Gói thầu: Gói thầu xây lắp Hệ thống giao thông, thoát nước khu dân cư Gò Thuyền A giai đoạn 2 (Khu A)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200406182-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Hệ thống giao thông, thoát nước khu dân cư Gò Thuyền A giai đoạn 2 (Khu A)
Số hiệu KHLCNT 20200406094
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-04 16:31:00 đến ngày 2020-04-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,938,898,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 179,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào đất thi công hố ga, cống dọc , cống ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,339 100m3
2 Đóng cọc tràm d=(8-10cm) L=4,5m, đóng 25c/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,72 100m
3 Đắp cát lấp đệm móng dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,432 m3
4 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 150 đá 1x2 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,264 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,422 tấn
7 Sản xuất thép hình hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,514 tấn
8 Lắp đặt thép hình hố ga (vl phụ+nc+m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,514 tấn
9 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 (đs 2-4) cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,014 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,961 100m2
11 Sản xuất bê tông khuôn hầm đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 (đs 2-4)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,54 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,647 100m2
13 Lắp dựng khuôn hầm (nc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
14 Bê tông đệm móng cửa thu đá 1x2, vữa BT mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,29 m3
15 Bê tông cửa thu nước đá 1x2, vữa BT mác 250 (đs 2-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,467 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,881 100m2
17 ống nhựa PVC d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp ga đúc sẵn d<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp ga đúc sẵn >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 tấn
20 Sản xuất thép hình nắp ga L90x90x7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,044 tấn
21 Lắp đặt thép hình nắp ga L90x90x7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,044 tấn
22 Sản xuất bê tông nắp ga đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,702 m3
23 Lắp dựng nắp ga (1,2*0.6*0.09) (nc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
24 Đắp đất lưng hố ga, cống dọc K=0,95 (tận dụng) (50% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,32 100m3
25 Đắp đất lưng hố ga, cống dọc K=0,95 (tận dụng) (50% đầm cóc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,32 100m3
26 Đắp cát lấp lưng cống, độ chặt K=0,95 (50% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,753 100m3
27 Đắp cát lấp lưng cống độ chặt K=0,95 (50% đầm cóc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,753 100m3
28 Đóng cọc tràm d=(8-10cm) L=4,5m, đóng 25c/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,68 100m
29 Đắp cát lấp đệm móng dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,488 m3
30 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 150 đá 1x2 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 tấn
33 Sản xuất thép hình hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
34 Lắp đặt thép hình hố ga (vl phụ+nc+m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
35 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 (đs 2-4) cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,537 m3
36 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,433 100m2
37 Sản xuất bê tông khuôn hầm đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 (đs 2-4)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,391 m3
38 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 100m2
39 Lắp dựng khuôn hầm (nc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Bê tông đệm móng cửa thu đá 1x2, vữa BT mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 m3
41 Bê tông cửa thu nước đá 1x2, vữa BT mác 250 (đs 2-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,871 m3
42 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 100m2
43 ống nhựa PVC d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp ga đúc sẵn d<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp ga đúc sẵn >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
46 Sản xuất thép hình nắp ga L90x90x7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 tấn
47 Lắp đặt thép hình nắp ga L90x90x7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 tấn
48 Sản xuất bê tông nắp ga đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,102 m3
49 Lắp dựng nắp ga (1,2*0.85*0.09) (nc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
50 Đóng cọc tràm d=(8-10cm) L=4,5m, đóng 25c/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,922 100m
51 Đắp cát lấp đệm móng dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,936 m3
52 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 150 đá 1x2 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 m3
53 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
55 Sản xuất thép hình hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
56 Lắp đặt thép hình hố ga (vl phụ+nc+m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
57 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 (đs 2-4) cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,079 m3
58 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,569 100m2
59 Sản xuất bê tông khuôn hầm đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 (đs 2-4)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,932 m3
60 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m2
61 Lắp dựng khuôn hầm (nc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Bê tông đệm móng cửa thu đá 1x2, vữa BT mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 m3
63 Bê tông cửa thu nước đá 1x2, vữa BT mác 250 (đs 2-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,749 m3
64 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m2
65 ống nhựa PVC d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
66 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp ga đúc sẵn d<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
67 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp ga đúc sẵn >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
68 Sản xuất thép hình nắp ga L90x90x7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 tấn
69 Lắp đặt thép hình nắp ga L90x90x7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 tấn
70 Sản xuất bê tông nắp ga đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
71 Lắp dựng nắp ga (1,7*0.85*0.09) (nc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Đóng cọc tràm d=(8-10cm) L=4,5m, đóng 25c/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,2 100m
73 Đắp cát lấp đệm móng dày 42cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,631 m3
74 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m3
75 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,064 100m2
76 Lắp đặt gối cống d=60cm (vl+nc+m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 cái
77 Lắp đặt cống rung ép d=600mm, đoạn ống dài 2.5m (nc+m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 đoạn ống
78 Lắp đặt cống rung ép d=600mm, đoạn ống dài 2m (nc+m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đoạn ống
79 Lắp đặt cống rung ép d=600mm, đoạn ống dài 1.5m (nc+m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn ống
80 Lắp đặt cống rung ép d=600mm, đoạn ống dài 1m (nc+m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đoạn ống
81 Cống rung ép d=600mm (vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 482 m
82 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 mối nối
83 Đóng cọc tràm d=(8-10cm) L=4,5m, đóng 25c/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,974 100m
84 Đắp cát lấp đệm móng dày 42cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,065 m3
85 BTXM lót móng M150 đá 1x2 (đs2-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,531 m3
86 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,535 100m2
87 Bê tông móng cống đổ thêm đá 1x2, vữa BT mác 200 (đs 2-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,159 m3
88 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cống đổ thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 100m2
89 Lắp đặt gối cống d=60cm (vl+nc+m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 882 cái
90 Lắp đặt cống rung ép d=600mm, đoạn ống dài 2.5m (nc+m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 đoạn ống
91 Lắp đặt cống rung ép d=600mm, đoạn ống dài 2m (nc+m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 đoạn ống
92 Cống rung ép d=600mm (H30-HK80) Mô tả kỹ thuật theo chương V 277 m
93 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 mối nối
94 Đóng cọc tràm d=(8-10cm) L=4,5m, đóng 25c/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,086 100m
95 Đắp cát lấp đệm móng dày 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,982 m3
96 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,541 m3
97 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,511 100m2
98 Lắp đặt gối cống d=120cm (vl+nc+m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 cái
99 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1200mm, đoạn ống dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 đoạn ống
100 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1200mm, đoạn ống dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn ống
101 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1200mm, đoạn ống dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
102 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1200mm, đoạn ống dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
103 Cống rung ép d=1200mm (VH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 177 m
104 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 mối nối
105 Đóng cọc tràm d=(8-10cm) L=4,5m, đóng 25c/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,989 100m
106 Đắp cát lấp đệm móng dày 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,515 m3
107 BTXM lót móng M150 đá 1x2 (đs2-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,625 m3
108 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
109 Bê tông móng cống đổ thêm đá 1x2, vữa BT mác 200 (đs 2-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 m3
110 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cống đổ thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
111 Lắp đặt gối cống d=120cm (vl+nc+m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
112 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1200mm, đoạn ống dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn ống
113 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1200mm, đoạn ống dài 1,5m (ns từ 1m-2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
114 Cống rung ép d=1200mm (H30-HK80) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9 m
115 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối nối
B HỆ THỐNG NƯỚC THẢI
1 Đóng cọc tràm d=(8-10cm) L=4,5m, đóng 25c/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,493 100m
2 Đắp cát lấp đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,498 m3
3 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 150 đá 1x2 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,832 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 100m2
5 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 (đs 2-4) cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,145 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,051 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp ga đúc sẵn d<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp ga đúc sẵn >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,977 tấn
9 Sản xuất bê tông nắp ga đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,453 m3
10 Lắp nắp ga 0,7x0,7 (nc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
11 Đắp cát lấp đệm móng dày 10cm (50% đầm cóc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m3
12 Lắp đặt ống nhựa PVC D225mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,856 100m
C ĐƯỜNG + AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,658 100m3
2 Đắp đất vỉa hè độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,464 100m3
3 Đất đắp (tạm tính vận chuyển đến CT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.191 m3
4 Lớp móng cát lấp dày 30cm K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,165 100m3
5 Lớp móng sỏi đỏ dày 15cm K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,617 100m3
6 Làm móng mặt đường cấp phối đá dăm (lớp dưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,629 100m3
7 Làm móng mặt đường cấp phối đá dăm (lớp trên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,629 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,958 100m2
9 Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,958 100m2
10 Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,829 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đá vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,917 100m2
12 Khe nối đá vỉa= vữa XM mác 100 (nc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,28 m2
13 Vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,893 m3
14 Phá dỡ bê tông bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,89 m3
15 Làm móng cấp phối đá dăm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,329 100m3
16 Rải bao ni lông ngăn cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,287 100m2
17 Bê tông vỉa hè đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 732,872 m3
18 Đào móng trụ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,252 m3
19 Bê tông móng trụ đỡ đá 1x2, vữa BT mác 150 (đs 2-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,252 m3
20 Trồng trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
21 Trụ đỡ biển báo d90mm L=3m (kể cả BL, nắp chụp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
22 Biển báo tam giác phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
23 Biển báo chữ nhật phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
24 Phóng hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 hố
25 Đào đất hố trồng cây xanh (kể cả xúc, mang đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,988 m3
26 Đất trồng cây mới (tạm tính giá đến CT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,593 m3
27 Phân hữu cơ (tạm tính giá đến CT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,395 m3
28 Trồng cây xanh, kíh thước bầu 0,6x0,6x0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 cây
29 Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 cây/90 ngày
30 Bê tông gờ hố trồng cây đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,831 m3
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->