Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200407167-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200406725
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-05 15:26:00 đến ngày 2020-04-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,362,687,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG NHÀ HỘI TRƯỜNG:
B Phần móng:
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 20 m, đất C1 Theo chương V (E-HSMT) 10,408 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng > 3 m, sâu <= 2 m, đất C1 Theo chương V (E-HSMT) 115,644 m3
3 Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m, thủ công, đất C1 Theo chương V (E-HSMT) 248,1 100m
4 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) 5,932 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Theo chương V (E-HSMT) 27,375 m3
6 Bê tông móng, rộng <= 250 cm, máy bơm BT tự hành, M250, PC30, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) 109,123 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0, 1 m2, cao <=4 m, M250, PC30, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) 8,19 m3
8 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) 1,588 100m2
9 Ván khuôn gỗ cổ cột cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) 0,927 100m2
10 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) 11,52 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) 0,698 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Theo chương V (E-HSMT) 1,832 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Theo chương V (E-HSMT) 2,992 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm Theo chương V (E-HSMT) 8,263 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo chương V (E-HSMT) 0,251 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Theo chương V (E-HSMT) 1,363 tấn
17 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, dày <= 33 cm, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 85,771 m3
18 Lấp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) 4,046 100m3
19 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo chương V (E-HSMT) 8,327 100m3
20 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) 3,87 100m3
C Bể phốt:
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Theo chương V (E-HSMT) 0,882 m3
2 Bê tông bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) 1,676 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể phốt Theo chương V (E-HSMT) 0,043 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, đường kính <=10mm Theo chương V (E-HSMT) 0,024 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, đường kính <=18mm Theo chương V (E-HSMT) 0,213 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, đường kính > 18mm Theo chương V (E-HSMT) 0,198 tấn
7 Xây bể phốt bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, chiều dầy <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V (E-HSMT) 6,018 m3
8 Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 Theo chương V (E-HSMT) 1,105 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo chương V (E-HSMT) 0,056 100m2
10 Cốt thép tấm đan bể phốt Theo chương V (E-HSMT) 0,157 tấn
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo chương V (E-HSMT) 10 cái
12 Trát tường bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V (E-HSMT) 42,624 m2
13 Láng bể phốt có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V (E-HSMT) 6,804 m2
D Phần thân:
1 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng mác 250 Theo chương V (E-HSMT) 26,223 m3
2 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC30, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) 12,469 m3
3 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC30, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) 8,04 m3
4 Bê tông lanh tô, lan can, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) 6,832 m3
5 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mác 250 Theo chương V (E-HSMT) 30,253 m3
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M250, PC30, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) 7,596 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) 2,806 100m2
8 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) 3,08 100m2
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng Theo chương V (E-HSMT) 2,167 100m2
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V (E-HSMT) 2,847 100m2
11 Ván khuôn gỗ tường sê nô Theo chương V (E-HSMT) 1,446 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo chương V (E-HSMT) 0,282 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Theo chương V (E-HSMT) 0,068 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m Theo chương V (E-HSMT) 2,344 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo chương V (E-HSMT) 0,282 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Theo chương V (E-HSMT) 0,068 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m Theo chương V (E-HSMT) 2,344 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo chương V (E-HSMT) 0,398 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Theo chương V (E-HSMT) 0,144 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m Theo chương V (E-HSMT) 2,791 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo chương V (E-HSMT) 0,404 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Theo chương V (E-HSMT) 0,629 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m Theo chương V (E-HSMT) 2,919 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo chương V (E-HSMT) 0,146 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m Theo chương V (E-HSMT) 0,53 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo chương V (E-HSMT) 0,102 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m Theo chương V (E-HSMT) 0,322 tấn
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo chương V (E-HSMT) 3,661 tấn
29 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 56,828 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 42,018 m3
31 Xây tường thu hồi bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 11,545 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 3,517 m3
33 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, cao <= 16 m, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 21,921 m3
34 Xây lan can bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 2,986 m3
35 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ < 18 m Theo chương V (E-HSMT) 2,623 tấn
36 Sản xuất xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) 2,046 tấn
37 Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chương V (E-HSMT) 2,623 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) 2,046 tấn
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo chương V (E-HSMT) 288,417 m2
40 Bu lông M20x500 Theo chương V (E-HSMT) 48 Bộ
41 Bu lông M14x70 Theo chương V (E-HSMT) 192 Bộ
42 Lợp mái bằng tôn múi cách nhiệt dày 0,45ly, dài cọc bất kỳ Theo chương V (E-HSMT) 3,088 100m2
43 Tôn úp nóc Theo chương V (E-HSMT) 27,82 m
44 Trát xà dầm, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 233,956 m2
45 Trát trần, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 284,7 m2
46 Trát tường sê nô, dày 2 cm, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 175,74 m2
47 Trát lanh tô, lan can, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 216,7 m2
48 Láng mái, dày 2 cm, VXM M100, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 258,816 m2
49 Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 53,48 m
50 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 1.075,65 m
51 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 408,046 m2
52 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 503,186 m2
53 Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 104,955 m2
54 Trát trụ cột, má cửa, cầu thang, dày 2 cm, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 343,491 m2
55 Trát tường lan can, dày 2 cm, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 40,643 m2
56 Con tiện xi măng tường lan can Theo chương V (E-HSMT) 141 Cái
57 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) 4,01 m3
58 Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 21,795 m3
59 Lát đá grannite bậc tam cấp Theo chương V (E-HSMT) 76,719 m2
60 Trát tường chắn sân khấu dày 2 cm, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 5,08 m2
61 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) 37,253 m3
62 Lát nền, sàn gạch granite kích thước (600x600)mm Theo chương V (E-HSMT) 381,379 m2
63 Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước (300x300)mm Theo chương V (E-HSMT) 19,38 m2
64 Ốp tường WC gạch kích thước (300x600)mm Theo chương V (E-HSMT) 51,304 m2
65 Ốp chân móng đá bóc tự nhiên kích thước (100x200)mm Theo chương V (E-HSMT) 53,199 m2
66 Làm trần nội thất phòng hội trường tấm nhôm AUSTRONG HOOK-ON kích thước 600x600x0,8 đục lỗ D1.8mm màu trắng (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) 152,204 m2
67 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo chương V (E-HSMT) 111,004 m2
68 Ốp tường bằng tấm combosite dán laminate dày 9mm khung xương thép Theo chương V (E-HSMT) 188,928 m2
69 Ốp gỗ bục sân khấu gỗ lim dày 30mm, khung xương gỗ lim Theo chương V (E-HSMT) 8,834 m2
70 Tấm CNC trang trí Theo chương V (E-HSMT) 25,742 m2
71 Hộp lam gỗ trang trí vào tường KT 40x80 Theo chương V (E-HSMT) 179,76 m
72 Hộp lam gỗ trang trí vào tường KT 90x80 Theo chương V (E-HSMT) 45,16 m
73 Phào gỗ lim chân bục sân khấu KT 70x20 Theo chương V (E-HSMT) 4,68 m
74 Phào gỗ lim KT 120x20 soi sen Theo chương V (E-HSMT) 45,82 m
75 Phào gỗ lim KT 60x50 soi sen Theo chương V (E-HSMT) 58,92 m
76 Phào gỗ lim KT 40x50 soi sen Theo chương V (E-HSMT) 255,58 m
77 Phào nhựa L100 Theo chương V (E-HSMT) 51,2 m
78 Chữ "HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ" chất liệu combosite dày 3 ly cao 420 Theo chương V (E-HSMT) 2 bộ
79 Biển và chữ "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" chất liệu combosite dày 3 ly cao 520 Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm Theo chương V (E-HSMT) 1,541 100m
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm Theo chương V (E-HSMT) 70 cái
82 Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa ĐK34 L400 Theo chương V (E-HSMT) 24 cái
83 Cửa đi nhôm xingfa hệ 55 kính an toàn dày 6,38ly Theo chương V (E-HSMT) 58,44 m2
84 Cửa sổ nhôm xingfa hệ 55 kính an toàn dày 6,38 ly Theo chương V (E-HSMT) 71,76 m2
85 Vách nhôm xingfa hệ 55 kính an toàn dày 6,38 ly Theo chương V (E-HSMT) 26,819 m2
86 Phụ kiện cửa đi 4 cánh khóa đa điểm, 12 bản lề 3D Theo chương V (E-HSMT) 7 bộ
87 Phụ kiện cửa đi 2 cánh khóa đa điểm, 06 bản lề 3D Theo chương V (E-HSMT) 4 bộ
88 Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh Theo chương V (E-HSMT) 6 bộ
89 Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh Theo chương V (E-HSMT) 23 bộ
90 Lắp dựng cửa Theo chương V (E-HSMT) 130,2 m2
91 Lắp dựng vách kính mặt tiền Theo chương V (E-HSMT) 26,819 m2
92 Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng hộp inox Theo chương V (E-HSMT) 0,823 tấn
93 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V (E-HSMT) 84,359 m2
94 Sản xuất khung chắn nắng trang trí thép hộp mạ kẽm Theo chương V (E-HSMT) 0,355 tấn
95 Sơn tĩnh điện khung thép trang trí Theo chương V (E-HSMT) 65,05 m2
96 Lắp dựng khung thép chắn nắng trang trí Theo chương V (E-HSMT) 40,122 m2
97 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V (E-HSMT) 852,211 m2
98 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) 1.254,587 m2
99 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 872,879 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 1.233,919 m2
101 Rèm cửa Theo chương V (E-HSMT) 135,01 m2
102 Rèm sân khấu Theo chương V (E-HSMT) 99,446 m2
103 Cáp D6 căn rèm Theo chương V (E-HSMT) 55,08 m
E PHẦN ĐIỆN, THU SÉT, NƯỚC:
F Điện sinh hoạt:
1 Lắp đặt đèn tuyp đôi bóng Led dài 1,2 m Theo chương V (E-HSMT) 2 bộ
2 Lắp đặt đèn Led ốp trần chống bụi 10W Theo chương V (E-HSMT) 21 bộ
3 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V (E-HSMT) 7 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V (E-HSMT) 29 cái
6 Đế âm tường Theo chương V (E-HSMT) 42 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 252 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 290 m
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16mm Theo chương V (E-HSMT) 170 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm Theo chương V (E-HSMT) 275 m
11 Lắp đặt các aptomat 1 pha = 30A Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
G Điện chiếu sáng trong hội trường:
1 Lắp đặt đèn Led tấm 48W KT 600x600. Theo chương V (E-HSMT) 32 bộ
2 Lắp đặt đèn Led DOWNLIGHT 16W; D=180x44 Theo chương V (E-HSMT) 17 bộ
3 Lắp đặt đèn Led DOWNLIGHT 12w; D=138x50 Theo chương V (E-HSMT) 28 bộ
4 Lắp đặt Led 5W ốp tường Theo chương V (E-HSMT) 12 bộ
5 Lắp đặt Led dây hắt trần 7W/m. Theo chương V (E-HSMT) 140 bộ
6 Lắp đặt đèn pha Led 50W; KT 287x237x182 Theo chương V (E-HSMT) 5 bộ
7 Đế âm tường Theo chương V (E-HSMT) 14 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 550 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 350 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 380 m
11 Lắp đặt nối đất 1x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 50 m
12 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm Theo chương V (E-HSMT) 700 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm Theo chương V (E-HSMT) 350 m
14 Lắp đặt các aptomat 1 pha = 15A Theo chương V (E-HSMT) 13 cái
15 Lắp đặt các aptomat 1 pha = 100A Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
16 Lắp đặt tủ điện KT 380x250x130 Theo chương V (E-HSMT) 1 hộp
H Điện điều hòa và lắp đặt hệ thống điều hòa:
1 Lắp đặt dàn nóng điều hòa Theo chương V (E-HSMT) 1 máy
2 Lắp đặt dàn lạnh điều hòa (bao gồm treo máy, đấu nối rắc co, đấu nối nguồn điện động lực, tín hiệu, điều khiển, đường nước ngưng) Theo chương V (E-HSMT) 6 máy
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 280 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 140 m
5 Lắp đặt dây đơn 1x1,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 280 m
6 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 230 m
7 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x25 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 80 m
8 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50+1x25 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 150 m
9 Lắp đặt dây đơn 1x35 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 100 m
10 Thép dưỡng cáp D6 Theo chương V (E-HSMT) 150 m
11 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm Theo chương V (E-HSMT) 390 m
12 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm Theo chương V (E-HSMT) 260 m
13 Lắp đặt các aptomat 3 pha = 250A Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
14 Lắp đặt các aptomat 3 pha = 50A Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
15 Lắp đặt các aptomat 3 pha = 40A Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
16 Lắp đặt cầu dao 3 pha = 250A Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
17 Lắp đặt tủ điện KT 500x350x180 Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
18 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, ĐK 41,3 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,16 100m
19 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, ĐK 34,8 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,06 100m
20 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn ĐK 28,6 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,05 100m
21 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn , ĐK 22,2 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,8 100m
22 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, ĐK 19,1 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,11 100m
23 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, ĐK 15,9 mm Theo chương V (E-HSMT) 1,2 100m
24 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, ĐK 9,5 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,8 100m
25 Giá đỡ ống đồng Theo chương V (E-HSMT) 30 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 27mm Theo chương V (E-HSMT) 0,6 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 34 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,3 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 42 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,5 100m
29 Giá đỡ ống nước dạng đai cùm Theo chương V (E-HSMT) 50 bộ
30 Cửa gió khuếch tán KT 600x600 Theo chương V (E-HSMT) 25 cái
31 Lưới lọc bụi cho cửa KT 600x600 Theo chương V (E-HSMT) 13 cái
32 Hộp gom gió hồi cho dàn lạnh Theo chương V (E-HSMT) 12 Hộp
33 Hộp gom gió cho cửa thổi KT 600x600 Theo chương V (E-HSMT) 25 Hộp
34 Giá treo hộp gió, ống gió Theo chương V (E-HSMT) 25 bộ
35 Xốp dán cách nhiệt dày 15mm Theo chương V (E-HSMT) 40 m2
36 Ống gió mềm có bảo ôn D350 Theo chương V (E-HSMT) 150 m
37 Gia công giá đỡ cục nóng cho máy VRV 4 sử dụng thép U100 (loại chân cao) Theo chương V (E-HSMT) 2 bộ
38 Gía đỡ cho dàn lạnh âm trần Theo chương V (E-HSMT) 6 bộ
39 Cao su giảm chấn cho cục nóng Theo chương V (E-HSMT) 2 hệ
40 Ni tơ thử kín, thử bền đường ống gas Theo chương V (E-HSMT) 6 bình
41 Ni tơ thổi muội hàn. Theo chương V (E-HSMT) 8 bình
42 Gas lạnh R410A nạp bổ sung đường ống hãng sản xuất DUPON - Mỹ (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) 30 kg
43 Băng cuốn cách ẩm Theo chương V (E-HSMT) 70 kg
I Chống sét:
1 Đào móng chôn dây tiếp địa Theo chương V (E-HSMT) 9,6 m3
2 Lấp đất móng Theo chương V (E-HSMT) 9,6 m3
3 Gia công kim thu sét, dài 1 m Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
4 Lắp đặt kim thu sét, dài 1 m Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d = 12 mm Theo chương V (E-HSMT) 60 m
6 Kéo rải dây thép tiếp địa, d = 18 mm Theo chương V (E-HSMT) 40 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo chương V (E-HSMT) 8 cọc
J Phần nước, thiết bị vệ sinh:
1 Ốp đá granite tự nhiên vào bàn chậu rửa Theo chương V (E-HSMT) 2,877 m2
2 Giá đỡ inox bàn chậu Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
3 Vách compact HPL dày 12ly (khung hợp kim nhôm, các loại phụ liện khác inox 304) Theo chương V (E-HSMT) 26,136 m2
4 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 20 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,15 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 25 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,04 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 32 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,12 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 40 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,12 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 50 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,08 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 63 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,2 100m
10 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm Theo chương V (E-HSMT) 20 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm Theo chương V (E-HSMT) 12 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63 mm Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
16 Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm Theo chương V (E-HSMT) 10 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32 mm Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
18 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x20 mm Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x25 mm Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
20 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40 mm Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
21 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x50 mm Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
22 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63x50 mm Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
23 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63-50 mm Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
24 Lắp côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50-40mm Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
25 Lắp côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50-25mm Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
26 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-32 mm Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
27 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20 mm Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
28 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25-20 mm Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
29 Kép ĐK15 Theo chương V (E-HSMT) 10 cái
30 Rắc co nhựa PPR D20 Theo chương V (E-HSMT) 10 cái
31 Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 63mm Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
32 Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 50mm Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
33 Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 32mm Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
34 Lắp đặt van phao, ĐK 20 mm Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
35 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
36 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
37 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
38 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
39 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63 mm Theo chương V (E-HSMT) 5 cái
40 Lắp đặt lavabo âm bàn Theo chương V (E-HSMT) 3 bộ
41 Lắp đặt vòi lavabo Theo chương V (E-HSMT) 3 bộ
42 Xiphong + cổ cong + dây cáp Theo chương V (E-HSMT) 3 bộ
43 Lắp đặt xí bệt 1 khối cao cấp Theo chương V (E-HSMT) 5 bộ
44 Lắp đặt chậu tiểu nam cao cấp Theo chương V (E-HSMT) 2 bộ
45 Lắp đặt vòi xịt Theo chương V (E-HSMT) 5 bộ
46 Lắp đặt van xả tiểu cảm ứng Theo chương V (E-HSMT) 2 bộ
47 Lắp đặt vòi rửa nền Theo chương V (E-HSMT) 2 bộ
48 Lắp đặt gương soi mài cạnh dày 5ly KT 1000x1800x5 Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
49 Lắp đặt gương soi mài cạnh dày 5ly KT 1000x1300x5 Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
50 Móc treo giấy Theo chương V (E-HSMT) 5 cái
51 Lắp đặt bể nước inox 2m3 Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
52 Máy bơm chân không 0,35KW Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
53 Máy sấy tay tự động Inax KS-370 (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) 2 bộ
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 110 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,36 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,2 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 48 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,1 100m
57 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
58 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
59 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm Theo chương V (E-HSMT) 10 cái
60 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
61 Họng kiểm tra Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
62 Phễu thu nước sàn inox kích thước (150x150)mm Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm Theo chương V (E-HSMT) 10 cái
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48 mm Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
K PHẦN THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA:
1 Dàn nóng Hitachi VRF inverter 2 chiều. Model: RAS-42HNBCMQ. Xuất xứ: Nhật Bản (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
2 Dàn lạnh Hitachi âm trần nối ống gió, áp suất tĩnh cao. Model: RPIH-6.0HNAUNQ. Xuất xứ: Nhật Bản (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) 6 bộ
3 Bộ chia gas dàn lạnh Hitachi (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) 6 bộ
4 Điều khiển gắn tường Hitachi (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) 6 bộ
5 Nhân công kết nối lắp đặt Theo chương V (E-HSMT) 1
L PHẦN THIẾT BỊ ÂM THANH VÀ MỘT SỐ THIẾT BỊ KHÁC:
1 Bàn trộn Dynacord CMS 1000-3. Xuất xứ Đức (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
2 Amply TOA FV-248PA-AS khuếch đại công suất 480W, xuất xứ Indonesia (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
3 Loa treo tường TOA TZ-406W, xuất xứ Indonesia (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) 10 cái
4 Loa sân khấu JBL PRX 412M. Xuất xứ: Mexico (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
5 Micro để bàn/để bục Electro Voice PC Desktop-18, xuất xứ Mỹ (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) 2 chiếc
6 Micro không dây Electro Voice R300-HD-A, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) 2 chiếc
7 Bộ chống rú Bosch LBB-1968/00, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) 1 chiếc
8 Cáp micro chuyên dụng Klotz MY 206SW, xuất xứ Đức (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) 50 m
9 Dây loa Klotz LY215 tiết diện 2x2mm2, xuất xứ Đức (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) 200 m
10 Tủ rack 16U có mixer chuyên dụng Theo chương V (E-HSMT) 1 chiếc
11 Đầu đĩa DVD LG DP132, xuất xứ ASIA (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) 1 chiếc
12 Smart Tivi QLED Samsung 4K 55 inch QA55Q65R. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) 2 chiếc
13 Ông sao, búa liềm làm bằng chất liệu combosite màu đồng Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
14 Tượng Bác Hồ bằng chất liệu combosite màu đồng cao 1,2m Theo chương V (E-HSMT) 1 chiếc
15 Máy chiếu Sony VPL-DX271. Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
16 Nhân công lắp đặt + vận chuyển + vật tư phụ hệ thống âm thanh Theo chương V (E-HSMT) 1 HT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->