Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200347553-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200347063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-04 16:22:00 đến ngày 2020-04-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,863,805,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG
1 Phần móng Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III (tính 80%) Theo quy định hiện hành 0,7053 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (tính 20%) Theo quy định hiện hành 17,6328 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 2,37 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 19,7679 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,4394 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,3344 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,4232 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,1428 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 0,7681 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo quy định hiện hành 0,7748 tấn
12 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 22,2482 m3
13 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 2,7375 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 1,829 m3
15 Xây gạch bê tông M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 10,1743 m3
16 Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,2515 m3
17 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 9,744 m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,2886 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 7,1083 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,6463 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,1468 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,9361 tấn
23 Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,368 100m3
24 Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,783 100m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 11,6953 m3
26 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,1424 m3
27 Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,6344 m3
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 17,7 m2
29 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 33,04 m2
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (48 m rãnh có nắp) Theo quy định hiện hành 0,7842 m3
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0286 100m2
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,0257 tấn
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 50 cái
34 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 28,91 m2
35 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 33 m2
36 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 33 m2
37 Phần kết cấu Theo quy định hiện hành 0 0
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 11,3677 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,0333 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,2985 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,2985 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,494 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,4295 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 1,0865 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,0865 tấn
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 48,968 m2
47 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 48,968 m2
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 8,3635 m3
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,4861 100m2
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,174 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,8918 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,7458 tấn
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,4224 m3
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,5282 100m2
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,2777 tấn
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 12,4 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 12,152 m2
58 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 12,152 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 32,64 m
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 28,3986 m3
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,108 m3
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo quy định hiện hành 0,6216 100m2
63 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 2,6008 100m2
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 3,2144 tấn
65 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 260,0852 m2
66 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 260,0852 m2
67 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 72,52 m2
68 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 46,62 m2
69 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 51,8 m
70 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 51,8 m
71 Phần cửa ( cả phụ kiện cửa ) Theo quy định hiện hành 0 0
72 Sản xuất cửa khuôn thép hộp kính trắng dày 5mm Theo quy định hiện hành 55,44 m2
73 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định hiện hành 0,648 tấn
74 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 32,4 m2
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 32,4 m2
76 Bản lề cửa đi Theo quy định hiện hành 64 cái
77 Chốt cửa đi Theo quy định hiện hành 8 cái
78 Chốt cửa sổ Theo quy định hiện hành 24 cái
79 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 200 cái
80 Khóa cửa đi chốt mạ kẽm Theo quy định hiện hành 8 bộ
81 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 63,648 m2
82 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 63,648 m2
83 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,9966 m3
84 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,2262 100m2
85 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,0984 tấn
86 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 20 cái
87 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 31,2 m2
88 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 31,2 m2
89 Phần thân mái Theo quy định hiện hành 0 0
90 Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 20,4521 m3
91 Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 21,3251 m3
92 Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,5324 m3
93 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 269,856 m2
94 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 269,856 m2
95 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 349,212 m2
96 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 432,828 m2
97 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Theo quy định hiện hành 30,562 m2
98 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo quy định hiện hành 30,562 m2
99 Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 5,1011 m3
100 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,8225 tấn
101 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,8225 tấn
102 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 2,1926 100m2
103 Tôn úp nóc trên mái Theo quy định hiện hành 39,24 M
104 Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,3512 m3
105 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 10,2256 m2
106 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 10,2256 m2
107 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 66,4 m
108 Con tiện bê tông vuông Theo quy định hiện hành 221,3333 cái
109 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,7304 m3
110 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,0664 100m2
111 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0747 tấn
112 Trát granitô lan can hành lang vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 21,248 m2
113 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 1,0181 m3
114 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,0181 m3
115 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 241,08 m2
116 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 3,5064 100m2
B Điện chiếu sáng + thu sét, tiếp địa
1 Điện chiếu sáng Theo quy định hiện hành 0 0
2 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Theo quy định hiện hành 5 cái
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo quy định hiện hành 8 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo quy định hiện hành 12 cái
5 Băng dính Theo quy định hiện hành 10 cuộn
6 ống ghen luồn dây Theo quy định hiện hành 140 m
7 Lắp đặt mặt + aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo quy định hiện hành 2 cái
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 75 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 40 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 120 m
11 Đinh vít + nở Theo quy định hiện hành 150 cái
12 Lắp đặt mặt 1+ rọ B1+B2+B3 Theo quy định hiện hành 12 cái
13 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trần Theo quy định hiện hành 4 bộ
14 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 16 bộ
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 8 cái
16 Móc treo quạt Theo quy định hiện hành 8 cái
17 Hộp nối dây Theo quy định hiện hành 5 hộp
18 Chống sét Theo quy định hiện hành 0 0
19 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Theo quy định hiện hành 4 cái
20 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo quy định hiện hành 4 cái
21 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo quy định hiện hành 88 m
22 Bật đỡ dây Theo quy định hiện hành 40 cái
23 Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét Theo quy định hiện hành 4 cái
24 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo quy định hiện hành 100 m
25 Bù giá thép D12 lên 14 Theo quy định hiện hành 32 kg
26 Thép bản Theo quy định hiện hành 15,3075 kg
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 0,78 m2
28 Nhân công lắp dựng Theo quy định hiện hành 3 Công
29 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 14 cọc
30 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 2 điểm
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 40 m
32 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 38,4 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 38,4 m3
C HẠNG MỤC PHỤ
1 Kè bê tông Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 86,299 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 3,452 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 5,908 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 79,547 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo quy định hiện hành 0,6541 100m2
7 Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 2,2598 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,0552 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,0552 100m3
10 Bao tải tẩm nhựa đường Theo quy định hiện hành 206,78 m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 127,655 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm Theo quy định hiện hành 2,3569 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,2876 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <=16 m Theo quy định hiện hành 4,5703 tấn
15 Ống nhựa PVC D10 Theo quy định hiện hành 94,95 m
16 Đá dăm Theo quy định hiện hành 7,9758 m3
17 Rải vải địa kỹ thuật Theo quy định hiện hành 0,0395 100m2
18 Dây thép buộc Theo quy định hiện hành 1,266 kg
19 Sân bê tông Theo quy định hiện hành 0 0
20 Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,17 100m3
21 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 39 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 78 m3
23 Cắt mạch dừng Theo quy định hiện hành 200 md
D THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa EU 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->