Gói thầu: CPC-DNLaobao-W01: Thi công xây dựng công trình Đấu nối 110kV sau TBA 220kV Lao Bảo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200360518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung |
| Tên gói thầu | CPC-DNLaobao-W01: Thi công xây dựng công trình Đấu nối 110kV sau TBA 220kV Lao Bảo |
| Số hiệu KHLCNT | 20200225617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-06 11:08:00 đến ngày 2020-04-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,922,150,594 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần cột, phần móng, bulong neo, tiếp địa, biển báo | |||
| B | Phần cột: | |||
| 1 | Lắp đặt Cột đỡ bằng thép Đ122-30B | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Cột |
| 2 | Lắp đặt Cột đỡ bằng thép Đ122-38C | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Cột |
| 3 | Lắp đặt Cột néo bằng thép N122-26C | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Cột |
| 4 | Lắp đặt Cột néo bằng thép N122-26C-CH | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | Cột |
| C | Phần móng, bulong neo, tiếp địa, biển báo | |||
| D | Phần móng, bulong neo | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng trụ 4T34-27 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt và kè móng nếu có theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Vị trí |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng trụ 4T34-35 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt và kè móng nếu có theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Vị trí |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng trụ 4T34-45 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt và kè móng nếu có theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Vị trí |
| 4 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng trụ 4T45-45(bao gồm cả bu lông neo, san gạt và kè móng nếu có theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | Vị trí |
| E | Tiếp địa, biển báo | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Tiếp địa TĐ4x20-16 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Tiếp địa TĐ4x40-16 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt biển báo thứ tự cột – thứ tự pha đường dây (BBTT) theo thiết kế. | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | Vị trí |
| 4 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt biển báo nguy hiểm đường dây (BBNH) theo thiết kế. | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | Vị trí |
| F | Phần dây dẫn và phụ kiện dây dẫn | |||
| 1 | Kéo rãi căng dây dẫn ACSR-400/51 (bao gồm cả lắp đặt ống nối, ống vá) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9.547 | m |
| 2 | Lắp đặt Tạ chống rung dây dẫn | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 72 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn ACSR400/51 ĐDD1.11.70 (bao gồm cả khoá đỡ, dây armour rod và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR400/51 ĐDD1.11.70 (bao gồm cả khoá đỡ, dây armour rod và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 36 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn ACSR400/51 ĐDD1.10.160 (bao gồm cả khoá néo, đầu cos lèo và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 84 | Chuỗi |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt tạ bù 100kg/pha | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | Bộ |
| G | Phần dây cáp quang, chống sét và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt Dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW-70/24 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 855 | m |
| 2 | Lắp đặt Dây chống sét GSW-70 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2.678 | m |
| 3 | Lắp đặt Chuỗi đỡ cáp quang OPGW-70/24 mã hiệu ĐCQ (bao gồm cả khóa đỡ, đầu cos lèo, dây armour rod, phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt Chuỗi néo cáp quang OPGW-70/24 mã hiệu NCQ (bao gồm cả khóa néo, đầu cos lèo, dây armour rod, phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt Chuỗi đỡ dây chống sét GSW-70 mã hiệu ĐCS (bao gồm cả khóa đỡ, đầu cos lèo, dây armour rod, phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt Chuỗi néo dây chống sét GSW-70 mã hiệu NCS (bao gồm cả khóa néo , đầu cos lèo, dây armour rod, phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 22 | Chuỗi |
| 7 | Lắp đặt Chống rung dây chống sét GSW-70 mã hiệu TCRCS | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Chống rung dây cáp quang OPGW-70/24 mã hiệu TCRCQ | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây chống sét GSW-70 | Vật tư B cấp /Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | Ống |
| H | Phần Cải tạo, thu hồi | |||
| I | Phần mua mới | |||
| 1 | Lắp đặt Dây dẫn ACSR400/51 để đấu lèo, đấu dây (tại VT08a và VT08b) đấu trả lưới hiện hữu | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 219 | m |
| 2 | Lắp đặt Dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW - 70 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 167 | m |
| 3 | Lắp đặt Chuỗi néo dây dẫn đấu trả lưới hiện hữu (dây ACSR 185/29) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | chuỗi |
| 4 | Lắp đặt Chuỗi néo dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW-57 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt Chuỗi néo dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW-70 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt Chuỗi néo dây chống sét TK-50 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Chuỗi |
| 7 | Lắp đặt Tạ chống rung dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW 57 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Tạ chống rung dây chống sét GSW 50 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cái |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt Khóa néo ép dây ACSR185/29 (tại VT cột 09) | Vật tư B cấp /Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt Tạ chống rung dây dẫn ACSR185/29 | Vật tư B cấp /Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | Bộ |
| J | Phần tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn ACSR185/29 (từ VT07 đến VT09) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4.086 | m |
| 2 | Tháo hạ và căng lại dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW 57/24 (từ VT07 đến TC TBA 110kV NMTĐ Quảng Trị ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 736 | m |
| 3 | Tháo hạ và căng lại dây chống sét TK-50 (từ VT07 đến VT08a) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 601 | m |
| 4 | Tháo ra lắp lại tạ chống rung dây dẫn ACSR-185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24 | bộ |
| 5 | Tháo và lắp lại chuỗi đỡ dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW-57 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Chuỗi |
| 6 | Tháo và lắp lại chuỗi đỡ dây chống sét TK-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Chuỗi |
| 7 | Tháo và lắp lại tạ chống rung dây cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Tháo và lắp lại tạ chống rung dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | bộ |
| K | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ và thu hồi Dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 135 | m |
| 2 | Tháo hạ và thu hồi KN-185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | Cái |
| 3 | Tháo hạ và thu hồi chuỗi néo dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW-57 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | Chuỗi |
| 4 | Tháo hạ và thu hồi chuỗi néo dây chống sét TK-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | Chuỗi |
| L | Phần lắp đặt thiết bị ĐZ 110kV | |||
| 1 | Lắp đặt Chống sét van ngoài trời 110kV (bao gồm bộ đếm sét có hiển thị dòng rò, đầu cốt, phụ kiện và cung cấp dây nối đất, giá đỡ bộ đếm sét) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | Bộ |
| M | Phần hệ thống viễn thông, ĐKBV F87L | |||
| 1 | Tại NMTĐ Quảng Trị:<br/>- Cung cấp và lắp đặt Cáp quang ADSS (bao gồm: đặt Ống luồng cáp quang ADSS loại HDPE phi 49, dây nhảy và phụ kiện kèm theo): 100 m;<br/>- Cung cấp và lắp đặt Hộp nối quang OPGW-ADSS 24 mối hàn (bao gồm cả phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh thành 1 hộp, hàn nối theo hồ sơ thiết kế): 1 hộp;<br/>- Cung cấp và lắp đặt Hộp nối quang ODF 24 mối hàn (bao gồm cả phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh thành 1 hộp, hàn nối theo hồ sơ thiết kế): 1 hộp | Vật tư B cấp /Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Tại TBA 220kV Lao Bảo: - Cung cấp và lắp đặt Cáp quang ADSS (bao gồm: đặt Ống luồng cáp quang ADSS loại HDPE phi 49, dây nhảy và phụ kiện kèm theo): 200m; - Cung cấp và lắp đặt Hộp nối quang OPGW-ADSS 24 mối hàn (bao gồm cả phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh thành 1 hộp, hàn nối theo hồ sơ thiết kế): 1 hộp; - Cung cấp và lắp đặt Hộp nối quang ODF 24 mối hàn (bao gồm cả phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh thành 1 hộp, hàn nối theo hồ sơ thiết kế): 1 hộp. | Vật tư B cấp /Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt tủ ĐKBV (tủ lắp đặt rơ le F87) tại TBA 110kV Khe Sanh (bao gồm cả công tác phá dỡ và lắp đặt lại mương cáp, gạch nền hiện hữu theo thiết kế). | -Vật tư A cấp (01 tủ ĐKBV)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT - Phụ kiện đấu nối: Vật tư B cấp - Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt tủ 02 rơ le F87 tại NMTĐ Quảng Trị (bao gồm công tác cắt khoan vị trí lắp đặt theo thiết kế đảm bảo phù hợp với tủ bảng hiện hữu, không ảnh hưởng đến thiết bị đang vận hành). | -Vật tư A cấp (02 rơ le F87L)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT - Phụ kiện đấu nối: Vật tư B cấp - Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cáp nhị thứ, cáp mạng, bộ chuyển đổi O/E để kết nối với hệ thống SCADA, mạch nhị thứ hiện hữu và hệ thống kênh truyền F87L (cho tủ 1 Rơ le F87L) theo thiết kế tại TBA 110kV Khe Sanh. | -Vật tư A cấp (01 bộ O/E1)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT - Phụ kiện đấu nối: Vật tư B cấp - Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cáp nhị thứ, cáp mạng, ống nhựa, bộ chuyển đổi O/E để kết nối với hệ thống SCADA, mạch nhị thứ hiện hữu và hệ thống kênh truyền F87L (cho 02 Rơ le F87L) theo thiết kế tại NMTĐ Quảng Trị. | - Vật tư A cấp (02 bộ O/E1)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT - Phụ kiện đấu nối: Vật tư B cấp - Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| N | Chi phí thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị đường dây 110kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp quang trước khi kéo rãi căng dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Thí nghiệm cáp quang sau khi kéo rãi căng dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp quang sau khi lắp đặt, hàn nối hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Thí nghiệm xác suất cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 5 | Thí nghiệm mẫu dây ACSR 400/51 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| O | Phần chặt cây hành lang tuyến đường dây 110kV | |||
| 1 | Phát quang tuyến, chặt cây trong và ngoài hành lang tuyến đảm bảo theo quy định hiện hành và đủ điều kiện nghiệm thu đóng điện. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi