Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây mới nhà lớp học tại trường THCS Ngô Quyền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200407706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây mới nhà lớp học tại trường THCS Ngô Quyền |
| Số hiệu KHLCNT | 20200403396 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-04 13:51:00 đến ngày 2020-04-14 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,858,924,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 8,735 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 2,664 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị điện còn sử dụng | 10 | công | |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 327,814 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | 1,296 | tấn | |
| 6 | Tháo dỡ cửa | 204,28 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ lan can hành lang, cầu thang | 53,542 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 181,68 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 152,8 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 36,76 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 111,467 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 42,226 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển vôi thầu gạch vỡ, bê tông vụn bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 5,249 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN CỌC | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan GPS15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm | 182 | m | |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan GPS15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 500mm | 1.092 | m | |
| 3 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan GPS15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 400mm | 591,5 | m | |
| 4 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | 340,03 | m3 d.dịch | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính <=18 mm | 26,064 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn, lắp đặt con kê bê tông | 4.920 | cái | |
| 7 | Bê tông cọc nhồi trên cạn đường kính <=1m đá 1x2, vữa BT mác 300 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | 340,03 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10.7m3 | 3,4 | 100m3 | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | 17,8 | 100m | |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=50mm | 40 | cái | |
| 11 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | 280 | cái | |
| 12 | Phá đầu cọc khoan nhồi | 8,595 | m3 | |
| 13 | Sản xuất ống vách D600x6mm, D500x6mm, D400x6mm dài 6m (mỗi loại 1 cái) | 1,331 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi | 246 | m | |
| 15 | Nhổ ống vách | 2,46 | 100m | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ,đất cấp I | 5,158 | 100m3 | |
| C | HẠNG MỤC 2: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Sản xuất thép quây tôn | 0,442 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng thép quây tôn | 0,442 | tấn | |
| 3 | Quây tôn mặt bằng thi công, chiều cao 2m | 1,11 | 100m2 | |
| 4 | Đào móng đài bằng thủ công | 37,289 | m3 | |
| 5 | Đào móng đài bằng máy | 0,87 | 100m3 | |
| 6 | Đào đất dầm móng bằng thủ công | 36,608 | m3 | |
| 7 | Đào đất dầm móng bằng máy | 0,854 | 100m3 | |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,467 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 14,849 | m3 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 1,493 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 3,437 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 9,84 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn đài móng | 1,565 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng | 2,257 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250, chiều rộng móng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | 89,633 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10.7m3 | 0,896 | 100m3 | |
| 17 | Ván khuôn bê tông cổ cột | 0,244 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | 1,559 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 20,878 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,304 | 100m2 | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,482 | tấn | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 5,01 | m3 | |
| D | HẠNG MỤC 3: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bể phốt | 3,42 | m3 | |
| 2 | Đào móng bể phốt bằng máy | 0,16 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2.8 m, mật độ 25 cọc/m2 | 0,538 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | 0,768 | m3 | |
| 5 | Phủ cát đen đầu cọc | 0,768 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,045 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,768 | m3 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | 0,137 | tấn | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 1,152 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | 3,949 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | 0,538 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 25,904 | m2 | |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 9,618 | m2 | |
| 14 | Tấm đan bể | 32 | cái | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,051 | 100m2 | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,078 | tấn | |
| 17 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,768 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 16 | cái | |
| 19 | Đắp đất hoàn trả hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,821 | 100m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,65 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 36,955 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 1,642 | 100m3 | |
| E | HẠNG MỤC 4: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN DẦM, CỘT, SÀN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 15,987 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,9m | 18,92 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 6,116 | 100m2 | |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | 1,173 | tấn | |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <18 mm | 1,999 | tấn | |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm | 8,582 | tấn | |
| 7 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | 38,937 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 9,649 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép dầm, đường kính <=10 mm | 2,837 | tấn | |
| 10 | Cốt thép dầm, đường kính <=18 mm | 4,3 | tấn | |
| 11 | Cốt thép dầm, đường kính >18 mm | 13,273 | tấn | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | 106,602 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 10,621 | 100m2 | |
| 14 | Cốt thép sàn, đường kính <=10 mm | 17,289 | tấn | |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | 102,863 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông cột bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10.7m3 | 2,484 | 100m3 | |
| F | HẠNG MỤC 5: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN XÂY THÔ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 17,683 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 264,759 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 20,204 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 3,389 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp cầu thang vữa XM mác 75 | 3,816 | m3 | |
| 6 | Đắp cát tôn nền bục giảng dày 10cm | 4,462 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền bục giảng, đá 1x2, mác 200 | 4,59 | m3 | |
| G | HẠNG MỤC 6: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - CẦU THANG | |||
| 1 | Ván khuôn đổ bê tông dầm thang | 0,536 | 100m2 | |
| 2 | Cốt thép dầm thang, đường kính <=10 mm | 0,092 | tấn | |
| 3 | Cốt thép dầm thang, đường kính <=18 mm | 0,628 | tấn | |
| 4 | Bê tông dầm thang, đá 1x2, mác 250 | 5,168 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,816 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10mm | 2,672 | tấn | |
| 7 | Bê tông cầu thang, bản tam cấp, đá 1x2, mác 250 | 9,776 | m3 | |
| H | HẠNG MỤC 7: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - LANH TÔ | |||
| 1 | Ván khuôn đổ bê tông lanh tô | 1,019 | 100m2 | |
| 2 | Cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm | 0,22 | tấn | |
| 3 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | 0,653 | tấn | |
| 4 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 7,092 | m3 | |
| I | HẠNG MỤC 8: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 1.837,929 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 1.107,943 | m2 | |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 629,699 | m2 | |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( không trát dầm trong phòng tầng 2+3+4) | 660,751 | m2 | |
| 5 | Trát hèm+bạo cửa, vữa XM mác 75 | 157,918 | m2 | |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 (không trát trần trong phòng tầng 2+3+4) | 628,414 | m2 | |
| 7 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 | 77,184 | m2 | |
| 8 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | 221,75 | m | |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | 143,342 | m2 | |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 12,407 | m2 | |
| 11 | Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 | 337,142 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 942,199 | m2 | |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | 51,976 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 9,072 | m2 | |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 29,844 | m2 | |
| 16 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao thả KT600x600mm | 641,349 | m2 | |
