Gói thầu: Chi phí thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200407488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thiệu Giang |
| Tên gói thầu | Chi phí thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200407459 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Thiệu Giang từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-05 20:29:00 đến ngày 2020-04-13 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,976,878,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất đá thải để san lấp | Chương V/Phần II | 7.075 | m3 |
| 2 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V/Phần II | 67,21 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V/Phần II | 3,54 | 100m3 |
| B | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V/Phần II | 5,44 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Chương V/Phần II | 0,68 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 3,416 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II | 0,1232 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V/Phần II | 5,0093 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 0,7454 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Chương V/Phần II | 0,0545 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Chương V/Phần II | 0,1237 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V/Phần II | 7,1226 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chương V/Phần II | 35,8016 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà | Chương V/Phần II | 35,8016 | m2 |
| 12 | SXLD cửa cổng loại bao gồm cả phụ kiện bản lề, khoá, ray | Chương V/Phần II | 12,455 | m2 |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V/Phần II | 2,0865 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V/Phần II | 21,9632 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Chương V/Phần II | 26,622 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 | Chương V/Phần II | 75,922 | m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 | Chương V/Phần II | 320,943 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V/Phần II | 0,7728 | 100m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 12,2067 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V/Phần II | 0,7395 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Chương V/Phần II | 0,1263 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Chương V/Phần II | 0,7812 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V/Phần II | 59,0446 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 5,423 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V/Phần II | 0,7641 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Chương V/Phần II | 0,0753 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Chương V/Phần II | 0,5936 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chương V/Phần II | 661,682 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Chương V/Phần II | 49,9847 | m2 |
| 18 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Chương V/Phần II | 217,46 | m |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chương V/Phần II | 258,1656 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V/Phần II | 969,8323 | m2 |
| 21 | SXLD hàng rào thép hộp 20x40x1,2 mm sơn 3 nước ( 1 nước chống gỉ 2 nước màu ghi sáng ) | Chương V/Phần II | 60,075 | m2 |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm 0,05m | Chương V/Phần II | 1,5054 | 100m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Chương V/Phần II | 3.010,8 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 301,08 | m3 |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V/Phần II | 60,3 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 13,4 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V/Phần II | 21,56 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 196 | m2 |
| 5 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 50 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 9,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V/Phần II | 0,596 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Chương V/Phần II | 0,636 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V/Phần II | 197 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V/Phần II | 20,1 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V/Phần II | 10,3427 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 1,0774 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V/Phần II | 3,6228 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 22,179 | m2 |
| 15 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 2,94 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 0,3888 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V/Phần II | 0,0173 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Chương V/Phần II | 0,0718 | tấn |
| F | BỂ NƯỚC + BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V/Phần II | 2,079 | m3 |
| 2 | Xây móng đá hộc chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 1,9258 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V/Phần II | 0,098 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 0,5368 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 1,5842 | m2 |
| 6 | Bê tông sàn bể đá 1x2 mác 200 | Chương V/Phần II | 0,879 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao h≤16m | Chương V/Phần II | 0,0986 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn bể | Chương V/Phần II | 0,0457 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân bể mác 200 | Chương V/Phần II | 0,84 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thân bể | Chương V/Phần II | 0,1584 | 100m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 20,595 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V/Phần II | 20,595 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 2,66 | m2 |
| 14 | Máy bơm nước | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 48mm | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 26mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 34mm | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 18 | Van phao tự cắt | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 19 | Khoan giếng | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| G | NHÀ CHỢ SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I | Chương V/Phần II | 18,808 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng 1/3 KL đào, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II | 6,2693 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Chương V/Phần II | 2,076 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V/Phần II | 0,0396 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V/Phần II | 0,022 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 0,4356 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 4,032 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Chương V/Phần II | 0,1809 | tấn |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Chương V/Phần II | 17,424 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V/Phần II | 7,59 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chương V/Phần II | 33 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V/Phần II | 33 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Chương V/Phần II | 17,424 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại D90 | Chương V/Phần II | 0,2992 | tấn |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V/Phần II | 0,2992 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/Phần II | 0,8522 | tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V/Phần II | 0,8522 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V/Phần II | 1,1511 | tấn |
| 19 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m | Chương V/Phần II | 0,9497 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V/Phần II | 2,22 | 100m2 |
| 21 | sản xuất lắp dựng tôn úp nóc | Chương V/Phần II | 26,4 | m |
| H | NHÀ CHỢ SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I | Chương V/Phần II | 18,808 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng 1/3 KL đào, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II | 6,2693 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Chương V/Phần II | 2,076 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V/Phần II | 0,0396 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V/Phần II | 0,022 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 0,4356 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 4,032 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Chương V/Phần II | 0,1809 | tấn |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Chương V/Phần II | 17,424 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V/Phần II | 7,59 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chương V/Phần II | 33 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V/Phần II | 33 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Chương V/Phần II | 17,424 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại D90 | Chương V/Phần II | 0,2992 | tấn |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V/Phần II | 0,2992 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/Phần II | 0,8522 | tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V/Phần II | 0,8522 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V/Phần II | 1,1511 | tấn |
| 19 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m | Chương V/Phần II | 0,9497 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V/Phần II | 2,22 | 100m2 |
| 21 | sản xuất lắp dựng tôn úp nóc | Chương V/Phần II | 26,4 | m |
| I | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Chương V/Phần II | 1,8 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Chương V/Phần II | 1,44 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Chương V/Phần II | 11,52 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V/Phần II | 0,792 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Chương V/Phần II | 0,0198 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Chương V/Phần II | 0,1313 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 0,792 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Chương V/Phần II | 5,4 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V/Phần II | 5,4 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Chương V/Phần II | 1,8068 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V/Phần II | 0,0325 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V/Phần II | 0,006 | 100m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V/Phần II | 10,2306 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chương V/Phần II | 50,957 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chương V/Phần II | 43,624 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 43,624 | m2 | |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V/Phần II | 50,957 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V/Phần II | 19,1304 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V/Phần II | 0,1116 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Chương V/Phần II | 0,0206 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Chương V/Phần II | 0,1248 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 0,792 | m3 |
| 23 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Chương V/Phần II | 11,2 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V/Phần II | 11,2 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V/Phần II | 0,351 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Chương V/Phần II | 0,3071 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 4,2908 | m3 |
| 28 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Chương V/Phần II | 35,2 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V/Phần II | 35,2 | m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/Phần II | 0,0324 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Chương V/Phần II | 0,0173 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 0,1694 | m3 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chương V/Phần II | 8 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V/Phần II | 8 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V/Phần II | 1,0067 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chương V/Phần II | 18,3091 | m2 |
| 37 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V/Phần II | 18,309 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 18,309 | m2 | |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V/Phần II | 0,68 | m3 |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V/Phần II | 0,1959 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V/Phần II | 16,64 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Chương V/Phần II | 0,099 | 100m2 |
| 43 | Ke chống bão (tạm tính 1m2 4 cái) | Chương V/Phần II | 39,6 | cái |
| 44 | Gia công sản xuất hoa sắt cửa, sắt đặc 14x14 (đã bao gồm cả sơn và lắp dựng đến lúc hoàn thiện). | Chương V/Phần II | 4,32 | m2 |
| 45 | Gia công sản xuất lắp dựng cửa đi mở 1 cánh, cửa khung nhựa lõi thép, đã bao gồm chi phí phụ kiện đi kèm theo với cửa, đến lúc hoàn thiện., kính dày 6,38mm | Chương V/Phần II | 2,52 | m2 |
| 46 | Gia công sản xuất lắp dựng cửa sổ mở 2cánh mở trượt, cửa khung nhựa lõi thép, đã bao gồm chi phí phụ kiện đi kèm theo với cửa, đến lúc hoàn thiện, kính dày 6,38mm | Chương V/Phần II | 4,32 | m2 |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt trần | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V/Phần II | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V/Phần II | 75 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V/Phần II | 3 | 100m |
| J | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V/Phần II | 0,5691 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V/Phần II | 0,9293 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Chương V/Phần II | 4,8876 | m3 |
| 4 | Lấp hố móng 1/3 KL đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II | 19,3897 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ , ván khuôn bê tông lót móng cột | Chương V/Phần II | 0,0176 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng đá | Chương V/Phần II | 0,0516 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V/Phần II | 2,5496 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II | 0,0216 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Chương V/Phần II | 0,0252 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 0,8061 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Chương V/Phần II | 0,0405 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <= 10 mm | Chương V/Phần II | 0,0088 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <= 18 mm | Chương V/Phần II | 0,0513 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, mác 200 | Chương V/Phần II | 0,2226 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 20,4526 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V/Phần II | 1,5469 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót giằng móng GT | Chương V/Phần II | 0,0077 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót giằng móng GT đá 4x6 mác 100 | Chương V/Phần II | 0,1613 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 1,7328 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V/Phần II | 0,0415 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V/Phần II | 0,2372 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột C1 | Chương V/Phần II | 0,0092 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V/Phần II | 0,0197 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V/Phần II | 0,0713 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 200 | Chương V/Phần II | 0,5227 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Chương V/Phần II | 0,083 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V/Phần II | 0,0146 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V/Phần II | 0,0845 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 0,668 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V/Phần II | 0,1039 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V/Phần II | 0,1112 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 1,0988 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V/Phần II | 0,0428 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V/Phần II | 0,0259 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 0,2956 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V/Phần II | 10,012 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Chương V/Phần II | 111,992 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Chương V/Phần II | 56,01 | m2 |
| 39 | Trát lanh tô, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V/Phần II | 4,28 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Chương V/Phần II | 8,3 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Chương V/Phần II | 10,39 | m2 |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V/Phần II | 22,97 | m2 |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V/Phần II | 111,992 | m2 |
| 44 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 11,1824 | m2 |
| 45 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa nhôm hệ | Chương V/Phần II | 4,8 | m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ | Chương V/Phần II | 0,64 | m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 7,2019 | m3 |
| 48 | Ốp gạch vào bệ tiểu nam gạch men 250x250mm | Chương V/Phần II | 2,016 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Chương V/Phần II | 43,2836 | m2 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Chương V/Phần II | 1,0368 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC40, đá 4x6 | Chương V/Phần II | 0,108 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bt móng | Chương V/Phần II | 0,0336 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 0,336 | m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm cóc 1/3 KL đào, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V/Phần II | 0,0019 | 100m3 |
| 55 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V/Phần II | 0,0235 | tấn |
| 56 | Lắp cột thép các loại | Chương V/Phần II | 0,0235 | tấn |
| 57 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V/Phần II | 0,2349 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/Phần II | 0,2349 | tấn |
| 59 | Sản xuất vì kèo thép hình. | Chương V/Phần II | 0,152 | tấn |
| 60 | Lắp vì kèo thép | Chương V/Phần II | 0,152 | tấn |
| 61 | Sơn cột, xà gồ, vì kèo loại 2 nước | Chương V/Phần II | 105,5806 | m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi. | Chương V/Phần II | 0,257 | 100m2 |
| 63 | Ke chống bão | Chương V/Phần II | 208 | Cái |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V/Phần II | 11,2613 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II | 3,7538 | m3 |
| 66 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V/Phần II | 0,0094 | 100m2 |
| 67 | Bê tông đá 4x6, dùng vữa xi măng mác 100 | Chương V/Phần II | 0,5363 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bể | Chương V/Phần II | 0,0248 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Chương V/Phần II | 0,028 | tấn |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V/Phần II | 0,7061 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V/Phần II | 2,4357 | m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V/Phần II | 0,0154 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V/Phần II | 0,0238 | tấn |
| 74 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Chương V/Phần II | 0,3565 | m3 |
| 75 | Lắp đặt tấm đan | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 76 | Đèn ốp trần vệ sinh vuông 36W | Chương V/Phần II | 4 | bộ |
| 77 | Đèn huỳnh quang đôi treo tường | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 78 | Công tắc đôi | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V/Phần II | 1 | m |
| 80 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm | Chương V/Phần II | 20 | m |
| 81 | Ống luồn dây D50 | Chương V/Phần II | 20 | m |
| 82 | Dây CU/PVC 2x1,5mm | Chương V/Phần II | 35 | m |
| 83 | Ống luồn dây D16 | Chương V/Phần II | 35 | m |
| 84 | Lắp đặt chậu lavabo | Chương V/Phần II | 2 | 100m |
| 85 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V/Phần II | 4 | 100m |
| 86 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V/Phần II | 1 | bể |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt vòi xả nước dn20 bằng đồng | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V/Phần II | 0,05 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V/Phần II | 0,71 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V/Phần II | 0,11 | 100m |
| 91 | Cung cấp lắp đặt van đóng mở tự động dn25 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 92 | Cung cấp lắp dựng van xả cặn D32 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 93 | Cung cấp, lắp dựng van xả nước D20 | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 94 | Thập dn32/dn25 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 95 | Tê chếch dn 32 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 97 | cung cấp, lắp dựng T25 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 98 | Cung cấp, lắp dựng T25-20 | Chương V/Phần II | 9 | cái |
| 99 | Cung cấp, lắp dựng cút D25 | Chương V/Phần II | 14 | cái |
| 100 | Cung cấp, lắp dựng cút 25-20 | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 101 | Cung cấp, lắp dựng T20 | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 102 | Cung cấp, lắp dựng cút D20 | Chương V/Phần II | 7 | cái |
| 103 | Cung cấp, lắp dựng van hai chiều D32 khóa D32 | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 104 | Cung cấp lắp dựng côn thu D32-25 | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V/Phần II | 0,08 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V/Phần II | 0,06 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V/Phần II | 0,1 | 100m |
| 108 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 109 | Cung cấp, lắp dựng thập 110-60 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 110 | Cung cấp, lắp dựng T110-90 | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 111 | Cung cấp, lắp dựng T110-60 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 112 | Cung cấp, lắp dựng nút bịt đầu D110 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 113 | Cung cấp, lắp dựng cút 110-60 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 114 | Cung cấp, lắp dựng chếch D110 | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 115 | Cung cấp, lắp dựng chếch D90 | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 116 | Cung cấp, lắp dựng chếch D60 | Chương V/Phần II | 10 | cái |
| 117 | Cung cấp, lắp dựng đai vít giữ các ống | Chương V/Phần II | 10 | bộ |
| 118 | Keo dán ống | Chương V/Phần II | 5 | tuýp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi