Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200405334-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Ảng tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200403888
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế năm 2020 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-04 03:05:00 đến ngày 2020-04-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,310,077,847 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,3947 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,3288 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,1681 100m3
4 Đào nền đường, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,1328 100m3
5 Đào rãnh, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0644 100m3
6 Đào rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6949 100m3
7 Đào rãnh, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7139 100m3
8 Đào rãnh, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2687 100m3
9 Đào khuôn đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1341 100m3
10 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7067 100m3
11 Đào khuôn đường, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3575 100m3
12 Đào khuôn bằng, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4493 100m3
13 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3667 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,7454 100m2
C GIA CỐ RÃNH DỌC
1 Bạt dứa lót nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,17 100m2
2 Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184 m3
3 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,19 100m2
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6 m3
D CỐNG D=1M (3 CÁI)
1 Đào móng cống, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2196 100m3
2 Đào móng cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0551 100m3
3 Đào móng cống, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7806 100m3
5 Lót cát móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,06 m3
6 Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,7062 m3
7 Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,368 m3
8 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,857 m3
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,04 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,536 m3
11 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 tấn
12 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1216 tấn
13 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2202 tấn
14 Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0057 tấn
15 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0258 100m2
16 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1209 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
E RÃNH CHỊU LỰC
1 Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,23 m3
2 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 m3
3 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,242 100m2
4 Cốt thép, rãnh nước, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,185 tấn
5 Cốt thép, rãnh nước, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,247 tấn
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 m3
7 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,118 tấn
8 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 tấn
9 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 100m2
10 Lót cát rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
11 Lắp dựng cấu kiện tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->