Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200407905-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phạm Đình Hổ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200407889
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-04 22:29:00 đến ngày 2020-04-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,475,155,902 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần phá dỡ
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 1,323 100m2
2 Bạt che bụi công trình 132,321 m2
3 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 125,619 m2
4 Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ mái gỗ hiện trạng 20 công
5 Tháo dỡ cửa 30,358 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 4,576 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm 47,956 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn 52,532 đ/m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5 tấn 52,532 đ/m3
B Phần xây dựng cơ bản
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 29,567 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 3,195 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 3,944 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,45 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,224 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính <=18 mm 0,764 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 5,599 m3
8 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 11,58 m3
9 Đắp cát nền móng công trình 7,55 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 7,55 m3
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 10,065 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,009 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,5 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,03 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,097 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính <=18 mm 0,089 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 0,893 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,021 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,013 tấn
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,413 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,015 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm 0,031 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,147 m3
24 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,091 m3
25 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 16,812 m2
26 Đánh màu trong bể 16,812 m2
27 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,512 m3
28 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 22,803 m3
29 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,521 m3
30 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 114,937 m2
31 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 119,244 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 16,345 m2
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng bờ nóc, bờ chảy 0,256 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng bờ nóc, bờ chảy, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,112 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,248 m3
36 Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jymec, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 119,244 m2
37 Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 131,282 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) 13,568 m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 2,461 m2
40 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 2,461 m2
41 Gạch hoa chanh ô thoáng 3 viên
42 Tu bổ, phục hồi tam cấp, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm 0,3 m3
43 Bình chữa cháy 6 cái
44 Nội quy tiêu lệnh PCCC 4 cái
45 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào 6,144 m3
46 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài 13,86 m3
47 Phòng mối nền công trình xây mới 82,8 m2
48 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn 20,004 đ/m3
49 Vận chuyển phế thải tiếp 20000m bằng ô tô - 2,5 tấn 0 đ/m3
50 Đắp cát nền móng công trình 20,004 m3
51 Tủ điện nhựa KT 250x350 2 cái
52 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 2 cái
53 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 2 cái
54 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 7 cái
55 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 11 bộ
56 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 4 bộ
57 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 50 m
58 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 90 m
59 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 50 m
60 Máy bơm nước 0.75W 1 cái
61 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ
62 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
64 Ống cấp nước PPR D20 0,1 100m
65 Ống cấp nước PPR D32 0,15 100m
66 Van khóa PPR D25 1 cái
67 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm 0,08 100m
68 Lắp đặt ống nhựa uPVC D65mm 0,3 100m
69 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể bằng 0,3m3 1 cái
70 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 5,823 m3
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,876 m3
72 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 1,648 m3
73 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 21,951 m2
74 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,039 100m2
75 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,01 tấn
76 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,653 m3
77 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 16 cái
C Phần chuyên nghành
1 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái 110,197 m2
2 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản 29,66 m
3 Tu bổ, phục đấu trụ, loại Đắp vữa (loại đơn giản) 2 hiện vật
4 Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự 31,28 m
5 Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự 7,536 m
6 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da 2,261 m2
7 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh 1,052 m3
8 Lắp dựng bậc đá, trọng lượng <= 250 kg 14 cái
9 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng 75,165 m2
10 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm 1,217 m3
11 Lắp dựng cấu kiện cột 1,217 m3
12 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật 2,88 m3
13 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành 2,88 m3
14 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 1,063 m3
15 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, xà, bẩy 1,063 m3
16 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 1,633 m3
17 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, lá mái 1,633 m3
18 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 1,024 m3
19 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác 1,024 m3
20 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 3,079 m3
21 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, câu đầu, xà 3,079 m3
22 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 2,651 m3
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, bẩy 2,651 m3
24 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 2,184 m3
25 Lắp dựng cấu kiện gỗ bạo cửa, ván vách 2,184 m3
26 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự 10,239 m2
27 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản 12,473 m2
28 Khuôn cửa đơn 10,2 m
29 Nẹp khuôn cửa 10,2 m
30 Lắp dựng khuôn cửa kép 10,2 m
31 Con tiện gỗ 11,02 md
32 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 626,087 m2
33 Sơn nhuộm màu gỗ các cấu kiện bằng gỗ 137,37 m2
34 Sản xuất, lắp đặt ban thờ gỗ Lim 2 cái
35 Hoàn trả nền gạch Bát vị trí đào móng. 20,02 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->