 6 | cái | |
| Q | Hạng mục 17: Ống cấp nước PPR PN10 | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=63mm | 0,26 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm | 0,39 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm | 0,29 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | 1,83 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | 0,96 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm | 0,98 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống tránh PPR d=25mm | 44 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van khóa PPR d=63mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van khóa PPR d=50mm | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van khóa PPR d=40mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van khóa PPR d=32mm | 16 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều PPR d=32mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van khóa PPR d=25mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt rắc co d=63mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt rắc co d=50mm | 16 | cái | |
| 16 | Lắp đặt rắc co d=40mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt rắc co d=32mm | 34 | cái | |
| 18 | Lắp đặt rắc co d=25mm | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút PPR d=63mm | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cút PPR d=50mm | 14 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cút PPR d=40mm | 7 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | 63 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | 119 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | 140 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2" | 24 | cái | |
| 26 | Lắp đặt tê PPR d=63mm | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tê PPR d=50mm | 3 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê PPR d=32mm | 15 | cái | |
| 29 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | 57 | cái | |
| 30 | Lắp đặt tê PPR d=63/50mm | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt tê PPR d=50/32mm | 5 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tê PPR d=50/25mm | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê PPR d=40/32mm | 5 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê PPR d=32/25mm | 62 | cái | |
| 35 | Lắp đặt côn PPR d=63/50mm | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt côn PPR d=63/40mm | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt côn PPR d=50/40mm | 3 | cái | |
| 38 | Lắp đặt côn PPR d=40/32mm | 5 | cái | |
| 39 | Lắp đặt côn PPR d=32/25mm | 18 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van phao d=32mm | 3 | cái | |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | 2 | bể | |
| 42 | Rọ hút | 1 | cái | |
| 43 | Van điện | 1 | cái | |
| 44 | Máy bơm Q=4m3/h, H=40m | 1 | cái | |
| R | Hạng mục 18: Ống thoát nước u.PVC CLASS1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC-class1 d=250mm (tạm tính) | 0,1 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC-class1 d=200mm | 0,33 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC-class1 d=160mm | 0,29 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC-class1 d=140mm | 0,36 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC-class1 d=110mm | 3,05 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC-class1 d=90mm | 0,57 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC-class1 d=75mm | 0,53 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC-class1 d=60mm | 0,16 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống uPVC-class1 d=48mm | 1,19 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống uPVC-class1 d=42mm | 0,58 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống uPVC-class1 d=21mm | 0,06 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt cút PVC d=250mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút PVC d=200mm | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút PVC d=160mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút PVC d=140mm | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút PVC d=110mm | 27 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút PVC d=75mm | 7 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút uPVC d=60mm | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút uPVC d=48mm | 108 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cút PVC d=42mm | 8 | cái | |
| 21 | Lắp đặt chếch PVC d=250mm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt chếch PVC d=200mm | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt chếch PVC d=160mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt chếch PVC d=140mm | 10 | cái | |
| 25 | Lắp đặt chếch PVC d=110mm | 150 | cái | |
| 26 | Lắp đặt chếch PVC d=90mm | 18 | cái | |
| 27 | Lắp đặt chếch PVC d=75mm | 35 | cái | |
| 28 | Lắp đặt chếch PVC d=60mm | 10 | cái | |
| 29 | Lắp đặt chếch PVC d=48mm | 10 | cái | |
| 30 | Lắp đặt chếch PVC d=42mm | 24 | cái | |
| 31 | Lắp đặt y PVC d=110mm | 86 | cái | |
| 32 | Lắp đặt y PVC d=90mm | 27 | cái | |
| 33 | Lắp đặt y PVC d=75mm | 7 | cái | |
| 34 | Lắp đặt y PVC d=60mm | 5 | cái | |
| 35 | Lắp đặt y PVC d=48mm | 10 | cái | |
| 36 | Lắp đặt y PVC d=42mm | 10 | cái | |
| 37 | Lắp đặt T PVC d=75mm | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt y PVC d=140/110mm | 19 | cái | |
| 39 | Lắp đặt y PVC d=110/90mm | 10 | cái | |
| 40 | Lắp đặt y PVC d=110/75mm | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt y PVC d=90/75mm | 10 | cái | |
| 42 | Lắp đặt côn PVC d=140/90 | 5 | cái | |
| 43 | Lắp đặt côn PVC d=110/75 | 5 | cái | |
| 44 | Lắp đặt côn PVC d=110/48 | 18 | cái | |
| 45 | Lắp đặt côn PVC d=110/42 | 5 | cái | |
| 46 | Lắp đặt côn PVC d=90/75 | 14 | cái | |
| 47 | Lắp đặt côn PVC d=90/48 | 27 | cái | |
| 48 | Lắp đặt côn PVC d=75/48 | 3 | cái | |
| 49 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC d=140mm | 7 | cái | |
| 50 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC d=110mm | 7 | cái | |
| 51 | Lắp nút bịt d=110mm | 25 | cái | |
| 52 | Lắp nút bịt d=75mm | 1 | cái | |
| 53 | Si phông D75 | 16 | cái | |
| 54 | Đai giữ ống | 130 | cái | |
| 55 | Ti treo ống | 90 | cái | |
| S | Hạng mục 19: Phần sân | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 16 | m3 | |
| 2 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo KT: 40x40x3cm, vữa XM cát mịn mác 75 | 72 | m2 | |
| 3 | Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 | 88 | m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 1,42 | m3 | |
| T | Hạng mục 20: Hố đặt ống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II | 0,3248 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II, bằng thủ công | 32,4769 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5619 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,6496 | 100m3 | |
| U | Hạng mục 21: Ga thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II | 0,0561 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II, bằng thủ công | 5,6047 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,9822 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 2,402 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga | 0,0575 | 100m2 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ ga, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,014 | tấn | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,1137 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,1137 | tấn | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | 0,4634 | m3 | |
| 10 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 12,9434 | m2 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 3,4176 | m2 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0489 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0632 | 100m3 | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0299 | 100m2 | |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0458 | tấn | |
| 16 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,1326 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,1326 | tấn | |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,4676 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 4 | cái | |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 7 | cái | |
| 21 | Gia công lắp dựng nắp đậy Inox dày 1.5mm | 1 | bộ | |
| 22 | Gia công lắp đặt ghi gang chắn rác | 1 | cái | |
| V | Hạng mục 22: Phần tường bao | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 6,9733 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II | 0,2789 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 17,4915 | 100m | |
| 4 | Đắp cát đầu cọc | 2,3322 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0598 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 2,3322 | m3 | |
| 7 | Xây gạch chỉ đặc không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 11,6162 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1495 | 100m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,0335 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1444 | tấn | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,6445 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,1928 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,1928 | 100m3 | |
| 14 | Xây gạch chỉ đặc không nung, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,1979 | m3 | |
| 15 | Xây gạch chỉ đặc không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 3,6274 | m3 | |
| 16 | Xây gạch chỉ đặc không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 5,2179 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0781 | 100m2 | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0135 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0532 | tấn | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,5262 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 160,1366 | m2 | |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | 160,1366 | m2 | |
| 23 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | 0,1324 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt | 14,144 | m2 | |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 5,63 | m2 | |
| W | Hạng mục 23: Phá dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Căng bạt phục vụ công tác phá dỡ | 668,096 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 361,655 | m2 | |
| 3 | Nhân công tháo dỡ vì kèo, xà gồ | 3 | công | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 143,91 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa | 119,19 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 65,81 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ lan can | 71,37 | m | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 223,9369 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 93,8197 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 3,1776 | 100m3 | |
| X | hạng mục 24: Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn đèn thoát nạn 2 ruột 2x1,5mm2 | 300 | m | |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn báo cháy 2 ruột 2x0,75mm2 | 650 | m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây d=15mm | 900 | m | |
| 4 | Kéo rải các loại cáp 2 ruột 2x10x0.5mm2 | 60 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ cáp d=25mm | 55 | m | |
| 6 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | 52 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | 5 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | 5 | bộ | |
| 9 | Lăp đặt đèn báo cháy | 5 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | 5 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm | 3 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 5 kênh - Đài loan | 1 | tủ | |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt nguồn dự phòng nica 24VDC | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 15 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | 6 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt bảng hướng dẫn sử dụng | 1 | tủ | |
| Y | Hạng mục 25: Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100mm | 0,42 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=80mm | 0,54 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=50mm | 0,26 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống tráng kẽm d=25mm | 0,03 | 100m | |
| 5 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | 14 | bích | |
| 6 | Lắp bích thép, đường kính ống d=80mm | 10 | bích | |
| 7 | Lắp đặt tê thép D80/50mm | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút thép D100mm | 10 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút thép D80mm | 12 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút thép D50mm | 12 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút thép D25mm | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt côn thép D100/80mm | 2 | cái | |
| 13 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | 1,25 | 100m | |
| 14 | Sơn đường ống chữa cháy 3 nước | 35 | m2 | |
| 15 | Trụ tiếp nước ô tô d=100/80mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=50mm | 8 | cái | |
| 17 | Lắp đặt hộp họng nước chữa cháy 500x600x180mm - VN | 8 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50mm | 8 | cái | |
| 19 | Lắp đặt vòi chữa cháy nilon tráng cao su D50mm (20m/cuộn) - TQ | 8 | cuộn | |
| 20 | Khớp nối nhanh D50 | 16 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=6-27m3/h, H=12-24m - Việt nam (Hoặc tương đương) | 1 | máy | |
| 22 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=6-30m3/h, H=15-30m - Hàn quốc (Hoặc tương đương) | 1 | máy | |
| 23 | Tủ điều khiển máy bơm ( Vỏ VN, thiết bị hàn quốc - trọn bộ) | 1 | tủ | |
| 24 | Kéo rải cáp 3P CU/XLPE/PVC/PVC 3x10+1x6mm | 6 | m | |
| 25 | Lắp đặt van chặn d=80mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều d=80mm | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van chặn d=50mm | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van chặn D25 | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van một chiều D25 | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt van chặn D15 | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt rọ hút D100 | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=80mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt bảng hướng dẫn sử dụng | 1 | tủ | |
| 35 | Bình chữa cháy CO2-MT3 TQ | 12 | bình | |
| 36 | Bình chữa cháyMFZL4 ABC TQ | 24 | bình | |
| 37 | Giá đựng bình chữa cháy (đựng 02 bình MFZL4 và 01 nhình CO2) | 12 | cái | |
| 38 | Nội quy tiêu lệnh VN | 12 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi