Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200404972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG PHÚ HƯNG ĐẠT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200375811 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không giao tự chủ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-04 11:04:00 đến ngày 2020-04-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 701,817,134 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÒNG GIẢI QUYẾT HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 2,046 | 100 m2 | |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 227,94 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 178,46 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 121,92 | m2 | |
| 5 | Xả nhám, vệ sinh bề mặt | 284,48 | m2 | |
| 6 | Bả bằng matít vào tường | 121,92 | m2 | |
| 7 | Sơn cửa kính 3 nước | 29,94 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 29,94 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ cửa | 29,94 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 29,94 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ trần | 91,64 | m2 | |
| 12 | GCLD trần thạch cao khung nổi | 91,64 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | 127,05 | m2 | |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,2705 | 100 m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 55 | m2 | |
| 16 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 55 | m2 | |
| 17 | Quét 2 nước xi măng | 55 | m2 | |
| 18 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 55 | m2 | |
| 19 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 8 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm | 1 | hộp | |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 70 | m | |
| 23 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 65,1 | m | |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ | |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| B | NHÀ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 96,71 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 78 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 52,413 | m2 | |
| 4 | Xả nhám, vệ sinh bề mặt tường | 122,297 | m2 | |
| 5 | Bả bằng matít vào tường | 52,413 | m2 | |
| 6 | Sơn cửa kính 3 nước | 9,2 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 9,2 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa | 9,2 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 9,2 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | 37,11 | m2 | |
| 11 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,3711 | 100 m2 | |
| 12 | Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn-Chiều dày đục <= 3cm, Đục theo phương thẳng đứng | 14,62 | m2 | |
| 13 | Quét 2 nước xi măng | 14,62 | m2 | |
| 14 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 14,62 | m2 | |
| 15 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 14,62 | m2 | |
| C | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,57 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 15,57 | m2 | |
| 3 | Bả bằng matít vào tường | 15,57 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 8,28 | m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 8,28 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | 36 | m2 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 4,602 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 0,354 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0288 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 0,324 | m3 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0328 | Tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,0537 | Tấn | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,036 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 0,18 | m3 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 0,606 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0808 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,808 | m3 | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0192 | Tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0997 | Tấn | |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,0768 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 0,576 | m3 | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0113 | Tấn | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0522 | Tấn | |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | 0,95 | m3 | |
| 25 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | 0,389 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 36,9 | m2 | |
| 27 | Bả bằng matít vào tường | 36,9 | m2 | |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,9 | m2 | |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng song hàng rào lưới thép B40 mạ kẽm. | 22,8 | m2 | |
| D | NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=20 kg | 56 | Cấu kiện | |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng con tiện lan can bằng bê tông | 56 | cái | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,7964 | m2 | |
| 4 | Cắt tường bê tông bằng máy , Chiều dày tường <=30cm | 1,6 | 1m | |
| 5 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22 | 0,096 | m3 | |
| 6 | Đục tẩy bề mặt cột, dầm, trần, sàn bê tông sàn | 1,27 | 1m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | 2,855 | m2 | |
| 8 | Khoan và cấy thép vào tường cũ. | 4 | cây | |
| 9 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | 0,224 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 2,84 | m2 | |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 3 | m | |
| 12 | Bả bằng matít vào tường | 5,84 | m2 | |
| 13 | Sơn bề mặt bằng sơn vân đá. Sơn giả đá (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 5,62 | m2 | |
| 14 | GCLD tấm mặt bia ghi danh bằng đá granit, phun cát, sơn trắng. | 2,665 | m2 | |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa M75 | 4,125 | m2 | |
| E | HỘI TRƯỜNG THỊ TRẤN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 0,552 | 100m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 403,26 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 120,978 | m2 | |
| 4 | Xả nhám, vệ sinh bề mặt tường | 282,282 | m2 | |
| 5 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | 120,978 | m2 | |
| 6 | GCLD mới rèm cửa đi, cửa sổ | 62,88 | m2 | |
| 7 | GCLD mới Phông màn sân khấu 3.5mx9.8m | 1 | Bộ | |
| F | NHÀ VỆ SINH BCH QUÂN SỰ | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 99,42 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 2 nước phủ | 77,78 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 53,16 | m2 | |
| 4 | Xả nhám, vệ sinh bề mặt tường | 124,04 | m2 | |
| 5 | Bả bằng matít vào tường | 53,16 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 20,4 | m2 | |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 20,4 | m2 | |
| 8 | Quét 2 nước xi măng | 20,4 | m2 | |
| 9 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 20,4 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 21,98 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | 0,8792 | m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,8792 | m3 | |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 21,98 | m2 | |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 5 | Bộ | |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | Bộ | |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | Bộ | |
| 17 | Lắp đặt gương soi | 5 | cái | |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 5 | cái | |
| 20 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 4 | Bộ | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=114mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | 0,08 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=60mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | 0,15 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=89mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | 0,12 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | 16 | cái | |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | 8 | cái | |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 4 | cái | |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 5 | Bộ | |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm | 4 | Bộ | |
| G | NHÀ ĂN BCH QUÂN SỰ | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 46 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,86 | m2 | |
| 3 | Xả nhám, vệ sinh bề mặt tường | 107,86 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 40,8052 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 40,8052 | m2 | |
| H | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 6,726 | 100m2 | |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.125,7684 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 627,52 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 525,9865 | m2 | |
| 5 | Xả nhám, vệ sinh bề mặt tường | 1.227,3019 | m2 | |
| 6 | Bả bằng matít vào tường | 525,9865 | m2 | |
| 7 | Sơn cửa kính 3 nước | 68,76 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa | 68,76 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 68,76 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 5,6212 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 74,3812 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 62 | m2 | |
| 13 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 62 | m2 | |
| 14 | Quét 2 nước xi măng | 62 | m2 | |
| 15 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 62 | m2 | |
| 16 | Xử lý trần nứt | 78,79 | md | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 2,08 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=60mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | 0,208 | 100m | |
| 19 | Khoan cấy thép d6 câu xây hộp gen | 24 | Lổ | |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ (4x8x19)cm, vữa XM M75 | 2,08 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài Chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 | 20,8 | m2 | |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 0,534 | m3 | |
| 23 | Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch | 1,62 | m3 | |
| 24 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | 0,976 | m3 | |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | 0,976 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng gạch thẻ (4x8x19)cm, Chiều dày<=10cm, vữa XM M75 | 0,654 | m3 | |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ (4x8x19)cm, vữa XM M75 | 1,62 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 21,54 | m2 | |
| 29 | Bả bằng matít vào tường | 6,32 | m2 | |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa M75 | 8,1 | m2 | |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,32 | m2 | |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=150A | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 3 | cái | |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | 5 | cái | |
| 35 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 6 | cái | |
| 36 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 13 | cái | |
| 37 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | 3 | cái | |
| 38 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt 2 chiều, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 3 | cái | |
| 39 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | 5 | cái | |
| 40 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | 8 | cái | |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 34 | Bộ | |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 3 | Bộ | |
| 43 | Thay tủ điện | 1 | Tủ | |
| 44 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | 24 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi