Gói thầu: Sửa chữa công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200406521-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam, chi nhánh Hà Tĩnh II |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200356217 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-03 17:03:00 đến ngày 2020-04-10 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,231,240,038 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả KT theo chương V | 423,153 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả KT theo chương V | 18,967 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả KT theo chương V | 85,22 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống đường dây và thiết bị điện | Mô tả KT theo chương V | 8 | công |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Mô tả KT theo chương V | 5 | công |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả KT theo chương V | 14,94 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả KT theo chương V | 19,106 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả KT theo chương V | 296,415 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa lót nền | Mô tả KT theo chương V | 296,415 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 416,348 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 129,404 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 546,316 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 63,754 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả KT theo chương V | 42,121 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả KT theo chương V | 42,121 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,349 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả KT theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,007 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,035 | tấn |
| 20 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 15,634 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 4,605 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng tường thu hồi | Mô tả KT theo chương V | 0,419 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 0,09 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 0,485 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 0,922 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,922 | tấn |
| 27 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Mô tả KT theo chương V | 2,368 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 | Mô tả KT theo chương V | 54,08 | m |
| 29 | Ke chống bão (dọc theo xà gồ a500) | Mô tả KT theo chương V | 543,6 | cái |
| 30 | Chống thấm mái sảnh bằng phương pháp màng khò nhiệt | Mô tả KT theo chương V | 18,967 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 18,967 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 1,28 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 34 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 35 | Cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 11,078 | m3 |
| 37 | Lát đá granit bậc tam cấp, sảnh, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 30,166 | m2 |
| 38 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 11,194 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 247,593 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 466,703 | m2 |
| 41 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 129,404 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 596,671 | m2 |
| 43 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 63,754 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 596,107 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 660,425 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 5,154 | 100m2 |
| 47 | Lưới chống bụi bao quanh công trình | Mô tả KT theo chương V | 5,154 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả KT theo chương V | 3,004 | 100m2 |
| 49 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần chìm | Mô tả KT theo chương V | 193,172 | m2 |
| 50 | Cửa kính thủy lực, kính cường lực 12mm, gồm khung nhôm (Chưa bao gồm phụ kiện cánh cửa) | Mô tả KT theo chương V | 13,84 | m2 |
| 51 | Bộ phụ kiện cho cánh cửa thủy lực tự động gồm bộ cảm biến tự động, động cơ, ray và phụ kiện khác | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Bộ phụ kiện cho cánh của thủy lực 1 cánh thường, gồm bản lề, kẹp kính, khóa sàn, tay nắm | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Cửa cuốn nhôm hợp kim tiêu chuẩn dày 1,1mm | Mô tả KT theo chương V | 8,12 | m2 |
| 54 | Động cơ cửa cuốn có tính năng đảo chiều khi gặp vật cản | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Bộ lưu điện AC dùng cho cửa cuốn | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Hộp kỹ thuật, ray, trục quay và phụ kiện khác cho cửa cuốn | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Cửa đi, 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, gồm phụ kiện hoàn chỉnh (Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 2,61 | m2 |
| 58 | Cửa đi, 1 cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, gồm phụ kiện hoàn chỉnh (Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 3,48 | m2 |
| 59 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, gồm phụ kiện hoàn chỉnh (Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 4,582 | m2 |
| 60 | Cửa sổ, cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, gồm phụ kiện hoàn chỉnh (Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 34,44 | 6000% |
| 61 | Vệ sinh cửa gỗ tận dụng | Mô tả KT theo chương V | 1 | công |
| 62 | Lắp dựng cửa tận dụng | Mô tả KT theo chương V | 6,24 | m2 |
| 63 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 400x300x120 | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt tủ điện tầng sơn tĩnh điện 300x250x120 | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp điện chứa 6-9 MCB | Mô tả KT theo chương V | 5 | hộp |
| 73 | Lắp đặt đèn Led tuyp đôi 1,2m 2x20W, máng tán quang | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn Led Panel ốp trần 300/20W | Mô tả KT theo chương V | 7 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn ốp tường 20W | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn Led Panel ốp trần 600/48W | Mô tả KT theo chương V | 31 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 80 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm sàn | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 12.000BTU (Tận dụng) | Mô tả KT theo chương V | 4 | máy |
| 86 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 18.000BTU (Tận dụng) | Mô tả KT theo chương V | 1 | máy |
| 87 | Lắp đặt máy điều hoà cây 50.000 BTU (Tận dụng) | Mô tả KT theo chương V | 1 | máy |
| 88 | Lắp đặt Camera (tận dụng) | Mô tả KT theo chương V | 6 | 1 thiết bị |
| 89 | Lắp đặt dây đồng trục | Mô tả KT theo chương V | 130 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Mô tả KT theo chương V | 70 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x6+1x4)mm2 | Mô tả KT theo chương V | 25 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 25 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 283 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 385 | m |
| 97 | Lắp đặt ống gen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả KT theo chương V | 748 | m |
| 98 | Lắp đặt ống gen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 99 | Lắp đặt ống gen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 95 | m |
| 100 | Lắp đặt dây tiếp địa E 1x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 101 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6 L=2500 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cọc |
| 102 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 6 | bình |
| 103 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả KT theo chương V | 3 | bình |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 105 | Lắp bảng tiêu lệnh và nội quy | Mô tả KT theo chương V | 3 | bảng |
| 106 | Lắp đặt kim thu sét loại kim đồng D16 dài 1m | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 5 | cọc |
| 108 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại M70 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 109 | Thép bản mạ kẽm 40x4 | Mô tả KT theo chương V | 16 | m |
| 110 | Chân bật gắn tường D10 L150 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Kẹp kiểm tra | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 112 | Bu lông đai ốc | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 113 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 8,564 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 0,702 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,374 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 3,488 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả KT theo chương V | 5,076 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả KT theo chương V | 5,076 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,713 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng | Mô tả KT theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm móng, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,013 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm móng, đường kính <=18 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,061 | tấn |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 1,212 | m3 |
| 12 | Trát thành móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,538 | m2 |
| 13 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 2,538 | m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 0,606 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 0,129 | m3 |
| 16 | Xây tam cấp bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 0,145 | m3 |
| 17 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,51 | m2 |
| 18 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 5,605 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 0,695 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,475 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả KT theo chương V | 0,013 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả KT theo chương V | 0,086 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,76 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 0,246 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,188 | tấn |
| 27 | Chống thấm mái bằng phương pháp màng khò nhiệt | Mô tả KT theo chương V | 13,572 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 13,572 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 5,821 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 37,094 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 27,856 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 24,6 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 27,856 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 24,6 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 0,518 | 100m2 |
| 36 | Cửa đi, 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, gồm phụ kiện hoàn chỉnh (Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 3,08 | m2 |
| 37 | Cửa sổ, 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, gồm phụ kiện hoàn chỉnh (Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | m2 |
| 38 | Vách vệ sinh bằng tấm Compact, gồm cánh cửa và phụ kiện inox | Mô tả KT theo chương V | 5,149 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,066 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,25 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/25mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/25mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê Inox, đường kính d=25mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính 20 mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 20 mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt van khóa PPR D20 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van khóa PPR D27 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,25 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,27 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/60mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/76mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76/34mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76/34mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Hút bể phốt | Mô tả KT theo chương V | 1 | ca |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt kệ gương | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt lọc rác ngăn mùi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 máy |
| 84 | Lắp đặt van phao điện (gồm dây dẫn) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 5,213 | m3 |
| 87 | Ống bê tông D=1200mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | m |
| 88 | Ống bê tông D=800mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | m |
| 89 | Lắp đặt ống cống bê tông đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,05 | 100m |
| 91 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 300/24W | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 25 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả KT theo chương V | 25 | m |
| C | PHÁ DỠ BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 3,139 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả KT theo chương V | 4,815 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả KT theo chương V | 7,954 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả KT theo chương V | 7,954 | m3 |
| D | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 6 m | Mô tả KT theo chương V | 9,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả KT theo chương V | 4,3 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả KT theo chương V | 6,996 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả KT theo chương V | 6,996 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả KT theo chương V | 6,996 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,66 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,013 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,048 | tấn |
| 10 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 6,05 | m3 |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 0,032 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,032 | tấn |
| 13 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 14 | Ke chống bão dọc theo xà gồ a500 | Mô tả KT theo chương V | 25 | cái |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 27,5 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 27,5 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 27,5 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 27,5 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 0,361 | 100m2 |
| 20 | Lưới chống bụi bao quanh công trình | Mô tả KT theo chương V | 0,361 | 100m2 |
| 21 | Cửa kéo có lá chắn gió | Mô tả KT theo chương V | 4 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả KT theo chương V | 4 | m2 |
| 23 | Cửa sổ, 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, gồm phụ kiện hoàn chỉnh (Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi