Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200357942-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Trùng Khánh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200340317 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 09:08:00 đến ngày 2020-04-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,473,618,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3253 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,322 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5862 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,248 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,3262 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2851 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0991 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5576 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5702 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2109 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7622 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,9457 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,0224 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1733 | m3 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,4601 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,1355 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,1355 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50,1775 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,1522 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0557 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2038 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4473 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7337 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3071 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,9407 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,0463 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8647 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1904 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2522 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,1604 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,882 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 192,0928 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,8 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 326,4015 | m2 |
| 35 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 73,228 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 86,47 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 213,57 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,516 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,198 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50,44 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,2682 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 191,4328 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 621,0415 | m2 |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,209 | tấn |
| 45 | Thép nối, neo xà gồ: | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,4 | kg |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,209 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 102,0986 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2139 | 100m2 |
| 49 | tôn úp bóc khổ rộng 600mm, dày 0.4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56,48 | m |
| 50 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 51 | Đai giữ ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 53 | Chếch 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 55 | Sản xuất , lắp dựng lan can thép hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,1 | kg |
| 56 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5973 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,28 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,7392 | m2 |
| 59 | Cửa đi khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,08 | m2 |
| 60 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 61 | cửa sổ khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,72 | m2 |
| 62 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 151 | m |
| 67 | Lắp đặt đèn compac 40w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn compac 20W + đui đèn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 71 | Vật liệu khác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=5A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bảng |
| 76 | Mặt 1 lỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 77 | Mặt 2 lỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bảng |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | hộp |
| 82 | Tủ phân phối điện 220x250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012), đoạn ống dài 300m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100 m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 86 | Lắp đặt kép nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn thu PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn thu PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren ngoài nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn thu PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn thu PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút vuông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút vuông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 116 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,01 | m3 |
| 117 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,89 | m3 |
| 118 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,6514 | m3 |
| 119 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,5075 | m2 |
| 120 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,9185 | m2 |
| 121 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,5075 | m2 |
| 122 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0728 | tấn |
| 123 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8173 | m3 |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1151 | 100m2 |
| 125 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 126 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,1732 | m2 |
| 127 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0095 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,1649 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8836 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,3454 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,8484 | m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2191 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,9652 | m3 |
| 7 | Lát gạch đất nung KT gạch 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 59,652 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,854 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,165 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2962 | m3 |
| 11 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2993 | tấn |
| 12 | lắp dựng hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2993 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1007 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1007 | tấn |
| 15 | Sản xuất lan can thép hộp INOX | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,28 | kg |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5804 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5804 | tấn |
| 18 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1116 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1116 | tấn |
| 20 | bu lông fi 16 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 21 | cột cờ inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,42 | kg |
| 22 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0073 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0073 | tấn |
| 24 | bu lông fi 18 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7855 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,216 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,193 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,312 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,792 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,2778 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | m3 |
| 8 | Bu lông Fi 16 chôn sẵn trong bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3181 | m3 |
| 10 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,161 | tấn |
| 11 | Lắp dựng dàn nút hàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,161 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0622 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0622 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3764 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2031 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,263 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,061 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5544 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,13 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2519 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1488 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0347 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2425 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6513 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2867 | 100m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,9358 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5703 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0579 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,042 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3322 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0168 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0445 | tấn |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6264 | m3 |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,83 | m2 |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0824 | m3 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0263 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0105 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0438 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4378 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,052 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép đan ống khói, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0407 | tấn |
| 29 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5906 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0176 | m3 |
| 31 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2222 | tấn |
| 32 | Sản xuất giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,035 | tấn |
| 33 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2222 | tấn |
| 34 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,035 | tấn |
| 35 | Tăng đơ giằng vì kèo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 36 | Nở thép D14, L=150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 37 | Bu lông D14, L=150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4051 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4051 | tấn |
| 40 | Lợp mái tôn dày 0.45ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0434 | 100m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,32 | m2 |
| 42 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,8848 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 163,9109 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 177,9568 | m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,5128 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66,4752 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,6872 | m2 |
| 48 | Lát gạch đất nung KT gạch 300x300mm, PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,715 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 163,9109 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 177,9568 | m2 |
| 51 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1012 | tấn |
| 52 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1012 | tấn |
| 53 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65,3532 | m2 |
| 54 | Cửa đi cửa khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,77 | m2 |
| 55 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 56 | Cửa sổ cửa khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,8 | m2 |
| 57 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 58 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50,3025 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,8 | m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 62 | Chếch nhựa PVC đk=90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 63 | Cút nhựa PVC đk=90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 64 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 66 | Quả cầu chắn rác bằng inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn tường, bóng đèn Compact 25w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đơn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt treo tường (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đơn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55 | m |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x60mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | hộp |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa Ppr nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,005 | 100m |
| 82 | Kép tráng kẽm đk=50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 83 | Côn thu nhựa PPR 1 đầu ren đk=50x32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 84 | Cút nhựa PPR đk=32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100 m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 90 | Cút nhựa PVC đk=76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| E | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,691 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,691 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,691 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,6233 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,6233 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,6233 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,6233 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | lần |
| 9 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu <=50m, ĐK <200mm, cấp đất đá I-III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,4 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,4 | m3 |
| 12 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 15x20x40cm, dày 15cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB30 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,306 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,08 | m2 |
| 16 | Máy bơm Pentax AP100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 150mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 19 | Lắp bích thép, ĐK 150mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt khóa D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 24 | Kép tráng kẽm Đk=25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 25 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0058 | tấn |
| 26 | Tôn tấm dầy 2mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,7 | kg |
| 27 | Khóa Việt tiệp cầu 10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=250x200mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha <=15A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50,592 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,144 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,4976 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 133,36 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2046 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6029 | tấn |
| 39 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,1808 | m3 |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 158 | cái |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,9 | m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,8 | m2 |
| 45 | Bê tông mố đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,54 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0288 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0578 | tấn |
| 48 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,54 | m3 |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5117 | m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1706 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,553 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0102 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0182 | tấn |
| 55 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2048 | m3 |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 57 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5978 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5978 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,4348 | m3 |
| 60 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,0426 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56,1744 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,2002 | m3 |
| 63 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 15x20x40cm, dày 15cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB30 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42,768 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M25, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,48 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 680,4 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50,4 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 728,901 | m2 |
| 68 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 15x20x40cm, dày 15cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB30 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,573 | m3 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,726 | m3 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,19 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 53,595 | m2 |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 85,785 | m2 |
| 73 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2814 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46,6962 | m2 |
| 75 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0251 | 100m3 |
| 76 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1465 | m3 |
| 77 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9408 | m3 |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9408 | m3 |
| 79 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,536 | m3 |
| 80 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,99 | m3 |
| 81 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,2804 | m3 |
| 82 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=50kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0961 | tấn |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=50kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0961 | tấn |
| 84 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 15x20x40cm, dày 15cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB30 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,81 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8653 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,81 | m2 |
| 87 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,807 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,536 | m2 |
| 89 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,346 | m2 |
| 90 | Chữ inox mầu đồng cao 60mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 74 | chữ |
| 91 | Chữ inox mầu đồng cao 150mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23 | chữ |
| 92 | Cổng xếp kéo tay bằng inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5 | m |
| 93 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8224 | 100m2 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 106,4 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng công trình, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,036 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0102 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0465 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,396 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0232 | 100m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2153 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,3888 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6763 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0219 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0142 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,192 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,012 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0102 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0465 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,132 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2488 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1599 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,174 | m3 |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0274 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0274 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1376 | 100m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,952 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,706 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,706 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,952 | m2 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7728 | m3 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4196 | m2 |
| 32 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,6316 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,6316 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,9264 | m2 |
| 35 | Cửa đi cửa nhôm (đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,88 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 37 | Cửa sổ cửa nhôm (đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,4 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 39 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0956 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,4776 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,4 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,07 | 100m |
| 43 | Cút nhựa PVC đk=90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 45 | Cầu chắn rác bằng inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,012 | 100m |
| 47 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn tường bóng đèn compact 20w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đơn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi