Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng Nhà chỉ huy 4 tầng; kho quân khí; sân đường BT; cấp điện, cấp thoát nước ngoài nhà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200367627-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng Nhà chỉ huy 4 tầng; kho quân khí; sân đường BT; cấp điện, cấp thoát nước ngoài nhà
Số hiệu KHLCNT 20190139952
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-03 17:45:00 đến ngày 2020-04-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,059,576,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY + HỘI TRƯỜNG
1 PHẦN XÂY DỰNG Chương V 0 0.0
2 1/ PHẦN CỌC BTCT Chương V 0 0.0
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Chương V 21,296 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Chương V 9,285 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Chương V 24,082 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Chương V 0,271 tấn
7 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Chương V 5,888 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Chương V 3,677 tấn
9 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông Chương V 400 1 mối nối
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V 323,86 m3
11 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I Chương V 36,088 100m
12 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I (ép âm) Chương V 0,446 100m
13 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, phá đầu cọc Chương V 4,716 m3
14 2/ PHẦN MÓNG Chương V 0 0.0
15 Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II Chương V 2,309 100m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V 17,12 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V 1,995 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 1,924 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V 2,425 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 1,16 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 1,122 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V 5,401 tấn
23 Bê tông thương phẩm móng đá 1x2, mác 250 Chương V 104,008 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,699 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V 0,163 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V 0,719 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V 2,489 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Chương V 4,945 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 Chương V 5,644 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 Chương V 72,616 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống thấm Chương V 0,9 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, dầm móng, bản tam cấp đường kính <=10 mm Chương V 0,473 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, dầm móng, bản tam cấp, đường kính <=18 mm Chương V 0,73 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 200 Chương V 11,362 m3
35 Đắp đất hoàn trả móng công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Chương V 1,037 100m3
36 Tôn nền bằng đất tận dụng bằng máy, độ chặt k=0,9 Chương V 1,271 100m3
37 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 2,243 100m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Chương V 29,972 m3
39 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km Chương V 1,04 100m3
40 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Chương V 1,04 100m3
41 2/ PHẦN KẾT CẤU THÂN Chương V 0 0.0
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V 7,765 100m2
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 50 m Chương V 1,701 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 50 m Chương V 4,466 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 50 m Chương V 10,637 tấn
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Chương V 57,298 m3
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 9,446 100m2
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=50 m Chương V 3,49 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=50 m Chương V 10,004 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=50 m Chương V 4,809 tấn
51 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 Chương V 94,413 m3
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V 14,548 100m2
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V 13,962 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Chương V 0,006 tấn
55 Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 Chương V 138,018 m3
56 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km Chương V 2,273 100m3
57 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Chương V 2,273 100m3
58 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Chương V 1,968 100m2
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V 1,433 tấn
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V 1,049 tấn
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V 17,582 m3
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, lan can, chắn nắng, thu hồi Chương V 2,137 100m2
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt,, lan can, chắn nắng, thu hồi đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V 0,699 tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, lan can, chắn nắng, thu hồi, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V 0,807 tấn
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, lan can, chắn nắng, thu hồi đá 1x2, mác 200 Chương V 13,392 m3
66 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,027 100m2
67 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô, nan Chương V 0,026 tấn
68 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,218 m3
69 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V 16 cái
70 Sản xuất hệ khung dầm thép ốp tấm thạch cao Chương V 0,182 tấn
71 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép ốp tấm thạch cao Chương V 0,182 tấn
72 Bu lông M20x70 Chương V 28 cái
73 SX lắp dựng tấm ốp thạch cao khu vực sân khấu Chương V 12,726 m2
74 3/ KIẾN TRÚC - HOÀN THIỆN Chương V 0 0.0
75 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 (xây 5 hàng dọc có 1 hàng quay ngang ) Chương V 482,624 m3
76 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 Chương V 22,142 m3
77 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V 67,628 m3
78 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V 19,77 100m2
79 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V 13,474 100m2
80 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V 1.570,937 m2
81 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V 3.382,968 m2
82 Trát trụ cột, má cửa, cầu thang trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 603,101 m2
83 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Trừ các vị trí đóng trần thạch cao) Chương V 202,769 m2
84 Trát trần, vữa XM mác 75 (Trừ trần thạch cao) Chương V 998,125 m2
85 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Chương V 1.071,99 m
86 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 604,72 m
87 Chống thấm bằng giấy dầu Chương V 71,858 m2
88 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ...bằng sika proof memberane (hoặc tương đương) Chương V 189,851 m2
89 Láng chống thấm mái, sê nô, ô văng có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 144,521 m2
90 Bê tông xỉ tôn nền sân khấu Chương V 5,732 m3
91 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 1.113,635 m2
92 Lát gạch đất nung 30x30cm, vữa XM M75 Chương V 84,363 m2
93 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 110,768 m2
94 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 Chương V 62,003 m2
95 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 Chương V 124,851 m2
96 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 237,678 m2
97 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Chương V 89,277 m2
98 Lát đá băng viền cửa Chương V 12,265 m2
99 Sản xuất xà gồ, cầu phong, litô thép mạ kẽm Chương V 2,849 tấn
100 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, litô thép mạ kẽm Chương V 2,849 tấn
101 Bu lông M12 Chương V 192 cái
102 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m Chương V 3,521 100m2
103 Ngói bò úp nóc (3 viên/md) Chương V 210 viên
104 SX lắp dựng trần thạch cao tấm thả chịu nước KT 600x600 Chương V 61,872 m2
105 SX lắp dựng trần thạch cao giật cấp Chương V 253,38 m2
106 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 5.082,781 m2
107 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.570,937 m2
108 Bả bằng bột bả trần, tường thạch cao Chương V 266,106 m2
109 Sơn trần, tường thạch cao đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 266,106 m2
110 Lan can inox 304 hành lang, cầu thang Chương V 817,77 kg
111 Cầu Inox D110 Chương V 1 quả
112 Bu lông M8 Chương V 296 bộ
113 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Chương V 1.597,934 kg
114 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép mạ kẽm Chương V 0,688 tấn
115 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Chương V 0,688 tấn
116 SX lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép mở quay kính an toàn dày 6.38mm Chương V 172,595 m2
117 SX lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở quay,mở hất kính an toàn dày 6,38mm Chương V 119,52 m2
118 Vách kính, vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (vách cố định1-3m2) Chương V 1,8 m2
119 Vách kính, vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (vách cố định >=3m2) Chương V 38,238 m2
120 Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (bao gồm cả phụ kiện) Chương V 16,083 m2
121 Sản xuất, lắp dựng thép hộp gia cường vách cửa VK1, thép hộp 30x60x2,1 (2.8kg/m) Chương V 33,432 kg
122 Đắp quốc huy bằng vữa XM Chương V 1 HT
123 BỂ PHỐT (2 BỂ) Chương V 0 0.0
124 Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II Chương V 0,128 100m3
125 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Chương V 4,725 100m
126 Đắp cát phủ đầu cọc Chương V 0,756 m3
127 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V 0,756 m3
128 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,042 100m2
129 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,05 tấn
130 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 0,091 tấn
131 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 0,743 m3
132 Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Chương V 2,787 m3
133 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 29,262 m2
134 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Chương V 4,197 m2
135 Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100 Chương V 29,262 m2
136 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,019 100m2
137 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V 0,039 tấn
138 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,363 m3
139 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V 4 cái
140 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V 4 cái
141 Lấp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V 0,047 100m3
142 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Chương V 0,081 100m3
143 PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN Chương V 0 0.0
144 1/HỆ THỐNG ĐIỆN Chương V 0 0.0
145 Tủ điện sơn tĩnh điện KT 800x600x300 Chương V 1 cái
146 Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x210 Chương V 3 cái
147 Tủ điện sơn tĩnh điện có lắp nhựa che loại chứa 8 cực aptomat âm tường Chương V 1 cái
148 Tủ điện sơn tĩnh điện có lắp nhựa che loại chứa 6 cực aptomat âm tường Chương V 21 cái
149 4 thanh cái đồng 40x5x500 + 10 quả sứ cách điện 50 + 1 tấm meca 100x5x750 Chương V 1 hệ thống
150 Đồng hồ điện đa năng + 3 biến dòng 500/5A + 3 đèn báo pha + 3 cầu chì dạng tep 2A/250V Chương V 1 hệ thống
151 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 175A-500V, ICU = 25KA Chương V 1 cái
152 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 63A-500V, ICU = 18KA Chương V 7 cái
153 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 63A-250V, ICU = 6KA Chương V 1 cái
154 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A-250V, ICU = 6KA Chương V 2 cái
155 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V, ICU = 6KA Chương V 20 cái
156 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KA Chương V 13 cái
157 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-250V, ICU = 6KA Chương V 4 cái
158 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A-250V, ICU = 4.5KA Chương V 7 cái
159 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V, ICU = 4.5KA Chương V 50 cái
160 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, ICU = 4.5KA Chương V 22 cái
161 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng ngoài nhà 200W Chương V 2 bộ
162 Lắp đặt Đèn chùm bóng Led 220V-50W Chương V 1 bộ
163 Lắp đặt Đèn Led Panel âm trần, 220V-12W Chương V 64 bộ
164 Lắp đặt đèn compact ốp trần 220V-15W Chương V 60 bộ
165 Lắp đặt đèn tuýp bóng huỳnh quang đôi, máng phản quảng 1,2m, 2x36W-220V Chương V 6 bộ
166 Lắp đặt đèn tuýp bóng huỳnh quang đơn áp tường 1,2m 1x36W-220V Chương V 42 bộ
167 Lắp đặt đèn tuýp bóng huỳnh quang đơn áp tường 0,6m 1x10W-220V Chương V 10 bộ
168 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m + điều tốc 60W-220V Chương V 23 cái
169 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Chương V 16 cái
170 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Chương V 16 cái
171 Lắp ổ cắm đôi có 2 chấu 16A Chương V 70 cái
172 Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-250V Chương V 15 cái
173 Lắp đặt công tắc 2 phím lắp ngầm tường 16A-250V Chương V 33 cái
174 Lắp đặt công tắc 3 phím lắp ngầm tường 16A-250V Chương V 7 cái
175 Lắp đặt công tắc 4 phím lắp ngầm tường 16A-250V Chương V 1 cái
176 Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím lắp ngầm tường 16A-250V Chương V 8 cái
177 Đế âm bắt ổ, công tắc Chương V 163 cái
178 Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm Chương V 22 hộp
179 Kéo rải Cáp CXV-(4x16)mm2 Chương V 40 m
180 Kéo rải Dây 2CV - 1x10mm2 Chương V 180 m
181 Kéo rải Dây 2CV - 1x6mm2 Chương V 860 m
182 Kéo rải Dây 2CV - 1x4mm2 Chương V 240 m
183 Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm2 Chương V 2.860 m
184 Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2 Chương V 3.440 m
185 Lắp đặt ống luồn dây D16 đi ngầm Chương V 1.700 m
186 Lắp đặt ống luồn dây D20 đi ngầm Chương V 1.400 m
187 Lắp đặt ống luồn dây D25 đi ngầm Chương V 120 m
188 Lắp đặt ống luồn dây D32 đi ngầm Chương V 600 m
189 Hóa chất làm giảm điện trở gem Chương V 5 bao
190 Bản đồng tiếp đất EB-A-G1 Chương V 1 bộ
191 Kéo rải cáp đồng nối trung tính tiếp đất 70mm2 Chương V 8 m
192 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, H=2,4m Chương V 4 cọc
193 Thuốc hàn hóa nhiệt Chương V 12 lọ
194 Kéo rải cáp đồng trần tiếp địa M95 Chương V 12 m
195 Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa Chương V 1 lần
196 2/ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT Chương V 0 0.0
197 Lắp đặt kim thu sét thép mạ đồng D16, H=1,5m + chân sứ Chương V 8 cái
198 Dây dẫn sét thép mạ kẽm d = 10mm Chương V 220 m
199 Kéo rải cáp đồng trần tiếp địa M95 Chương V 46 m
200 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, H=2,4m Chương V 6 cọc
201 Lắp đặt hộp chứa HT kiểm tra điện trở Chương V 4 hộp
202 Lắp đặt ống nhựa u.PVC d21 Chương V 0,6 100m
203 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 11,7 m3
204 Đắp đất hoàn trả Chương V 11,7 m3
205 Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa Chương V 4 lần
206 Thuốc hàn hóa nhiệt Chương V 12 lọ
207 3/ HỆ THỐNG PCCC Chương V 0 0.0
208 Bình bột MFZ4 Chương V 5 bình
209 Bình khí CO2 3kg Chương V 10 bình
210 Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 Chương V 5 tủ
211 Nội qui tiêu lệnh PCCC Chương V 5 bộ
212 4/ ĐIỆN NHẸ Chương V 0 0.0
213 I/HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI Chương V 0 0.0
214 Phiến nối dây điện thoại 10 đôi Chương V 4 phiến
215 Lắp đặt tủ đấu dây điện thoại loại 50 đôi dây Chương V 1 hộp
216 Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại loại 10 đôi dây Chương V 4 hộp
217 Dây cáp điện thoại M(20x2x0,5)mm2 Chương V 40 m
218 Dây cáp điện thoại M(4x0,5)mm2 Chương V 410 m
219 Lắp đặt Mặt ổ cắm điện thoại loại 1 hạt gắn tường+đế Chương V 18 cái
220 Lắp đặt hạt ổ cắm điện thoại Chương V 18 cái
221 Lắp đặt ống luồn dây D25 Chương V 40 m
222 Lắp đặt ống luồn dây D16 Chương V 410 m
223 Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm Chương V 12 hộp
224 II/HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH Chương V 0 0.0
225 Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình Chương V 1 bộ
226 Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-8 Chương V 4 bộ
227 Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-3 Chương V 1 bộ
228 Cáp đồng trục RG6 loại 4 lớp Chương V 260 m
229 Lắp đặt Mặt ổ cắm tivi loại 1 hạt gắn tường + đế Chương V 11 cái
230 Lắp hạt ổ cắm truyền hình Chương V 11 cái
231 Lắp đặt ống luồn dây D16 Chương V 260 m
232 Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm Chương V 6 hộp
233 Tủ chứa bộ khuếch đại 250x350x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thông gió) Chương V 1 cái
234 HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC Chương V 0 0.0
235 1/THIẾT BỊ Chương V 0 0.0
236 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 17 bộ
237 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi mềm) Chương V 17 cái
238 Lắp đặt lavabo Chương V 17 bộ
239 Lắp đặt vòi chậu lavabo Chương V 17 bộ
240 Lắp đặt gương đơn Chương V 17 cái
241 Lắp đặt hộp đựng giấy + xà phòng Chương V 34 cái
242 Khung bệ đá lavabo Chương V 1 cái
243 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Chương V 5 bộ
244 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 6 bộ
245 Lắp đặt phễu thu sàn Chương V 16 cái
246 Cầu chắn rác d120 Chương V 12 bộ
247 Cầu chắn rác d75 Chương V 2 bộ
248 Lắp đặt Bình nóng lanh 30l (ROSSI RT30-TI hoặc tương đương) Chương V 5 bộ
249 Mũ thông hơi Chương V 8 bộ
250 Lắp đặt vòi giặt rửa Chương V 15 bộ
251 Bơm tăng áp (lưu lượng 2,4-2,8m3/h, công suất 200W) Chương V 2 cái
252 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Chương V 2 bể
253 2/CẤP NƯỚC Chương V 0 0.0
254 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm Chương V 1,2 100m
255 Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm Chương V 0,52 100m
256 Lắp đặt tê PPR d=25mm Chương V 35 cái
257 Lắp đặt cút PPR d=25mm Chương V 71 cái
258 Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" Chương V 106 cái
259 Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2" Chương V 16 cái
260 Lắp đặt van khóa PPR d=25mm Chương V 30 cái
261 Lắp nút bịt PPR ren ngoài D25 Chương V 16 cái
262 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm Chương V 0,48 100m
263 Lắp đặt cút PPR d=32mm Chương V 12 cái
264 Lắp đặt tê PPR d=32mm Chương V 1 cái
265 Lắp đặt van khóa PPR d=32mm Chương V 3 cái
266 Lắp đặt Nối thẳng PPR d=32mm Chương V 6 cái
267 Lắp đặt rắc co d=32mm Chương V 3 cái
268 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm Chương V 0,92 100m
269 Lắp đặt cút PPR d=40mm Chương V 12 cái
270 Lắp đặt tê PPR d=40mm Chương V 11 cái
271 Lắp đặt côn thu PPR d40/25 Chương V 17 cái
272 Lắp đặt van khóa PPR d=40mm Chương V 6 cái
273 Lắp đặt Nối thẳng PPR d=40mm Chương V 4 cái
274 Lắp đặt rắc co d=40mm Chương V 6 cái
275 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm Chương V 0,52 100m
276 Lắp đặt cút PPR d=50mm Chương V 12 cái
277 Lắp đặt tê PPR d=50mm Chương V 6 cái
278 Lắp đặt côn thu PPR d50/40 Chương V 6 cái
279 Lắp đặt van khóa PPR d=50mm Chương V 6 cái
280 Lắp đặt Nối thẳng PPR d=50mm Chương V 4 cái
281 Lắp đặt rắc co d=50mm Chương V 8 cái
282 Van phao D32 Chương V 2 cái
283 3/THOÁT NƯỚC Chương V 0 0.0
284 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm Chương V 0,52 100m
285 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm Chương V 2,62 100m
286 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm Chương V 0,6 100m
287 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=60mm Chương V 0,16 100m
288 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm Chương V 1,32 100m
289 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=34mm Chương V 1,44 100m
290 Lắp đặt cút uPVC d=110mm Chương V 6 cái
291 Lắp đặt cút uPVC d=90mm Chương V 16 cái
292 Lắp đặt cút uPVC d=75mm Chương V 2 cái
293 Lắp đặt cút uPVC d=60mm Chương V 2 cái
294 Lắp đặt cút uPVC d=42mm Chương V 46 cái
295 Lắp đặt cút uPVC d=34mm Chương V 12 cái
296 Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mm Chương V 31 cái
297 Lắp đặt Tê 45 uPVC d=90mm Chương V 16 cái
298 Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm Chương V 18 cái
299 Lắp đặt Tê 45 uPVC d=34mm Chương V 27 cái
300 Lắp đặt chếch uPVC d=110mm Chương V 98 cái
301 Lắp đặt chếch uPVC d=90mm Chương V 52 cái
302 Lắp đặt chếch uPVC d=75mm Chương V 60 cái
303 Lắp đặt chếch uPVC d=60mm Chương V 4 cái
304 Lắp đặt chếch uPVC d=42mm Chương V 4 cái
305 Lắp đặt chếch uPVC d=34mm Chương V 66 cái
306 Lắp đặt côn uPVC d110/42 Chương V 14 cái
307 Lắp đặt côn uPVC d90/42 Chương V 6 cái
308 Lắp đặt côn uPVC d90/75 Chương V 13 cái
309 Lắp đặt côn uPVC d75/42 Chương V 17 cái
310 Lắp đặt tê kiểm tra d=110mm Chương V 16 cái
311 Lắp đặt tê kiểm tra d=90mm Chương V 16 cái
312 Si phông D75 Chương V 16 cái
313 Đai giữ ống Chương V 60 cái
B HẠNG MỤC: KHO QUÂN KHÍ
1 PHẦN XÂY DỰNG Chương V 0 0.0
2 1/ Phần móng Chương V 0 0.0
3 Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II Chương V 0,281 100m3
4 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Chương V 15,275 100m
5 Đắp cát đầu cọc Chương V 2,444 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V 4,508 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,809 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,153 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 0,83 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 9,341 m3
11 Xây gạch chỉ không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 8,717 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,059 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,06 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,095 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,775 m3
16 Lấp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V 0,177 100m3
17 Tôn nền bằng đất tận dụng, bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V 0,104 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,611 100m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V 5,407 m3
20 2/ Phần kết cấu Chương V 0 0.0
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,423 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V 0,049 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V 0,372 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V 2,323 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,396 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,15 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,615 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,048 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V 0,905 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V 0,353 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 8,935 m3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,053 100m2
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V 0,058 tấn
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,529 m3
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V 16 cái
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V 13 cái
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,094 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V 0,024 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V 0,069 tấn
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,868 m3
41 3/ Kiến trúc + hoàn thiện Chương V 0 0.0
42 Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50(xây 5 hàng dọc gạch rỗng có 1 hàng quay ngang gạch đặc+má cửa đi, cửa sổ gạch đặc) Chương V 26,193 m3
43 Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V 0,282 m3
44 Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V 0,226 m3
45 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V 2,162 100m2
46 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V 0,546 100m2
47 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V 154,777 m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 8,548 m2
49 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V 120,16 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 24,165 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 47,896 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 69,734 m2
53 Trát gờ chỉ, gờ gắt nước, vữa XM mác 75 Chương V 63,36 m
54 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... bằng sika proof memberanre (hoặc tương đương) Chương V 26,58 m2
55 Láng sê nô mái không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 66,31 m2
56 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C80x40x15x1.8 Chương V 0,256 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C80x40x15x1.8 Chương V 0,256 tấn
58 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm( tôn austnam hoặc tương đương) Chương V 0,773 100m2
59 Úp nóc + bo mái K400 Chương V 29,304 m
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 261,955 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 154,777 m2
62 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Chương V 82,71 kg
63 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Chương V 0,889 tấn
64 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Chương V 0,889 tấn
65 Khóa cửa đi Chương V 7 bộ
66 Chốt cửa Chương V 3 bộ
67 Bản lề cửa đi Chương V 42 bộ
68 Bản lề cửa sổ Chương V 18 bộ
69 Vách nhựa lõi thép kính 6.38mm , dưới pa nô Chương V 4 m2
70 Gạch xi măng ô thoáng Chương V 24 viên
71 II/ BỂ NƯỚC, BỂ CÁT Chương V 0 0.0
72 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 4,314 m3
73 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,021 100m2
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 1,057 m3
75 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V 0,308 m3
76 Xây gạch chỉ không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V 1,225 m3
77 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,624 m2
78 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,312 m2
79 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,96 m2
80 Đánh màu xi măng nguyên chất bể nước Chương V 4,312 m2
81 Đắp đất hoàn trả móng bể Chương V 1,438 m3
82 HỆ THỐNG ĐIỆN Chương V 0 0.0
83 Lắp đặt đèn compact ốp trần 220V-15W Chương V 2 bộ
84 Lắp đặt công tắc đôi lắp ngầm tường 16A-250V Chương V 1 cái
85 Hộp điện phòng âm tường E4FC 3/6SA Chương V 1 hộp
86 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V Chương V 1 cái
87 Đế âm Chương V 1 cái
88 Dây điện 2CV(1x1,5)mm2 Chương V 50 m
89 Lắp đặt ống SP D16 Chương V 25 m
90 CHỐNG SÉT Chương V 0 0.0
91 1/ Phần móng + cột thu sét Chương V 0 0.0
92 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Chương V 0,072 100m3
93 Đóng cọc tre chiều dài cọc 2m, 20 cọc/m2 vào đất cấp II Chương V 1,296 100m
94 Vét bùn đầu cọc Chương V 0,324 m3
95 Cát đen phủ đầu cọc Chương V 0,324 m3
96 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V 0,324 m3
97 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,048 100m2
98 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 0,085 tấn
99 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 2,431 m3
100 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 4,445 m3
101 Sản xuất cột bằng thép mạ kẽm (thép D18 kim thu sét tính riêng) Chương V 0,394 tấn
102 Lắp dựng cột thép Chương V 0,394 tấn
103 2/ Phần hệ thống nối đất + kim thu Chương V 0 0.0
104 Lắp đặt kim thu sét D18 dài 1,5m Chương V 1 cái
105 Kéo rải dây dẫn sét cảm ứng thép mạ kẽm loại d=8mm Chương V 55 m
106 Kéo rải dây xuống sét cảm ứng thép mạ kẽm loại d=10mm Chương V 16 m
107 Chân đỡ thép D8, chiều dài 200 Chương V 48 cái
108 Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2500 Chương V 17 cọc
109 Kéo rải dây tiếp địa thép mạ kẽm loại d=18mm Chương V 72 m
110 Bản thép tiếp mát 300x100x10 Chương V 4 m
111 Sứ cách điện Chương V 8 quả
112 Hộp kiểm tra điện trở đất Chương V 4 hộp
113 Lắp đặt ống nhựa pvc D21mm Chương V 22 m
114 Bu lông M10, L=100 Chương V 8 cái
115 Đo kiểm tra điện trở Chương V 4 hệ thống
116 Đào hào tiếp địa, bằng máy, đất cấp II Chương V 0,187 100m3
117 Đắp đất hòa trả hào bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,187 100m3
118 II/ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY Chương V 0 0.0
119 Bình bột MFZ4 Chương V 1 bình
120 Bình khí CO2 3kg Chương V 2 bình
121 Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 Chương V 1 tủ
122 Nội qui tiêu lệnh PCCC Chương V 1 bộ
123 HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC Chương V 0 0.0
124 Lắp đặt ống thoát nước mái u.PVC D90 Chương V 0,28 100m
125 Lắp đặt ống thoát nước mái u.PVC D27 Chương V 0,04 100m
126 Lắp đặt chếch u.PVC D90 Chương V 8 cái
127 Lắp đặt Cút u.PVC D90 Chương V 4 cái
128 Ống thép D88.3x2.5 L150 Chương V 4 cái
129 Cầu chắn rác d120 Chương V 4 bộ
C HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 SAN LẤP Chương V 0 0.0
2 San lấp công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 6,3098 100m3
3 SÂN BÊ TÔNG Chương V 0 0.0
4 Đắp cát bù cos công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,69 100m3
5 Rải nilong chống mất nước xi măng Chương V 6,269 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 43,883 m3
7 Xoa nhẵn mặt nền bê tông Chương V 626,9 m2
8 ĐƯỜNG BÊ TÔNG Chương V 0 0.0
9 Rải nilong chống mất nước xi măng Chương V 10,87 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đường, đá 2x4, mác 200 Chương V 195,66 m3
11 Cắt khe co giãn đường bê tông Chương V 37,4 10m
D HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 1/ Tủ điện tổng Chương V 0 0.0
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Chương V 0,8539 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0039 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V 0,0938 m3
5 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Chương V 0,1782 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0129 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,0062 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ tủ, đá 2x4, mác 200 Chương V 0,0942 m3
9 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V 0,48 m2
10 Đắp đất hoàn trả móng bệ tủ Chương V 0,3627 m3
11 Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2.5M Chương V 1 cọc
12 Dây tiếp địa thép tròn mạ kẽm D10 Chương V 2 m
13 Vỏ Tủ điện tổng C1200xR800xS400 dày 1,5mm Chương V 1 chiếc
14 Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB - 3P- 300A-65KA Chương V 1 cái
15 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 500V Chương V 1 cái
16 Lắp đặt chuyển mạch vôn kế Chương V 1 cái
17 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 300/5A Chương V 1 bộ
18 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 300A Chương V 1 cái
19 Thanh cái đồng 3P+N kích thước 40x3 dài 250mm Chương V 1 bộ
20 Cầu chì 2A Chương V 1 bộ
21 Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh Chương V 1 bộ
22 2/ Đường dây cáp ngoài trời Chương V 0 0.0
23 Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II Chương V 0,4802 100m3
24 Lắp đặt ống luồn HDPE D160/125 Chương V 15 m
25 Lắp đặt ống luồn HDPE D130/100 Chương V 82 m
26 Lắp đặt ống luồn HDPE D50/40 Chương V 67 m
27 Lắp đặt ống luồn HDPE D32/25 Chương V 170 m
28 Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE, vỏ PVC: CU/XPLE/DSTA/PVC (4x120mm2)-0.6/1kV Chương V 15 m
29 Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x95mm2)-0.6/1kV Chương V 85 m
30 Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x25mm2)-0.6/1kV Chương V 70 m
31 Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (2x10mm2)-0.6/1kV Chương V 65 m
32 Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (2x6mm2)-0.6/1kV Chương V 18 m
33 Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (2x4mm2)-0.6/1kV Chương V 95 m
34 Đắp cát hoàn trả móng công trình bằng máy đầm cóc (cát tận dụng) Chương V 0,4569 100m3
35 Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp Chương V 1.553 viên
36 Mốc báo hiệu cáp điện (20m/cái) Chương V 6 cái
37 3/ Hệ thống thông tin Chương V 0 0.0
38 a/ Mạng điện thoại Chương V 0 0.0
39 Hộp đấu điện thoại 50p Chương V 1 hộp
40 Cáp điện thoại 30x2x0.5mm2 Chương V 180 m
41 b/ Hệ thống truyền hình cáp Chương V 0 0.0
42 Bộ chia tín hiệu truyển hình 6 cổng (loại ngoài trời) Chương V 1 hộp
43 Cáp tín hiệu truyền hình RG11 Chương V 180 m
44 Lắp đặt ống luồn dây chịu lực gân xoắn 2 lớpHDPE D32/25 Chương V 150 m
E HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC Chương V 0 0.0
2 1/ CỐNG BTCT D400 (38.0m) Chương V 0 0.0
3 Đào móng cống D400, bằng máy, đất cấp II Chương V 0,644 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V 0,076 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V 2,66 m3
6 Gối cống D400 Chương V 48 cái
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V 48 cái
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm Chương V 16 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Chương V 16 mối nối
10 Chèn vữa XM M100 vào mối nối Chương V 0,056 m3
11 Đắp đất sét xung quanh mối nối Chương V 1,152 m3
12 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 42,933 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Chương V 0,215 100m3
14 2/ RÃNH B300 (LOẠI 1+2) Chương V 0 0.0
15 Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II Chương V 2,728 100m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V 1,148 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V 26,959 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V 26,959 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Chương V 66,066 m3
20 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V 321,216 m2
21 Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V 86,04 m2
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm thu nước Chương V 0,718 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V 1,416 tấn
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 9,065 m3
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Chương V 1,4 m3
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V 410 cái
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 1,44 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Chương V 1,288 100m3
29 3/ GA THOÁT NƯỚC Chương V 0 0.0
30 Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II Chương V 0,404 100m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng ga Chương V 0,198 100m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V 3,31 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V 2,322 m3
34 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Chương V 11,476 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,032 100m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,263 m3
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Chương V 0,015 tấn
38 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V 38,015 m2
39 Láng đáy ga, dày 2,0 cm, vữa XM 50 Chương V 7,634 m2
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V 0,052 100m2
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V 0,106 tấn
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Chương V 0,226 m3
43 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,787 m3
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V 20 cái
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V 2 cái
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V 1 cái
47 Đắp hoàn trả hố đào ga (tận dụng cát san lấp) Chương V 13,467 m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Chương V 0,269 100m3
49 HỆ THỐNG CẤP NƯỚC Chương V 0 0.0
50 1/ HỐ VAN Chương V 0 0.0
51 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Chương V 2,505 m3
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng ga Chương V 0,018 100m2
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V 0,385 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Chương V 0,754 m3
55 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V 3,68 m2
56 Láng đáy ga, dày 2,0 cm, vữa XM 50 Chương V 1,04 m2
57 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,014 100m2
58 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V 0,025 tấn
59 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,161 m3
60 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V 10 cái
61 Lấp móng hố đào (tận dụng cát san lấp) Chương V 0,835 m3
62 2/ ỐNG CẤP NƯỚC HDPE32 (113.0m) Chương V 0 0.0
63 Đào đường chôn ống HDPE D32 Chương V 9,944 m3
64 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm Chương V 1,13 100m
65 Lắp đặt van 2 chiều đồng d=32mm Chương V 3 cái
66 Lắp đặt van 1 chiều đồng d=32mm Chương V 2 cái
67 Lắp đặt van chặn ren D32-1.1//2" Chương V 4 cái
68 Lắp đặt khâu nối ren ngoài D32-3//4" Chương V 12 cái
69 Lắp đặt Ba chạc 90 độ D32 Chương V 3 cái
70 Lắp đặt Nối góc 90 độ D32 Chương V 2 cái
71 Lắp Nút bịt PE phun D32 Chương V 4 cái
72 Rọ hút D32 Chương V 1 cái
73 Máy bơm (Q=2m3/h; H=22m, P=1,0KW) Chương V 1 cái
74 Đắp cát đen móng đường ống, đường cống (cát tận dụng cát san lấp) Chương V 9,944 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->