Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200407167-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200406725 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-05 15:26:00 đến ngày 2020-04-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,362,687,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ HỘI TRƯỜNG: | |||
| B | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 20 m, đất C1 | Theo chương V (E-HSMT) | 10,408 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng > 3 m, sâu <= 2 m, đất C1 | Theo chương V (E-HSMT) | 115,644 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m, thủ công, đất C1 | Theo chương V (E-HSMT) | 248,1 | 100m |
| 4 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,932 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 27,375 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <= 250 cm, máy bơm BT tự hành, M250, PC30, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 109,123 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0, 1 m2, cao <=4 m, M250, PC30, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 8,19 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) | 1,588 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cổ cột cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 0,927 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 11,52 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,698 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,832 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2,992 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 8,263 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,251 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Theo chương V (E-HSMT) | 1,363 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, dày <= 33 cm, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 85,771 | m3 |
| 18 | Lấp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,046 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Theo chương V (E-HSMT) | 8,327 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,87 | 100m3 |
| C | Bể phốt: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,882 | m3 |
| 2 | Bê tông bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,676 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể phốt | Theo chương V (E-HSMT) | 0,043 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, đường kính <=10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,024 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, đường kính <=18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,213 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, đường kính > 18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,198 | tấn |
| 7 | Xây bể phốt bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, chiều dầy <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,018 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,105 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,056 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan bể phốt | Theo chương V (E-HSMT) | 0,157 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 12 | Trát tường bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V (E-HSMT) | 42,624 | m2 |
| 13 | Láng bể phốt có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,804 | m2 |
| D | Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) | 26,223 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC30, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 12,469 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC30, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 8,04 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lan can, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,832 | m3 |
| 5 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) | 30,253 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M250, PC30, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 7,596 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 2,806 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 3,08 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Theo chương V (E-HSMT) | 2,167 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) | 2,847 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường sê nô | Theo chương V (E-HSMT) | 1,446 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,282 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,068 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m | Theo chương V (E-HSMT) | 2,344 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,282 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,068 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m | Theo chương V (E-HSMT) | 2,344 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,398 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,144 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m | Theo chương V (E-HSMT) | 2,791 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,404 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,629 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m | Theo chương V (E-HSMT) | 2,919 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,146 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,53 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,102 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,322 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo chương V (E-HSMT) | 3,661 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 56,828 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 42,018 | m3 |
| 31 | Xây tường thu hồi bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 11,545 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,517 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, cao <= 16 m, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 21,921 | m3 |
| 34 | Xây lan can bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,986 | m3 |
| 35 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ < 18 m | Theo chương V (E-HSMT) | 2,623 | tấn |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) | 2,046 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V (E-HSMT) | 2,623 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) | 2,046 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chương V (E-HSMT) | 288,417 | m2 |
| 40 | Bu lông M20x500 | Theo chương V (E-HSMT) | 48 | Bộ |
| 41 | Bu lông M14x70 | Theo chương V (E-HSMT) | 192 | Bộ |
| 42 | Lợp mái bằng tôn múi cách nhiệt dày 0,45ly, dài cọc bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) | 3,088 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc | Theo chương V (E-HSMT) | 27,82 | m |
| 44 | Trát xà dầm, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 233,956 | m2 |
| 45 | Trát trần, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 284,7 | m2 |
| 46 | Trát tường sê nô, dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 175,74 | m2 |
| 47 | Trát lanh tô, lan can, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 216,7 | m2 |
| 48 | Láng mái, dày 2 cm, VXM M100, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 258,816 | m2 |
| 49 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 53,48 | m |
| 50 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1.075,65 | m |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 408,046 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 503,186 | m2 |
| 53 | Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 104,955 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, má cửa, cầu thang, dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 343,491 | m2 |
| 55 | Trát tường lan can, dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 40,643 | m2 |
| 56 | Con tiện xi măng tường lan can | Theo chương V (E-HSMT) | 141 | Cái |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,01 | m3 |
| 58 | Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu (6,5x10,5x22)cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 21,795 | m3 |
| 59 | Lát đá grannite bậc tam cấp | Theo chương V (E-HSMT) | 76,719 | m2 |
| 60 | Trát tường chắn sân khấu dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,08 | m2 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 37,253 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch granite kích thước (600x600)mm | Theo chương V (E-HSMT) | 381,379 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước (300x300)mm | Theo chương V (E-HSMT) | 19,38 | m2 |
| 64 | Ốp tường WC gạch kích thước (300x600)mm | Theo chương V (E-HSMT) | 51,304 | m2 |
| 65 | Ốp chân móng đá bóc tự nhiên kích thước (100x200)mm | Theo chương V (E-HSMT) | 53,199 | m2 |
| 66 | Làm trần nội thất phòng hội trường tấm nhôm AUSTRONG HOOK-ON kích thước 600x600x0,8 đục lỗ D1.8mm màu trắng (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 152,204 | m2 |
| 67 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo chương V (E-HSMT) | 111,004 | m2 |
| 68 | Ốp tường bằng tấm combosite dán laminate dày 9mm khung xương thép | Theo chương V (E-HSMT) | 188,928 | m2 |
| 69 | Ốp gỗ bục sân khấu gỗ lim dày 30mm, khung xương gỗ lim | Theo chương V (E-HSMT) | 8,834 | m2 |
| 70 | Tấm CNC trang trí | Theo chương V (E-HSMT) | 25,742 | m2 |
| 71 | Hộp lam gỗ trang trí vào tường KT 40x80 | Theo chương V (E-HSMT) | 179,76 | m |
| 72 | Hộp lam gỗ trang trí vào tường KT 90x80 | Theo chương V (E-HSMT) | 45,16 | m |
| 73 | Phào gỗ lim chân bục sân khấu KT 70x20 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,68 | m |
| 74 | Phào gỗ lim KT 120x20 soi sen | Theo chương V (E-HSMT) | 45,82 | m |
| 75 | Phào gỗ lim KT 60x50 soi sen | Theo chương V (E-HSMT) | 58,92 | m |
| 76 | Phào gỗ lim KT 40x50 soi sen | Theo chương V (E-HSMT) | 255,58 | m |
| 77 | Phào nhựa L100 | Theo chương V (E-HSMT) | 51,2 | m |
| 78 | Chữ "HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ" chất liệu combosite dày 3 ly cao 420 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 79 | Biển và chữ "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" chất liệu combosite dày 3 ly cao 520 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,541 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 70 | cái |
| 82 | Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa ĐK34 L400 | Theo chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 83 | Cửa đi nhôm xingfa hệ 55 kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) | 58,44 | m2 |
| 84 | Cửa sổ nhôm xingfa hệ 55 kính an toàn dày 6,38 ly | Theo chương V (E-HSMT) | 71,76 | m2 |
| 85 | Vách nhôm xingfa hệ 55 kính an toàn dày 6,38 ly | Theo chương V (E-HSMT) | 26,819 | m2 |
| 86 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh khóa đa điểm, 12 bản lề 3D | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | bộ |
| 87 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh khóa đa điểm, 06 bản lề 3D | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 88 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 89 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Theo chương V (E-HSMT) | 23 | bộ |
| 90 | Lắp dựng cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 130,2 | m2 |
| 91 | Lắp dựng vách kính mặt tiền | Theo chương V (E-HSMT) | 26,819 | m2 |
| 92 | Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng hộp inox | Theo chương V (E-HSMT) | 0,823 | tấn |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 84,359 | m2 |
| 94 | Sản xuất khung chắn nắng trang trí thép hộp mạ kẽm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,355 | tấn |
| 95 | Sơn tĩnh điện khung thép trang trí | Theo chương V (E-HSMT) | 65,05 | m2 |
| 96 | Lắp dựng khung thép chắn nắng trang trí | Theo chương V (E-HSMT) | 40,122 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) | 852,211 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) | 1.254,587 | m2 |
| 99 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 872,879 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 1.233,919 | m2 |
| 101 | Rèm cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 135,01 | m2 |
| 102 | Rèm sân khấu | Theo chương V (E-HSMT) | 99,446 | m2 |
| 103 | Cáp D6 căn rèm | Theo chương V (E-HSMT) | 55,08 | m |
| E | PHẦN ĐIỆN, THU SÉT, NƯỚC: | |||
| F | Điện sinh hoạt: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuyp đôi bóng Led dài 1,2 m | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ốp trần chống bụi 10W | Theo chương V (E-HSMT) | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) | 29 | cái |
| 6 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) | 42 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 252 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 290 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16mm | Theo chương V (E-HSMT) | 170 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 275 | m |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 30A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| G | Điện chiếu sáng trong hội trường: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led tấm 48W KT 600x600. | Theo chương V (E-HSMT) | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led DOWNLIGHT 16W; D=180x44 | Theo chương V (E-HSMT) | 17 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led DOWNLIGHT 12w; D=138x50 | Theo chương V (E-HSMT) | 28 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Led 5W ốp tường | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Led dây hắt trần 7W/m. | Theo chương V (E-HSMT) | 140 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn pha Led 50W; KT 287x237x182 | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | bộ |
| 7 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 550 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 350 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 380 | m |
| 11 | Lắp đặt nối đất 1x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 700 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 350 | m |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 15A | Theo chương V (E-HSMT) | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 100A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện KT 380x250x130 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | hộp |
| H | Điện điều hòa và lắp đặt hệ thống điều hòa: | |||
| 1 | Lắp đặt dàn nóng điều hòa | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt dàn lạnh điều hòa (bao gồm treo máy, đấu nối rắc co, đấu nối nguồn điện động lực, tín hiệu, điều khiển, đường nước ngưng) | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | máy |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 280 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 140 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 280 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 230 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x25 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50+1x25 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x35 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 100 | m |
| 10 | Thép dưỡng cáp D6 | Theo chương V (E-HSMT) | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 390 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 260 | m |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha = 250A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha = 50A | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha = 40A | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu dao 3 pha = 250A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện KT 500x350x180 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, ĐK 41,3 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,16 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, ĐK 34,8 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn ĐK 28,6 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,05 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn , ĐK 22,2 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,8 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, ĐK 19,1 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,11 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, ĐK 15,9 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, ĐK 9,5 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,8 | 100m |
| 25 | Giá đỡ ống đồng | Theo chương V (E-HSMT) | 30 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 34 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 42 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5 | 100m |
| 29 | Giá đỡ ống nước dạng đai cùm | Theo chương V (E-HSMT) | 50 | bộ |
| 30 | Cửa gió khuếch tán KT 600x600 | Theo chương V (E-HSMT) | 25 | cái |
| 31 | Lưới lọc bụi cho cửa KT 600x600 | Theo chương V (E-HSMT) | 13 | cái |
| 32 | Hộp gom gió hồi cho dàn lạnh | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | Hộp |
| 33 | Hộp gom gió cho cửa thổi KT 600x600 | Theo chương V (E-HSMT) | 25 | Hộp |
| 34 | Giá treo hộp gió, ống gió | Theo chương V (E-HSMT) | 25 | bộ |
| 35 | Xốp dán cách nhiệt dày 15mm | Theo chương V (E-HSMT) | 40 | m2 |
| 36 | Ống gió mềm có bảo ôn D350 | Theo chương V (E-HSMT) | 150 | m |
| 37 | Gia công giá đỡ cục nóng cho máy VRV 4 sử dụng thép U100 (loại chân cao) | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 38 | Gía đỡ cho dàn lạnh âm trần | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 39 | Cao su giảm chấn cho cục nóng | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | hệ |
| 40 | Ni tơ thử kín, thử bền đường ống gas | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bình |
| 41 | Ni tơ thổi muội hàn. | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bình |
| 42 | Gas lạnh R410A nạp bổ sung đường ống hãng sản xuất DUPON - Mỹ (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 30 | kg |
| 43 | Băng cuốn cách ẩm | Theo chương V (E-HSMT) | 70 | kg |
| I | Chống sét: | |||
| 1 | Đào móng chôn dây tiếp địa | Theo chương V (E-HSMT) | 9,6 | m3 |
| 2 | Lấp đất móng | Theo chương V (E-HSMT) | 9,6 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, dài 1 m | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1 m | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d = 12 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 60 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép tiếp địa, d = 18 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 40 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cọc |
| J | Phần nước, thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Ốp đá granite tự nhiên vào bàn chậu rửa | Theo chương V (E-HSMT) | 2,877 | m2 |
| 2 | Giá đỡ inox bàn chậu | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 3 | Vách compact HPL dày 12ly (khung hợp kim nhôm, các loại phụ liện khác inox 304) | Theo chương V (E-HSMT) | 26,136 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 32 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 40 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 50 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,08 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 63 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x20 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x25 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x50 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63x50 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63-50 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 24 | Lắp côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50-40mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 25 | Lắp côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50-25mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-32 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25-20 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 29 | Kép ĐK15 | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 30 | Rắc co nhựa PPR D20 | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 63mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 50mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 32mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt van phao, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 42 | Xiphong + cổ cong + dây cáp | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt xí bệt 1 khối cao cấp | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam cao cấp | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi xịt | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | bộ |
| 46 | Lắp đặt van xả tiểu cảm ứng | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa nền | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi mài cạnh dày 5ly KT 1000x1800x5 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt gương soi mài cạnh dày 5ly KT 1000x1300x5 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 50 | Móc treo giấy | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt bể nước inox 2m3 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 52 | Máy bơm chân không 0,35KW | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 53 | Máy sấy tay tự động Inax KS-370 (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,36 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 48 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 61 | Họng kiểm tra | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 62 | Phễu thu nước sàn inox kích thước (150x150)mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| K | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA: | |||
| 1 | Dàn nóng Hitachi VRF inverter 2 chiều. Model: RAS-42HNBCMQ. Xuất xứ: Nhật Bản (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 2 | Dàn lạnh Hitachi âm trần nối ống gió, áp suất tĩnh cao. Model: RPIH-6.0HNAUNQ. Xuất xứ: Nhật Bản (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 3 | Bộ chia gas dàn lạnh Hitachi (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 4 | Điều khiển gắn tường Hitachi (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 5 | Nhân công kết nối lắp đặt | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | lô |
| L | PHẦN THIẾT BỊ ÂM THANH VÀ MỘT SỐ THIẾT BỊ KHÁC: | |||
| 1 | Bàn trộn Dynacord CMS 1000-3. Xuất xứ Đức (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 2 | Amply TOA FV-248PA-AS khuếch đại công suất 480W, xuất xứ Indonesia (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 3 | Loa treo tường TOA TZ-406W, xuất xứ Indonesia (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 4 | Loa sân khấu JBL PRX 412M. Xuất xứ: Mexico (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 5 | Micro để bàn/để bục Electro Voice PC Desktop-18, xuất xứ Mỹ (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | chiếc |
| 6 | Micro không dây Electro Voice R300-HD-A, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | chiếc |
| 7 | Bộ chống rú Bosch LBB-1968/00, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | chiếc |
| 8 | Cáp micro chuyên dụng Klotz MY 206SW, xuất xứ Đức (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 50 | m |
| 9 | Dây loa Klotz LY215 tiết diện 2x2mm2, xuất xứ Đức (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 200 | m |
| 10 | Tủ rack 16U có mixer chuyên dụng | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | chiếc |
| 11 | Đầu đĩa DVD LG DP132, xuất xứ ASIA (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | chiếc |
| 12 | Smart Tivi QLED Samsung 4K 55 inch QA55Q65R. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | chiếc |
| 13 | Ông sao, búa liềm làm bằng chất liệu combosite màu đồng | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 14 | Tượng Bác Hồ bằng chất liệu combosite màu đồng cao 1,2m | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | chiếc |
| 15 | Máy chiếu Sony VPL-DX271. Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 16 | Nhân công lắp đặt + vận chuyển + vật tư phụ hệ thống âm thanh | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi