Gói thầu: Sửa chữa công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200406521-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam, chi nhánh Hà Tĩnh II
Tên gói thầu Sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20200356217
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-03 17:03:00 đến ngày 2020-04-10 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,231,240,038 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ mái tôn Mô tả KT theo chương V 423,153 m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả KT theo chương V 18,967 m2
3 Tháo dỡ cửa Mô tả KT theo chương V 85,22 m2
4 Tháo dỡ hệ thống đường dây và thiết bị điện Mô tả KT theo chương V 8 công
5 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước Mô tả KT theo chương V 5 công
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tả KT theo chương V 14,94 m3
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả KT theo chương V 19,106 m2
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả KT theo chương V 296,415 m2
9 Phá dỡ lớp vữa lót nền Mô tả KT theo chương V 296,415 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả KT theo chương V 416,348 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tả KT theo chương V 129,404 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả KT theo chương V 546,316 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà Mô tả KT theo chương V 63,754 m2
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả KT theo chương V 42,121 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả KT theo chương V 42,121 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,349 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả KT theo chương V 0,049 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 0,007 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm Mô tả KT theo chương V 0,035 tấn
20 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 15,634 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 4,605 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng tường thu hồi Mô tả KT theo chương V 0,419 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 0,09 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 0,485 tấn
25 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả KT theo chương V 0,922 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,922 tấn
27 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm Mô tả KT theo chương V 2,368 100m2
28 Tôn úp nóc khổ rộng 400 Mô tả KT theo chương V 54,08 m
29 Ke chống bão (dọc theo xà gồ a500) Mô tả KT theo chương V 543,6 cái
30 Chống thấm mái sảnh bằng phương pháp màng khò nhiệt Mô tả KT theo chương V 18,967 m2
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 18,967 m2
32 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm Mô tả KT theo chương V 1,28 100m
33 Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả KT theo chương V 18 cái
34 Đai giữ ống Mô tả KT theo chương V 36 cái
35 Cầu chắn rác Mô tả KT theo chương V 6 cái
36 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 11,078 m3
37 Lát đá granit bậc tam cấp, sảnh, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 30,166 m2
38 Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 11,194 m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 247,593 m2
40 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 466,703 m2
41 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 129,404 m2
42 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 596,671 m2
43 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 63,754 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấm, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 596,107 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 660,425 m2
46 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 5,154 100m2
47 Lưới chống bụi bao quanh công trình Mô tả KT theo chương V 5,154 100m2
48 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả KT theo chương V 3,004 100m2
49 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần chìm Mô tả KT theo chương V 193,172 m2
50 Cửa kính thủy lực, kính cường lực 12mm, gồm khung nhôm (Chưa bao gồm phụ kiện cánh cửa) Mô tả KT theo chương V 13,84 m2
51 Bộ phụ kiện cho cánh cửa thủy lực tự động gồm bộ cảm biến tự động, động cơ, ray và phụ kiện khác Mô tả KT theo chương V 1 bộ
52 Bộ phụ kiện cho cánh của thủy lực 1 cánh thường, gồm bản lề, kẹp kính, khóa sàn, tay nắm Mô tả KT theo chương V 1 bộ
53 Cửa cuốn nhôm hợp kim tiêu chuẩn dày 1,1mm Mô tả KT theo chương V 8,12 m2
54 Động cơ cửa cuốn có tính năng đảo chiều khi gặp vật cản Mô tả KT theo chương V 1 bộ
55 Bộ lưu điện AC dùng cho cửa cuốn Mô tả KT theo chương V 1 bộ
56 Hộp kỹ thuật, ray, trục quay và phụ kiện khác cho cửa cuốn Mô tả KT theo chương V 1 bộ
57 Cửa đi, 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, gồm phụ kiện hoàn chỉnh (Việt Pháp hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 2,61 m2
58 Cửa đi, 1 cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, gồm phụ kiện hoàn chỉnh (Việt Pháp hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 3,48 m2
59 Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, gồm phụ kiện hoàn chỉnh (Việt Pháp hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 4,582 m2
60 Cửa sổ, cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, gồm phụ kiện hoàn chỉnh (Việt Pháp hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 34,44 6000%
61 Vệ sinh cửa gỗ tận dụng Mô tả KT theo chương V 1 công
62 Lắp dựng cửa tận dụng Mô tả KT theo chương V 6,24 m2
63 Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 400x300x120 Mô tả KT theo chương V 1 hộp
64 Lắp đặt tủ điện tầng sơn tĩnh điện 300x250x120 Mô tả KT theo chương V 1 hộp
65 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả KT theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả KT theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả KT theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả KT theo chương V 1 cái
69 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả KT theo chương V 3 cái
70 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả KT theo chương V 16 cái
71 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả KT theo chương V 4 cái
72 Lắp đặt hộp điện chứa 6-9 MCB Mô tả KT theo chương V 5 hộp
73 Lắp đặt đèn Led tuyp đôi 1,2m 2x20W, máng tán quang Mô tả KT theo chương V 3 bộ
74 Lắp đặt đèn Led Panel ốp trần 300/20W Mô tả KT theo chương V 7 bộ
75 Lắp đặt đèn ốp tường 20W Mô tả KT theo chương V 2 bộ
76 Lắp đặt đèn Led Panel ốp trần 600/48W Mô tả KT theo chương V 31 bộ
77 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 4 cái
78 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần Mô tả KT theo chương V 12 cái
79 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả KT theo chương V 30 cái
80 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm sàn Mô tả KT theo chương V 5 cái
81 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả KT theo chương V 5 cái
82 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả KT theo chương V 3 cái
83 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả KT theo chương V 3 cái
84 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều Mô tả KT theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 12.000BTU (Tận dụng) Mô tả KT theo chương V 4 máy
86 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 18.000BTU (Tận dụng) Mô tả KT theo chương V 1 máy
87 Lắp đặt máy điều hoà cây 50.000 BTU (Tận dụng) Mô tả KT theo chương V 1 máy
88 Lắp đặt Camera (tận dụng) Mô tả KT theo chương V 6 1 thiết bị
89 Lắp đặt dây đồng trục Mô tả KT theo chương V 130 m
90 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 Mô tả KT theo chương V 70 m
91 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x6+1x4)mm2 Mô tả KT theo chương V 25 m
92 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 Mô tả KT theo chương V 25 m
93 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả KT theo chương V 20 m
94 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 80 m
95 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 283 m
96 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 385 m
97 Lắp đặt ống gen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả KT theo chương V 748 m
98 Lắp đặt ống gen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 20 m
99 Lắp đặt ống gen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V 95 m
100 Lắp đặt dây tiếp địa E 1x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 20 m
101 Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6 L=2500 Mô tả KT theo chương V 1 cọc
102 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả KT theo chương V 6 bình
103 Bình chữa cháy CO2 MT3 Mô tả KT theo chương V 3 bình
104 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy Mô tả KT theo chương V 3 hộp
105 Lắp bảng tiêu lệnh và nội quy Mô tả KT theo chương V 3 bảng
106 Lắp đặt kim thu sét loại kim đồng D16 dài 1m Mô tả KT theo chương V 3 cái
107 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả KT theo chương V 5 cọc
108 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại M70 Mô tả KT theo chương V 20 m
109 Thép bản mạ kẽm 40x4 Mô tả KT theo chương V 16 m
110 Chân bật gắn tường D10 L150 Mô tả KT theo chương V 3 cái
111 Kẹp kiểm tra Mô tả KT theo chương V 2 bộ
112 Bu lông đai ốc Mô tả KT theo chương V 4 bộ
113 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 8,564 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 0,702 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 4,374 m3
4 Đắp đất nền móng công trình Mô tả KT theo chương V 3,488 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả KT theo chương V 5,076 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả KT theo chương V 5,076 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,713 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng Mô tả KT theo chương V 0,065 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm móng, đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 0,013 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm móng, đường kính <=18 mm Mô tả KT theo chương V 0,061 tấn
11 Đắp cát nền móng công trình Mô tả KT theo chương V 1,212 m3
12 Trát thành móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 2,538 m2
13 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả KT theo chương V 2,538 m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 0,606 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 0,129 m3
16 Xây tam cấp bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 0,145 m3
17 Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 2,51 m2
18 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 5,605 m3
19 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 0,695 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,475 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,043 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả KT theo chương V 0,013 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả KT theo chương V 0,086 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,76 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả KT theo chương V 0,246 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 0,188 tấn
27 Chống thấm mái bằng phương pháp màng khò nhiệt Mô tả KT theo chương V 13,572 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 13,572 m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 5,821 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 37,094 m2
31 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 27,856 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 24,6 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấm, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 27,856 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 24,6 m2
35 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,518 100m2
36 Cửa đi, 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, gồm phụ kiện hoàn chỉnh (Việt Pháp hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 3,08 m2
37 Cửa sổ, 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, gồm phụ kiện hoàn chỉnh (Việt Pháp hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 0,6 m2
38 Vách vệ sinh bằng tấm Compact, gồm cánh cửa và phụ kiện inox Mô tả KT theo chương V 5,149 m2
39 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm Mô tả KT theo chương V 0,066 100m
40 Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
41 Đai giữ ống Mô tả KT theo chương V 8 cái
42 Cầu chắn rác Mô tả KT theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm Mô tả KT theo chương V 0,3 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm Mô tả KT theo chương V 0,25 100m
45 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
46 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/25mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/25mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
49 Lắp đặt cút chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
50 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
51 Lắp đặt tê Inox, đường kính d=25mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính 20 mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
53 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 20 mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
54 Lắp đặt van khóa PPR D20 Mô tả KT theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt van khóa PPR D27 Mô tả KT theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt van khóa PPR D25 Mô tả KT theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm Mô tả KT theo chương V 0,25 100m
58 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=76mm Mô tả KT theo chương V 0,27 100m
59 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm Mô tả KT theo chương V 0,12 100m
60 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm Mô tả KT theo chương V 0,04 100m
61 Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
62 Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/60mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm Mô tả KT theo chương V 15 cái
66 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
67 Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/76mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76/34mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
69 Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả KT theo chương V 9 cái
70 Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76/34mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
71 Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
72 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
73 Hút bể phốt Mô tả KT theo chương V 1 ca
74 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả KT theo chương V 2 bộ
75 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 2 bộ
76 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 2 bộ
77 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt kệ gương Mô tả KT theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả KT theo chương V 1 bộ
80 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả KT theo chương V 2 cái
81 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả KT theo chương V 2 cái
82 Lắp đặt lọc rác ngăn mùi Mô tả KT theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Mô tả KT theo chương V 1 1 máy
84 Lắp đặt van phao điện (gồm dây dẫn) Mô tả KT theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả KT theo chương V 1 bể
86 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 5,213 m3
87 Ống bê tông D=1200mm Mô tả KT theo chương V 2 m
88 Ống bê tông D=800mm Mô tả KT theo chương V 4 m
89 Lắp đặt ống cống bê tông đúc sẵn Mô tả KT theo chương V 6 cấu kiện
90 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm Mô tả KT theo chương V 0,05 100m
91 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả KT theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt đèn Led ốp trần 300/24W Mô tả KT theo chương V 2 bộ
93 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 25 m
94 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả KT theo chương V 25 m
C PHÁ DỠ BỂ NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Mô tả KT theo chương V 3,139 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tả KT theo chương V 4,815 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả KT theo chương V 7,954 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả KT theo chương V 7,954 m3
D NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 6 m Mô tả KT theo chương V 9,6 m2
2 Tháo dỡ cửa Mô tả KT theo chương V 4,3 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tả KT theo chương V 6,996 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả KT theo chương V 6,996 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả KT theo chương V 6,996 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,66 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Mô tả KT theo chương V 0,06 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả KT theo chương V 0,013 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,048 tấn
10 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 6,05 m3
11 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả KT theo chương V 0,032 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,032 tấn
13 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 0,096 100m2
14 Ke chống bão dọc theo xà gồ a500 Mô tả KT theo chương V 25 cái
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 27,5 m2
16 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 27,5 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấm, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 27,5 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 27,5 m2
19 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,361 100m2
20 Lưới chống bụi bao quanh công trình Mô tả KT theo chương V 0,361 100m2
21 Cửa kéo có lá chắn gió Mô tả KT theo chương V 4 m2
22 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả KT theo chương V 4 m2
23 Cửa sổ, 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, gồm phụ kiện hoàn chỉnh (Việt Pháp hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 0,3 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->