| 17 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước KT600x600mm | 9,072 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả Jajynic (Hoặc tương đương) vào tường | 2.754,486 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả Jajynic (Hoặc tương đương) vào cột, dầm, trần | 2.153,966 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton (Hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.728,363 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton (Hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.180,089 | m2 | |
| 22 | Sản xuất vì kèo thép V63x5mm | 1,535 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép | 1,535 | tấn | |
| 24 | Bulong M20x400 | 20 | bộ | |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | 1,538 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,538 | tấn | |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 171,73 | m2 | |
| 28 | Lợp mái tôn PU cách nhiệt | 3,172 | 100m2 | |
| 29 | Bulong M12x30 | 36 | bộ | |
| 30 | Ke chống bão | 450 | bộ | |
| 31 | Tôn bò úp nóc | 46,66 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống PVC D110mm thu nước mái | 1,506 | 100m | |
| 33 | Cút nhựa PVC D90mm | 11 | cái | |
| 34 | Lặp đặt cầu chắn rác | 11 | bộ | |
| 35 | Tấm trải chống thấm sê nô mái | 208,766 | m2 | |
| 36 | Láng vữa xi măng bảo vệ, tạo dốc, có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 167,808 | m2 | |
| 37 | Sản xuất thép ống D63x2mm inox | 441,703 | kg | |
| 38 | Sản xuất thép hộp 20x40x2mm inox | 1.561,553 | kg | |
| 39 | Sản xuất lan can bảo vệ vách kính ô thang bằng thép inox 20x40x2mm | 329,022 | kg | |
| 40 | Lắp dựng lan can hành lang | 143,402 | m2 | |
| 41 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox | 436,221 | kg | |
| 42 | Quả cầu Inox cầu thang | 2 | cái | |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính,kính dày 0,5mm, kèm phụ kiện | 240,98 | m2 | |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính, kính dày 0,5mm, kèm phụ kiện | 117,898 | m2 | |
| 45 | Lắp đặt ổ khóa Việt Tiệp (Hoặc tương đương) | 25 | bộ | |
| 46 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 330,842 | m2 | |
| 47 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | 1,989 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 133 | m2 | |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, màu ghi xám | 133 | m2 | |
| 50 | Gắn chữ lớn '' VÌ LỢI ÍCH MƯỜI NĂM TRỒNG CÂY, VÌ LỢI ÍCH TRĂM NĂM TRÔNG NGƯỜI'' bằng tấm aluminium | 48 | chữ | |
| J | HẠNG MỤC 9: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN CẤP ĐIỆN TẦNG 1 | |||
| 1 | Dây Cu/xlpe/pvc (3x6+1x4)mm2 | 20 | m | |
| 2 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x6)mm2 | 40 | m | |
| 3 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x2,5)mm2 | 250 | m | |
| 4 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x1,5)mm2 | 250 | m | |
| 5 | Cáp CXV 3x25+1x16 mm2 | 80 | m | |
| 6 | ổ cắm đôi 250v-10a | 4 | cái | |
| 7 | Công tắc đôi | 4 | cái | |
| 8 | Công tắc đơn | 1 | cái | |
| 9 | Đế âm | 9 | cái | |
| 10 | Mặt công tắc đôi | 4 | cái | |
| 11 | Mặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 12 | Mặt công tắc đơn | 1 | cái | |
| 13 | Công tắc 2 chiều đèn cầu thang | 2 | cái | |
| 14 | Aptomat 3 pha 150A | 1 | cái | |
| 15 | Aptomat 3 pha 40A | 1 | cái | |
| 16 | Aptomat 1p-25a | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt đèn led Panel chống lóa 300x1200mm | 36 | bộ | |
| 18 | Đèn ốp trần 24W | 1 | bộ | |
| 19 | Tủ điện KT300x400x150x1.2mm | 1 | tủ | |
| 20 | Hộp nối và phân dây | 1 | cái | |
| 21 | Bảng điện | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ống luồn dây D32 | 40 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | 250 | m | |
| K | HẠNG MỤC 10: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN CẤP ĐIỆN TẦNG 2 | |||
| 1 | Dây Cu/xlpe/pvc (3x6+1x2.5)mm2 | 20 | m | |
| 2 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x6)mm2 | 40 | m | |
| 3 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x2,5)mm2 | 250 | m | |
| 4 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x1,5)mm2 | 250 | m | |
| 5 | ổ cắm đôi 250v-10a | 28 | cái | |
| 6 | Công tắc đôi | 9 | cái | |
| 7 | Đế âm | 37 | cái | |
| 8 | Mặt công tắc đôi | 9 | cái | |
| 9 | Mặt ổ cắm đôi | 28 | cái | |
| 10 | Công tắc 2 chiều đèn cầu thang | 2 | cái | |
| 11 | Aptomat 3 pha 40A | 1 | cái | |
| 12 | Aptomat 1p-25a | 4 | cái | |
| 13 | Aptomat 1p-15a | 9 | cái | |
| 14 | Lắp đặt đèn led Panel chống lóa 300x1200mm | 32 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt đèn tuýp đơn dài 1,2m | 8 | bộ | |
| 16 | Đèn ốp trần 24W | 8 | bộ | |
| 17 | Tủ điện KT300x200x150x1,2mm | 2 | tủ | |
| 18 | Hộp nối và phân dây | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | 28 | cái | |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 12 | cái | |
| 21 | Bảng điện | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ống luồn dây D32 | 40 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | 250 | m | |
| 24 | Ti gen treo đèn máng đôi chống lóa, loại M12, dài 1,4m | 64 | bộ | |
| L | HẠNG MỤC 11: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN CẤP ĐIỆN TẦNG 3 | |||
| 1 | Dây Cu/xlpe/pvc (3x6+1x2.5)mm2 | 20 | m | |
| 2 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x6)mm2 | 40 | m | |
| 3 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x2,5)mm2 | 250 | m | |
| 4 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x1,5)mm2 | 250 | m | |
| 5 | ổ cắm đôi 250v-10a | 21 | cái | |
| 6 | Công tắc đôi | 8 | cái | |
| 7 | Công tắc đơn | 2 | cái | |
| 8 | Đế âm | 31 | cái | |
| 9 | Mặt công tắc đôi | 8 | cái | |
| 10 | Mặt ổ cắm đôi | 21 | cái | |
| 11 | Mặt công tắc đơn | 2 | cái | |
| 12 | Công tắc 2 chiều đèn cầu thang | 2 | cái | |
| 13 | Aptomat 3 pha 40A | 1 | cái | |
| 14 | Aptomat 1p-25a | 5 | cái | |
| 15 | Aptomat 1p-15a | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt đèn led Panel chống lóa 300x1200mm | 26 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt đèn tuýp đơn dài 1,2m | 2 | bộ | |
| 18 | Đèn ốp trần 24W | 10 | bộ | |
| 19 | Tủ điện KT300x200x150x1,2mm | 1 | tủ | |
| 20 | Hộp nối và phân dây | 5 | cái | |
| 21 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | 18 | cái | |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 10 | cái | |
| 23 | Bảng điện | 5 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống luồn dây D32 | 40 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | 250 | m | |
| 26 | Ti gen treo đèn máng đôi chống lóa, loại M12, dài 1,4m | 52 | bộ | |
| M | HẠNG MỤC 12: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN CẤP ĐIỆN TẦNG 4 | |||
| 1 | Dây Cu/xlpe/pvc (3x6+1x2.5)mm2 | 20 | m | |
| 2 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x6)mm2 | 40 | m | |
| 3 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x2,5)mm2 | 250 | m | |
| 4 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x1,5)mm2 | 250 | m | |
| 5 | ổ cắm đôi 250v-10a | 22 | cái | |
| 6 | Công tắc đôi | 8 | cái | |
| 7 | Đế âm | 30 | cái | |
| 8 | Mặt công tắc đôi | 8 | cái | |
| 9 | Mặt ổ cắm đôi | 22 | cái | |
| 10 | Công tắc 2 chiều đèn cầu thang | 2 | cái | |
| 11 | Aptomat 3 pha 40A | 1 | cái | |
| 12 | Aptomat 1p-25a | 3 | cái | |
| 13 | Aptomat 1p-15a | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt đèn led Panel chống lóa 300x1200mm | 28 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt đèn tuýp đơn dài 1,2m | 4 | bộ | |
| 16 | Đèn ốp trần 24W | 9 | bộ | |
| 17 | Tủ điện KT300x200x150x1,2mm | 1 | tủ | |
| 18 | Hộp nối và phân dây | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | 22 | cái | |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 11 | cái | |
| 21 | Bảng điện | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ống luồn dây D32 | 40 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | 250 | m | |
| 24 | Ti gen treo đèn máng đôi chống lóa, loại M12, dài 1,4m | 56 | bộ | |
| N | HẠNG MỤC 13: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tổng đài điện thoại | 1 | bộ | |
| 2 | Phiến đấu dây 10 đôi | 4 | bộ | |
| 3 | Modern | 1 | bộ | |
| 4 | Switch 8 cổng | 4 | bộ | |
| 5 | Ổ cắm mạng internet | 12 | bộ | |
| 6 | Giắc cắm mạng | 24 | bộ | |
| 7 | Dây mạng cáp utp 4p cat6 | 500 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | 500 | m | |
| 9 | Vỏ tủ chứa thiết bị mạng | 1 | bộ | |
| 10 | Vật liệu khác | 5 | % | |
| O | HẠNG MỤC 14: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D34mm | 0,2 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D25mm | 0,4 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống PPR D21mm | 0,2 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt tê PPR D34-21mm | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút PE PPR D21mm | 8 | cái | |
| 6 | Cút PPR D34mm | 2 | cái | |
| 7 | Lắp nút bịt d=21mm | 2 | cái | |
| 8 | Van khóa nước D21 | 2 | cái | |
| 9 | Van khóa nước D34 | 2 | cái | |
| 10 | Ren ngoài ống D21mm | 2 | cái | |
| 11 | Ren trong ống D21mm | 2 | cái | |
| P | HẠNG MỤC 15: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | 0,2 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | 0,2 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,3 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | 0,15 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa D48mm | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê PVC D48 | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê 45 độ PVC D110 | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D110 | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa D76X48mm | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa D110X90mm | 2 | cái | |
| 11 | Ống kiểm tra D90mm | 2 | cái | |
| 12 | Chóp thông hơi D90mm | 2 | cái | |
| 13 | Đai giữ ống+vít | 40 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | 1 | bể | |
| 15 | Van phao hình cầu D25 | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | 2 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt phễu thu nước mặt sàn | 2 | cái | |
| Q | HẠNG MỤC 16: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - HOÀN TRẢ NỀN SÂN | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 10,248 | m3 | |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 102,48 | m2 | |
| R | HẠNG MỤC 17: ĐÈN CHỈ DẪN LỐI THOÁT NẠN VÀ ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn | 10 | cái | |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 29 | cái | |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 250 | m | |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 40 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây D20 | 250 | m | |
| 6 | Kẹp đỡ ống luồn dây | 50 | cái | |
| 7 | Măng sông nối ống | 120 | cái | |
| 8 | Hộp chia ngả | 25 | cái | |
| 9 | Ổ cắm cho đèn chiếu sáng sự cố | 29 | cái | |
| 10 | Cầu đấu dây kèm attomat 1P,10A Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 1 | cái | |
| S | HẠNG MỤC 18: HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy Horing 5 kênh (Đài Loan) | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | 24 | cái | |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | 48 | cái | |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | 72 | cái | |
| 5 | Chuông báo cháy | 4 | cái | |
| 6 | Đèn báo cháy | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | 4 | cái | |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruộng 2x1,5mm2 | 700 | m | |
| 9 | Ống bảo vệ dây D20 | 700 | m | |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | 1 | cái | |
| 11 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mm | 10 | m | |
| 12 | Gia công và đóng cọc chống sét | 1 | cọc | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm | 4 | hộp | |
| T | HẠNG MỤC 19: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ họng nước chữa cháy ngoài nhà 1200x650x180mm | 1 | hộp | |
| 2 | bình chữa cháy ABC MZF4 - TQ | 20 | bình | |
| 3 | Bình chữa cháy CO2MT3-TQ | 10 | bình | |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh | 4 | cái | |
| 5 | Bảng hướng dẫn sử dụng | 1 | bảng | |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | 1 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | 0,25 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 15mm | 0,05 | 100m | |
| 9 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | 2,5 | 100m | |
| 10 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | 2,5 | 100m | |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Sơn Hải Phòng) | 20,8653 | m2 | |
| 12 | Van chặn D100 | 6 | cái | |
| 13 | Cút D100 | 6 | cái | |
| 14 | Tê D100 hàn | 4 | cái | |
| 15 | Đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 16 | Van chặn D15 | 2 | cái | |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | 25 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | 25 | m | |
| 19 | Rọ hút DN100 | 2 | cái | |
| 20 | Giảm giật chống rung quán tính D100 Mech xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích D100 | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích D80 | 6 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích D50 | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=80mm | 6 | cái | |
| 26 | Lăng phun chữa cháy D50 | 6 | cái | |
| 27 | Khớp nối nhanh D50 | 6 | cái | |
| 28 | Vòi chữa cháy D50 | 6 | cái | |
| 29 | Lắp đặt hộp họng nước chữa cháy trong nhà 450x500x180 | 6 | hộp | |
| 30 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=150mm | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính trụ D100 | 1 | cái | |
| 32 | Lăng phun chữa cháy D50 | 2 | cái | |
| 33 | Khớp nối nhanh D65 | 2 | cái | |
| 34 | Vòi chữa cháy D65 | 2 | cái | |
| U | HẠNG MỤC 19: TRẠM BƠM | |||
| 1 | Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy | 1 | cái | |
| 2 | Máy bơm điện chữa cháy Q =27m3/h; cột áp: H = 60m | 1 | cái | |
| 3 | Máy bơm diesel chữa cháy Q=27m3/h; cột áp 60m | 1 | cái | |
| 4 | Máy bơm điện bù áp lực chữa cháy công suất Q = 3.6m3/h; cột áp: H = 58m | 1 | cái | |
| 5 | Bệ bơm chữa cháy | 3 | cái | |
| 6 | Rọ hút van một chiều D200 | 2 | cái | |
| 7 | Lọc rác D200 | 2 | cái | |
| 8 | Chống rung mặt bích D200 | 1 | cái | |
| 9 | Chống rung mặt bích D150 | 3 | cái | |
| 10 | Van chặn ty nổi mặt bích D150 | 3 | cái | |
| 11 | Rọ hút van một chiều D50 | 2 | cái | |
| 12 | Lọc rác D50 | 2 | cái | |
| 13 | Chống rung mặt bích D50 | 1 | cái | |
| 14 | Van 1 chiều D50 | 1 | cái | |
| 15 | Van chặn D50 | 2 | cái | |
| 16 | Van xả áp D50 | 7 | cái | |
| 17 | Bình áp 200 lít | 1 | cái | |
| 18 | Công tắc áp lực | 6 | cái | |
| 19 | Van chặn D15 | 3 | cái | |
| 20 | Hệ thống ống lắp trạm bơm | 1 | tb | |
| 21 | Bể nước mồi 300 lít Inox | 1 | bể | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi