Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 3 (Hệ thống PCCC) thuộc công trình: Nâng cấp kho lương thực (kho số 2) - Kho dự trữ Phan Rang, Ninh Thuận - Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Trung Bộ.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200407900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nguyễn Công |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 3 (Hệ thống PCCC) thuộc công trình: Nâng cấp kho lương thực (kho số 2) - Kho dự trữ Phan Rang, Ninh Thuận - Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Trung Bộ. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200407888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | theo Quyết định số 2368/QĐ-BTC ngày 19/12/2018 và Quyết định số 2775/QĐ-BTC ngày 26/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-05 13:38:00 đến ngày 2020-04-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,274,789,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 20 kênh | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | bình |
| 3 | Lắp đặt bộ ổn áp 2KVA | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | thiết bị |
| 4 | Hệ thống tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | Hệ thống |
| 5 | Cáp cấp điện bơm chữa cháy Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 84 | m |
| 6 | Dây tiếp địa cho bơm chữa cháy Cu/PVC 1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 20 | m |
| 7 | Cáp cấp điện bơm chữa cháy (Bù áp) Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 48 | m |
| 8 | Dây tiếp địa cho bơm Cu/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 20 | m |
| 9 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1.800 | m |
| 10 | Ống nhựa HDPE D40/30 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 360 | m |
| 11 | Dây dẫn CU/PVC 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 350 | m |
| 12 | Dây dẫn CU/PVC 2x1 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 450 | m |
| 13 | Dây dẫn CU/PVC 2x0,75 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 900 | m |
| 14 | Ống nhựa PVC D16mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 160 | m |
| 15 | Cút PVC D16mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 100 | cái |
| 16 | Măng xông PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 500 | cái |
| 17 | Bộ chia ngả (2-4) ngả | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 82 | cái |
| 18 | Kẹp ống nhựa D16 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2.000 | Cái |
| 19 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 4,8 | 10 đầu |
| 20 | Điện trở cuối kênh | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 4 | Cái |
| 21 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,6 | 5 chuông |
| 22 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,6 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,6 | 5 nút |
| 24 | Hộp chứa chuông, đèn, nút nhấn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 8 | Cái |
| 25 | Đèn báo cháy phòng | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,6 | 5 đèn |
| 26 | Hộp kỹ thuật đấu dây 150x150x50mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | Cái |
| 27 | Hộp phân dây 50x100x50mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 32 | Cái |
| 28 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,6 | 5 đèn |
| 29 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 5 | 5 đèn |
| 30 | Cắt ron bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 3,5 | 100m |
| 31 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục <= 3cm, đục theo phương thẳng đứng | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 35 | m2 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 7 | m3 |
| 33 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 7 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,14 | 100m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 7 | m3 |
| B | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đầu phun Spinkler quay xuống DN15 ( Lỗ phun 13mm ) | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 140 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm (chiều dày tối thiểu 2.3mm) | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm (chiều dày tối thiểu 2.3mm) | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm (chiều dày tối thiểu 2.3mm) | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 4,18 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,5 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 4,28 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 340 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 80 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 60 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25/15mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 140 | cái |
| 15 | Lắp đặt van góc cho tủ chữa cháy D50mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 8 | cái |
| 16 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 12 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van giảm áp, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van kiểm tra áp lực, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | cái |
| 21 | Công tắc dòng chảy D100mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16kg/cm3 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 23 | Hộp chữa cháy trong nhà KT 600x900x180 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 8 | hộp |
| 24 | Cuộn vòi chữa cháy trong nhà D50mm, dài 20m | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 8 | Bộ |
| 25 | Lăng phun D50x13 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 8 | cái |
| 26 | Ngàm chữa cháy D50mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 8 | cái |
| 27 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 8 | Cái |
| 28 | Bình khí CO2 - MT5 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 8 | Bộ |
| 29 | Bình bột ABC - MFZL8 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 16 | Bộ |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 80,965 | m2 |
| 31 | Rọ hút D200mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | cái |
| 32 | Rọ hút D65mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 33 | Y lọc D200mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | cái |
| 34 | Y lọc D65mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 39 | Bình tích áp 200L ( loại trọn bộ ) | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | Cái |
| 40 | Téch nước inox 300L | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | bể |
| 41 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 43 | Hộp chữa cháy ngoài trời, KT 700x900x180 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 8 | hộp |
| 44 | Cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà D65mm, dài 30m | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 8 | Bộ |
| 45 | Lăng phun D65x15 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 6 | Cái |
| 46 | Ngàm chữa cháy D65mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 6 | Cái |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm (chiều dày tối thiểu 5,56mm) | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,24 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm (chiều dày tối thiểu 5,,6mm) | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,12 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm (chiều dày tối thiểu 3,2mm) | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 5,9 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm (chiều dày tối thiểu 3,2mm) | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,12 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm (chiều dày tối thiểu 2,6mm) | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,11 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm (chiều dày tối thiểu 2,3mm) | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,04 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm (chiều dày tối thiểu 2,3mm) | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,2 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,24 | 100m |
| 55 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,12 | 100m |
| 56 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 5,9 | 100m |
| 57 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,47 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 32 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 200/150mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 200/100mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 200/50mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | cái |
| 71 | Van an toàn D150mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 72 | Van chặn mặt bích D200mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | cái |
| 73 | Van chặn mặt bích D150mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 4 | cái |
| 74 | Van chặn mặt bích D100mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | cái |
| 75 | Van 1 chiều mặt bích D150mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | cái |
| 76 | Van 1 chiều mặt bích D50mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 77 | Van 1 chiều D32mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 78 | Van 1 chiều D25mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | cái |
| 79 | Van chặn D65mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 80 | Van chặn D50mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 3 | cái |
| 81 | Van chặn D32mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | cái |
| 82 | Van chặn D25mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | cái |
| 83 | Công tắc áp lực (dải từ 0-10 AT) | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 3 | Cái |
| 84 | Đồng hồ áp lực 16Kg/cm3 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 85 | Bầu giảm D200/50mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 86 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 16 | cặp bích |
| 87 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 20 | cặp bích |
| 88 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 10 | cặp bích |
| 89 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 6 | cặp bích |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 227,951 | m2 |
| 91 | Cắt ron bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 3,2 | 100m |
| 92 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục <= 3cm, đục theo phương thẳng đứng | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 32 | m2 |
| 93 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 94,4 | m3 |
| 94 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 24 | m3 |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 28,8 | m3 |
| C | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (ĐÃ CÓ SẴN) | |||
| 1 | Vận chuyển máy bơm từ kho đến nơi lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | toàn bộ |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Đã được trang bị) | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 3 | 1 máy |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 20 kênh | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 2 | Nguồn dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 3 | Bộ ổn áp 2KVA | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi