Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây mới nhà lớp học tại trường THCS Ngô Quyền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200407706-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây mới nhà lớp học tại trường THCS Ngô Quyền
Số hiệu KHLCNT 20200403396
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-04 13:51:00 đến ngày 2020-04-14 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,858,924,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN PHÁ DỠ
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 8,735 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 2,664 100m2
3 Tháo dỡ thiết bị điện còn sử dụng 10 công
4 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 327,814 m2
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m 1,296 tấn
6 Tháo dỡ cửa 204,28 m2
7 Tháo dỡ lan can hành lang, cầu thang 53,542 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 181,68 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 152,8 m3
10 Phá dỡ nền bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 36,76 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 111,467 m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 42,226 m3
13 Vận chuyển vôi thầu gạch vỡ, bê tông vụn bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 5,249 100m3
B HẠNG MỤC 2: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN CỌC
1 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan GPS15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm 182 m
2 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan GPS15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 500mm 1.092 m
3 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan GPS15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 400mm 591,5 m
4 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn 340,03 m3 d.dịch
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính <=18 mm 26,064 tấn
6 Ván khuôn, lắp đặt con kê bê tông 4.920 cái
7 Bê tông cọc nhồi trên cạn đường kính <=1m đá 1x2, vữa BT mác 300 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) 340,03 m3
8 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10.7m3 3,4 100m3
9 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm 17,8 100m
10 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=50mm 40 cái
11 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm 280 cái
12 Phá đầu cọc khoan nhồi 8,595 m3
13 Sản xuất ống vách D600x6mm, D500x6mm, D400x6mm dài 6m (mỗi loại 1 cái) 1,331 tấn
14 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi 246 m
15 Nhổ ống vách 2,46 100m
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ,đất cấp I 5,158 100m3
C HẠNG MỤC 2: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN MÓNG
1 Sản xuất thép quây tôn 0,442 tấn
2 Lắp dựng thép quây tôn 0,442 tấn
3 Quây tôn mặt bằng thi công, chiều cao 2m 1,11 100m2
4 Đào móng đài bằng thủ công 37,289 m3
5 Đào móng đài bằng máy 0,87 100m3
6 Đào đất dầm móng bằng thủ công 36,608 m3
7 Đào đất dầm móng bằng máy 0,854 100m3
8 Ván khuôn bê tông lót móng 0,467 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 14,849 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 1,493 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 3,437 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 9,84 tấn
13 Ván khuôn đài móng 1,565 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng 2,257 100m2
15 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250, chiều rộng móng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) 89,633 m3
16 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10.7m3 0,896 100m3
17 Ván khuôn bê tông cổ cột 0,244 100m2
18 Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 1,559 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 20,878 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,304 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,482 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 5,01 m3
D HẠNG MỤC 3: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - BỂ PHỐT
1 Đào móng bể phốt 3,42 m3
2 Đào móng bể phốt bằng máy 0,16 100m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc 2.8 m, mật độ 25 cọc/m2 0,538 100m
4 Vét bùn đầu cọc 0,768 m3
5 Phủ cát đen đầu cọc 0,768 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,045 100m2
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,768 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm 0,137 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 1,152 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 3,949 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 0,538 m3
12 Trát tường trong bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 25,904 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 9,618 m2
14 Tấm đan bể 32 cái
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,051 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,078 tấn
17 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 0,768 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 16 cái
19 Đắp đất hoàn trả hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,821 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,65 100m3
21 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 36,955 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 1,642 100m3
E HẠNG MỤC 4: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN DẦM, CỘT, SÀN
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 15,987 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,9m 18,92 100m2
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 6,116 100m2
4 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm 1,173 tấn
5 Cốt thép cột, trụ, đường kính <18 mm 1,999 tấn
6 Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm 8,582 tấn
7 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) 38,937 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 9,649 100m2
9 Cốt thép dầm, đường kính <=10 mm 2,837 tấn
10 Cốt thép dầm, đường kính <=18 mm 4,3 tấn
11 Cốt thép dầm, đường kính >18 mm 13,273 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) 106,602 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 10,621 100m2
14 Cốt thép sàn, đường kính <=10 mm 17,289 tấn
15 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) 102,863 m3
16 Vận chuyển vữa bê tông cột bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10.7m3 2,484 100m3
F HẠNG MỤC 5: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN XÂY THÔ
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 17,683 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 264,759 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 20,204 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 3,389 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp cầu thang vữa XM mác 75 3,816 m3
6 Đắp cát tôn nền bục giảng dày 10cm 4,462 m3
7 Bê tông nền bục giảng, đá 1x2, mác 200 4,59 m3
G HẠNG MỤC 6: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - CẦU THANG
1 Ván khuôn đổ bê tông dầm thang 0,536 100m2
2 Cốt thép dầm thang, đường kính <=10 mm 0,092 tấn
3 Cốt thép dầm thang, đường kính <=18 mm 0,628 tấn
4 Bê tông dầm thang, đá 1x2, mác 250 5,168 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường 0,816 100m2
6 Cốt thép cầu thang, đường kính >10mm 2,672 tấn
7 Bê tông cầu thang, bản tam cấp, đá 1x2, mác 250 9,776 m3
H HẠNG MỤC 7: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - LANH TÔ
1 Ván khuôn đổ bê tông lanh tô 1,019 100m2
2 Cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm 0,22 tấn
3 Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm 0,653 tấn
4 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 7,092 m3
I HẠNG MỤC 8: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 1.837,929 m2
2 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 1.107,943 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 629,699 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( không trát dầm trong phòng tầng 2+3+4) 660,751 m2
5 Trát hèm+bạo cửa, vữa XM mác 75 157,918 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 (không trát trần trong phòng tầng 2+3+4) 628,414 m2
7 Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 77,184 m2
8 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 221,75 m
9 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 143,342 m2
10 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 12,407 m2
11 Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 337,142 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 942,199 m2
13 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm 51,976 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 9,072 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 29,844 m2
16 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao thả KT600x600mm 641,349 m2
17 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước KT600x600mm 9,072 m2
18 Bả bằng bột bả Jajynic (Hoặc tương đương) vào tường 2.754,486 m2
19 Bả bằng bột bả Jajynic (Hoặc tương đương) vào cột, dầm, trần 2.153,966 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton (Hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 1.728,363 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton (Hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 3.180,089 m2
22 Sản xuất vì kèo thép V63x5mm 1,535 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép 1,535 tấn
24 Bulong M20x400 20 bộ
25 Sản xuất xà gồ thép 1,538 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép 1,538 tấn
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước 171,73 m2
28 Lợp mái tôn PU cách nhiệt 3,172 100m2
29 Bulong M12x30 36 bộ
30 Ke chống bão 450 bộ
31 Tôn bò úp nóc 46,66 m
32 Lắp đặt ống PVC D110mm thu nước mái 1,506 100m
33 Cút nhựa PVC D90mm 11 cái
34 Lặp đặt cầu chắn rác 11 bộ
35 Tấm trải chống thấm sê nô mái 208,766 m2
36 Láng vữa xi măng bảo vệ, tạo dốc, có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 167,808 m2
37 Sản xuất thép ống D63x2mm inox 441,703 kg
38 Sản xuất thép hộp 20x40x2mm inox 1.561,553 kg
39 Sản xuất lan can bảo vệ vách kính ô thang bằng thép inox 20x40x2mm 329,022 kg
40 Lắp dựng lan can hành lang 143,402 m2
41 Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox 436,221 kg
42 Quả cầu Inox cầu thang 2 cái
43 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính,kính dày 0,5mm, kèm phụ kiện 240,98 m2
44 Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính, kính dày 0,5mm, kèm phụ kiện 117,898 m2
45 Lắp đặt ổ khóa Việt Tiệp (Hoặc tương đương) 25 bộ
46 Lắp dựng cửa không có khuôn 330,842 m2
47 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm 1,989 tấn
48 Lắp dựng hoa sắt cửa 133 m2
49 Sơn sắt thép các loại 3 nước, màu ghi xám 133 m2
50 Gắn chữ lớn '' VÌ LỢI ÍCH MƯỜI NĂM TRỒNG CÂY, VÌ LỢI ÍCH TRĂM NĂM TRÔNG NGƯỜI'' bằng tấm aluminium 48 chữ
J HẠNG MỤC 9: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN CẤP ĐIỆN TẦNG 1
1 Dây Cu/xlpe/pvc (3x6+1x4)mm2 20 m
2 Dây Cu/xlpe/pvc (2x6)mm2 40 m
3 Dây Cu/xlpe/pvc (2x2,5)mm2 250 m
4 Dây Cu/xlpe/pvc (2x1,5)mm2 250 m
5 Cáp CXV 3x25+1x16 mm2 80 m
6 ổ cắm đôi 250v-10a 4 cái
7 Công tắc đôi 4 cái
8 Công tắc đơn 1 cái
9 Đế âm 9 cái
10 Mặt công tắc đôi 4 cái
11 Mặt ổ cắm đôi 4 cái
12 Mặt công tắc đơn 1 cái
13 Công tắc 2 chiều đèn cầu thang 2 cái
14 Aptomat 3 pha 150A 1 cái
15 Aptomat 3 pha 40A 1 cái
16 Aptomat 1p-25a 2 cái
17 Lắp đặt đèn led Panel chống lóa 300x1200mm 36 bộ
18 Đèn ốp trần 24W 1 bộ
19 Tủ điện KT300x400x150x1.2mm 1 tủ
20 Hộp nối và phân dây 1 cái
21 Bảng điện 2 cái
22 Lắp đặt ống luồn dây D32 40 m
23 Lắp đặt ống luồn dây D20 250 m
K HẠNG MỤC 10: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN CẤP ĐIỆN TẦNG 2
1 Dây Cu/xlpe/pvc (3x6+1x2.5)mm2 20 m
2 Dây Cu/xlpe/pvc (2x6)mm2 40 m
3 Dây Cu/xlpe/pvc (2x2,5)mm2 250 m
4 Dây Cu/xlpe/pvc (2x1,5)mm2 250 m
5 ổ cắm đôi 250v-10a 28 cái
6 Công tắc đôi 9 cái
7 Đế âm 37 cái
8 Mặt công tắc đôi 9 cái
9 Mặt ổ cắm đôi 28 cái
10 Công tắc 2 chiều đèn cầu thang 2 cái
11 Aptomat 3 pha 40A 1 cái
12 Aptomat 1p-25a 4 cái
13 Aptomat 1p-15a 9 cái
14 Lắp đặt đèn led Panel chống lóa 300x1200mm 32 bộ
15 Lắp đặt đèn tuýp đơn dài 1,2m 8 bộ
16 Đèn ốp trần 24W 8 bộ
17 Tủ điện KT300x200x150x1,2mm 2 tủ
18 Hộp nối và phân dây 4 cái
19 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 28 cái
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 12 cái
21 Bảng điện 4 cái
22 Lắp đặt ống luồn dây D32 40 m
23 Lắp đặt ống luồn dây D20 250 m
24 Ti gen treo đèn máng đôi chống lóa, loại M12, dài 1,4m 64 bộ
L HẠNG MỤC 11: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN CẤP ĐIỆN TẦNG 3
1 Dây Cu/xlpe/pvc (3x6+1x2.5)mm2 20 m
2 Dây Cu/xlpe/pvc (2x6)mm2 40 m
3 Dây Cu/xlpe/pvc (2x2,5)mm2 250 m
4 Dây Cu/xlpe/pvc (2x1,5)mm2 250 m
5 ổ cắm đôi 250v-10a 21 cái
6 Công tắc đôi 8 cái
7 Công tắc đơn 2 cái
8 Đế âm 31 cái
9 Mặt công tắc đôi 8 cái
10 Mặt ổ cắm đôi 21 cái
11 Mặt công tắc đơn 2 cái
12 Công tắc 2 chiều đèn cầu thang 2 cái
13 Aptomat 3 pha 40A 1 cái
14 Aptomat 1p-25a 5 cái
15 Aptomat 1p-15a 3 cái
16 Lắp đặt đèn led Panel chống lóa 300x1200mm 26 bộ
17 Lắp đặt đèn tuýp đơn dài 1,2m 2 bộ
18 Đèn ốp trần 24W 10 bộ
19 Tủ điện KT300x200x150x1,2mm 1 tủ
20 Hộp nối và phân dây 5 cái
21 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 18 cái
22 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 10 cái
23 Bảng điện 5 cái
24 Lắp đặt ống luồn dây D32 40 m
25 Lắp đặt ống luồn dây D20 250 m
26 Ti gen treo đèn máng đôi chống lóa, loại M12, dài 1,4m 52 bộ
M HẠNG MỤC 12: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN CẤP ĐIỆN TẦNG 4
1 Dây Cu/xlpe/pvc (3x6+1x2.5)mm2 20 m
2 Dây Cu/xlpe/pvc (2x6)mm2 40 m
3 Dây Cu/xlpe/pvc (2x2,5)mm2 250 m
4 Dây Cu/xlpe/pvc (2x1,5)mm2 250 m
5 ổ cắm đôi 250v-10a 22 cái
6 Công tắc đôi 8 cái
7 Đế âm 30 cái
8 Mặt công tắc đôi 8 cái
9 Mặt ổ cắm đôi 22 cái
10 Công tắc 2 chiều đèn cầu thang 2 cái
11 Aptomat 3 pha 40A 1 cái
12 Aptomat 1p-25a 3 cái
13 Aptomat 1p-15a 3 cái
14 Lắp đặt đèn led Panel chống lóa 300x1200mm 28 bộ
15 Lắp đặt đèn tuýp đơn dài 1,2m 4 bộ
16 Đèn ốp trần 24W 9 bộ
17 Tủ điện KT300x200x150x1,2mm 1 tủ
18 Hộp nối và phân dây 4 cái
19 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 22 cái
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 11 cái
21 Bảng điện 4 cái
22 Lắp đặt ống luồn dây D32 40 m
23 Lắp đặt ống luồn dây D20 250 m
24 Ti gen treo đèn máng đôi chống lóa, loại M12, dài 1,4m 56 bộ
N HẠNG MỤC 13: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - ĐIỆN NHẸ
1 Tổng đài điện thoại 1 bộ
2 Phiến đấu dây 10 đôi 4 bộ
3 Modern 1 bộ
4 Switch 8 cổng 4 bộ
5 Ổ cắm mạng internet 12 bộ
6 Giắc cắm mạng 24 bộ
7 Dây mạng cáp utp 4p cat6 500 m
8 Lắp đặt ống luồn dây D20 500 m
9 Vỏ tủ chứa thiết bị mạng 1 bộ
10 Vật liệu khác 5 %
O HẠNG MỤC 14: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống PVC D34mm 0,2 100m
2 Lắp đặt ống PVC D25mm 0,4 100m
3 Lắp đặt ống PPR D21mm 0,2 100m
4 Lắp đặt tê PPR D34-21mm 8 cái
5 Lắp đặt cút PE PPR D21mm 8 cái
6 Cút PPR D34mm 2 cái
7 Lắp nút bịt d=21mm 2 cái
8 Van khóa nước D21 2 cái
9 Van khóa nước D34 2 cái
10 Ren ngoài ống D21mm 2 cái
11 Ren trong ống D21mm 2 cái
P HẠNG MỤC 15: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 0,3 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D200 0,15 100m
5 Lắp đặt cút nhựa D48mm 4 cái
6 Lắp đặt tê PVC D48 4 cái
7 Lắp đặt tê 45 độ PVC D110 2 cái
8 Lắp đặt cút 135 độ PVC D110 2 cái
9 Lắp đặt côn nhựa D76X48mm 4 cái
10 Lắp đặt côn nhựa D110X90mm 2 cái
11 Ống kiểm tra D90mm 2 cái
12 Chóp thông hơi D90mm 2 cái
13 Đai giữ ống+vít 40 bộ
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 1 bể
15 Van phao hình cầu D25 1 cái
16 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
18 Lắp đặt hộp đựng giấy 2 cái
19 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
21 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 2 bộ
22 Lắp đặt bình nóng lạnh 20L 2 bộ
23 Lắp đặt gương soi 2 cái
24 Lắp đặt kệ kính 2 cái
25 Lắp đặt phễu thu nước mặt sàn 2 cái
Q HẠNG MỤC 16: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - HOÀN TRẢ NỀN SÂN
1 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 10,248 m3
2 Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 102,48 m2
R HẠNG MỤC 17: ĐÈN CHỈ DẪN LỐI THOÁT NẠN VÀ ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
1 Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn 10 cái
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 29 cái
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 250 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 40 m
5 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây D20 250 m
6 Kẹp đỡ ống luồn dây 50 cái
7 Măng sông nối ống 120 cái
8 Hộp chia ngả 25 cái
9 Ổ cắm cho đèn chiếu sáng sự cố 29 cái
10 Cầu đấu dây kèm attomat 1P,10A Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương 3 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 1 cái
S HẠNG MỤC 18: HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Trung tâm báo cháy Horing 5 kênh (Đài Loan) 1 cái
2 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt 24 cái
3 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt 48 cái
4 Lắp đặt đế đầu báo cháy 72 cái
5 Chuông báo cháy 4 cái
6 Đèn báo cháy 4 cái
7 Lắp đặt nút ấn báo cháy 4 cái
8 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruộng 2x1,5mm2 700 m
9 Ống bảo vệ dây D20 700 m
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 1 cái
11 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mm 10 m
12 Gia công và đóng cọc chống sét 1 cọc
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm 4 hộp
T HẠNG MỤC 19: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt tủ họng nước chữa cháy ngoài nhà 1200x650x180mm 1 hộp
2 bình chữa cháy ABC MZF4 - TQ 20 bình
3 Bình chữa cháy CO2MT3-TQ 10 bình
4 Nội quy, tiêu lệnh 4 cái
5 Bảng hướng dẫn sử dụng 1 bảng
6 Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm 1 100m
7 Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm 0,25 100m
8 Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 15mm 0,05 100m
9 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm 2,5 100m
10 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm 2,5 100m
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Sơn Hải Phòng) 20,8653 m2
12 Van chặn D100 6 cái
13 Cút D100 6 cái
14 Tê D100 hàn 4 cái
15 Đồng hồ đo áp lực 2 cái
16 Van chặn D15 2 cái
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 25 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm 25 m
19 Rọ hút DN100 2 cái
20 Giảm giật chống rung quán tính D100 Mech xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương 4 cái
21 Lắp đặt van mặt bích D100 4 cái
22 Lắp đặt van mặt bích D80 6 cái
23 Lắp đặt van mặt bích D50 2 cái
24 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm 1 cái
25 Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=80mm 6 cái
26 Lăng phun chữa cháy D50 6 cái
27 Khớp nối nhanh D50 6 cái
28 Vòi chữa cháy D50 6 cái
29 Lắp đặt hộp họng nước chữa cháy trong nhà 450x500x180 6 hộp
30 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=150mm 1 cái
31 Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính trụ D100 1 cái
32 Lăng phun chữa cháy D50 2 cái
33 Khớp nối nhanh D65 2 cái
34 Vòi chữa cháy D65 2 cái
U HẠNG MỤC 19: TRẠM BƠM
1 Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy 1 cái
2 Máy bơm điện chữa cháy Q =27m3/h; cột áp: H = 60m 1 cái
3 Máy bơm diesel chữa cháy Q=27m3/h; cột áp 60m 1 cái
4 Máy bơm điện bù áp lực chữa cháy công suất Q = 3.6m3/h; cột áp: H = 58m 1 cái
5 Bệ bơm chữa cháy 3 cái
6 Rọ hút van một chiều D200 2 cái
7 Lọc rác D200 2 cái
8 Chống rung mặt bích D200 1 cái
9 Chống rung mặt bích D150 3 cái
10 Van chặn ty nổi mặt bích D150 3 cái
11 Rọ hút van một chiều D50 2 cái
12 Lọc rác D50 2 cái
13 Chống rung mặt bích D50 1 cái
14 Van 1 chiều D50 1 cái
15 Van chặn D50 2 cái
16 Van xả áp D50 7 cái
17 Bình áp 200 lít 1 cái
18 Công tắc áp lực 6 cái
19 Van chặn D15 3 cái
20 Hệ thống ống lắp trạm bơm 1 tb
21 Bể nước mồi 300 lít Inox 1 bể
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->