Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200406813-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200405531 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-04 06:46:00 đến ngày 2020-04-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,715,066,881 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | Chi tiết Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo ATGT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | công |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6875 | m³ |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m² |
| 4 | Ống nhựa PVC D75 sài 1,2m (tính khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m³ |
| 5 | Dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6625 | m² |
| 6 | Dây phản quang cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.000 | m |
| 7 | Biển báo thi công (tính khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | biển |
| 8 | Rào chắn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Áo phản quang, mũ bảo hộ, cờ, còi (tính khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Đèn nhấp nháy bằng quang năng (tính khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| C | Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0726 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4961 | 100m³ |
| 3 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, bằng thủ công, độ sâu >30cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,512 | m³ |
| 4 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5701 | 100m³ |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,535 | m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6535 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6535 | 100m³ |
| 8 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6535 | 100m³ |
| 9 | Đào nền đường mở rộng, bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,94 | m³ |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0846 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,094 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,094 | 100m³ |
| 13 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,094 | 100m³ |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9553 | 100m³ |
| 15 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9776 | 100m³ |
| 16 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,9107 | 100m² |
| 17 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,9107 | 100m² |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,9929 | 100m² |
| 19 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,204 | 100m² |
| 20 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5164 | 100tấn |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,993 | 100m² |
| 22 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,783 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2994 | 100 tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 22km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2994 | 100 tấn |
| 25 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,689 | 100m² |
| 26 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,689 | 100m² |
| 27 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,587 | 100m² |
| 28 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,587 | 100m² |
| 29 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,587 | 100m² |
| 30 | Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3054 | 100m³ |
| 31 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, bằng thủ công, độ sâu >30cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,0606 | m³ |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,914 | 100m³ |
| 33 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,957 | 100m³ |
| 34 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,828 | 100m² |
| 35 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,828 | 100m² |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5576 | 100m² |
| 37 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2221 | 100tấn |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5576 | 100m² |
| 39 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100 tấn |
| 40 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 22km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100 tấn |
| 41 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, bằng thủ công, độ sâu >30cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,26 | m³ |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0964 | 100m³ |
| 43 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0482 | 100m³ |
| 44 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1928 | 100m² |
| 45 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1928 | 100m² |
| 46 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1928 | 100m² |
| 47 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0274 | 100tấn |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1928 | 100m² |
| 49 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0274 | 100 tấn |
| 50 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 22km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0274 | 100 tấn |
| 51 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9221 | 100m² |
| 52 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9221 | 100m² |
| 53 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4864 | 100tấn |
| 54 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9221 | 100m² |
| 55 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4864 | 100 tấn |
| 56 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 22km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4864 | 100 tấn |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,59 | m³ |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5306 | 100m² |
| 59 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,95 | m³ |
| 60 | Nilon chống mất nước bê tông 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.919 | m² |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,95 | m³ |
| 62 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,45 | m³ |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464,22 | m² |
| 64 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,225 | m³ |
| 65 | Tháo dỡ, di chuyển cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | cột |
| 66 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 67 | Biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m² |
| 68 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,05 | m |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, vữa bê tông đá 2x4 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m³ |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m² |
| 72 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,68 | 100m² |
| 73 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m² |
| 74 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 768,32 | m² |
| 75 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m² |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,55 | 100m³ |
| 77 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,55 | 100m³ |
| 78 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,55 | 100m³ |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3 | m³ |
| 80 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,64 | m³ |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1794 | 100m³ |
| 82 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1794 | 100m³ |
| 83 | San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1794 | 100m³ |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9089 | 100m³ |
| 85 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,211 | m³ |
| 86 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,805 | 100m |
| 87 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m³ |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,93 | m³ |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m³ |
| 90 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,97 | m³ |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m³ |
| 92 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6666 | m² |
| 93 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cấu kiện |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0852 | tấn |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3984 | 100m³ |
| 96 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | 100m³ |
| 97 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5669 | 100m³ |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7966 | 100m² |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1836 | 100m² |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1286 | 100m² |
| 101 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,75 | 100m |
| 102 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m³ |
| 103 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m³ |
| 104 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,95 | m³ |
| 105 | Đắp bờ kênh mương, bằng thủ công, dung trọng ≤1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m³ |
| 106 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m³ |
| 107 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 100m |
| 108 | Tháo dỡ cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 100m |
| 109 | Dây thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,87 | kg |
| 110 | Phê nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,58 | m² |
| 111 | Tre giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,376 | 100m |
| 112 | Tháo tre giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,376 | 100m |
| 113 | Đắp bờ kênh mương, bằng thủ công, dung trọng ≤1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,28 | m³ |
| 114 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4128 | 100m³ |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4828 | 100m³ |
| 116 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4828 | 100m³ |
| 117 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4828 | 100m³ |
| 118 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3072 | 100m² |
| 119 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | ca |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9809 | 100m³ |
| 121 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9809 | 100m³ |
| 122 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | 0,9809 | 100m³ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi