Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200347553-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200347063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-04 16:22:00 đến ngày 2020-04-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,863,805,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG | |||
| 1 | Phần móng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III (tính 80%) | Theo quy định hiện hành | 0,7053 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (tính 20%) | Theo quy định hiện hành | 17,6328 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 2,37 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 19,7679 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,4394 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,3344 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,4232 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,1428 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,7681 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,7748 | tấn |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 22,2482 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 2,7375 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 1,829 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 10,1743 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,2515 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 9,744 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,2886 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 7,1083 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,6463 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1468 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,9361 | tấn |
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,368 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,783 | 100m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 11,6953 | m3 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,1424 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,6344 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 17,7 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 33,04 | m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (48 m rãnh có nắp) | Theo quy định hiện hành | 0,7842 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0286 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0257 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 50 | cái |
| 34 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 28,91 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 33 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 33 | m2 |
| 37 | Phần kết cấu | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 11,3677 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,0333 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,2985 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,2985 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,494 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,4295 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 1,0865 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,0865 | tấn |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 48,968 | m2 |
| 47 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 48,968 | m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 8,3635 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,4861 | 100m2 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,174 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,8918 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,7458 | tấn |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,4224 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,5282 | 100m2 |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,2777 | tấn |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 12,4 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 12,152 | m2 |
| 58 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 12,152 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 32,64 | m |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 28,3986 | m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,108 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,6216 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 2,6008 | 100m2 |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 3,2144 | tấn |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 260,0852 | m2 |
| 66 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 260,0852 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 72,52 | m2 |
| 68 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 46,62 | m2 |
| 69 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 51,8 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 51,8 | m |
| 71 | Phần cửa ( cả phụ kiện cửa ) | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 72 | Sản xuất cửa khuôn thép hộp kính trắng dày 5mm | Theo quy định hiện hành | 55,44 | m2 |
| 73 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định hiện hành | 0,648 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 32,4 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 32,4 | m2 |
| 76 | Bản lề cửa đi | Theo quy định hiện hành | 64 | cái |
| 77 | Chốt cửa đi | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 78 | Chốt cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 79 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 200 | cái |
| 80 | Khóa cửa đi chốt mạ kẽm | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 63,648 | m2 |
| 82 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 63,648 | m2 |
| 83 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,9966 | m3 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,2262 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0984 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 87 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 31,2 | m2 |
| 88 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 31,2 | m2 |
| 89 | Phần thân mái | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 90 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 20,4521 | m3 |
| 91 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 21,3251 | m3 |
| 92 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,5324 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 269,856 | m2 |
| 94 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 269,856 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 349,212 | m2 |
| 96 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 432,828 | m2 |
| 97 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo quy định hiện hành | 30,562 | m2 |
| 98 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo quy định hiện hành | 30,562 | m2 |
| 99 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 5,1011 | m3 |
| 100 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,8225 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,8225 | tấn |
| 102 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 2,1926 | 100m2 |
| 103 | Tôn úp nóc trên mái | Theo quy định hiện hành | 39,24 | M |
| 104 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,3512 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 10,2256 | m2 |
| 106 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 10,2256 | m2 |
| 107 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 66,4 | m |
| 108 | Con tiện bê tông vuông | Theo quy định hiện hành | 221,3333 | cái |
| 109 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,7304 | m3 |
| 110 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0664 | 100m2 |
| 111 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0747 | tấn |
| 112 | Trát granitô lan can hành lang vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 21,248 | m2 |
| 113 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 1,0181 | m3 |
| 114 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,0181 | m3 |
| 115 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 241,08 | m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 3,5064 | 100m2 |
| B | Điện chiếu sáng + thu sét, tiếp địa | |||
| 1 | Điện chiếu sáng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 5 | Băng dính | Theo quy định hiện hành | 10 | cuộn |
| 6 | ống ghen luồn dây | Theo quy định hiện hành | 140 | m |
| 7 | Lắp đặt mặt + aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 75 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 120 | m |
| 11 | Đinh vít + nở | Theo quy định hiện hành | 150 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt 1+ rọ B1+B2+B3 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trần | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 16 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 16 | Móc treo quạt | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 17 | Hộp nối dây | Theo quy định hiện hành | 5 | hộp |
| 18 | Chống sét | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 19 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 21 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định hiện hành | 88 | m |
| 22 | Bật đỡ dây | Theo quy định hiện hành | 40 | cái |
| 23 | Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 25 | Bù giá thép D12 lên 14 | Theo quy định hiện hành | 32 | kg |
| 26 | Thép bản | Theo quy định hiện hành | 15,3075 | kg |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 0,78 | m2 |
| 28 | Nhân công lắp dựng | Theo quy định hiện hành | 3 | Công |
| 29 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 14 | cọc |
| 30 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 2 | điểm |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 40 | m |
| 32 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 38,4 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 38,4 | m3 |
| C | HẠNG MỤC PHỤ | |||
| 1 | Kè bê tông | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 86,299 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 3,452 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 5,908 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 79,547 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 0,6541 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 2,2598 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,0552 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,0552 | 100m3 |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo quy định hiện hành | 206,78 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 127,655 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm | Theo quy định hiện hành | 2,3569 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,2876 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 4,5703 | tấn |
| 15 | Ống nhựa PVC D10 | Theo quy định hiện hành | 94,95 | m |
| 16 | Đá dăm | Theo quy định hiện hành | 7,9758 | m3 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo quy định hiện hành | 0,0395 | 100m2 |
| 18 | Dây thép buộc | Theo quy định hiện hành | 1,266 | kg |
| 19 | Sân bê tông | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 20 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,17 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 39 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 78 | m3 |
| 23 | Cắt mạch dừng | Theo quy định hiện hành | 200 | md |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa EU | 4 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi