Gói thầu: Xây dựng công trình Trụ sở xã Ngòi A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200367241-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình Trụ sở xã Ngòi A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200367087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-02 15:07:00 đến ngày 2020-04-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,657,830,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP NHÀ LÀM VIỆC KHỐI ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Phần móng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III (Đào máy 70%) | Theo quy định hiện hành | 0,858 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (đào thủ công 30%) | Theo quy định hiện hành | 37,186 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 6,42 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 25,681 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,333 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 27,718 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,587 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,186 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,311 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 1,988 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo quy định hiện hành | 1,641 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,028 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,541 | tấn |
| 15 | Xây gạch BT M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 7,407 | m3 |
| 16 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,103 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,235 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,255 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,338 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,279 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,259 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,923 | 100m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 5,599 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 21,288 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 117,159 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 17,847 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 17,847 | m2 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,489 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,489 | 100m3 |
| 30 | Bậc cấp, bo bồn hoa + hè,rãnh | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 31 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 22,713 | m3 |
| 32 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 3,936 | m3 |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,663 | m3 |
| 34 | Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,477 | m3 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 21,357 | m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 1,967 | m3 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 39,354 | m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 4,079 | m3 |
| 39 | Xây gạch KNM75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,329 | m3 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 19,458 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 44,535 | m2 |
| 42 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 44,535 | m2 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,028 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,165 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,115 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 125 | cái |
| 47 | Phần cửa | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 48 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 24,948 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 9,97 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 27,588 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa sổ mở hắt bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 0,75 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo quy định hiện hành | 7 | bộ |
| 53 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo quy định hiện hành | 5 | bộ |
| 54 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo quy định hiện hành | 11 | bộ |
| 55 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 56 | SX vách kính cố định khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 6,3 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định hiện hành | 0,324 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 27,588 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 27,588 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa sổ mái | Theo quy định hiện hành | 0,015 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định hiện hành | 0,72 | m2 |
| 62 | Trát hèm má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 42,837 | m2 |
| 63 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 42,837 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 14,9 | m |
| 65 | Phần kết cấu | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 9,235 | m3 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 14,282 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,609 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,938 | 100m2 |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,495 | tấn |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,614 | tấn |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 2,96 | tấn |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,116 | tấn |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,15 | tấn |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,731 | tấn |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,895 | tấn |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 57,519 | m2 |
| 78 | Quét vôi | Theo quy định hiện hành | 57,519 | m2 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,058 | m3 |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,221 | 100m2 |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,097 | tấn |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,011 | tấn |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 3,582 | m2 |
| 84 | Quét vôi | Theo quy định hiện hành | 3,582 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 3,06 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 8,7 | m |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 36,492 | m3 |
| 88 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 3,346 | 100m2 |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 3,415 | tấn |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,821 | m3 |
| 91 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,564 | 100m2 |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,829 | m3 |
| 93 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,25 | 100m2 |
| 94 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,219 | tấn |
| 95 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,09 | tấn |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 24,602 | m2 |
| 97 | Quét vôi | Theo quy định hiện hành | 24,602 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 316,057 | m2 |
| 99 | Quét vôi | Theo quy định hiện hành | 316,057 | m2 |
| 100 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 302,44 | m |
| 101 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 67,014 | m2 |
| 102 | Phần kiến trúc | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 103 | Xây gạch KNM75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 49,162 | m3 |
| 104 | Xây gạch KN M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,99 | m3 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 73,686 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 112,481 | m2 |
| 107 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 112,481 | m2 |
| 108 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 352,059 | m2 |
| 109 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 352,059 | m2 |
| 110 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 18,075 | m2 |
| 111 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 18,07 | m2 |
| 112 | Xây gạch KNM75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 45,489 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 109,814 | m2 |
| 114 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 109,814 | m2 |
| 115 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 17,857 | m2 |
| 116 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 17,85 | m2 |
| 117 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 368,638 | m2 |
| 118 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 368,638 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 144,675 | m2 |
| 120 | Xây gạch KNM75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,646 | m3 |
| 121 | Xây gạch KNM75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,917 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 102,798 | m2 |
| 123 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 44,616 | m2 |
| 124 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 61,8 | m |
| 125 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 80,4 | m |
| 126 | Xây gạch KNM75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 0,993 | m3 |
| 127 | Xây gạch KNM75 xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 0,997 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 25,776 | m2 |
| 129 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 25,776 | m2 |
| 130 | Lan can hành lang inox (cả công lắp dựng) | Theo quy định hiện hành | 214,756 | kg |
| 131 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 1,878 | 100m2 |
| 132 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,544 | tấn |
| 133 | Lắp dựng xà gồ thép (chỉ tính vật liệu phụ) | Theo quy định hiện hành | 0,544 | tấn |
| 134 | Tấm úp nóc + diềm mái | Theo quy định hiện hành | 38,844 | m |
| 135 | Xây gạch KNM75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,787 | m3 |
| 136 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 21,558 | m2 |
| 137 | Lan can cầu thang sắt, tay vịn gỗD60 (thi công lắp đặt trọn gói) | Theo quy định hiện hành | 9,3 | m |
| 138 | Trụ lan can bằng gỗ | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 139 | Cửa mái có nắp tôn đậy | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 140 | Thang nhôm lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 141 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 4,513 | 100m2 |
| B | ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Điện ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=90A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo quy định hiện hành | 32 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Theo quy định hiện hành | 22 | m |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 6,6 | m3 |
| 7 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo quy định hiện hành | 2,2 | m3 |
| 8 | Xây gạch KN M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,924 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 1,822 | m3 |
| 10 | Điện chiếu sáng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 11 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 16 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 15 | Móc treo quạt trần fi10, L = 0.6m | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 17 | Công tắc cầu thang (mặt + đế âm + công tắc) | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo quy định hiện hành | 68 | cái |
| 19 | Mặt 1 hạt | Theo quy định hiện hành | 26 | cái |
| 20 | Mặt 2 hạt | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 21 | Mặt 3 hạt | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 22 | Mặt 2 liền at | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 23 | Đế âm đơn | Theo quy định hiện hành | 48 | hộp |
| 24 | Đế âm đôi | Theo quy định hiện hành | 8 | hộp |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=90A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=60A | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=32A | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=6A | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo quy định hiện hành | 2 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 68 | m |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 28 | m |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 306 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 403 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 436 | m |
| 37 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 | Theo quy định hiện hành | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo quy định hiện hành | 8 | hộp |
| 39 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 658 | cái |
| 40 | Tủ điện âm tường E4FC 2/4LA | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 41 | Bình khí CO2T5 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 42 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 43 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 44 | Thu sét | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 45 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 47 | Sứ nhồi xi măng giữ chân kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 4 | Bộ |
| 48 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định hiện hành | 75 | m |
| 49 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Theo quy định hiện hành | 31 | m |
| 50 | Bật giữ dây d=10mm | Theo quy định hiện hành | 75 | cái |
| 51 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 5 | cọc |
| 52 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 12,4 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,124 | 100m3 |
| 54 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 3 | Điểm |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo quy định hiện hành | 0,27 | 100m |
| 56 | Vật liệu cấp thoát nước + thiết bị | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa C3, d34 | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa C3, d27 | Theo quy định hiện hành | 0,14 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa C3, d21 | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70 m, đường kính ống d=25mm | Theo quy định hiện hành | 0,45 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa C3, D34 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa C3, D27 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa C3, D21 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa HDPE -D25 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 77 | Tê HDPE D25x25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa D34x27 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa D21x21 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt van khóa HDPE D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 81 | Van khóa tiểu nam PVC D27 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt giắc co HDPE D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt đầu bịt D21 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 84 | Côn C3 D34x27 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 85 | côn C3 D27x21 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 86 | Van phao | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo quy định hiện hành | 0,08 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo quy định hiện hành | 0,03 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo quy định hiện hành | 0,05 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90x90 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90x34 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 97 | Tê nhựa PVC D34x34 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 98 | Băng keo | Theo quy định hiện hành | 2 | Cuộn |
| 99 | Keo dán ống | Theo quy định hiện hành | 3 | Tuýp |
| 100 | Máy bơm nước HQ | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 101 | Vật liệu thoát nước | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 102 | Tê PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 103 | Tê PVC D76 | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 110 | Măng sông PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 111 | Măng sông PVC D90 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 112 | Măng sông PVC D76 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 113 | Tê kiểm tra PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 114 | Tê kiểm tra PVC D90 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 115 | Y PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 116 | Y PVC D90x76 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 117 | Chếch PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 118 | Chếch PVC D90 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110x42 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90x42 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 121 | Mũ thông hơi D42 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 122 | Thoát nước mái | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo quy định hiện hành | 0,45 | 100m |
| 124 | Măng sông PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 126 | Rọ chắn rác inox | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 127 | Chếch PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 129 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 36 | cái |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Bể tự hoại+hố ga | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 15,273 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,676 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,003 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,653 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,156 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 4,418 | m2 |
| 9 | Xây gạch BT M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 3,937 | m3 |
| 10 | Xây gạch BT M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 0,156 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lần) | Theo quy định hiện hành | 61,608 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1,2 | m2 |
| 13 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo quy định hiện hành | 62,808 | m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,163 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,033 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,032 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 3,275 | m2 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 6,048 | m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 5,04 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 2,94 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo quy định hiện hành | 0,42 | 100m |
| 24 | Cút nhựa PVC d110mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,158 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,158 | 100m3 |
| 27 | Sân bê tông làm mới và làm lại đường bê tông | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 28 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 20 | m3 |
| 29 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 14 | m3 |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 10,2 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 23,8 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo quy định hiện hành | 0,097 | 100m2 |
| 33 | Làm khe co giãn mặt đường bê tông | Theo quy định hiện hành | 136 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi