Gói thầu: Xây dựng công trình Trụ sở xã Ngòi A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200367241-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Xây dựng công trình Trụ sở xã Ngòi A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200367087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-02 15:07:00 đến ngày 2020-04-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,657,830,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP NHÀ LÀM VIỆC KHỐI ĐOÀN THỂ
1 Phần móng Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III (Đào máy 70%) Theo quy định hiện hành 0,858 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (đào thủ công 30%) Theo quy định hiện hành 37,186 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 6,42 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 25,681 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,333 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 27,718 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,587 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,186 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,311 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 1,988 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo quy định hiện hành 1,641 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,028 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,541 tấn
15 Xây gạch BT M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 7,407 m3
16 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,103 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,235 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,255 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,338 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,279 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,259 tấn
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,923 100m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 5,599 m3
24 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 21,288 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 117,159 m2
26 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 17,847 m2
27 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 17,847 m2
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,489 100m3
29 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,489 100m3
30 Bậc cấp, bo bồn hoa + hè,rãnh Theo quy định hiện hành 0 0.0
31 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 22,713 m3
32 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Theo quy định hiện hành 3,936 m3
33 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,663 m3
34 Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,477 m3
35 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 21,357 m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 1,967 m3
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 39,354 m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 4,079 m3
39 Xây gạch KNM75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,329 m3
40 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 19,458 m2
41 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 44,535 m2
42 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 44,535 m2
43 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,028 m3
44 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,165 100m2
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,115 tấn
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 125 cái
47 Phần cửa Theo quy định hiện hành 0 0.0
48 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Theo quy định hiện hành 24,948 m2
49 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Theo quy định hiện hành 9,97 m2
50 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Theo quy định hiện hành 27,588 m2
51 Sản xuất cửa sổ mở hắt bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Theo quy định hiện hành 0,75 m2
52 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Theo quy định hiện hành 7 bộ
53 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Theo quy định hiện hành 5 bộ
54 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay Theo quy định hiện hành 11 bộ
55 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất Theo quy định hiện hành 2 bộ
56 SX vách kính cố định khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm Theo quy định hiện hành 6,3 m2
57 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định hiện hành 0,324 tấn
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 27,588 m2
59 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 27,588 m2
60 Sản xuất cửa sổ mái Theo quy định hiện hành 0,015 tấn
61 Lắp dựng lan can sắt Theo quy định hiện hành 0,72 m2
62 Trát hèm má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 42,837 m2
63 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 42,837 m2
64 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 14,9 m
65 Phần kết cấu Theo quy định hiện hành 0 0.0
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 9,235 m3
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 14,282 m3
68 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,609 100m2
69 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,938 100m2
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,495 tấn
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,614 tấn
72 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 2,96 tấn
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,116 tấn
74 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,15 tấn
75 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,731 tấn
76 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,895 tấn
77 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 57,519 m2
78 Quét vôi Theo quy định hiện hành 57,519 m2
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,058 m3
80 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,221 100m2
81 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,097 tấn
82 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,011 tấn
83 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 3,582 m2
84 Quét vôi Theo quy định hiện hành 3,582 m2
85 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 3,06 m2
86 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 8,7 m
87 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 36,492 m3
88 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 3,346 100m2
89 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 3,415 tấn
90 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,821 m3
91 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo quy định hiện hành 0,564 100m2
92 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,829 m3
93 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,25 100m2
94 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,219 tấn
95 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,09 tấn
96 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 24,602 m2
97 Quét vôi Theo quy định hiện hành 24,602 m2
98 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 316,057 m2
99 Quét vôi Theo quy định hiện hành 316,057 m2
100 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 302,44 m
101 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 67,014 m2
102 Phần kiến trúc Theo quy định hiện hành 0 0.0
103 Xây gạch KNM75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 49,162 m3
104 Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,99 m3
105 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 73,686 m2
106 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 112,481 m2
107 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 112,481 m2
108 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 352,059 m2
109 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 352,059 m2
110 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 18,075 m2
111 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 18,07 m2
112 Xây gạch KNM75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 45,489 m3
113 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 109,814 m2
114 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 109,814 m2
115 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 17,857 m2
116 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 17,85 m2
117 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 368,638 m2
118 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 368,638 m2
119 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 144,675 m2
120 Xây gạch KNM75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,646 m3
121 Xây gạch KNM75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,917 m3
122 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 102,798 m2
123 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 44,616 m2
124 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 61,8 m
125 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 80,4 m
126 Xây gạch KNM75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 0,993 m3
127 Xây gạch KNM75 xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 0,997 m3
128 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 25,776 m2
129 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 25,776 m2
130 Lan can hành lang inox (cả công lắp dựng) Theo quy định hiện hành 214,756 kg
131 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 1,878 100m2
132 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,544 tấn
133 Lắp dựng xà gồ thép (chỉ tính vật liệu phụ) Theo quy định hiện hành 0,544 tấn
134 Tấm úp nóc + diềm mái Theo quy định hiện hành 38,844 m
135 Xây gạch KNM75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,787 m3
136 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 21,558 m2
137 Lan can cầu thang sắt, tay vịn gỗD60 (thi công lắp đặt trọn gói) Theo quy định hiện hành 9,3 m
138 Trụ lan can bằng gỗ Theo quy định hiện hành 2 cái
139 Cửa mái có nắp tôn đậy Theo quy định hiện hành 1 Cái
140 Thang nhôm lên mái Theo quy định hiện hành 1 cái
141 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 4,513 100m2
B ĐIỆN NƯỚC
1 Điện ngoài nhà Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=90A Theo quy định hiện hành 1 cái
3 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha Theo quy định hiện hành 1 cái
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo quy định hiện hành 32 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Theo quy định hiện hành 22 m
6 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 6,6 m3
7 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo quy định hiện hành 2,2 m3
8 Xây gạch KN M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,924 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 1,822 m3
10 Điện chiếu sáng Theo quy định hiện hành 0 0.0
11 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 bộ
12 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 16 bộ
13 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo quy định hiện hành 9 bộ
14 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 14 cái
15 Móc treo quạt trần fi10, L = 0.6m Theo quy định hiện hành 14 cái
16 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo quy định hiện hành 24 cái
17 Công tắc cầu thang (mặt + đế âm + công tắc) Theo quy định hiện hành 2 cái
18 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Theo quy định hiện hành 68 cái
19 Mặt 1 hạt Theo quy định hiện hành 26 cái
20 Mặt 2 hạt Theo quy định hiện hành 14 cái
21 Mặt 3 hạt Theo quy định hiện hành 8 cái
22 Mặt 2 liền at Theo quy định hiện hành 8 cái
23 Đế âm đơn Theo quy định hiện hành 48 hộp
24 Đế âm đôi Theo quy định hiện hành 8 hộp
25 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=90A Theo quy định hiện hành 1 cái
26 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=60A Theo quy định hiện hành 2 cái
27 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=32A Theo quy định hiện hành 6 cái
28 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A Theo quy định hiện hành 2 cái
29 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A Theo quy định hiện hành 14 cái
30 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=6A Theo quy định hiện hành 11 cái
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo quy định hiện hành 2 m
32 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo quy định hiện hành 68 m
33 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 28 m
34 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 306 m
35 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 403 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 436 m
37 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 Theo quy định hiện hành 1 hộp
38 Lắp đặt hộp đấu dây Theo quy định hiện hành 8 hộp
39 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 658 cái
40 Tủ điện âm tường E4FC 2/4LA Theo quy định hiện hành 8 cái
41 Bình khí CO2T5 Theo quy định hiện hành 3 cái
42 Bình bọt chữa cháy MFZ4 Theo quy định hiện hành 3 cái
43 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo quy định hiện hành 2 cái
44 Thu sét Theo quy định hiện hành 0 0.0
45 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Theo quy định hiện hành 4 cái
46 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo quy định hiện hành 4 cái
47 Sứ nhồi xi măng giữ chân kim thu sét Theo quy định hiện hành 4 Bộ
48 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo quy định hiện hành 75 m
49 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Theo quy định hiện hành 31 m
50 Bật giữ dây d=10mm Theo quy định hiện hành 75 cái
51 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 5 cọc
52 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 12,4 m3
53 Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,124 100m3
54 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 3 Điểm
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo quy định hiện hành 0,27 100m
56 Vật liệu cấp thoát nước + thiết bị Theo quy định hiện hành 0 0.0
57 Lắp đặt chậu rửa Theo quy định hiện hành 2 bộ
58 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo quy định hiện hành 2 bộ
59 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 2 cái
60 Lắp đặt kệ kính Theo quy định hiện hành 2 cái
61 Lắp đặt giá treo Theo quy định hiện hành 2 cái
62 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 2 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định hiện hành 2 cái
64 Lắp đặt hộp đựng Theo quy định hiện hành 2 cái
65 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 2 cái
66 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo quy định hiện hành 4 cái
67 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Theo quy định hiện hành 4 cái
68 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
69 Lắp đặt ống nhựa C3, d34 Theo quy định hiện hành 0,2 100m
70 Lắp đặt ống nhựa C3, d27 Theo quy định hiện hành 0,14 100m
71 Lắp đặt ống nhựa C3, d21 Theo quy định hiện hành 0,2 100m
72 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70 m, đường kính ống d=25mm Theo quy định hiện hành 0,45 100m
73 Lắp đặt cút nhựa C3, D34 Theo quy định hiện hành 4 cái
74 Lắp đặt cút nhựa C3, D27 Theo quy định hiện hành 2 cái
75 Lắp đặt cút nhựa C3, D21 Theo quy định hiện hành 20 cái
76 Lắp đặt cút nhựa HDPE -D25 Theo quy định hiện hành 5 cái
77 Tê HDPE D25x25 Theo quy định hiện hành 1 cái
78 Lắp đặt tê nhựa D34x27 Theo quy định hiện hành 1 cái
79 Lắp đặt tê nhựa D21x21 Theo quy định hiện hành 10 cái
80 Lắp đặt van khóa HDPE D25 Theo quy định hiện hành 2 cái
81 Van khóa tiểu nam PVC D27 Theo quy định hiện hành 2 cái
82 Lắp đặt giắc co HDPE D25 Theo quy định hiện hành 2 cái
83 Lắp đặt đầu bịt D21 Theo quy định hiện hành 10 cái
84 Côn C3 D34x27 Theo quy định hiện hành 2 cái
85 côn C3 D27x21 Theo quy định hiện hành 2 cái
86 Van phao Theo quy định hiện hành 1 cái
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo quy định hiện hành 0,08 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo quy định hiện hành 0,03 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Theo quy định hiện hành 0,05 100m
90 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo quy định hiện hành 10 cái
91 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo quy định hiện hành 5 cái
92 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Theo quy định hiện hành 4 cái
93 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Theo quy định hiện hành 3 cái
94 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110 Theo quy định hiện hành 3 cái
95 Lắp đặt tê nhựa PVC D90x90 Theo quy định hiện hành 3 cái
96 Lắp đặt tê nhựa PVC D90x34 Theo quy định hiện hành 1 cái
97 Tê nhựa PVC D34x34 Theo quy định hiện hành 1 cái
98 Băng keo Theo quy định hiện hành 2 Cuộn
99 Keo dán ống Theo quy định hiện hành 3 Tuýp
100 Máy bơm nước HQ Theo quy định hiện hành 1 Cái
101 Vật liệu thoát nước Theo quy định hiện hành 0 0.0
102 Tê PVC D110 Theo quy định hiện hành 2 Cái
103 Tê PVC D76 Theo quy định hiện hành 6 Cái
104 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo quy định hiện hành 4 cái
105 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo quy định hiện hành 2 cái
106 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm Theo quy định hiện hành 10 cái
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo quy định hiện hành 0,2 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Theo quy định hiện hành 0,2 100m
110 Măng sông PVC D110 Theo quy định hiện hành 5 cái
111 Măng sông PVC D90 Theo quy định hiện hành 3 cái
112 Măng sông PVC D76 Theo quy định hiện hành 5 cái
113 Tê kiểm tra PVC D110 Theo quy định hiện hành 2 cái
114 Tê kiểm tra PVC D90 Theo quy định hiện hành 2 cái
115 Y PVC D110 Theo quy định hiện hành 2 cái
116 Y PVC D90x76 Theo quy định hiện hành 2 cái
117 Chếch PVC D110 Theo quy định hiện hành 2 cái
118 Chếch PVC D90 Theo quy định hiện hành 2 cái
119 Lắp đặt côn nhựa PVC D110x42 Theo quy định hiện hành 1 cái
120 Lắp đặt côn nhựa PVC D90x42 Theo quy định hiện hành 1 cái
121 Mũ thông hơi D42 Theo quy định hiện hành 2 cái
122 Thoát nước mái Theo quy định hiện hành 0 0.0
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo quy định hiện hành 0,45 100m
124 Măng sông PVC D110 Theo quy định hiện hành 4 cái
125 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo quy định hiện hành 15 cái
126 Rọ chắn rác inox Theo quy định hiện hành 4 cái
127 Chếch PVC D110 Theo quy định hiện hành 4 cái
128 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm Theo quy định hiện hành 4 cái
129 Đai giữ ống Theo quy định hiện hành 36 cái
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Bể tự hoại+hố ga Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 15,273 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,676 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,003 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,653 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo quy định hiện hành 0,156 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo quy định hiện hành 0,016 100m2
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 4,418 m2
9 Xây gạch BT M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 3,937 m3
10 Xây gạch BT M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 0,156 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lần) Theo quy định hiện hành 61,608 m2
12 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 1,2 m2
13 Quét nước ximăng 2 nước Theo quy định hiện hành 62,808 m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,163 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,033 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,032 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo quy định hiện hành 4 cái
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 3 cái
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 3,275 m2
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 6,048 m3
21 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 5,04 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 2,94 m3
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo quy định hiện hành 0,42 100m
24 Cút nhựa PVC d110mm Theo quy định hiện hành 2 cái
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,158 100m3
26 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,158 100m3
27 Sân bê tông làm mới và làm lại đường bê tông Theo quy định hiện hành 0 0.0
28 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Theo quy định hiện hành 20 m3
29 Đào nền đường mở rộng, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 14 m3
30 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 10,2 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 23,8 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo quy định hiện hành 0,097 100m2
33 Làm khe co giãn mặt đường bê tông Theo quy định hiện hành 136 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->