Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng Nhà chỉ huy 4 tầng; kho quân khí; sân đường BT; cấp điện, cấp thoát nước ngoài nhà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200367627-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng Nhà chỉ huy 4 tầng; kho quân khí; sân đường BT; cấp điện, cấp thoát nước ngoài nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20190139952 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-03 17:45:00 đến ngày 2020-04-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,059,576,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY + HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | PHẦN XÂY DỰNG | Chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | 1/ PHẦN CỌC BTCT | Chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V | 21,296 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Chương V | 9,285 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V | 24,082 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Chương V | 0,271 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Chương V | 5,888 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Chương V | 3,677 | tấn |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông | Chương V | 400 | 1 mối nối |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 323,86 | m3 |
| 11 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | Chương V | 36,088 | 100m |
| 12 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I (ép âm) | Chương V | 0,446 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, phá đầu cọc | Chương V | 4,716 | m3 |
| 14 | 2/ PHẦN MÓNG | Chương V | 0 | 0.0 |
| 15 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II | Chương V | 2,309 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V | 17,12 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V | 1,995 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,924 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 2,425 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 1,16 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 1,122 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V | 5,401 | tấn |
| 23 | Bê tông thương phẩm móng đá 1x2, mác 250 | Chương V | 104,008 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,699 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V | 0,163 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V | 0,719 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V | 2,489 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Chương V | 4,945 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | Chương V | 5,644 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | Chương V | 72,616 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống thấm | Chương V | 0,9 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, dầm móng, bản tam cấp đường kính <=10 mm | Chương V | 0,473 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, dầm móng, bản tam cấp, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,73 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,362 | m3 |
| 35 | Đắp đất hoàn trả móng công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 1,037 | 100m3 |
| 36 | Tôn nền bằng đất tận dụng bằng máy, độ chặt k=0,9 | Chương V | 1,271 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,243 | 100m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 29,972 | m3 |
| 39 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km | Chương V | 1,04 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chương V | 1,04 | 100m3 |
| 41 | 2/ PHẦN KẾT CẤU THÂN | Chương V | 0 | 0.0 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 7,765 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 50 m | Chương V | 1,701 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 50 m | Chương V | 4,466 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 50 m | Chương V | 10,637 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Chương V | 57,298 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 9,446 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=50 m | Chương V | 3,49 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=50 m | Chương V | 10,004 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=50 m | Chương V | 4,809 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Chương V | 94,413 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 14,548 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V | 13,962 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Chương V | 0,006 | tấn |
| 55 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Chương V | 138,018 | m3 |
| 56 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km | Chương V | 2,273 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chương V | 2,273 | 100m3 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V | 1,968 | 100m2 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V | 1,433 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V | 1,049 | tấn |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 17,582 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, lan can, chắn nắng, thu hồi | Chương V | 2,137 | 100m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt,, lan can, chắn nắng, thu hồi đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V | 0,699 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, lan can, chắn nắng, thu hồi, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V | 0,807 | tấn |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, lan can, chắn nắng, thu hồi đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13,392 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô, nan | Chương V | 0,026 | tấn |
| 68 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,218 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V | 16 | cái |
| 70 | Sản xuất hệ khung dầm thép ốp tấm thạch cao | Chương V | 0,182 | tấn |
| 71 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép ốp tấm thạch cao | Chương V | 0,182 | tấn |
| 72 | Bu lông M20x70 | Chương V | 28 | cái |
| 73 | SX lắp dựng tấm ốp thạch cao khu vực sân khấu | Chương V | 12,726 | m2 |
| 74 | 3/ KIẾN TRÚC - HOÀN THIỆN | Chương V | 0 | 0.0 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 (xây 5 hàng dọc có 1 hàng quay ngang ) | Chương V | 482,624 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Chương V | 22,142 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V | 67,628 | m3 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V | 19,77 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V | 13,474 | 100m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 1.570,937 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 3.382,968 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, má cửa, cầu thang trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 603,101 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Trừ các vị trí đóng trần thạch cao) | Chương V | 202,769 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Trừ trần thạch cao) | Chương V | 998,125 | m2 |
| 85 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.071,99 | m |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 604,72 | m |
| 87 | Chống thấm bằng giấy dầu | Chương V | 71,858 | m2 |
| 88 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ...bằng sika proof memberane (hoặc tương đương) | Chương V | 189,851 | m2 |
| 89 | Láng chống thấm mái, sê nô, ô văng có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 144,521 | m2 |
| 90 | Bê tông xỉ tôn nền sân khấu | Chương V | 5,732 | m3 |
| 91 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 1.113,635 | m2 |
| 92 | Lát gạch đất nung 30x30cm, vữa XM M75 | Chương V | 84,363 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 110,768 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V | 62,003 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V | 124,851 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 237,678 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Chương V | 89,277 | m2 |
| 98 | Lát đá băng viền cửa | Chương V | 12,265 | m2 |
| 99 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, litô thép mạ kẽm | Chương V | 2,849 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, litô thép mạ kẽm | Chương V | 2,849 | tấn |
| 101 | Bu lông M12 | Chương V | 192 | cái |
| 102 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | Chương V | 3,521 | 100m2 |
| 103 | Ngói bò úp nóc (3 viên/md) | Chương V | 210 | viên |
| 104 | SX lắp dựng trần thạch cao tấm thả chịu nước KT 600x600 | Chương V | 61,872 | m2 |
| 105 | SX lắp dựng trần thạch cao giật cấp | Chương V | 253,38 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5.082,781 | m2 |
| 107 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.570,937 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả trần, tường thạch cao | Chương V | 266,106 | m2 |
| 109 | Sơn trần, tường thạch cao đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 266,106 | m2 |
| 110 | Lan can inox 304 hành lang, cầu thang | Chương V | 817,77 | kg |
| 111 | Cầu Inox D110 | Chương V | 1 | quả |
| 112 | Bu lông M8 | Chương V | 296 | bộ |
| 113 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V | 1.597,934 | kg |
| 114 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép mạ kẽm | Chương V | 0,688 | tấn |
| 115 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Chương V | 0,688 | tấn |
| 116 | SX lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép mở quay kính an toàn dày 6.38mm | Chương V | 172,595 | m2 |
| 117 | SX lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở quay,mở hất kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 119,52 | m2 |
| 118 | Vách kính, vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (vách cố định1-3m2) | Chương V | 1,8 | m2 |
| 119 | Vách kính, vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (vách cố định >=3m2) | Chương V | 38,238 | m2 |
| 120 | Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V | 16,083 | m2 |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng thép hộp gia cường vách cửa VK1, thép hộp 30x60x2,1 (2.8kg/m) | Chương V | 33,432 | kg |
| 122 | Đắp quốc huy bằng vữa XM | Chương V | 1 | HT |
| 123 | BỂ PHỐT (2 BỂ) | Chương V | 0 | 0.0 |
| 124 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II | Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 125 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Chương V | 4,725 | 100m |
| 126 | Đắp cát phủ đầu cọc | Chương V | 0,756 | m3 |
| 127 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V | 0,756 | m3 |
| 128 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 129 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,05 | tấn |
| 130 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,091 | tấn |
| 131 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 0,743 | m3 |
| 132 | Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V | 2,787 | m3 |
| 133 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,262 | m2 |
| 134 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Chương V | 4,197 | m2 |
| 135 | Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100 | Chương V | 29,262 | m2 |
| 136 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 137 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,039 | tấn |
| 138 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,363 | m3 |
| 139 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V | 4 | cái |
| 141 | Lấp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chương V | 0,081 | 100m3 |
| 143 | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN | Chương V | 0 | 0.0 |
| 144 | 1/HỆ THỐNG ĐIỆN | Chương V | 0 | 0.0 |
| 145 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 800x600x300 | Chương V | 1 | cái |
| 146 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x210 | Chương V | 3 | cái |
| 147 | Tủ điện sơn tĩnh điện có lắp nhựa che loại chứa 8 cực aptomat âm tường | Chương V | 1 | cái |
| 148 | Tủ điện sơn tĩnh điện có lắp nhựa che loại chứa 6 cực aptomat âm tường | Chương V | 21 | cái |
| 149 | 4 thanh cái đồng 40x5x500 + 10 quả sứ cách điện 50 + 1 tấm meca 100x5x750 | Chương V | 1 | hệ thống |
| 150 | Đồng hồ điện đa năng + 3 biến dòng 500/5A + 3 đèn báo pha + 3 cầu chì dạng tep 2A/250V | Chương V | 1 | hệ thống |
| 151 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 175A-500V, ICU = 25KA | Chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 63A-500V, ICU = 18KA | Chương V | 7 | cái |
| 153 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 63A-250V, ICU = 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A-250V, ICU = 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V, ICU = 6KA | Chương V | 20 | cái |
| 156 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KA | Chương V | 13 | cái |
| 157 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-250V, ICU = 6KA | Chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A-250V, ICU = 4.5KA | Chương V | 7 | cái |
| 159 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V, ICU = 4.5KA | Chương V | 50 | cái |
| 160 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, ICU = 4.5KA | Chương V | 22 | cái |
| 161 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng ngoài nhà 200W | Chương V | 2 | bộ |
| 162 | Lắp đặt Đèn chùm bóng Led 220V-50W | Chương V | 1 | bộ |
| 163 | Lắp đặt Đèn Led Panel âm trần, 220V-12W | Chương V | 64 | bộ |
| 164 | Lắp đặt đèn compact ốp trần 220V-15W | Chương V | 60 | bộ |
| 165 | Lắp đặt đèn tuýp bóng huỳnh quang đôi, máng phản quảng 1,2m, 2x36W-220V | Chương V | 6 | bộ |
| 166 | Lắp đặt đèn tuýp bóng huỳnh quang đơn áp tường 1,2m 1x36W-220V | Chương V | 42 | bộ |
| 167 | Lắp đặt đèn tuýp bóng huỳnh quang đơn áp tường 0,6m 1x10W-220V | Chương V | 10 | bộ |
| 168 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m + điều tốc 60W-220V | Chương V | 23 | cái |
| 169 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V | 16 | cái |
| 170 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V | 16 | cái |
| 171 | Lắp ổ cắm đôi có 2 chấu 16A | Chương V | 70 | cái |
| 172 | Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-250V | Chương V | 15 | cái |
| 173 | Lắp đặt công tắc 2 phím lắp ngầm tường 16A-250V | Chương V | 33 | cái |
| 174 | Lắp đặt công tắc 3 phím lắp ngầm tường 16A-250V | Chương V | 7 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc 4 phím lắp ngầm tường 16A-250V | Chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím lắp ngầm tường 16A-250V | Chương V | 8 | cái |
| 177 | Đế âm bắt ổ, công tắc | Chương V | 163 | cái |
| 178 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm | Chương V | 22 | hộp |
| 179 | Kéo rải Cáp CXV-(4x16)mm2 | Chương V | 40 | m |
| 180 | Kéo rải Dây 2CV - 1x10mm2 | Chương V | 180 | m |
| 181 | Kéo rải Dây 2CV - 1x6mm2 | Chương V | 860 | m |
| 182 | Kéo rải Dây 2CV - 1x4mm2 | Chương V | 240 | m |
| 183 | Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm2 | Chương V | 2.860 | m |
| 184 | Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2 | Chương V | 3.440 | m |
| 185 | Lắp đặt ống luồn dây D16 đi ngầm | Chương V | 1.700 | m |
| 186 | Lắp đặt ống luồn dây D20 đi ngầm | Chương V | 1.400 | m |
| 187 | Lắp đặt ống luồn dây D25 đi ngầm | Chương V | 120 | m |
| 188 | Lắp đặt ống luồn dây D32 đi ngầm | Chương V | 600 | m |
| 189 | Hóa chất làm giảm điện trở gem | Chương V | 5 | bao |
| 190 | Bản đồng tiếp đất EB-A-G1 | Chương V | 1 | bộ |
| 191 | Kéo rải cáp đồng nối trung tính tiếp đất 70mm2 | Chương V | 8 | m |
| 192 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, H=2,4m | Chương V | 4 | cọc |
| 193 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Chương V | 12 | lọ |
| 194 | Kéo rải cáp đồng trần tiếp địa M95 | Chương V | 12 | m |
| 195 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | Chương V | 1 | lần |
| 196 | 2/ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | Chương V | 0 | 0.0 |
| 197 | Lắp đặt kim thu sét thép mạ đồng D16, H=1,5m + chân sứ | Chương V | 8 | cái |
| 198 | Dây dẫn sét thép mạ kẽm d = 10mm | Chương V | 220 | m |
| 199 | Kéo rải cáp đồng trần tiếp địa M95 | Chương V | 46 | m |
| 200 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, H=2,4m | Chương V | 6 | cọc |
| 201 | Lắp đặt hộp chứa HT kiểm tra điện trở | Chương V | 4 | hộp |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC d21 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 203 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V | 11,7 | m3 |
| 204 | Đắp đất hoàn trả | Chương V | 11,7 | m3 |
| 205 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | Chương V | 4 | lần |
| 206 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Chương V | 12 | lọ |
| 207 | 3/ HỆ THỐNG PCCC | Chương V | 0 | 0.0 |
| 208 | Bình bột MFZ4 | Chương V | 5 | bình |
| 209 | Bình khí CO2 3kg | Chương V | 10 | bình |
| 210 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 | Chương V | 5 | tủ |
| 211 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | Chương V | 5 | bộ |
| 212 | 4/ ĐIỆN NHẸ | Chương V | 0 | 0.0 |
| 213 | I/HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI | Chương V | 0 | 0.0 |
| 214 | Phiến nối dây điện thoại 10 đôi | Chương V | 4 | phiến |
| 215 | Lắp đặt tủ đấu dây điện thoại loại 50 đôi dây | Chương V | 1 | hộp |
| 216 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại loại 10 đôi dây | Chương V | 4 | hộp |
| 217 | Dây cáp điện thoại M(20x2x0,5)mm2 | Chương V | 40 | m |
| 218 | Dây cáp điện thoại M(4x0,5)mm2 | Chương V | 410 | m |
| 219 | Lắp đặt Mặt ổ cắm điện thoại loại 1 hạt gắn tường+đế | Chương V | 18 | cái |
| 220 | Lắp đặt hạt ổ cắm điện thoại | Chương V | 18 | cái |
| 221 | Lắp đặt ống luồn dây D25 | Chương V | 40 | m |
| 222 | Lắp đặt ống luồn dây D16 | Chương V | 410 | m |
| 223 | Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm | Chương V | 12 | hộp |
| 224 | II/HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH | Chương V | 0 | 0.0 |
| 225 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình | Chương V | 1 | bộ |
| 226 | Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-8 | Chương V | 4 | bộ |
| 227 | Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-3 | Chương V | 1 | bộ |
| 228 | Cáp đồng trục RG6 loại 4 lớp | Chương V | 260 | m |
| 229 | Lắp đặt Mặt ổ cắm tivi loại 1 hạt gắn tường + đế | Chương V | 11 | cái |
| 230 | Lắp hạt ổ cắm truyền hình | Chương V | 11 | cái |
| 231 | Lắp đặt ống luồn dây D16 | Chương V | 260 | m |
| 232 | Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm | Chương V | 6 | hộp |
| 233 | Tủ chứa bộ khuếch đại 250x350x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thông gió) | Chương V | 1 | cái |
| 234 | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | Chương V | 0 | 0.0 |
| 235 | 1/THIẾT BỊ | Chương V | 0 | 0.0 |
| 236 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 17 | bộ |
| 237 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi mềm) | Chương V | 17 | cái |
| 238 | Lắp đặt lavabo | Chương V | 17 | bộ |
| 239 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | Chương V | 17 | bộ |
| 240 | Lắp đặt gương đơn | Chương V | 17 | cái |
| 241 | Lắp đặt hộp đựng giấy + xà phòng | Chương V | 34 | cái |
| 242 | Khung bệ đá lavabo | Chương V | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V | 5 | bộ |
| 244 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 6 | bộ |
| 245 | Lắp đặt phễu thu sàn | Chương V | 16 | cái |
| 246 | Cầu chắn rác d120 | Chương V | 12 | bộ |
| 247 | Cầu chắn rác d75 | Chương V | 2 | bộ |
| 248 | Lắp đặt Bình nóng lanh 30l (ROSSI RT30-TI hoặc tương đương) | Chương V | 5 | bộ |
| 249 | Mũ thông hơi | Chương V | 8 | bộ |
| 250 | Lắp đặt vòi giặt rửa | Chương V | 15 | bộ |
| 251 | Bơm tăng áp (lưu lượng 2,4-2,8m3/h, công suất 200W) | Chương V | 2 | cái |
| 252 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V | 2 | bể |
| 253 | 2/CẤP NƯỚC | Chương V | 0 | 0.0 |
| 254 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | Chương V | 1,2 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm | Chương V | 0,52 | 100m |
| 256 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | Chương V | 35 | cái |
| 257 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | Chương V | 71 | cái |
| 258 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | Chương V | 106 | cái |
| 259 | Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2" | Chương V | 16 | cái |
| 260 | Lắp đặt van khóa PPR d=25mm | Chương V | 30 | cái |
| 261 | Lắp nút bịt PPR ren ngoài D25 | Chương V | 16 | cái |
| 262 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | Chương V | 0,48 | 100m |
| 263 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | Chương V | 12 | cái |
| 264 | Lắp đặt tê PPR d=32mm | Chương V | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt van khóa PPR d=32mm | Chương V | 3 | cái |
| 266 | Lắp đặt Nối thẳng PPR d=32mm | Chương V | 6 | cái |
| 267 | Lắp đặt rắc co d=32mm | Chương V | 3 | cái |
| 268 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm | Chương V | 0,92 | 100m |
| 269 | Lắp đặt cút PPR d=40mm | Chương V | 12 | cái |
| 270 | Lắp đặt tê PPR d=40mm | Chương V | 11 | cái |
| 271 | Lắp đặt côn thu PPR d40/25 | Chương V | 17 | cái |
| 272 | Lắp đặt van khóa PPR d=40mm | Chương V | 6 | cái |
| 273 | Lắp đặt Nối thẳng PPR d=40mm | Chương V | 4 | cái |
| 274 | Lắp đặt rắc co d=40mm | Chương V | 6 | cái |
| 275 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm | Chương V | 0,52 | 100m |
| 276 | Lắp đặt cút PPR d=50mm | Chương V | 12 | cái |
| 277 | Lắp đặt tê PPR d=50mm | Chương V | 6 | cái |
| 278 | Lắp đặt côn thu PPR d50/40 | Chương V | 6 | cái |
| 279 | Lắp đặt van khóa PPR d=50mm | Chương V | 6 | cái |
| 280 | Lắp đặt Nối thẳng PPR d=50mm | Chương V | 4 | cái |
| 281 | Lắp đặt rắc co d=50mm | Chương V | 8 | cái |
| 282 | Van phao D32 | Chương V | 2 | cái |
| 283 | 3/THOÁT NƯỚC | Chương V | 0 | 0.0 |
| 284 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | Chương V | 0,52 | 100m |
| 285 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | Chương V | 2,62 | 100m |
| 286 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 287 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=60mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 288 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | Chương V | 1,32 | 100m |
| 289 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=34mm | Chương V | 1,44 | 100m |
| 290 | Lắp đặt cút uPVC d=110mm | Chương V | 6 | cái |
| 291 | Lắp đặt cút uPVC d=90mm | Chương V | 16 | cái |
| 292 | Lắp đặt cút uPVC d=75mm | Chương V | 2 | cái |
| 293 | Lắp đặt cút uPVC d=60mm | Chương V | 2 | cái |
| 294 | Lắp đặt cút uPVC d=42mm | Chương V | 46 | cái |
| 295 | Lắp đặt cút uPVC d=34mm | Chương V | 12 | cái |
| 296 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mm | Chương V | 31 | cái |
| 297 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=90mm | Chương V | 16 | cái |
| 298 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm | Chương V | 18 | cái |
| 299 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=34mm | Chương V | 27 | cái |
| 300 | Lắp đặt chếch uPVC d=110mm | Chương V | 98 | cái |
| 301 | Lắp đặt chếch uPVC d=90mm | Chương V | 52 | cái |
| 302 | Lắp đặt chếch uPVC d=75mm | Chương V | 60 | cái |
| 303 | Lắp đặt chếch uPVC d=60mm | Chương V | 4 | cái |
| 304 | Lắp đặt chếch uPVC d=42mm | Chương V | 4 | cái |
| 305 | Lắp đặt chếch uPVC d=34mm | Chương V | 66 | cái |
| 306 | Lắp đặt côn uPVC d110/42 | Chương V | 14 | cái |
| 307 | Lắp đặt côn uPVC d90/42 | Chương V | 6 | cái |
| 308 | Lắp đặt côn uPVC d90/75 | Chương V | 13 | cái |
| 309 | Lắp đặt côn uPVC d75/42 | Chương V | 17 | cái |
| 310 | Lắp đặt tê kiểm tra d=110mm | Chương V | 16 | cái |
| 311 | Lắp đặt tê kiểm tra d=90mm | Chương V | 16 | cái |
| 312 | Si phông D75 | Chương V | 16 | cái |
| 313 | Đai giữ ống | Chương V | 60 | cái |
| B | HẠNG MỤC: KHO QUÂN KHÍ | |||
| 1 | PHẦN XÂY DỰNG | Chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | 1/ Phần móng | Chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II | Chương V | 0,281 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Chương V | 15,275 | 100m |
| 5 | Đắp cát đầu cọc | Chương V | 2,444 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V | 4,508 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,809 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,153 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,83 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 9,341 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 8,717 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,06 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,095 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,775 | m3 |
| 16 | Lấp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,177 | 100m3 |
| 17 | Tôn nền bằng đất tận dụng, bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,104 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,611 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V | 5,407 | m3 |
| 20 | 2/ Phần kết cấu | Chương V | 0 | 0.0 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,423 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V | 0,049 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V | 0,372 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V | 2,323 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,396 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,15 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,615 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,048 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,905 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,353 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,935 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,058 | tấn |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,529 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V | 16 | cái |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V | 13 | cái |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V | 0,024 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V | 0,069 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,868 | m3 |
| 41 | 3/ Kiến trúc + hoàn thiện | Chương V | 0 | 0.0 |
| 42 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50(xây 5 hàng dọc gạch rỗng có 1 hàng quay ngang gạch đặc+má cửa đi, cửa sổ gạch đặc) | Chương V | 26,193 | m3 |
| 43 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,282 | m3 |
| 44 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,226 | m3 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V | 2,162 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V | 0,546 | 100m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 154,777 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,548 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 120,16 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,165 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,896 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 69,734 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, gờ gắt nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 63,36 | m |
| 54 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... bằng sika proof memberanre (hoặc tương đương) | Chương V | 26,58 | m2 |
| 55 | Láng sê nô mái không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 66,31 | m2 |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C80x40x15x1.8 | Chương V | 0,256 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C80x40x15x1.8 | Chương V | 0,256 | tấn |
| 58 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm( tôn austnam hoặc tương đương) | Chương V | 0,773 | 100m2 |
| 59 | Úp nóc + bo mái K400 | Chương V | 29,304 | m |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 261,955 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 154,777 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V | 82,71 | kg |
| 63 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Chương V | 0,889 | tấn |
| 64 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Chương V | 0,889 | tấn |
| 65 | Khóa cửa đi | Chương V | 7 | bộ |
| 66 | Chốt cửa | Chương V | 3 | bộ |
| 67 | Bản lề cửa đi | Chương V | 42 | bộ |
| 68 | Bản lề cửa sổ | Chương V | 18 | bộ |
| 69 | Vách nhựa lõi thép kính 6.38mm , dưới pa nô | Chương V | 4 | m2 |
| 70 | Gạch xi măng ô thoáng | Chương V | 24 | viên |
| 71 | II/ BỂ NƯỚC, BỂ CÁT | Chương V | 0 | 0.0 |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V | 4,314 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 1,057 | m3 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V | 0,308 | m3 |
| 76 | Xây gạch chỉ không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,225 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,624 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,312 | m2 |
| 79 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,96 | m2 |
| 80 | Đánh màu xi măng nguyên chất bể nước | Chương V | 4,312 | m2 |
| 81 | Đắp đất hoàn trả móng bể | Chương V | 1,438 | m3 |
| 82 | HỆ THỐNG ĐIỆN | Chương V | 0 | 0.0 |
| 83 | Lắp đặt đèn compact ốp trần 220V-15W | Chương V | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt công tắc đôi lắp ngầm tường 16A-250V | Chương V | 1 | cái |
| 85 | Hộp điện phòng âm tường E4FC 3/6SA | Chương V | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V | Chương V | 1 | cái |
| 87 | Đế âm | Chương V | 1 | cái |
| 88 | Dây điện 2CV(1x1,5)mm2 | Chương V | 50 | m |
| 89 | Lắp đặt ống SP D16 | Chương V | 25 | m |
| 90 | CHỐNG SÉT | Chương V | 0 | 0.0 |
| 91 | 1/ Phần móng + cột thu sét | Chương V | 0 | 0.0 |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 93 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2m, 20 cọc/m2 vào đất cấp II | Chương V | 1,296 | 100m |
| 94 | Vét bùn đầu cọc | Chương V | 0,324 | m3 |
| 95 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V | 0,324 | m3 |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V | 0,324 | m3 |
| 97 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 98 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,085 | tấn |
| 99 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 2,431 | m3 |
| 100 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,445 | m3 |
| 101 | Sản xuất cột bằng thép mạ kẽm (thép D18 kim thu sét tính riêng) | Chương V | 0,394 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cột thép | Chương V | 0,394 | tấn |
| 103 | 2/ Phần hệ thống nối đất + kim thu | Chương V | 0 | 0.0 |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét D18 dài 1,5m | Chương V | 1 | cái |
| 105 | Kéo rải dây dẫn sét cảm ứng thép mạ kẽm loại d=8mm | Chương V | 55 | m |
| 106 | Kéo rải dây xuống sét cảm ứng thép mạ kẽm loại d=10mm | Chương V | 16 | m |
| 107 | Chân đỡ thép D8, chiều dài 200 | Chương V | 48 | cái |
| 108 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2500 | Chương V | 17 | cọc |
| 109 | Kéo rải dây tiếp địa thép mạ kẽm loại d=18mm | Chương V | 72 | m |
| 110 | Bản thép tiếp mát 300x100x10 | Chương V | 4 | m |
| 111 | Sứ cách điện | Chương V | 8 | quả |
| 112 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V | 4 | hộp |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa pvc D21mm | Chương V | 22 | m |
| 114 | Bu lông M10, L=100 | Chương V | 8 | cái |
| 115 | Đo kiểm tra điện trở | Chương V | 4 | hệ thống |
| 116 | Đào hào tiếp địa, bằng máy, đất cấp II | Chương V | 0,187 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất hòa trả hào bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,187 | 100m3 |
| 118 | II/ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | Chương V | 0 | 0.0 |
| 119 | Bình bột MFZ4 | Chương V | 1 | bình |
| 120 | Bình khí CO2 3kg | Chương V | 2 | bình |
| 121 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 | Chương V | 1 | tủ |
| 122 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | Chương V | 1 | bộ |
| 123 | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | Chương V | 0 | 0.0 |
| 124 | Lắp đặt ống thoát nước mái u.PVC D90 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống thoát nước mái u.PVC D27 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 126 | Lắp đặt chếch u.PVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt Cút u.PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 128 | Ống thép D88.3x2.5 L150 | Chương V | 4 | cái |
| 129 | Cầu chắn rác d120 | Chương V | 4 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | SAN LẤP | Chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | San lấp công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 6,3098 | 100m3 |
| 3 | SÂN BÊ TÔNG | Chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Đắp cát bù cos công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,69 | 100m3 |
| 5 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Chương V | 6,269 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 43,883 | m3 |
| 7 | Xoa nhẵn mặt nền bê tông | Chương V | 626,9 | m2 |
| 8 | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | Chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Chương V | 10,87 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đường, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 195,66 | m3 |
| 11 | Cắt khe co giãn đường bê tông | Chương V | 37,4 | 10m |
| D | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | 1/ Tủ điện tổng | Chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V | 0,8539 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0039 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V | 0,0938 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,1782 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0129 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,0062 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ tủ, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 0,0942 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,48 | m2 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả móng bệ tủ | Chương V | 0,3627 | m3 |
| 11 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2.5M | Chương V | 1 | cọc |
| 12 | Dây tiếp địa thép tròn mạ kẽm D10 | Chương V | 2 | m |
| 13 | Vỏ Tủ điện tổng C1200xR800xS400 dày 1,5mm | Chương V | 1 | chiếc |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB - 3P- 300A-65KA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 500V | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt chuyển mạch vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 300/5A | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 300A | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Thanh cái đồng 3P+N kích thước 40x3 dài 250mm | Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Cầu chì 2A | Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Chương V | 1 | bộ |
| 22 | 2/ Đường dây cáp ngoài trời | Chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II | Chương V | 0,4802 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống luồn HDPE D160/125 | Chương V | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt ống luồn HDPE D130/100 | Chương V | 82 | m |
| 26 | Lắp đặt ống luồn HDPE D50/40 | Chương V | 67 | m |
| 27 | Lắp đặt ống luồn HDPE D32/25 | Chương V | 170 | m |
| 28 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE, vỏ PVC: CU/XPLE/DSTA/PVC (4x120mm2)-0.6/1kV | Chương V | 15 | m |
| 29 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x95mm2)-0.6/1kV | Chương V | 85 | m |
| 30 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x25mm2)-0.6/1kV | Chương V | 70 | m |
| 31 | Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (2x10mm2)-0.6/1kV | Chương V | 65 | m |
| 32 | Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (2x6mm2)-0.6/1kV | Chương V | 18 | m |
| 33 | Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (2x4mm2)-0.6/1kV | Chương V | 95 | m |
| 34 | Đắp cát hoàn trả móng công trình bằng máy đầm cóc (cát tận dụng) | Chương V | 0,4569 | 100m3 |
| 35 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V | 1.553 | viên |
| 36 | Mốc báo hiệu cáp điện (20m/cái) | Chương V | 6 | cái |
| 37 | 3/ Hệ thống thông tin | Chương V | 0 | 0.0 |
| 38 | a/ Mạng điện thoại | Chương V | 0 | 0.0 |
| 39 | Hộp đấu điện thoại 50p | Chương V | 1 | hộp |
| 40 | Cáp điện thoại 30x2x0.5mm2 | Chương V | 180 | m |
| 41 | b/ Hệ thống truyền hình cáp | Chương V | 0 | 0.0 |
| 42 | Bộ chia tín hiệu truyển hình 6 cổng (loại ngoài trời) | Chương V | 1 | hộp |
| 43 | Cáp tín hiệu truyền hình RG11 | Chương V | 180 | m |
| 44 | Lắp đặt ống luồn dây chịu lực gân xoắn 2 lớpHDPE D32/25 | Chương V | 150 | m |
| E | HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | Chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | 1/ CỐNG BTCT D400 (38.0m) | Chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Đào móng cống D400, bằng máy, đất cấp II | Chương V | 0,644 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V | 2,66 | m3 |
| 6 | Gối cống D400 | Chương V | 48 | cái |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | Chương V | 16 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V | 16 | mối nối |
| 10 | Chèn vữa XM M100 vào mối nối | Chương V | 0,056 | m3 |
| 11 | Đắp đất sét xung quanh mối nối | Chương V | 1,152 | m3 |
| 12 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 42,933 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V | 0,215 | 100m3 |
| 14 | 2/ RÃNH B300 (LOẠI 1+2) | Chương V | 0 | 0.0 |
| 15 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II | Chương V | 2,728 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 1,148 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V | 26,959 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V | 26,959 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V | 66,066 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 321,216 | m2 |
| 21 | Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 86,04 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm thu nước | Chương V | 0,718 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 1,416 | tấn |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 9,065 | m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,4 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V | 410 | cái |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,44 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V | 1,288 | 100m3 |
| 29 | 3/ GA THOÁT NƯỚC | Chương V | 0 | 0.0 |
| 30 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II | Chương V | 0,404 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng ga | Chương V | 0,198 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V | 3,31 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V | 2,322 | m3 |
| 34 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V | 11,476 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,263 | m3 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,015 | tấn |
| 38 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 38,015 | m2 |
| 39 | Láng đáy ga, dày 2,0 cm, vữa XM 50 | Chương V | 7,634 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 0,106 | tấn |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,226 | m3 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,787 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V | 20 | cái |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Đắp hoàn trả hố đào ga (tận dụng cát san lấp) | Chương V | 13,467 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V | 0,269 | 100m3 |
| 49 | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | Chương V | 0 | 0.0 |
| 50 | 1/ HỐ VAN | Chương V | 0 | 0.0 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V | 2,505 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng ga | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V | 0,385 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,754 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 3,68 | m2 |
| 56 | Láng đáy ga, dày 2,0 cm, vữa XM 50 | Chương V | 1,04 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 0,025 | tấn |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,161 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V | 10 | cái |
| 61 | Lấp móng hố đào (tận dụng cát san lấp) | Chương V | 0,835 | m3 |
| 62 | 2/ ỐNG CẤP NƯỚC HDPE32 (113.0m) | Chương V | 0 | 0.0 |
| 63 | Đào đường chôn ống HDPE D32 | Chương V | 9,944 | m3 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Chương V | 1,13 | 100m |
| 65 | Lắp đặt van 2 chiều đồng d=32mm | Chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt van 1 chiều đồng d=32mm | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van chặn ren D32-1.1//2" | Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D32-3//4" | Chương V | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt Ba chạc 90 độ D32 | Chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt Nối góc 90 độ D32 | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp Nút bịt PE phun D32 | Chương V | 4 | cái |
| 72 | Rọ hút D32 | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Máy bơm (Q=2m3/h; H=22m, P=1,0KW) | Chương V | 1 | cái |
| 74 | Đắp cát đen móng đường ống, đường cống (cát tận dụng cát san lấp) | Chương V | 9,944 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi