Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng + lán trại điều hành thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200408288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Anh Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng + lán trại điều hành thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20200371964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-05 20:43:00 đến ngày 2020-04-13 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,501,830,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường | Khoản 3, mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công bên ngoài | Nt | 936,05 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công bên trong | Nt | 1.402,205 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Nt | 856,143 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông bằng thủ công | Nt | 220,62 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Nt | 0,958 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ hộp gen | Nt | 1,205 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Nt | 137,145 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | Nt | 47,83 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ bằng thủ công | 10,242 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Nt | 99,35 | m2 |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông tam cấp, cầu thang | Nt | 62,341 | m2 |
| 12 | Dọn dẹp vệ sinh, vận chuyển phế thải ra khỏi công trình, tháo dỡ 1 số cửa hiện hữu | Nt | 1 | t.bộ |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Nt | 8,232 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Nt | 4,597 | 100m2 |
| 15 | Xây hộp gen gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Nt | 0,488 | m3 |
| 16 | Xây hộp gen gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Nt | 0,475 | m3 |
| 17 | Trát hộp gen, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Nt | 14,235 | m2 |
| 18 | Lắp lưới mắc cáo vị trí nứt, trát vữa hoàn thiện M75 | Nt | 1 | t.bộ |
| 19 | Bả bằng matít vào tường | Nt | 2.338,255 | m2 |
| 20 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Nt | 856,143 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nt | 936,05 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nt | 2.258,348 | m2 |
| 23 | Vệ sinh gạch ốp trang trí ngoài nhà, sửa chữa dán gạch lại những viên bị bong tróc | Nt | 99,23 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Nt | 213,41 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm | Nt | 1,44 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Nt | 14,48 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Nt | 33,515 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Nt | 44,937 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Nt | 40,744 | m2 |
| 30 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Nt | 3,96 | m2 |
| 31 | Láng vữa sê nô dày 2cm M75 | Nt | 220,62 | m2 |
| 32 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Nt | 236,27 | m2 |
| 33 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ, vách kính khung nhôm | Nt | 414,02 | m2 |
| 34 | Cung cấp cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly | Nt | 18,56 | m2 |
| 35 | Phụ kiện kim khí cửa GU, tay co thủy lực | Nt | 1 | t bộ |
| 36 | Lắp dựng cửa | Nt | 18,56 | m2 |
| 37 | Sửa chữa gia cố lại toàn bộ cửa WC | Nt | 18,2 | m2 |
| 38 | Khung inox treo bệ rửa tay (40x40x1.2) | Nt | 12,9 | m2 |
| 39 | Làm mới trần thạch cao khung nổi 600x600 | Nt | 33,913 | m2 |
| 40 | Dán băng lưới vị trí bị nứt trần thạch cao hội trường | Nt | 1 | t.bộ |
| 41 | Đục lỗ thông tường tạo rãnh thoát nước D34 hành lang lầu | Nt | 5 | lỗ |
| 42 | Sơn gỗ 3 nước | Nt | 10,242 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Nt | 99,35 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bồn tắm | Nt | 2 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Nt | 7 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Nt | 10 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Nt | 4 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ phểu thu, gương, kệ kính ... | Nt | 1 | t.bộ |
| 49 | Lắp đặt lavabo âm cảm ứng | Nt | 5 | bộ |
| 50 | Lắp đặt kệ kính | Nt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Nt | 4 | cái |
| 52 | Bộ xả lavabo âm | Nt | 5 | bộ |
| 53 | Lắp đặt lavabo cảm ứng | Nt | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt kệ kính | Nt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Nt | 1 | cái |
| 56 | Bộ xả lavabo | Nt | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi xả lavabo | Nt | 6 | bộ |
| 58 | Van phao điện Ø42 | Nt | 1 | bộ |
| 59 | Van phao cơ Ø42 | Nt | 1 | bộ |
| 60 | Ống uPVC Ø42 | Nt | 0,28 | 100m |
| 61 | Ống uPVC Ø34 | 0,38 | 100m | |
| 62 | Ống uPVC Ø27 | Nt | 0,45 | 100m |
| 63 | Ống uPVC Ø21 | Nt | 0,28 | 100m |
| 64 | Co uPVC Ø42 | Nt | 4 | cái |
| 65 | Co uPVC Ø34 | Nt | 8 | cái |
| 66 | Co uPVC Ø27 | Nt | 20 | cái |
| 67 | Co uPVC Ø21 | Nt | 28 | cái |
| 68 | Co thu uPVC Ø27/21 | Nt | 10 | cái |
| 69 | Tê thu uPVC Ø27/27 | Nt | 4 | cái |
| 70 | Tê thu uPVC Ø42/34 | Nt | 2 | cái |
| 71 | Tê thu uPVC Ø34/27 | Nt | 6 | cái |
| 72 | Tê thu uPVC Ø27/21 | Nt | 20 | cái |
| 73 | Co răng trong PVC Ø21 | Nt | 28 | cái |
| 74 | Dây cấp nước inox 60cm | Nt | 18 | cái |
| 75 | Van 2 chiều đồng Ø42 | Nt | 2 | cái |
| 76 | Van 2 chiều đồng Ø34 | Nt | 6 | cái |
| 77 | Co răng ngoài uPVC Ø42 | Nt | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Nt | 1 | bộ |
| 79 | Ống uPVC Ø42 | Nt | 0,08 | 100m |
| 80 | Ống uPVC Ø60 | Nt | 0,72 | 100m |
| 81 | Ống uPVC Ø90 | Nt | 0,52 | 100m |
| 82 | Ống uPVC Ø114 | Nt | 0,7 | 100m |
| 83 | Co uPVC Ø60 | Nt | 8 | cái |
| 84 | Co uPVC Ø42 | Nt | 8 | cái |
| 85 | Co lơi uPVC Ø42 | Nt | 16 | cái |
| 86 | Co lơi uPVC Ø60 | Nt | 46 | cái |
| 87 | Co lơi uPVC Ø90 | Nt | 6 | cái |
| 88 | Co lơi uPVC Ø114 | Nt | 20 | cái |
| 89 | Co giảm uPVC Ø60/42 | Nt | 8 | cái |
| 90 | Tê cong uPVC Ø60/42 | Nt | 4 | cái |
| 91 | Chữ Y uPVC Ø114 | Nt | 14 | cái |
| 92 | Chữ Y giảm uPVC Ø90x60 | Nt | 18 | cái |
| 93 | Chữ Y giảm uPVC Ø60x114 | Nt | 12 | cái |
| 94 | Tê chếch PVC Ø114x50 | Nt | 12 | cái |
| 95 | Tê chếch PVC Ø90x50 | Nt | 12 | cái |
| 96 | Tê bảo vệ ống thông hơi PVC Ø60 | Nt | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thu Ø90 | Nt | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt | 9 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt vòi xịt | Nt | 9 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Nt | 9 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ cảm ứng | Nt | 4 | bộ |
| 102 | Vách ngăn sứ | Nt | 2 | bộ |
| 103 | Ty treo Ø114 | Nt | 35 | cái |
| 104 | Ty treo Ø90 | Nt | 38 | cái |
| 105 | Ty treo Ø60 | Nt | 40 | cái |
| 106 | Hút hầm cầu hiện hữu | Nt | 1 | hầm |
| 107 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Nt | 1 | t.bộ |
| 108 | Đèn Tuýt Led đơn 1.2m - 18W + Máng | Nt | 18 | bộ |
| 109 | Đèn Tuýt Led đôi 1.2m - 2x18W + Máng | Nt | 20 | bộ |
| 110 | Đèn Led mâm gắn áp trần D400-28W | Nt | 26 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Nt | 8 | cái |
| 112 | RCBO - 2P - 16A - 4.5KA thiết bị bảo vệ chống giật | Nt | 5 | cái |
| 113 | Dây đơn CV - 1.5mm2 | Nt | 215 | m |
| 114 | Ống nhựa cứng PVC D20 | Nt | 100 | m |
| 115 | Hộp đế nổi 100x50mm | Nt | 11 | hộp |
| 116 | Đèn Dowlight D115 bóng Led 11W | Nt | 9 | bộ |
| C | SÂN ĐƯỜNG LÁT GẠCH TERAZZO, BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Nt | 122 | m2 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải ra khỏi công trình | Nt | 1,22 | m3 |
| 3 | Lớp vữa lót xi măng dày 3cm M75 | Nt | 930 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40 | 930 | m2 | |
| 5 | Vệ sinh bó vỉa, bồn hoa | Nt | 162 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Nt | 162 | m2 |
| 7 | Đắp cát móng công trình | Nt | 0,224 | m3 |
| 8 | Xây bồn hoa gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Nt | 0,336 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Nt | 2,8 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Nt | 2,8 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi