Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây lắp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200343564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (Xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200343460 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-05 17:22:00 đến ngày 2020-04-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,710,171,650 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG (3,5%*Gxd) |
|||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | % |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | % |
| B | THỊ TRẤN ĐẤT ĐỎ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,78 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,424 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,416 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng 25x25x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,1 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền xi măng (chiều dày 5cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,1 | m2 |
| 7 | Cạo lớp vôi cũ trên tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.611,23 | m2 |
| 8 | Cạo lớp vôi cũ trên tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708,685 | m2 |
| 9 | Chùi rửa, đánh bóng nền lầu 1, nền cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,7 | m2 |
| 10 | Bốc xếp các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,723 | m3 |
| 11 | Xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,723 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=500m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m3 |
| 14 | Công tác dọn mặt bằng xắp xếp tủ hồ sơ, bàn ghế trong các phòng trước và sau thi công (bao gồm lau chùi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Phòng |
| 15 | Lắp đặt, tháo dỡ các bảng hiệu trong các phòng và bảng tuyên truyền kích thước các loại theo hiện trang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Phòng |
| 16 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.319,915 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 18 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.127,83 | m2 |
| 19 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,075 | m2 |
| 20 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,03 | m2 |
| 21 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.611,23 | m2 |
| 22 | Sơn tường, cột, dầm ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708,685 | m2 |
| 23 | Quét chống thấm 2 nước sika 107 sê nô (1,5kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch Ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,1 | m2 |
| 25 | Tẩy rỉ, cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,763 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,763 | m2 |
| 27 | Bốc xếp cửa gỗ các loại xuống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,003 | m3 |
| 28 | Bốc xếp cửa gỗ các loại lên bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,003 | m3 |
| 29 | Chèn keo cửa, Sơn cửa gỗ 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,136 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,12 | m2 |
| 31 | Cung cấp cửa nhôm kính hệ 700, kính cường lực 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700, kính cường lực 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt ổ khóa tay nắm cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | 100m2 |
| 35 | Tháo dỡ cửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m |
| 37 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh (kệ kính, gương treo, hộp giấy...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 41 | Phá dỡ bê tông tường, máng tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 42 | Phá dỡ tường xây gạch buồng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,387 | m3 |
| 43 | Phá dỡ nền gạch Ceramic 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 45 | Tháo dỡ gạch ốp tường phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,35 | m2 |
| 46 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ốp gạch mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,09 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,52 | m2 |
| 48 | Bốc xếp các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,038 | m3 |
| 49 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,038 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=500m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,09 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám Ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,18 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng lên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,52 | m2 |
| 55 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m2 |
| 56 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,92 | m2 |
| 57 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m2 |
| 58 | Sơn tường, cột, dầm ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,92 | m2 |
| 59 | Phá dỡ tường gạch vị trí tủ điện hiện hưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 60 | Thay tủ điện kt 300x300,âm tường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 61 | Lắp đặt các thiết bị CB, cầu dao vào tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Xây chèn tủ điện, gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 63 | Trát xung quanh tủ điện chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ngoài trời, đk ống <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn trong nhà, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 66 | Lắp đặt quạt trần mới, bao gồm hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 67 | Tháo dỡ quạt trần hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 68 | Thay đèn đơn 1,2m thành đèn đơn 18w/220, Led 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 20 bóng |
| 69 | Thay đèn đôi 1,2m thành đèn đôi 18w/220, Led 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 20 bóng |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn điện 1Cu/PVC 1,5mm2, phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D16mm bảo vệ dây dẫn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 72 | Lắp đặt quạt treo tường phòng vệ sinh, ổ đơn cho quạt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Thay đèn đơn 0,6m thành đèn đơn 18w/220, Led 0,6m, nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 20 bóng |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm, cấp nước bồn tiểu nam + Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 75 | Lắp đặt co ren đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 76 | Lắp đặt T đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 mm, thoát nước lavabo, bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 78 | Lắp đặt T đường kính27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 79 | Lắp đặt van xả tiểu kiểu ấn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt + van góc + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 83 | Lắp đặt phễu thu D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 84 | Lắp đặt giá inox đựng xà phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 85 | Lắp đặt kệ treo inox, 02 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 86 | Lắp đặt gương soi KT 1,4x0,9m, viền nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 87 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 89 | Ống xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bô |
| 90 | Ống thải chử P lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bô |
| 91 | Dây cấp lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bô |
| 92 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn vệ sinh 12ly, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 93 | Băm nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,832 | m3 |
| 94 | Đá 4x6 kẹp 30% vữa M100 lót, nền sân sau khối nhà chính và sân khấu ngoài trời. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 95 | Láng nền nâng sân dày 10cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m2 |
| 96 | Cán chèn vữa dày 3cm, mác 100, nền sân BTXM tạo độ dốc: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 865,12 | m2 |
| 97 | Lát gạch sân, bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 999,92 | m2 |
| 98 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200, dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m3 |
| 99 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | m |
| 100 | Trát chân cột cờ, chiều dày trát 2 cm vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,81 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch nhám ceramic 400x400mm, bệ cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,81 | m2 |
| 102 | Lát gạch bồn cây bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 103 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,18 | m2 |
| 104 | Quét nước xi măng lên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,18 | m2 |
| 105 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,18 | m2 |
| 106 | Sơn tường, cột, dầm ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,18 | m2 |
| 107 | Tẩy rỉ, cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,37 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,37 | m2 |
| 109 | Xây miệng hố gas , mương thu nước cao thêm 15cm, gạch thẻ 4x8x19, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,612 | m3 |
| 110 | Trát tường hố ga, mương thu nước chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,06 | m2 |
| 111 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông nắp đan hố ga, mương thu nước cấu kiện <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,2 | cấu kiện |
| 112 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <= 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,2 | cái |
| C | THỊ TRẤN PHƯỚC HẢI | |||
| 1 | Tháo dỡ trần tôn, bao gồm khung sương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,05 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói cao <=4m, 11v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,56 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kèo mái kết cấu gỗ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,478 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa gỗ Phòng hội trường: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,12 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,24 | m2 |
| 7 | Cạo lớp matit cũ trên tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,225 | m2 |
| 8 | Cạo lớp matit cũ trên tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,349 | m2 |
| 9 | Bốc xếp ngói các loại xuống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,185 | 1000v |
| 10 | Bốc xếp gỗ các loại (hệ kèo gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,374 | m3 |
| 11 | Công tác dọn mặt bằng xắp xếp tủ hồ sơ, bàn ghế trong các phòng trước và sau thi công (bao gồm lau chùi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Phòng |
| 12 | Lắp đặt, tháo dỡ các bảng hiệu trong các phòng và bảng tuyên truyền kích thước các loại theo hiện trang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Phòng |
| 13 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,225 | m2 |
| 14 | Bả bằng ma tít vào ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,349 | m2 |
| 15 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,225 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,349 | m2 |
| 17 | Tẩy rỉ, cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,335 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,335 | m2 |
| 19 | Chèn keo cửa, Sơn cửa gỗ hiện hữu 3 nước bằng sơn tổng hợp (phòng hội trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,51 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa gỗ theo kích thước cửa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,375 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt ổ khóa tay nắm cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 23 | Cung cấp vật tư và lắp đăt hệ dàn thép mạ trong lượng nhẹ VISION TRUSS (hệ kèo hai lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,86 | m2 |
| 24 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,896 | 100m2 |
| 25 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (hội trường + sân khấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,194 | 100m2 |
| 26 | Xây chèn mái gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m3 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | 100m2 |
| 28 | Vệ sinh se nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 29 | Xử lý chống thấm mái, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | vị trí |
| 30 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung sương nổi 600x600, tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,75 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ngoài trời, đk ống <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn trong nhà, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt quạt đảo mới, bao gồm hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Tháo dỡ quạt trần hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Thay đèn đơn 1,2m thành đèn đơn 18w/220, Led 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 20 bóng |
| 36 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| D | XÃ LONG MỸ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,63 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m3 |
| 3 | Đá 4x6 kẹp 30% vữa M100 lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,472 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,595 | m3 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,256 | m3 |
| 6 | Bê tông đà kiềng, gằng tường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,744 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | tấn |
| 15 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,486 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,292 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,051 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,885 | m2 |
| 20 | Bả bằng matit vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,885 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,885 | m2 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,35 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,22 | m2 |
| 24 | Ốp chân công trình bằng đá quy cách 10x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,91 | m2 |
| 25 | Cung cấp cửa nhôm kính hệ 700, kính cường lực 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700, kính cường lực 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt ổ khóa tay nắm cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Cung cấp vật tư và lắp đăt hệ dàn thép mạ trong lượng nhẹ VISION TRUSS (hệ kèo hai lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,98 | m2 |
| 29 | Bulong neo liên kết dầm I gồm 4 bulong D20mm, dài 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 30 | Sản xuất dầm dầm thép I250*125*6*9*12,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | tấn |
| 31 | Lắp đặt hệ khung, dầm thép I250*125*6*9*12,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | tấn |
| 32 | Sơn dầm I250*125*6*9*12,2m, 3 nước sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,326 | m2 |
| 33 | Lợp mái, che tường bằng tôn BlueScope | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | 100m2 |
| 34 | Che tường bằng tôn chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m2 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (hố đào cách mép BT lót 30cm, taluy mái dốc 2:1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 37 | Đá 4x6 kẹp 30% vữa M100 lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 38 | Bê tông móng rộng <= 250 cm, đá 1x2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 39 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, đá 1x2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 45 | Đào móng bó nền , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,058 | m3 |
| 46 | Làm lớp lót móng bó nền bằng đá 4x6 kẹp vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | m3 |
| 47 | Xây móng bó nền bằng đá hộc <= 60 cm vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,097 | m3 |
| 48 | Đắp đất móng bó nền, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,285 | m3 |
| 49 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 50 | Cung cấp đất tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | m3 |
| 51 | Đá 4x6 kẹp 30% vữa M100 lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,726 | m3 |
| 52 | Bulong neo gồm 4 bulong D20mm, dài 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 53 | Sản xuất vì kèo thép nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | tấn |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | tấn |
| 55 | Sơn vì kèo thép 3 nước sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,707 | m2 |
| 56 | Cung cấp xà gồ Hộp 50x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,6 | m |
| 57 | Cung cấp xà gồ Hộp 40x40x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | tấn |
| 59 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 100m2 |
| 60 | Trát tường ngoài nhà chiều dày trát 2 cm vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | m2 |
| 61 | Lát nền bằng gạch Terazzo KT400x400 vữa XM M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,99 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | m2 |
| 63 | Sơn ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | m2 |
| 64 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200, hoàn thiện mặt bằng như hiện trạng (tính ra 0,5m từ mép công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 65 | Đào vận chuyển đất phạm vi <=1000m bằng máy cạp 16m3 + máy ủi 140cv, đất cấp II (dày 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,283 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,283 | 100m3 |
| 67 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25T, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,059 | 100m3 |
| 68 | Đá 4x6 kẹp 30% vữa M100 lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,99 | m3 |
| 69 | Láng nền sân tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 709,9 | m2 |
| 70 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705,4 | m2 |
| 71 | Đào móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 73 | Bê tông tường dày <= 45 cm h <= 4m đá 1x2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 74 | Trồng cây xanh kích thước bầu (0,6x0,6x0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 75 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây/90ngày |
| 76 | Cung cấp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 77 | Lát gạch bồn cây bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 78 | Lắp đặt đèn đường Led 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 79 | Lắp dựng cột đèn STK sơn tỉnh điện 2 lớp cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cột |
| 80 | Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn <= 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cần đèn |
| 81 | Rải cáp ngầm 2x1C-Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x6mm2 (đèn chiếu sáng và sân khấu ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m |
| 82 | Rải cáp ngầm Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 83 | Luồn dây Cu/PVC 2x2,5mm2 lên đèn cao áp và sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 84 | Làm đầu cáp ngầm 2x6mm2 (4 đầu cos M6 + 4 chụp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đầu cáp |
| 85 | Lắp đặt Domino 2P-75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bảng |
| 86 | Lắp đặt bảng điện 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bảng |
| 87 | Cung cấp bu lông móng trụ đèn mạ kẽm M22, L=1,35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 88 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng, sử dụng Replay 24H điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 89 | Phụ kiện hệ thống chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 91 | Lắp đặt MCB 1P-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 92 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16mm, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 93 | Kéo rải dây đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 94 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | 100m3 |
| 95 | Đắp cát móng đường ống, đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,154 | m3 |
| 96 | Lát gạch thẻ 4x8x18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 97 | Đào móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,992 | m3 |
| 98 | Làm lớp lót móng đá 4x6 vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 99 | Bê tông móng trụ đèn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,552 | m3 |
| 102 | Lắp đặt đèn Led bulb 20W, sân khấu ngoài trời + vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, led 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt MCB 1P-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao chống ầm, khung nổi vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,43 | m2 |
| E | XÃ LONG TÂN | |||
| 1 | Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, các loại vật dung, cự ly vận chuyển ≤500m, trọng lượng ≤10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Phá dỡ bệ xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch Ceramic 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ốp gạch mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,2 | m2 |
| 11 | Bốc xếp các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,876 | m3 |
| 12 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,876 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=500m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,64 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám Ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 17 | Cung cấp cửa nhôm kính hệ 700, kính cường lực 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700, kính cường lực 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ổ khóa tay nắm cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 20 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,04 | m2 |
| 21 | Sản xuất lắp đặt trần tôn lanh lầu 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,04 | m2 |
| 22 | Xử lý chống thấm tường hộp gen (đuc tường, thay ống, hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | vi trí |
| 23 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m2 |
| 24 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m2 |
| 25 | Lắp đặt van xả tiểu kiểu ấn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt + van góc + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt phễu thu D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 30 | Lắp đặt giá inox đựng xà phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 31 | Lắp đặt kệ treo inox, 02 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 32 | Lắp đặt gương soi KT 0,6x0,9m, viền nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 33 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 35 | Ống xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bô |
| 36 | Ống thải chử P lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bô |
| 37 | Dây cấp lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bô |
| 38 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn vệ sinh 12ly, bao gồm cửa, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn điện 1Cu/PVC 1,5mm2, phòng vệ sinh các khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D16mm bảo vệ dây dẫn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 41 | Lắp đặt quạt treo tường phòng vệ sinh, ổ đơn cho quạt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Thay đèn đơn 0,6m thành đèn đơn 18w/220, Led 0,6m, nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 20 bóng |
| 43 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 44 | Thay tủ điện ngoài trời kt 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (hố đào cách mép BT lót 30cm, taluy mái dốc 2:1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 46 | Đá 4x6 kẹp 30% vữa M100 lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 47 | Bê tông móng rộng <= 250 cm, đá 1x2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 48 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, đá 1x2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 54 | Đào móng bó nền , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,058 | m3 |
| 55 | Làm lớp lót móng bó nền bằng đá 4x6 kẹp vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | m3 |
| 56 | Xây móng bó nền bằng đá hộc <= 60 cm vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,097 | m3 |
| 57 | Đắp đất móng bó nền, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,285 | m3 |
| 58 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 59 | Cung cấp đất tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | m3 |
| 60 | Đá 4x6 kẹp 30% vữa M100 lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,726 | m3 |
| 61 | Bulong neo gồm 4 bulong D20mm, dài 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 62 | Sản xuất vì kèo thép nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | tấn |
| 63 | Lắp dựng vì kèo thép nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | tấn |
| 64 | Sơn vì kèo thép 3 nước sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,707 | m2 |
| 65 | Cung cấp xà gồ Hộp 50x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,6 | m |
| 66 | Cung cấp xà gồ Hộp 40x40x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | tấn |
| 68 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 100m2 |
| 69 | Trát tường ngoài nhà chiều dày trát 2 cm vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | m2 |
| 70 | Lát nền bằng gạch Terazzo KT400x400 vữa XM M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,99 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | m2 |
| 72 | Sơn ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | m2 |
| 73 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200, hoàn thiện mặt bằng như hiện trạng (tính ra 0,5m từ mép công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 76 | Sản xuất bê tông tấm đan mương... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 77 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <= 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 78 | Tháo dở các tấm đan bê tông hư hỏng đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn đường Led 60W/220V, IP67 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn đường Led 120W/220V, IP67 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 81 | Lắp dựng cột đèn STK sơn tỉnh điện 2 lớp cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 82 | Lắp đặt cần đèn loại đôi đường kính 60, chiều dài cần đèn <= 3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 83 | Lắp đặt cần đèn đơn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn <= 3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cần đèn |
| 84 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100m |
| 85 | Rải cáp ngầm Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100m |
| 86 | Luồn dây Cu/PVC 2x2,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 87 | Làm đầu cáp ngầm 2x6mm2 (4 đầu cos M6 + 4 chụp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đầu cáp |
| 88 | Lắp đặt Domino 2P-75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bảng |
| 89 | Lắp đặt bảng điện 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bảng |
| 90 | Cung cấp bu lông móng trụ đèn mạ kẽm M22, L=1,35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 91 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng, sử dụng Replay 24H điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 92 | Phụ kiện hệ thống chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,475 | 100m |
| 94 | Lắp đặt MCB 1P-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 95 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16mm, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 96 | Kéo rải dây đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 97 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | 100m3 |
| 98 | Đắp cát móng đường ống, đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,727 | m3 |
| 99 | Lát gạch thẻ 4x8x18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,28 | m2 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100m3 |
| 101 | Đào móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,987 | m3 |
| 102 | Đá 4x6 kẹp 30% vữa M100 lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 103 | Bê tông móng trụ đèn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,083 | m3 |
| 106 | Thay đèn (led high bay) HTP-BF-GKb-100W(bao gồm chóa) - nhà đa năng, công tắc điện độc lập. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 bóng |
| 107 | Thay bóng đèn Led bulb 20W, sân khấu ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 20 bóng |
| F | XÃ LÁNG DÀI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa gỗ khối hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,286 | m2 |
| 4 | Công tác dọn mặt bằng xắp xếp tủ hồ sơ, bàn ghế Phòng hội trường (bao gồm lau chùi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phòng |
| 5 | Lắp đặt, tháo dỡ các bảng hiệu Phòng hội trường và bảng tuyên truyền kích thước các loại theo hiện trang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phòng |
| 6 | Đục tường nứt để tạo rãnh, chiều sâu >3cm, rộng 10 cm (bao gồm trát lại tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 7 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,8 | m2 |
| 8 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,486 | m2 |
| 9 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,8 | m2 |
| 10 | Sơn tường, cột, dầm ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,486 | m2 |
| 11 | Quét chống thấm 2 nước sika 107 sê nô (1,5kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 12 | Tẩy rỉ, cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,15 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,55 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m2 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt ổ khóa tay nắm cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m2 |
| 17 | Công tác dọn mặt bằng xắp xếp tủ hồ sơ, bàn ghế 03 phòng chức năng (bao gồm lau chùi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Phòng |
| 18 | Lắp đặt, tháo dỡ các bảng hiệu và bảng tuyên truyền kích thước các loại theo hiện trang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Phòng |
| 19 | Đục tường nứt để tạo rãnh, chiều sâu >3cm, rộng 10 cm (bao gồm trát lại tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 20 | Phá dỡ nền gạch men 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,33 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền xi măng (chiều dày 5cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,33 | m2 |
| 22 | Xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,563 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=500m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 25 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch Ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,33 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp matit cũ trên tường ngoài bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,038 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp matit cũ trên tường trong bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,4 | m2 |
| 28 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,038 | m2 |
| 29 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,4 | m2 |
| 30 | Sơn tường, cột, dầm ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,038 | m2 |
| 31 | Sơn tường, cột, dầm trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,4 | m2 |
| 32 | Quét chống thấm 2 nước sika 107 sê nô (1,5kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 34 | Lắp đặt trần tôn lanh hành lang: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m2 |
| G | XÃ LỘC AN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa gỗ khối hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,12 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp matit cũ trên tường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,666 | m2 |
| 4 | Công tác dọn mặt bằng xắp xếp tủ hồ sơ, bàn ghế Phòng hội trường (bao gồm lau chùi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phòng |
| 5 | Lắp đặt, tháo dỡ các bảng hiệu Phòng hội trường và bảng tuyên truyền kích thước các loại theo hiện trang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phòng |
| 6 | Đục tường nứt để tạo rãnh, chiều sâu >3cm, rộng 10 cm (bao gồm trát lại tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,8 | m2 |
| 8 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,866 | m2 |
| 9 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,8 | m2 |
| 10 | Sơn tường, cột, dầm ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,866 | m2 |
| 11 | Quét chống thấm 2 nước sika 107 sê nô (1,5kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 12 | Tẩy rỉ, cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,45 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,45 | m2 |
| 14 | Chèn keo cửa, Sơn cửa gỗ 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,12 | m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ổ khóa tay nắm cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp matit cũ trên tường ngoài bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,54 | m2 |
| 19 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,54 | m2 |
| 20 | Sơn tường, cột, dầm ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,54 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | 100m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m2 |
| 24 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,84 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền ximang dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,504 | m3 |
| 27 | Cạo bỏ lớp matit cũ trên tường trong, ngoài bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,51 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,58 | m3 |
| 29 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8 | m2 |
| 30 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,63 | m2 |
| 31 | Sơn tường, cột, dầm ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,63 | m2 |
| 32 | Phá dỡ tường, chiều dày tường <=22cm bằng thủ công, vị trí cột liên kết dầm I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 33 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф <=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | lỗ khoan |
| 34 | Bulong neo liên kết dầm I gồm 4 bulong D20mm, dài 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 35 | Sản xuất dầm dầm thép I250*125*6*9*12,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | tấn |
| 36 | Lắp đặt hệ khung, dầm thép I250*125*6*9*12,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | tấn |
| 37 | Sơn dầm I250*125*6*9*12,2m, 3 nước sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,326 | m2 |
| 38 | Cung cấp vật tư và lắp đăt hệ dàn thép mạ trong lượng nhẹ VISION TRUSS (hệ kèo hai lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,98 | m2 |
| 39 | Lợp mái, che tường bằng tôn BlueScope | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | 100m2 |
| 40 | Che tường bằng tôn chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,75 | m2 |
| 42 | Cung cấp cửa nhôm kính hệ 700, kính cường lực 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700, kính cường lực 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m2 |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt ổ khóa tay nắm cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 45 | Phá dỡ cột, trụ gạch, đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 46 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,868 | m3 |
| 47 | Phá dỡ bê tông đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 48 | Phá dỡ móng đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 49 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi <=700m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m3 |
| 52 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (hố đào cách mép BT lót 20cm, taluy mái dốc 2:1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 100m3 |
| 53 | Đá 4x6 kẹp 30% vữa M100 lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 54 | Bê tông móng rộng <= 250 cm, đá 1x2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,385 | m3 |
| 55 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, đá 1x2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột, cổ móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m2 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m3 |
| 65 | Xây móng bó nền bằng đá hộc <= 60 cm vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,934 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,912 | m3 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,1 | m2 |
| 69 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,82 | m2 |
| 70 | Sơn tường, cột, dầm ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,82 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi