Gói thầu: Gói thầu số 02: Cải tạo nhà lớp học Trường Mầm non Dư Hàng Kênh II

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200407405-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2020 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Cải tạo nhà lớp học Trường Mầm non Dư Hàng Kênh II
Số hiệu KHLCNT 20200402905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-04 10:02:00 đến ngày 2020-04-14 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,700,391,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Dàn giáo, bạt phục vụ cải tạo
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 3,873 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 9,075 100m2
3 Bạt che chắn, phục vụ thi công và lót sàn chống trầy xước sàn gỗ 613,361 m2
B Hạng mục 2: Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính 56,945 m2
2 Tháo dỡ cửa 202,077 m2
3 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 255,35 m
4 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ 102,529 m2
5 Phá dỡ tam cấp xây gạch 3,056 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 7,284 m3
7 Đục mở tường làm cửa, Loại tường Xây gạch Chiều dày tường<=22cm 48,002 m2
8 Tháo dỡ ván sàn 274,132 m2
9 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại 577,481 m2
10 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ 5,938 m3
11 Phá dỡ bệ bếp bê tông bằng máy khoan cầm tay Có cốt thép (tầng 3) 1,154 m3
12 Tháo dỡ gạch ốp tường 334,115 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp chân tường 12,615 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 990,849 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà 268,683 m2
16 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 354,729 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần, cột 743,449 m2
18 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 124,218 m2
19 Tháo dỡ mái lợp Tôn 2,497 100m2
20 Tháo dỡ trần nhựa 152,792 m2
21 Cạo rỉ các kết cấu thép 379,496 m2
22 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại 29,478 10m2
23 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp, trần từ trên xuống 4,025 100m2
24 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 63,112 m3
25 Vật liệu bao và nhân công đóng bao để chuyển vật liệu xuống (KT bao 63,112/(0,4*0,6*0,2) 1.314 bao
26 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 102,887 m3
27 Vận chuyển vôi thầu, gạch vỡ ngoài giờ hành chính bằng ô tô tự đổ (từ 17h-21h) 102,887 m3
28 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 24 bộ
29 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 4 bộ
30 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 2 bộ
31 Tháo dỡ thiết bị điện, đường dây điện, ống nước cũ 15 công 3,5/7
C Hạng mục 3: Phần cải tạo
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 28,217 m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II 14,131 100m
3 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy 5,95 m2
4 Bê tông lót móng đá 2x4, vữa BT M150 2,261 m3
5 Xây móng bằng gạch đặc không nung (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày >33cm, vữa XM M75 5,373 m3
6 Xây móng bằng gạch đặc không nung (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày <=33cm, vữa XM M75 1,931 m3
7 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 14,875 m2
8 Cốt thép dầm, giằng , Đường kính cốt thép <=10mm 0,675 100kg
9 Cốt thép dầm, giằng , Đường kính cốt thép <=18mm 1,476 100kg
10 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 1,636 m3
11 Đắp đất hoàn trả móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 17,016 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hoàn trả nền tại vị trí đào móng, đá 2x4, mác 150 2,939 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ ( Vận chuyển ngoài giờ hành chính) 11,201 m3
14 Khoan tường cấy thép sàn bằng máy khoan Lỗ khoan D<=12, Chiều sâu khoan <=10cm 532 lỗ khoan
15 Ván khuôn gia cố sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - Sàn, mái 92,455 m2
16 Cốt thép sàn mái , Đường kính cốt thép <=10mm 11,104 100kg
17 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng , Đường kính cốt thép <=10mm 1,492 100kg
18 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng , Đường kính cốt thép >10mm 2,837 100kg
19 Bê tông sàn mái, vữa BT M200 6,648 m3
20 Bê tông Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 2,61 m3
21 Xây tường chèn cửa bằng gạch không nung (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày <=33cm, vữa XM M75 6,791 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày <=11cm, vữa XM M75 16,481 m3
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), vữa XM M75 3,389 m3
24 Bơm nước tạo ẩm tường trước khi trát 10 công 3.0/7
25 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát tạo phẳng lần 1) 1.698,97 m2
26 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) 1.156,757 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 418,407 m2
28 Láng chống thấm mái, Chiều dày TB 3cm, vữa XM M75 124,218 m2
29 Chống thấm nền bằng khò nóng màng bi tum - 1 lớp màng, 1 lớp nhựa 301,94 m2
30 Láng nền sàn tạo phẳng, Chiều dày 2cm, vữa XM M75 616,74 m2
31 Vét lòng mo sàn 30x10 45,75 m
32 Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75 21,214 m2
33 Lát lại sàn gỗ dày 12mm (bao gồm xốp lót) 262,336 m2
34 Len chân tường bằng gỗ (theo sàn) 154,82 m
35 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 425,126 m2
36 Lát gạch ceramic- Kích thước gạch 30x30cm 109,903 m2
37 Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 81,711 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 635,806 m2
39 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm 15,263 m2
40 Bả bằng bột bả - Vào tường 1.425,44 m2
41 Bả bằng bột bả - Vào cột ,dầm, trần 1.161,856 m2
42 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 268,683 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 2.318,613 m2
44 Lợp mái tôn múi mạ màu 0.45mm 2,497 100m2
45 Tôn úp diềm mái K400 41,942 m
46 Ke chống bão 1 cái/1m xà gồ 292,56 cái
47 Sản xuất xương trần mạ kẽm 0,611 tấn
48 Lắp dựng thép gia cố xương trần 0,611 tấn
49 Bu lông nở M10x10 43 cái
50 Làm trần thạch cao thả 600x600, khung xương Vĩnh Tường (hoặc tương đương) 152,792 m2
51 Tấm cách nhiệt 2 mặt nhôm 152,792 m2
52 Sơn lại sắt thép các loại 3 nước 379,496 m2
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 3,95 m2
54 Mài lại bậc cầu thang 69,78 m2
55 Sản xuất hoa Inox 12,7x12,7x1,2 550,88 kg
56 Lắp dựng hoa sắt cửa 93,24 m2
57 Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm màu trắng, cánh mở quay 78,99 m2
58 Sản xuất cửa đi 1cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm màu trắng, cánh mở quay 18,435 m2
59 Sản xuất cửa sổ mở quay, mở hất nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm màu trắng 26,88 m2
60 Sản xuất cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm màu trắng 73,8 m2
61 Phụ kiện kim khí cửa đi mở quay 2 cánh 26 bộ
62 Phụ kiện kim khí cửa đi mở quay 1 cánh 10 bộ
63 Phụ kiện kim khí cửa sổ quay 9 bộ
64 Phụ kiện kim khí cửa sổ mở trượt 41 bộ
65 Phụ kiện kim khí cửa sổ mở hất 79 bộ
66 Sản xuất cửa lưới Inox 304 chống côn trùng 5,4 m2
67 Hít cửa 59 bộ
68 Lắp dựng cửa không có khuôn 198,105 m2
69 Lắp đặt vách ngăn wc bằng tấm HPL, dày 12mm, cửa+phụ kiện Inox đồng bộ 23,166 m2
D Hạng mục 4: Bể phốt (02 bể)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 33,634 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 1,232 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,081 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,098 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,122 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,887 m3
7 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 7,019 m3
8 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 44,744 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 6,218 m2
10 Đánh màu bể phốt 44,744 m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,053 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,048 tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,775 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 20 cái
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 12,643 m3
16 Hoàn trả Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền tại vị trí bể phốt, đá 2x4, mác 150 1,602 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III (Vận chuyển ngoài giờ hành chính) 0,21 100m3
18 Lắp đặt ống nhựa uPVC, d=160mm 0,012 100m
19 Lắp đặt cút nhựa PVC, d=160mm 4 cái
E Hạng mục 5: Tủ điện 1
1 Tủ điện tầng tổng sơn tĩnh điện KT 700x500x210 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/150A ICU = 15KA 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/80A ICU = 10KA 1 cái
4 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/50A ICU = 10KA 1 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/50A ICU = 6KA 3 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/16A ICU = 6KA 1 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/10A ICU = 6KA 2 cái
8 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=200/5A 6 bộ
9 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 3 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 1 cái
11 Lắp đặt chuyển mạch vôn kế 1 cái
12 Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảng 3 bộ
13 Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A 3 cái
14 Lắp đặt công tơ 3 pha hữu công 1 cái
F Hạng mục 6: Tủ điện 2
1 Tủ điện tầng tổng KT 400x300x150 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/50A ICU = 10KA 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/50A ICU = 6KA 3 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/10A ICU = 6KA 1 cái
G Hạng mục 7: Tủ điện 3
1 Tủ điện tầng tổng KT 400x300x150 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/50A ICU = 10KA 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/50A ICU = 6KA 2 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/32A ICU = 6KA 1 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/16A ICU = 6KA 2 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/10A ICU = 6KA 1 cái
H Hạng mục 8: Thiết bị điện
1 Lắp đặt đèn led đôi 1,2m 2x18W-220V 40 bộ
2 Lắp đặt đèn led đơn 1,2m 1x18W-220V 13 bộ
3 Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600mm 220V-36W 9 bộ
4 Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600mm 220V-50W 15 bộ
5 Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D270 220V-9W 29 bộ
6 Lắp đặt Quạt thông gió trên tường KT 200x200x120 10 cái
7 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 54 cái
8 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn 54 cái
9 Lắp ổ cắm đôi có 3 chấu 16A-220V 49 cái
10 Tủ điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che chứa 4-8 module aptomat âm tường 9 cái
11 Tủ điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che chứa 3-6 module aptomat âm tường 4 cái
12 Tủ điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che chứa 2-4 module aptomat âm tường 8 cái
13 Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A - 220V 12 cái
14 Lắp đặt công tắc 2 phím lắp ngầm tường 16A - 220V 11 cái
15 Lắp đặt công tắc 3 phím lắp ngầm tường 16A - 220V 10 cái
16 Lắp đặt công tắc hai chiều 1 phím lắp ngầm tường 16A - 220V 4 cái
17 Lắp đặt đế âm 141 hộp
18 Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm 81 hộp
19 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 80A-450V, 10KA 1 cái
20 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 80A-250V, 6KA 3 cái
21 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A-250V, 6KA 8 cái
22 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V, 6KA 2 cái
23 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, 6KA 8 cái
24 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, 6KA 3 cái
25 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A-250V, 4.5KA 1 cái
26 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V, 4.5KA 28 cái
27 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, 4.5KA 21 cái
28 Dây điện 2CV(1x1.5) +E1.5mm2 5.100 m
29 Dây điện 2CV (1x2.5) +E2.5mm2 3.120 m
30 Dây điện 2CV(1x4) +E4mm2 180 m
31 Dây điện 2CV (1x6) +E6mm2 60 m
32 Dây điện CV (1x10) +E10mm2 426 m
33 Cáp điện CXV (4x4) mm2 15 m
34 Cáp điện CXV 1x2,5mm2 15 m
35 Cáp điện CXV 4x10mm2 25 m
36 Cáp điện CXV 1x6mm2 25 m
37 Cáp điện CXV (4x16)+E6 mm2 30 m
38 Cáp điện CXV (4x25)mm2 92 m
39 Cáp điện CXV (1x16)mm2 92 m
40 Lắp đặt ống HPE 40/30mm 92 m
41 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D16 1.700 m
42 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D20 1.100 m
43 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D25 15 m
44 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D32 197 m
45 Dây tiếp địa thép mạ kẽm d=12mm 18 m
46 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m mạ kẽm 3 cọc
47 Lắp đặt thang cáp sơn tĩnh điện KT 150x50, dày 12mm 75 m
48 Lắp đặt nắp thang cáp sơn tĩnh điện KT 150x50, dày 12mm 75 m
49 Nối máng cáp+nắp 25 cái
50 Co ngang L máng cáp + nắp 5 cái
51 T máng cáp + nắp 1 cái
52 Ty treo máng M10+thép L40x4, L=210 75 bộ
I Hạng mục 9: Hệ thống chống sét
1 Kim thu sét Pulsar IMH 1812 (hoặc tương đương), bán kính bảo vệ cấp 3, 55m (Pháp) 1 bộ
2 Chân trụ đỡ cho kim thu sét Pulsar 1 bộ
3 Chân trụ ống thép mạ kẽm 2mxD48x3mm+Bộ ghép nối cột Inox 3mxD42x3mm 1 bộ
4 Bu lông ecu Inox M10 4 bộ
5 Đai cố định cáp vào cột 10 cái
6 Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét 15 cái
7 Dây giằng neo 13,5 m
8 Tăng đơ 3 cái
9 Ốc xiết cáp 3 bộ
10 Cáp đồng trần 50mm2 dẫn và thoát sét 35 m
11 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 160x200mm 1 hộp
12 Đóng cọc thép mạ đồng D16, L=2,4m 5 cọc
13 Băng đồng tiếp địa 25x3mm 8 m
14 Bộ kẹp đất bằng đồng đặc chủng 6 cái
15 Hóa chất giảm điện trở Gem 2 bao
16 Lắp đặt ống nhựa PVC d=32mm 0,35 100m
17 Kiểm tra hệ thống tiếp địa 1 ht
18 Đào hào tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 3,4 m3
19 Đắp đất hoàn trả 3,4 m3
J Hạng mục 10: Thiết bị PCCC
1 Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg 18 bình
2 Bình khí chữa cháy CO2 loại 5kg 9 bình
3 Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 700x500x200 9 cái
4 Bảng Nội qui + tiêu lệnh PCCC bằng mica 9 bộ
K Hạng mục 11: Hệ thống mạng Lan
1 Modem internet loại 4 cổng ra 1 bộ
2 Switch 12 cổng RJ45 10/100m và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000M 3 bộ
3 Lắp đặt tủ thiết bị mạng (tủ jack) 600x400x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thông gió) 4 tủ
4 Cáp mạng AMP cat6 4 pair, 23 awg, solid, cm, 305m, blue (305m/cuộn) 305 m
5 Đầu cáp mạng RJ45 hộp 100 cái 1 hộp
6 Lắp đặt ổ cắm mạng+đế 9 cái
7 Lắp đặt ống gen cứng luồn dây D16 255 m
8 Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm 25 hộp
L Hạng mục 12: Hệ thống truyền hình
1 Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình 1 bộ
2 Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-2 1 bộ
3 Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-3 1 bộ
4 Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-4 1 bộ
5 Cáp đồng trục RG6 loại 4 lớp 255 m
6 Lắp đặt ổ cắm truyền hình + đế 9 cái
7 Lắp đặt ống gen cứng luồn dây D16 255 m
8 Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm 25 hộp
9 Lắp đặt Tủ chứa bộ khuếch đại 250x350x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thống gió) 3 cái
M Hạng mục 13: Thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em 24 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt 3 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 27 cái
4 Lắp đặt hộp đựng giấy 27 cái
5 Lắp đặt chậu rửa lavabo 15 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa lavabo 15 bộ
7 Xi phông +ống xả chậu rửa 15 bộ
8 Lắp đặt gương soi đôi (loại 2 chậu rửa) 6 cái
9 Lắp đặt gương soi đơn 3 cái
10 Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...) 9 bộ
11 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em 12 bộ
12 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
13 Bộ van xả tiểu nam 14 bộ
14 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 7 bộ
15 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L 7 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa inox gắn tường 1 bộ
17 Lắp đặt phễu thu đường kính 80mm 1 cái
18 Lắp đặt phễu thu đường kính 65mm 15 cái
19 Mũ thông hơi 5 cái
N Hạng mục 14: Ống cấp nước PPR PN10
1 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm 0,38 100m
2 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm 0,79 100m
3 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm 0,46 100m
4 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm 0,91 100m
5 Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm 1,02 100m
6 Lắp đặt ống tránh PPR d=25mm 18 cái
7 Lắp đặt van khóa PPR d=50mm 5 cái
8 Lắp đặt van khóa PPR d=40mm 3 cái
9 Lắp đặt van khóa PPR d=32mm 6 cái
10 Lắp đặt van khóa PPR d=25mm 5 cái
11 Lắp đặt rắc co d=50mm 10 cái
12 Lắp đặt rắc co d=40mm 6 cái
13 Lắp đặt rắc co d=32mm 12 cái
14 Lắp đặt rắc co d=25mm 10 cái
15 Lắp đặt cút PPR d=50mm 12 cái
16 Lắp đặt cút PPR d=40mm 21 cái
17 Lắp đặt cút PPR d=32mm 22 cái
18 Lắp đặt cút PPR d=25mm 96 cái
19 Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" 94 cái
20 Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2" 8 cái
21 Lắp đặt nối ren trong PPR d40-1.1/4" 1 cái
22 Lắp đặt tê PPR d=50mm 3 cái
23 Lắp đặt tê PPR d=32mm 9 cái
24 Lắp đặt tê PPR d=25mm 26 cái
25 Lắp đặt tê PPR d=50/40mm 1 cái
26 Lắp đặt tê PPR d=50/32mm 1 cái
27 Lắp đặt tê PPR d=50/25mm 3 cái
28 Lắp đặt tê PPR d=40/32mm 8 cái
29 Lắp đặt tê PPR d=40/25mm 8 cái
30 Lắp đặt tê PPR d=32/25mm 47 cái
31 Lắp đặt côn PPR d=50/40mm 3 cái
32 Lắp đặt côn PPR d=40/32mm 6 cái
33 Lắp đặt côn PPR d=32/25mm 15 cái
34 Lắp đặt van phao d=32mm 3 cái
35 Lắp đặt bể tách mỡ Inox 304 200L, KT 800x500x500 1 cái
O Hạng mục 15: Ống thoát nước u.PVC PN8
1 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mm 0,06 100m
2 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=140mm 0,63 100m
3 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm 1,33 100m
4 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm 0,74 100m
5 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm 0,29 100m
6 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=60mm 0,3 100m
7 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=48mm 1,03 100m
8 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm 0,2 100m
9 Lắp đặt cút PVC d=160mm 2 cái
10 Lắp đặt cút PVC d=140mm 7 cái
11 Lắp đặt cút PVC d=110mm 13 cái
12 Lắp đặt cút PVC d=90mm 10 cái
13 Lắp đặt cút PVC d=75mm 3 cái
14 Lắp đặt cút uPVC d=60mm 4 cái
15 Lắp đặt cút PVC d=48mm 48 cái
16 Lắp đặt cút PVC d=42mm 12 cái
17 Lắp đặt chếch PVC d=160mm 2 cái
18 Lắp đặt chếch PVC d=150mm 11 cái
19 Lắp đặt chếch PVC d=110mm 76 cái
20 Lắp đặt chếch PVC d=90mm 31 cái
21 Lắp đặt chếch PVC d=75mm 29 cái
22 Lắp đặt chếch PVC d=60mm 7 cái
23 Lắp đặt chếch PVC d=48mm 15 cái
24 Lắp đặt chếch PVC d=42mm 3 cái
25 Lắp đặt y PVC d=110mm 37 cái
26 Lắp đặt y PVC d=90mm 11 cái
27 Lắp đặt y PVC d=75mm 6 cái
28 Lắp đặt y PVC d=60mm 1 cái
29 Lắp đặt y PVC d=140/110mm 8 cái
30 Lắp đặt y PVC d=110/90mm 7 cái
31 Lắp đặt y PVC d=110/75mm 9 cái
32 Lắp đặt y PVC d=90/75mm 11 cái
33 Lắp đặt tê PVC d=90mm 1 cái
34 Lắp đặt tê PVC d=60mm 2 cái
35 Lắp đặt côn PVC d=140/60 4 cái
36 Lắp đặt côn PVC d=110/60 4 cái
37 Lắp đặt côn PVC d=110/48 15 cái
38 Lắp đặt côn PVC d=110/42 5 cái
39 Lắp đặt côn PVC d=90/48 10 cái
40 Lắp đặt côn PVC d=75/42 2 cái
41 Lắp đặt tê khiểm tra PVC d=140mm 7 cái
42 Lắp đặt tê khiểm tra PVC d=110mm 7 cái
43 Lắp nút bịt PVC d=110mm 5 cái
44 Lắp nút bịt PVC d=90mm 4 cái
45 Lắp nút bịt PVC d=75mm 1 cái
46 Si phông D110 1 cái
47 Si phông D75 15 cái
48 Đai giữ ống 105 cái
49 Ty treo ống 90 cái
P Hạng mục 16: Ống cấp nước HDPE
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE d= 40mm 0,61 100m
2 Lắp đặt cút 90" HDPE d=40 mm 18 cái
3 Lắp đặt ba chạc 90" HDPE d=40 mm 2 cái
4 Lắp đặt van HDPE, d=40mm 4 cái
5 Lắp đặt côn HDPE d=40-1.1/2"mm 8 cái
Q Hạng mục 17: Phần ga, hố đào đặt ống, hoàn trả
1 Phá dỡ nền gạch sân 35,47 m2
2 Cắt sân bê tông bằng máy, Chiều dày sàn <=10cm 20,275 m
3 Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay Không cốt thép 3,547 m3
4 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III 29,619 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 1,063 m3
6 Đục lỗ thông tường xây gạch đặt ống Chiều dày tường <=22cm, Tiết diện lỗ <=0.09m2 11 lỗ
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,007 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,149 m3
9 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 0,278 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,005 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,005 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,088 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 2 cái
14 Đắp cát móng đường ống, đường cống 27,846 m3
15 Đắp đất nền hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,16 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền hoàn trả, đá 2x4, mác 150 7,437 m3
17 Lát gạch terazzo 40x40cm, vữa XM M75 35,47 m2
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III ( Vận chuyển ngoài giờ hành chính) 0,338 100m3
19 Vận chuyển vôi thầu, gạch vỡ ngoài giờ hành chính (từ 17h-21h) 33,8 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->