Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng công trình công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200359476-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây dựng công trình công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200224266 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-04 08:23:00 đến ngày 2020-04-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,008,620,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG, PHÁ DỠ, ĐÀO ĐẮP ĐẤT |
|||
| 1 | Chặt cây, đường kính gốc cây <=30 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 35 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V+ Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 35 | gốc cây |
| 3 | Phát quang mái đê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V+ Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1.315 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V+ Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 292,07 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V+ Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 351,16 | m3 |
| 6 | Bóc phong hóa mái đê, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V+ Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 204,4 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V+ Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 344,9 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải, cự ly vận chuyển 6,9 km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V+ Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 643,23 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly vận chuyển 6,9 km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V+ Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 549,3 | m3 |
| 10 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V+ Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4.923,749 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V+ Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4.357,3 | m3 |
| B | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V+ Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18.405,5 | m |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V+ Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 48,64 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V+ Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 194,57 | m3 |
| 4 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V+ Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 177,21 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V+ Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2.416 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V+ Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5.223 | kg |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V+ Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2.807 | kg |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V+ Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6.265 | kg |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V+ Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 298,1 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V+ Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 919,2 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V+ Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 33,48 | m2 |
| C | ĐƯỜNG MẶT ĐÊ | |||
| 1 | Cắt đường bê tông, chiều dày <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V+ Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | m |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V+ Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 272,4 | m3 |
| 3 | Rải nilon tái sinh nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1.575,3 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 315,06 | m3 |
| 5 | Nhựa đường làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 294 | kg |
| 6 | Gỗ làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,21 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 162,7 | m2 |
| 8 | Trồng cỏ mái đê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2.097,8 | m2 |
| 9 | Vận chuyển vầng cỏ đến vị trí công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | ca |
| 10 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7,8 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng cọc tiêu, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,99 | m3 |
| 12 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,16 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 285 | kg |
| 14 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 22,7 | m2 |
| 15 | Sơn cột tiêu không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 43,2 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cọc tiêu, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 150 | cái |
| D | ĐÊ QUÂY THI CÔNG | |||
| 1 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 648,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 640 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 640 | m3 |
| 4 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | ca |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly vận chuyển 6,9 km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 640 | m3 |
| E | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Trọn khoản |
| F | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng | =5%*(chi phí xây dựng + chi phí hạng mục chung) | 1 | Trọn khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi