Gói thầu: Gói thầu số 02: Cải tạo nhà lớp học Trường Mầm non Dư Hàng Kênh II
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200407405-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2020 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Cải tạo nhà lớp học Trường Mầm non Dư Hàng Kênh II |
| Số hiệu KHLCNT | 20200402905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-04 10:02:00 đến ngày 2020-04-14 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,700,391,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Dàn giáo, bạt phục vụ cải tạo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 3,873 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 9,075 | 100m2 | |
| 3 | Bạt che chắn, phục vụ thi công và lót sàn chống trầy xước sàn gỗ | 613,361 | m2 | |
| B | Hạng mục 2: Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | 56,945 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 202,077 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 255,35 | m | |
| 4 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | 102,529 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ tam cấp xây gạch | 3,056 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | 7,284 | m3 | |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, Loại tường Xây gạch Chiều dày tường<=22cm | 48,002 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ ván sàn | 274,132 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 577,481 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 5,938 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ bệ bếp bê tông bằng máy khoan cầm tay Có cốt thép (tầng 3) | 1,154 | m3 | |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 334,115 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 12,615 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 990,849 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà | 268,683 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 354,729 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần, cột | 743,449 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 124,218 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ mái lợp Tôn | 2,497 | 100m2 | |
| 20 | Tháo dỡ trần nhựa | 152,792 | m2 | |
| 21 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 379,496 | m2 | |
| 22 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | 29,478 | 10m2 | |
| 23 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp, trần từ trên xuống | 4,025 | 100m2 | |
| 24 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 63,112 | m3 | |
| 25 | Vật liệu bao và nhân công đóng bao để chuyển vật liệu xuống (KT bao 63,112/(0,4*0,6*0,2) | 1.314 | bao | |
| 26 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 102,887 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển vôi thầu, gạch vỡ ngoài giờ hành chính bằng ô tô tự đổ (từ 17h-21h) | 102,887 | m3 | |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 24 | bộ | |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 4 | bộ | |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 2 | bộ | |
| 31 | Tháo dỡ thiết bị điện, đường dây điện, ống nước cũ | 15 | công 3,5/7 | |
| C | Hạng mục 3: Phần cải tạo | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 28,217 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 14,131 | 100m | |
| 3 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | 5,95 | m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa BT M150 | 2,261 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc không nung (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 5,373 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc không nung (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | 1,931 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 14,875 | m2 | |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng , Đường kính cốt thép <=10mm | 0,675 | 100kg | |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng , Đường kính cốt thép <=18mm | 1,476 | 100kg | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | 1,636 | m3 | |
| 11 | Đắp đất hoàn trả móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 17,016 | m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hoàn trả nền tại vị trí đào móng, đá 2x4, mác 150 | 2,939 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ ( Vận chuyển ngoài giờ hành chính) | 11,201 | m3 | |
| 14 | Khoan tường cấy thép sàn bằng máy khoan Lỗ khoan D<=12, Chiều sâu khoan <=10cm | 532 | lỗ khoan | |
| 15 | Ván khuôn gia cố sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - Sàn, mái | 92,455 | m2 | |
| 16 | Cốt thép sàn mái , Đường kính cốt thép <=10mm | 11,104 | 100kg | |
| 17 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng , Đường kính cốt thép <=10mm | 1,492 | 100kg | |
| 18 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng , Đường kính cốt thép >10mm | 2,837 | 100kg | |
| 19 | Bê tông sàn mái, vữa BT M200 | 6,648 | m3 | |
| 20 | Bê tông Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | 2,61 | m3 | |
| 21 | Xây tường chèn cửa bằng gạch không nung (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | 6,791 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | 16,481 | m3 | |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), vữa XM M75 | 3,389 | m3 | |
| 24 | Bơm nước tạo ẩm tường trước khi trát | 10 | công 3.0/7 | |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát tạo phẳng lần 1) | 1.698,97 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | 1.156,757 | m2 | |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 418,407 | m2 | |
| 28 | Láng chống thấm mái, Chiều dày TB 3cm, vữa XM M75 | 124,218 | m2 | |
| 29 | Chống thấm nền bằng khò nóng màng bi tum - 1 lớp màng, 1 lớp nhựa | 301,94 | m2 | |
| 30 | Láng nền sàn tạo phẳng, Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 616,74 | m2 | |
| 31 | Vét lòng mo sàn 30x10 | 45,75 | m | |
| 32 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75 | 21,214 | m2 | |
| 33 | Lát lại sàn gỗ dày 12mm (bao gồm xốp lót) | 262,336 | m2 | |
| 34 | Len chân tường bằng gỗ (theo sàn) | 154,82 | m | |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 425,126 | m2 | |
| 36 | Lát gạch ceramic- Kích thước gạch 30x30cm | 109,903 | m2 | |
| 37 | Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 | 81,711 | m2 | |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 635,806 | m2 | |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | 15,263 | m2 | |
| 40 | Bả bằng bột bả - Vào tường | 1.425,44 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả - Vào cột ,dầm, trần | 1.161,856 | m2 | |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 268,683 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.318,613 | m2 | |
| 44 | Lợp mái tôn múi mạ màu 0.45mm | 2,497 | 100m2 | |
| 45 | Tôn úp diềm mái K400 | 41,942 | m | |
| 46 | Ke chống bão 1 cái/1m xà gồ | 292,56 | cái | |
| 47 | Sản xuất xương trần mạ kẽm | 0,611 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng thép gia cố xương trần | 0,611 | tấn | |
| 49 | Bu lông nở M10x10 | 43 | cái | |
| 50 | Làm trần thạch cao thả 600x600, khung xương Vĩnh Tường (hoặc tương đương) | 152,792 | m2 | |
| 51 | Tấm cách nhiệt 2 mặt nhôm | 152,792 | m2 | |
| 52 | Sơn lại sắt thép các loại 3 nước | 379,496 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,95 | m2 | |
| 54 | Mài lại bậc cầu thang | 69,78 | m2 | |
| 55 | Sản xuất hoa Inox 12,7x12,7x1,2 | 550,88 | kg | |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 93,24 | m2 | |
| 57 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm màu trắng, cánh mở quay | 78,99 | m2 | |
| 58 | Sản xuất cửa đi 1cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm màu trắng, cánh mở quay | 18,435 | m2 | |
| 59 | Sản xuất cửa sổ mở quay, mở hất nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm màu trắng | 26,88 | m2 | |
| 60 | Sản xuất cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm màu trắng | 73,8 | m2 | |
| 61 | Phụ kiện kim khí cửa đi mở quay 2 cánh | 26 | bộ | |
| 62 | Phụ kiện kim khí cửa đi mở quay 1 cánh | 10 | bộ | |
| 63 | Phụ kiện kim khí cửa sổ quay | 9 | bộ | |
| 64 | Phụ kiện kim khí cửa sổ mở trượt | 41 | bộ | |
| 65 | Phụ kiện kim khí cửa sổ mở hất | 79 | bộ | |
| 66 | Sản xuất cửa lưới Inox 304 chống côn trùng | 5,4 | m2 | |
| 67 | Hít cửa | 59 | bộ | |
| 68 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 198,105 | m2 | |
| 69 | Lắp đặt vách ngăn wc bằng tấm HPL, dày 12mm, cửa+phụ kiện Inox đồng bộ | 23,166 | m2 | |
| D | Hạng mục 4: Bể phốt (02 bể) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 33,634 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 1,232 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,081 | 100m2 | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,098 | tấn | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,122 | tấn | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,887 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 7,019 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 44,744 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 6,218 | m2 | |
| 10 | Đánh màu bể phốt | 44,744 | m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,053 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,048 | tấn | |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,775 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 20 | cái | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 12,643 | m3 | |
| 16 | Hoàn trả Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền tại vị trí bể phốt, đá 2x4, mác 150 | 1,602 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III (Vận chuyển ngoài giờ hành chính) | 0,21 | 100m3 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, d=160mm | 0,012 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=160mm | 4 | cái | |
| E | Hạng mục 5: Tủ điện 1 | |||
| 1 | Tủ điện tầng tổng sơn tĩnh điện KT 700x500x210 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/150A ICU = 15KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/80A ICU = 10KA | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/50A ICU = 10KA | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/50A ICU = 6KA | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/16A ICU = 6KA | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/10A ICU = 6KA | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=200/5A | 6 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt chuyển mạch vôn kế | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảng | 3 | bộ | |
| 13 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tơ 3 pha hữu công | 1 | cái | |
| F | Hạng mục 6: Tủ điện 2 | |||
| 1 | Tủ điện tầng tổng KT 400x300x150 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/50A ICU = 10KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/50A ICU = 6KA | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/10A ICU = 6KA | 1 | cái | |
| G | Hạng mục 7: Tủ điện 3 | |||
| 1 | Tủ điện tầng tổng KT 400x300x150 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450V/50A ICU = 10KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/50A ICU = 6KA | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/32A ICU = 6KA | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/16A ICU = 6KA | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/10A ICU = 6KA | 1 | cái | |
| H | Hạng mục 8: Thiết bị điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m 2x18W-220V | 40 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m 1x18W-220V | 13 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600mm 220V-36W | 9 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600mm 220V-50W | 15 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D270 220V-9W | 29 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Quạt thông gió trên tường KT 200x200x120 | 10 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | 54 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn | 54 | cái | |
| 9 | Lắp ổ cắm đôi có 3 chấu 16A-220V | 49 | cái | |
| 10 | Tủ điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che chứa 4-8 module aptomat âm tường | 9 | cái | |
| 11 | Tủ điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che chứa 3-6 module aptomat âm tường | 4 | cái | |
| 12 | Tủ điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che chứa 2-4 module aptomat âm tường | 8 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A - 220V | 12 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 phím lắp ngầm tường 16A - 220V | 11 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc 3 phím lắp ngầm tường 16A - 220V | 10 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc hai chiều 1 phím lắp ngầm tường 16A - 220V | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt đế âm | 141 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm | 81 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 80A-450V, 10KA | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 80A-250V, 6KA | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A-250V, 6KA | 8 | cái | |
| 22 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V, 6KA | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, 6KA | 8 | cái | |
| 24 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, 6KA | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A-250V, 4.5KA | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V, 4.5KA | 28 | cái | |
| 27 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, 4.5KA | 21 | cái | |
| 28 | Dây điện 2CV(1x1.5) +E1.5mm2 | 5.100 | m | |
| 29 | Dây điện 2CV (1x2.5) +E2.5mm2 | 3.120 | m | |
| 30 | Dây điện 2CV(1x4) +E4mm2 | 180 | m | |
| 31 | Dây điện 2CV (1x6) +E6mm2 | 60 | m | |
| 32 | Dây điện CV (1x10) +E10mm2 | 426 | m | |
| 33 | Cáp điện CXV (4x4) mm2 | 15 | m | |
| 34 | Cáp điện CXV 1x2,5mm2 | 15 | m | |
| 35 | Cáp điện CXV 4x10mm2 | 25 | m | |
| 36 | Cáp điện CXV 1x6mm2 | 25 | m | |
| 37 | Cáp điện CXV (4x16)+E6 mm2 | 30 | m | |
| 38 | Cáp điện CXV (4x25)mm2 | 92 | m | |
| 39 | Cáp điện CXV (1x16)mm2 | 92 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống HPE 40/30mm | 92 | m | |
| 41 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D16 | 1.700 | m | |
| 42 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D20 | 1.100 | m | |
| 43 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D25 | 15 | m | |
| 44 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D32 | 197 | m | |
| 45 | Dây tiếp địa thép mạ kẽm d=12mm | 18 | m | |
| 46 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m mạ kẽm | 3 | cọc | |
| 47 | Lắp đặt thang cáp sơn tĩnh điện KT 150x50, dày 12mm | 75 | m | |
| 48 | Lắp đặt nắp thang cáp sơn tĩnh điện KT 150x50, dày 12mm | 75 | m | |
| 49 | Nối máng cáp+nắp | 25 | cái | |
| 50 | Co ngang L máng cáp + nắp | 5 | cái | |
| 51 | T máng cáp + nắp | 1 | cái | |
| 52 | Ty treo máng M10+thép L40x4, L=210 | 75 | bộ | |
| I | Hạng mục 9: Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét Pulsar IMH 1812 (hoặc tương đương), bán kính bảo vệ cấp 3, 55m (Pháp) | 1 | bộ | |
| 2 | Chân trụ đỡ cho kim thu sét Pulsar | 1 | bộ | |
| 3 | Chân trụ ống thép mạ kẽm 2mxD48x3mm+Bộ ghép nối cột Inox 3mxD42x3mm | 1 | bộ | |
| 4 | Bu lông ecu Inox M10 | 4 | bộ | |
| 5 | Đai cố định cáp vào cột | 10 | cái | |
| 6 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | 15 | cái | |
| 7 | Dây giằng neo | 13,5 | m | |
| 8 | Tăng đơ | 3 | cái | |
| 9 | Ốc xiết cáp | 3 | bộ | |
| 10 | Cáp đồng trần 50mm2 dẫn và thoát sét | 35 | m | |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 160x200mm | 1 | hộp | |
| 12 | Đóng cọc thép mạ đồng D16, L=2,4m | 5 | cọc | |
| 13 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | 8 | m | |
| 14 | Bộ kẹp đất bằng đồng đặc chủng | 6 | cái | |
| 15 | Hóa chất giảm điện trở Gem | 2 | bao | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=32mm | 0,35 | 100m | |
| 17 | Kiểm tra hệ thống tiếp địa | 1 | ht | |
| 18 | Đào hào tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 3,4 | m3 | |
| 19 | Đắp đất hoàn trả | 3,4 | m3 | |
| J | Hạng mục 10: Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg | 18 | bình | |
| 2 | Bình khí chữa cháy CO2 loại 5kg | 9 | bình | |
| 3 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 700x500x200 | 9 | cái | |
| 4 | Bảng Nội qui + tiêu lệnh PCCC bằng mica | 9 | bộ | |
| K | Hạng mục 11: Hệ thống mạng Lan | |||
| 1 | Modem internet loại 4 cổng ra | 1 | bộ | |
| 2 | Switch 12 cổng RJ45 10/100m và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000M | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng (tủ jack) 600x400x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thông gió) | 4 | tủ | |
| 4 | Cáp mạng AMP cat6 4 pair, 23 awg, solid, cm, 305m, blue (305m/cuộn) | 305 | m | |
| 5 | Đầu cáp mạng RJ45 hộp 100 cái | 1 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm mạng+đế | 9 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống gen cứng luồn dây D16 | 255 | m | |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm | 25 | hộp | |
| L | Hạng mục 12: Hệ thống truyền hình | |||
| 1 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình | 1 | bộ | |
| 2 | Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-2 | 1 | bộ | |
| 3 | Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-3 | 1 | bộ | |
| 4 | Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-4 | 1 | bộ | |
| 5 | Cáp đồng trục RG6 loại 4 lớp | 255 | m | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm truyền hình + đế | 9 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống gen cứng luồn dây D16 | 255 | m | |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm | 25 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt Tủ chứa bộ khuếch đại 250x350x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thống gió) | 3 | cái | |
| M | Hạng mục 13: Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | 24 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 27 | cái | |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 27 | cái | |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | 15 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | 15 | bộ | |
| 7 | Xi phông +ống xả chậu rửa | 15 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt gương soi đôi (loại 2 chậu rửa) | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt gương soi đơn | 3 | cái | |
| 10 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...) | 9 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | 12 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 13 | Bộ van xả tiểu nam | 14 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 7 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | 7 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa inox gắn tường | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính 80mm | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt phễu thu đường kính 65mm | 15 | cái | |
| 19 | Mũ thông hơi | 5 | cái | |
| N | Hạng mục 14: Ống cấp nước PPR PN10 | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm | 0,38 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm | 0,79 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | 0,46 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | 0,91 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm | 1,02 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống tránh PPR d=25mm | 18 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van khóa PPR d=50mm | 5 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van khóa PPR d=40mm | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van khóa PPR d=32mm | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van khóa PPR d=25mm | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt rắc co d=50mm | 10 | cái | |
| 12 | Lắp đặt rắc co d=40mm | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt rắc co d=32mm | 12 | cái | |
| 14 | Lắp đặt rắc co d=25mm | 10 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút PPR d=50mm | 12 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút PPR d=40mm | 21 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | 22 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | 96 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | 94 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2" | 8 | cái | |
| 21 | Lắp đặt nối ren trong PPR d40-1.1/4" | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê PPR d=50mm | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tê PPR d=32mm | 9 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | 26 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tê PPR d=50/40mm | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt tê PPR d=50/32mm | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tê PPR d=50/25mm | 3 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê PPR d=40/32mm | 8 | cái | |
| 29 | Lắp đặt tê PPR d=40/25mm | 8 | cái | |
| 30 | Lắp đặt tê PPR d=32/25mm | 47 | cái | |
| 31 | Lắp đặt côn PPR d=50/40mm | 3 | cái | |
| 32 | Lắp đặt côn PPR d=40/32mm | 6 | cái | |
| 33 | Lắp đặt côn PPR d=32/25mm | 15 | cái | |
| 34 | Lắp đặt van phao d=32mm | 3 | cái | |
| 35 | Lắp đặt bể tách mỡ Inox 304 200L, KT 800x500x500 | 1 | cái | |
| O | Hạng mục 15: Ống thoát nước u.PVC PN8 | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mm | 0,06 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=140mm | 0,63 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | 1,33 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | 0,74 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | 0,29 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=60mm | 0,3 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=48mm | 1,03 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | 0,2 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt cút PVC d=160mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút PVC d=140mm | 7 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút PVC d=110mm | 13 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút PVC d=90mm | 10 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút PVC d=75mm | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút uPVC d=60mm | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút PVC d=48mm | 48 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút PVC d=42mm | 12 | cái | |
| 17 | Lắp đặt chếch PVC d=160mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt chếch PVC d=150mm | 11 | cái | |
| 19 | Lắp đặt chếch PVC d=110mm | 76 | cái | |
| 20 | Lắp đặt chếch PVC d=90mm | 31 | cái | |
| 21 | Lắp đặt chếch PVC d=75mm | 29 | cái | |
| 22 | Lắp đặt chếch PVC d=60mm | 7 | cái | |
| 23 | Lắp đặt chếch PVC d=48mm | 15 | cái | |
| 24 | Lắp đặt chếch PVC d=42mm | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt y PVC d=110mm | 37 | cái | |
| 26 | Lắp đặt y PVC d=90mm | 11 | cái | |
| 27 | Lắp đặt y PVC d=75mm | 6 | cái | |
| 28 | Lắp đặt y PVC d=60mm | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt y PVC d=140/110mm | 8 | cái | |
| 30 | Lắp đặt y PVC d=110/90mm | 7 | cái | |
| 31 | Lắp đặt y PVC d=110/75mm | 9 | cái | |
| 32 | Lắp đặt y PVC d=90/75mm | 11 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê PVC d=90mm | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê PVC d=60mm | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt côn PVC d=140/60 | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt côn PVC d=110/60 | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt côn PVC d=110/48 | 15 | cái | |
| 38 | Lắp đặt côn PVC d=110/42 | 5 | cái | |
| 39 | Lắp đặt côn PVC d=90/48 | 10 | cái | |
| 40 | Lắp đặt côn PVC d=75/42 | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt tê khiểm tra PVC d=140mm | 7 | cái | |
| 42 | Lắp đặt tê khiểm tra PVC d=110mm | 7 | cái | |
| 43 | Lắp nút bịt PVC d=110mm | 5 | cái | |
| 44 | Lắp nút bịt PVC d=90mm | 4 | cái | |
| 45 | Lắp nút bịt PVC d=75mm | 1 | cái | |
| 46 | Si phông D110 | 1 | cái | |
| 47 | Si phông D75 | 15 | cái | |
| 48 | Đai giữ ống | 105 | cái | |
| 49 | Ty treo ống | 90 | cái | |
| P | Hạng mục 16: Ống cấp nước HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d= 40mm | 0,61 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cút 90" HDPE d=40 mm | 18 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ba chạc 90" HDPE d=40 mm | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt van HDPE, d=40mm | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt côn HDPE d=40-1.1/2"mm | 8 | cái | |
| Q | Hạng mục 17: Phần ga, hố đào đặt ống, hoàn trả | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch sân | 35,47 | m2 | |
| 2 | Cắt sân bê tông bằng máy, Chiều dày sàn <=10cm | 20,275 | m | |
| 3 | Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay Không cốt thép | 3,547 | m3 | |
| 4 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 29,619 | m3 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 1,063 | m3 | |
| 6 | Đục lỗ thông tường xây gạch đặt ống Chiều dày tường <=22cm, Tiết diện lỗ <=0.09m2 | 11 | lỗ | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,007 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,149 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,278 | m3 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,005 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,005 | tấn | |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,088 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 2 | cái | |
| 14 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | 27,846 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,16 | m3 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền hoàn trả, đá 2x4, mác 150 | 7,437 | m3 | |
| 17 | Lát gạch terazzo 40x40cm, vữa XM M75 | 35,47 | m2 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III ( Vận chuyển ngoài giờ hành chính) | 0,338 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển vôi thầu, gạch vỡ ngoài giờ hành chính (từ 17h-21h) | 33,8 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi