Gói thầu: Gói thầu số 02: Cải tạo Trường Trung học cơ sở Tô Hiệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200407712-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Cải tạo Trường Trung học cơ sở Tô Hiệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200377765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-04 14:13:00 đến ngày 2020-04-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,184,920,320 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Dàn giáo, bạt phục vụ cải tạo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 13,7514 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 10,7212 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng bạt chắn bụi khi thi công | 1.375,14 | m2 | |
| B | Hạng mục 2: Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ cửa (cửa sổ 2 lớp) | 522,18 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 1.479,3 | m | |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích | 17,67 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 233,02 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ lan can cầu thang | 35,3 | m | |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, Loại tường Xây gạch Chiều dày tường<=22cm | 22,695 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay Có cốt thép | 2,8812 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | 14,8667 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22. Tường bồn hoa, tường mái | 11,1185 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch | 5,4541 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | 0,6247 | m3 | |
| 15 | Đào đất tôn nền bằng thủ công | 1,3066 | 1m3 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trong nhà tầng 1 | 453,548 | m2 | |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trong nhà tầng 2,3 | 972,748 | m2 | |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà trục trục 1,C,I, 11, chắn sê nô | 484,013 | m2 | |
| 19 | Diện tích cột, chắn nắng trục A, 14 | 698,5496 | m2 | |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường cột, chắn nắng trục A, 14 | 209,5649 | m2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, chắn nắng trục A, 14 | 488,9847 | m2 | |
| 22 | Diện tích trát dầm, trần tầng 1 | 166,9495 | m2 | |
| 23 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 83,4748 | m2 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần tầng 1 | 83,4748 | m2 | |
| 25 | Diện tích trát dầm, trần tầng 2,3 | 315,963 | m2 | |
| 26 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2, 3 | 237,7041 | m2 | |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần tầng 2,3 | 272,3335 | m2 | |
| 28 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 1.007,6257 | m2 | |
| 29 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ tầng 1 | 25,459 | m3 | |
| 30 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 117,5742 | m2 | |
| 31 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | 73,1049 | 10m2 | |
| 32 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 68,3244 | m3 | |
| 33 | Vật liệu bao và nhân công đóng bao để chuyển vật liệu xuống KT bao 68/(0,4*0,6*0,2) | 1.400 | bao | |
| 34 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 157,8173 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển vôi thầu, gạch vỡ ngoài giờ hành chính (từ 17h-21h) | 157,8173 | m3 | |
| 36 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ (Vận chuyển ngoài giờ hành chính) | 157,8173 | m3 | |
| 37 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | 15 | công 3,5/7 | |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 6,936 | m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đặc không nung (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 1,3161 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc không nung (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | 0,3306 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 2,89 | m2 | |
| 5 | Cốt thép dầm, giằng , Đường kính cốt thép <=10mm | 0,1327 | 100kg | |
| 6 | Cốt thép dầm, giằng , Đường kính cốt thép <=18mm | 0,277 | 100kg | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | 0,3179 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,9714 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ (Vận chuyển ngoài giờ hành chính) | 1,9646 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển vôi thầu, gạch vỡ ngoài giờ hành chính (từ 17h-21h) | 1,9646 | m3 | |
| 11 | Đầm nền tầng một bằng đầm cóc | 2 | ca | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 dày 10cm | 36,3701 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gia cố sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 50,4931 | m2 | |
| 14 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng , Đường kính cốt thép <=10mm | 3,577 | 100kg | |
| 15 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng , Đường kính cốt thép >10mm | 0,073 | 100kg | |
| 16 | Bê tông Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | 3,2571 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | 3,8328 | m3 | |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6.5 x 10,5 x 22), vữa XM M75 | 33,7908 | m3 | |
| 19 | Đắp cát tôn nền bục giảng | 0,5117 | m3 | |
| 20 | Bơm nước tạo ẩm tường trước khi trát | 10 | công 3.0/7 | |
| 21 | Quét sikaproof memberrane (hoặc tương đương) tường | 66,554 | m2 | |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát tạo phẳng lần 1) | 745,7329 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | 1.200,7735 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát tạo phẳng lần 1) | 1.426,296 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | 1.638,686 | m2 | |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 322,6699 | m2 | |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 238,52 | m | |
| 28 | Đắp vữa xi măng mác 100 trang trí lan can | 51 | cái | |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 1.176,9799 | m2 | |
| 30 | Chống thấm nền bằng khò nóng màng bi tum - 1 lớp màng, 1 lớp nhựa | 171,9517 | m2 | |
| 31 | Vét lòng mo sàn 30x10 | 115,42 | m | |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 1.007,6257 | m2 | |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | 51,714 | m2 | |
| 34 | Lát đá vị trí qua cửa, vữa XM M75 | 8,58 | m2 | |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 49,4111 | m2 | |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 13,419 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả - Vào tường | 3.263,3112 | m2 | |
| 38 | Bả bằng bột bả - Vào cột ,dầm, trần | 595,0034 | m2 | |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.676,3392 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.181,9754 | m2 | |
| 41 | Làm trần thạch cao thả 600x600, khung xương Vĩnh Tường (hoặc tương đương) | 684,4676 | m2 | |
| 42 | Mài lại Granito cầu thang | 51,57 | m2 | |
| 43 | Gia công lắp dựng lan can, cầu thang inox | 510,28 | kg | |
| 44 | Bu lông M8 | 216 | bộ | |
| 45 | Quả cầu Inox D110 | 1 | quả | |
| 46 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox | 35,3 | m2 | |
| 47 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | 3,8337 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 208,8 | m2 | |
| 49 | Sơn hoa sắt cửa sổ | 163,05 | m2 | |
| 50 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm mầu trắng, cửa đi mở quay 2 cánh | 111,15 | m2 | |
| 51 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm mầu trắng , cửa sổ mở quay 2 cánh | 154,8 | m2 | |
| 52 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp ( hoặc tương đương) kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm mầu trắng, cửa sổ mở trượt 2 cánh | 54 | m2 | |
| 53 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh | 30 | bộ | |
| 54 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 3 cánh | 41 | bộ | |
| 55 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | 4 | bộ | |
| 56 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh | 15 | bộ | |
| 57 | Phụ kiện cửa mở hất | 217 | bộ | |
| 58 | Hít cửa | 60 | bộ | |
| 59 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 319,95 | m2 | |
| D | Hạng mục 4: Tủ điện 1 | |||
| 1 | Tủ điện tầng tổng sơn tĩnh điện KT 700x500x210 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/150A ICU = 30KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/63A ICU = 15KA | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/50A ICU = 6KA | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/16A ICU = 6KA | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/10A ICU = 6KA | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=200/5A | 6 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt chuyển mạch vôn kế | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảng | 3 | bộ | |
| 12 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | 3 | cái | |
| E | Hạng mục 5: Tủ điện 2 | |||
| 1 | Tủ điện tầng tổng KT 400x300x210 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/63A ICU = 15KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/50A ICU = 6KA | 5 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/10A ICU = 6KA | 1 | cái | |
| F | Hạng mục 6: Tủ điện 3 | |||
| 1 | Tủ điện tầng tổng KT 400x300x210 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/50A ICU = 10KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/50A ICU = 6KA | 5 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/10A ICU = 6KA | 1 | cái | |
| G | Hạng mục 7: Thiết bị điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m 2x36W-220V | 12 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m 1x20W-220V | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn đôi chiếu sáng lớp học 2x36W-220V | 116 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn đơn chiếu chiếu bảng 1x36W-220V | 26 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D270 220V-9W | 30 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | 60 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | 91 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn | 91 | cái | |
| 9 | Lắp ổ cắm đôi có 3 chấu 16A-220V | 39 | cái | |
| 10 | Tủ điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che chứa 4-8 module aptomat âm tường | 13 | cái | |
| 11 | Tủ điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che chứa 2-4 module aptomat âm tường | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A - 220V | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 phím lắp ngầm tường 16A - 220V | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc 3 phím lắp ngầm tường 16A - 220V | 15 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc hai chiều 1 phím lắp ngầm tường 16A - 220V | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt đế âm | 154 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm | 100 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A-250V, 6KA | 13 | cái | |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, 6KA | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A-250V, 4.5KA | 26 | cái | |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V, 4.5KA | 28 | cái | |
| 22 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, 4.5KA | 13 | cái | |
| 23 | Dây điện 2CV(1x1.5) +E1.5mm2 | 8.280 | m | |
| 24 | Dây điện 2CV (1x2.5) +E2.5mm2 | 2.355 | m | |
| 25 | Dây điện 2CV(1x4) +E4mm2 | 90 | m | |
| 26 | Dây điện CV (1x10) +E10mm2 | 360 | m | |
| 27 | Cáp điện CXV 4x10mm2 | 45 | m | |
| 28 | Cáp điện CXV 1x6mm2 | 45 | m | |
| 29 | Cáp điện CXV (4x25)mm2 | 100 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống HPE 40/30mm | 50 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D16 | 2.760 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D20 | 785 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D25 | 30 | m | |
| 34 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D32 | 405 | m | |
| 35 | Dây tiếp địa thép mạ kẽm d=12mm | 15 | m | |
| 36 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m mạ kẽm | 3 | cọc | |
| 37 | Lắp đặt thang cáp sơn tĩnh điện KT 150x50, dày 12mm | 135 | m | |
| 38 | Lắp đặt nắp thang cáp sơn tĩnh điện KT 150x50, dày 12mm | 135 | m | |
| 39 | Nối máng cáp+nắp | 45 | cái | |
| 40 | Co ngang L máng cáp + nắp | 5 | cái | |
| 41 | Ty treo máng M10+thép L40x4, L=210 | 135 | bộ | |
| H | Hạng mục 8: Điều hòa | |||
| 1 | Tháo dỡ điều hoà | 30 | cái | |
| 2 | Vệ sinh điều hòa 18000BTU | 30 | bộ | |
| 3 | Nạp ga bổ sung cho điều hòa 18000BTU | 30 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt lại máy điều hoà loại treo tường | 30 | máy | |
| I | Hạng mục 9: Hệ thống mạng Lan | |||
| 1 | Modem internet loại 4 cổng ra | 1 | bộ | |
| 2 | Switch 12 cổng RJ45 10/100m và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000M | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng (tủ jack) 600x400x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thông gió) | 3 | tủ | |
| 4 | Cáp mạng AMP cat6 4 pair, 23 awg, solid, cm, 305m, blue (305m/cuộn) | 505 | m | |
| 5 | Đầu cáp mạng RJ45 hộp 100 cái | 1 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm mạng+đế | 9 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống gen cứng luồn dây D16 | 505 | m | |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm | 30 | hộp | |
| J | Hạng mục 10: Hệ thống truyền hình | |||
| 1 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình | 1 | bộ | |
| 2 | Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-3 | 1 | bộ | |
| 3 | Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-6 | 2 | bộ | |
| 4 | Cáp đồng trục RG6 loại 4 lớp | 510 | m | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm truyền hình + đế | 9 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống gen cứng luồn dây D16 | 510 | m | |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm | 30 | hộp | |
| 8 | Tủ chứa bộ khuếch đại 250x350x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thống gió) | 3 | cái | |
| K | Hạng mục 11: Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg | 6 | bình | |
| 2 | Bình khí chữa cháy CO2 loại 5kg | 3 | bình | |
| 3 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 700x500x200 | 3 | cái | |
| 4 | Bảng Nội qui + tiêu lệnh PCCC bằng mica | 3 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi