Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200365457-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ĐIỆN LỰC THỐNG NHẤT- CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200233037
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại và khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-27 16:10:00 đến ngày 2020-04-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,298,763,991 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,480,000 VNĐ ((Mười chín triệu bốn trăm tám mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
1 Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành 1 Trọn bộ
2 Chi phí công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng trong thiết kế 1 Trọn bộ
B Móng M12
1 Đào, đắp móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III, đầm đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 21 Trọn bộ
C Móng bê tông trụ đôi 12m
1 Ximăng đen PC40 độ sụt 2-4cm 4.000 kg
2 Cát sàng sạch 7,02 m3
3 Đá 1x2 12,68 m3
4 Gỗ ván khuôn 0,21 m3
5 Đào, đắp móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III, đầm đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 10 Trọn bộ
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 14,23 m3
D Móng bê tông trụ đôi 12m phá đá
1 Ximăng đen PC40 độ sụt 2-4cm 7.236 kg
2 Cát sàng sạch 12,69 m3
3 Đá 1x2 22,95 m3
4 Gỗ ván khuôn 0,378 m3
5 Đào, đắp móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III, đầm đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 18 Trọn bộ
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 25,758 m3
E Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m
1 Cáp đồng trần M25mm2 (7,3m lên trụ+7,7m lưới) A Cấp 77,28 Kg
2 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc 69 bộ
3 Ghíp nối IPC 95-35 46 Cái
4 Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm2 46 Cái
5 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 21 46 Cái
6 Ống PVC D21 dày tối thiểu 1,6mm 92 mét
7 Đào rãnh tiếp địa đất cấp III (7,7m*0,3m*0,5m), Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3 (độ chặt k = 0.90) 23 Trọn bộ
8 Rải kéo dây tiếp địa 345 mét
9 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 69 cọc
F Tiếp địa lặp lại trụ 12m (có sẵn tiếp địa)
1 Cáp đồng trần M25mm2 A Cấp 10,65 Kg
2 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc 15 bộ
3 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 10 cái
4 Đầu cosse ép Cu 50mm2 10 Cái
5 Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn 10 bộ
6 Đào, đắp rãnh tiếp địa rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III, đầm đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 5 Trọn bộ
7 Rải kéo dây tiếp địa 47,5 mét
8 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 15 cọc
G Tiếp địa trụ LBS; Recloser; DS; Cáp ngầm
1 Cáp đồng trần M25mm2 A Cấp 3,68 Kg
2 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc 12 bộ
3 Ốc xiết cáp Cu cỡ 50mm2 4 Cái
4 Kẹp ép WR cỡ dây 25mm2 4 cái
5 Đầu cosse ép Cu 50mm2 6 Cái
6 Đầu cosse ép Cu 70mm2 4 Cái
7 Sắt Φ6 (Tỷ trọng 0,222Kg / m) (3,6m*5+0,5m=18,5m) 8,22 Kg
8 Đào, đắp rãnh tiếp địa rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III, đầm đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 2 Trọn bộ
9 Rải kéo dây tiếp địa 54 mét
10 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 12 cọc
H Phần trụ
I Trụ bê tông ly tâm 12m F540
1 Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (K=2) A Cấp 65 trụ
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công 65 cột
J Trụ bê tông ly tâm 12m F540 tiếp địa trong thân trụ
1 Trụ BTLT 12m F540 sắt tiếp địa F10 trong thân trụ (dự ứng lực) A Cấp 12 trụ
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công 12 cột
K Phần xà, néo
L Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3
1 Sắt góc L75x75x8x2000mm A Cấp 30 cây
2 Sắt góc L50x50x5x1150mm A Cấp 30 cây
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 60 bộ
4 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 30 bộ
5 Lắp bộ xà đơn lệch 2/3- 2m trụ đỡ thẳng - 25,48kg 30 Bộ
M Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3
1 Sắt góc L75x75x8x2000mm A Cấp 36 cây
2 Sắt góc L50x50x5x1150mm A Cấp 36 cây
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 18 bộ
4 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 54 bộ
5 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 18 bộ
6 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 36 bộ
7 Lắp bộ xà kép lệch 2/3- 2m trụ néo thẳng - 50,97kg 18 Bộ
N Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810
1 Sắt góc L75x75x8x2200mm A Cấp 20 cây
2 Sắt góc L50x50x5x810mm A Cấp 40 cây
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 10 bộ
4 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 10 bộ
5 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 20 bộ
6 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 40 bộ
7 Lắp bộ xà kép 2,2m trụ góc; trụ néo - 56,95kg - thanh chống 810 10 Bộ
O Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810 (TRỤ KÉP)
1 Sắt góc L75x75x8x2200mm A Cấp 20 cây
2 Sắt góc L50x50x5x810mm A Cấp 40 cây
3 Boulon 16x550+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 20 bộ
4 Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 20 bộ
5 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 40 bộ
6 Lắp bộ xà kép 2.2m trụ góc; trụ néo - 56,95kg - thanh chống 810 10 Bộ
P Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.4m: X-24Đ-Composit
1 Xà cân composit hộp 110x80 dày 5mm dài 2,4m A Cấp 3 Cái
2 Thanh chống xà composit 40x10 dài 920mm A Cấp 6 Thanh
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 6 bộ
4 Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 6 bộ
5 Lắp bộ xà đơn Composit 2.2m trụ đỡ thẳng - <=15kg 3 Bộ
Q Phần dây, sứ và phụ kiện
R Phân trung thế cải tạo
1 Cáp nhôm lõi thép 50mm2: AC-50/8(dây trung hòa hiện hữu) A Cấp 158,7 kg
2 Cáp 24KV As/XLPE 50mm2 (ACX-50) A Cấp 2.186,4 mét
S Bộ đỡ dây trung hòa: Đth-U
1 Uclevis + sứ ống chỉ 10 bộ
2 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 10 bộ
3 Dây nhôm buộc A70mm2 0,405 kg
T Bộ khoá néo dây trung hòa vào trụ đôi: Nth-T
1 Khóa néo dây cỡ dây 50 4 cái
2 Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 4 bộ
U Bộ cách điện đứng + ty sứ : SĐU (SDL)
1 Sứ đứng 24KV : SDL SDL 10 cái
2 Chân sứ đứng D20 bọc chì A Cấp 10 cái
3 Dây buộc cổ sứ TTF 1202 (70-95mm2) 10 Sợi
V Bộ cách điện đứng + ty sứ : SĐU (Bổ sung mới)
1 Sứ đứng 24KV A Cấp 62 cái
2 Chân sứ đứng D20 bọc chì A Cấp 62 cái
3 Dây buộc cổ sứ TTF 1202 (70-95mm2) 62 Sợi
W Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X (SDL)
1 Sứ treo polymer 24kV SDL 6 chuỗi
2 Móc treo chữ U Þ16 dài (khoen neo) 12 cái
3 Mắt nối yếm giáp (Dùng cho giáp níu) 6 cái
4 Yếm móng U giáp níu 6 cái
5 Giáp níu dừng dây cỡ dây 50 6 cái
X Chuỗi sứ treo Polymer 24kV lắp vào xà : CĐT ply-X (Bổ sung mới)
1 Sứ treo polymer 24kV A Cấp 18 chuỗi
2 Móc treo chữ U Þ16 dài (khoen neo) 36 cái
3 Mắt nối yếm giáp (Dùng cho giáp níu) 18 cái
4 Yếm móng U giáp níu 18 cái
5 Giáp níu dừng dây cỡ dây 50 18 cái
Y Phụ kiện khác:
1 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 6 cái
2 Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2 18 Cái
3 Đầu cosse ép Cu 50mm2 18 Cái
4 Kẹp quai 2/0 21 cái
5 Kẹp hotline 2/0 12 cái
6 Bọc cách điện Kẹp U quai 21 cái
7 Băng keo c/điện T/thế Scotch 130C (19mm-9,1m) 4 cuộn
8 Ống nối dây cỡ 50mm2 (có lõi thép) 4 cái
9 Biển số trụ - Bảng nguy hiểm 12 bộ
10 Tháo sử dụng lại FCO 27kV - 100A 1 cái
11 Tháo hạ sứ đứng 24KV đường dây (Lắp trên cột) Chân sứ đỉnh đơn 10 bộ
12 Tháo chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao <= 20m, chuỗi sứ néo đơn <= 2 bát 2 chuỗi
13 Tháo thu hồi cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m 6 chuỗi
14 Tháo hạ dây dây dẫn bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...day bọc), tiết diện dây <= 70mm2 0,798 km
15 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép bọc (As/XLPE/PVC...), tiết diện dây <= 70mm2 2,144 km
16 Lắp chuỗi sứ néo Polymer đường dây 24kV 24 chuỗi
17 Lắp sứ đứng 24KV đường dây (Lắp trên cột) 72 bộ
18 Lắp rack sứ + sứ ống chỉ 10 bộ
Z Phần trung thế 3 pha XD mới 1 mạch
1 Dây trung hòa: Cáp nhôm lõi thép 50mm2: AC-50/8 A Cấp 265,5 kg
2 Dây pha: Cáp 24KV As/XLPE 50mm2 (ACX-50) A Cấp 4.085,1 mét
3 Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 A Cấp 3 mét
AA Bộ đỡ dây trung hòa: Đth-U
1 Uclevis + sứ ống chỉ 27 cái
2 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 27 cái
3 Dây nhôm buộc A95mm2 1,094 bộ
AB Bộ khóa néo T.H vào trụ : Nth-T
1 Khóa néo dây cỡ dây 50 8 cái
2 Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 8 bộ
AC Bộ khóa néo T.H vào trụ đôi: Nth-T-Đ
1 Khóa néo dây cỡ dây 50 12 cái
2 Boulon mắt 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 12 bộ
AD Bộ cách điện đứng + ty sứ: SĐU
1 Sứ đứng 24KV A Cấp 65 cái
2 Chân sứ đứng D20 bọc chì A Cấp 65 cái
3 Dây buộc cổ sứ TTF 1202 (70-95mm2) 65 Sợi
AE Bộ cách điện đứng góc + ty sứ đơn: SĐG
1 Sứ đứng 24KV A Cấp 108 cái
2 Chân sứ đứng D20 bọc chì A Cấp 108 cái
3 Dây buộc cổ sứ SSF 2202 (70-95mm2) 108 Sợi
AF Chuỗi đơn Polymer 24kV lắp vào xà: CĐX
1 Sứ treo polymer 24kV A Cấp 60 chuỗi
2 Móc treo chữ U Þ16 dài (khoen neo) 120 cái
3 Giáp níu dừng dây cỡ dây 50 60 cái
4 Mắt nối yếm giáp (Dùng cho giáp níu) 60 cái
5 Yếm móng U giáp níu 60 cái
AG Các phụ kiện khác
1 Đầu cosse ép Cu 50mm2 3 Cái
2 Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2 12 Cái
3 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 24 cái
4 Kẹp quai 2/0 9 cái
5 Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 A Cấp 3 mét
6 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (Ghép trụ đôi) 28 bộ
7 Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (Ghép trụ đôi) 28 bộ
8 Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (Ghép trụ đôi) 28 bộ
9 Ống nối dây cỡ 50mm2 (có lõi thép) 3 cái
10 Biển số trụ - Bảng nguy hiểm 37 bộ
11 Băng keo c/điện T/thế Scotch 130C (19mm-9,1m) 10 cuộn
12 Bọc cách điện Kẹp U quai 9 cái
13 Bọc cách điện đầu cực trên và dưới FCO 6 Bộ
14 Bọc cách điện đầu cực LA 3 cái
15 Dây chảy 3K 6 Sợi
16 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 70mm2 0,2603 km
17 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép bọc (As/XLPE/PVC...), tiết diện dây <= 70mm2 4,005 km
18 Lắp sứ đứng 24KV đường dây (Lắp trên cột) 173 bộ
19 Lắp chuỗi sứ néo Polymer đường dây 24kV 60 chuỗi
20 Lắp rack sứ + sứ ống chỉ 27 bộ
AH Phần phụ kiện hạ thế cải tạo
AI Dây dẫn:
1 Cáp nhôm LV - ABC 4x95mm2 A Cấp 3.148,9 mét
2 Cáp nhôm LV - ABC 4x120mm2 A Cấp 1.106 mét
AJ Kẹp cáp:
1 Ghíp nối IPC 95-35 Loại 2 bulong 355 Cái
2 Ghíp nối IPC 120-35 Loại 2 bulong 154 Cái
3 Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2 Loại 2 bulong 8 cái
4 Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 Loại 2 bulong 80 cái
5 Kẹp treo cáp ABC4x95mm2 60 cái
6 Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 18 cái
7 Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2 24 cái
8 Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 42 cái
9 Nắp bịt đầu cáp ABC95mm2 48 cái
10 Nắp bịt đầu cáp ABC120mm2 16 cái
AK Hộp phân phối HHP 09 cực rỗng
1 Hộp phân phối 9CB rỗng 101 cái
2 Cáp đồng bọc CV25mm2 - 0,6/1kV A Cấp 404 mét
AL Rack - Phụ kiện khác
1 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 95 bộ
2 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 6 bộ
3 Boulon móc 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 125 bộ
4 Boulon móc 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 18 bộ
5 Biển số trụ - Bảng nguy hiểm 104 bộ
AM Lộ cáp xuất lên lưới:
1 Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2 20 Cái
2 Ống PVC D114 dày tối thiểu 4,9mm 30 mét
3 Ống ruột gà D114 7,5 mét
4 Co 90 độ PVC 114 5 Cái
5 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 - D250 - 1,193kg/cái 5 Cái
6 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 - D280 - 1,259kg/cái 5 Cái
7 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 - D320 - 1,347kg/cái 5 Cái
8 Bộ tiếp địa cáp ABC cố định (Bộ 04 cái) 5 Bộ
9 Thay hộp phân phối trên cột bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm 101 bộ
10 Tháo dỡ rack 03 sứ + sứ ống chỉ 15 bộ
11 Tháo dỡ rack 04 sứ + sứ ống chỉ 95 bộ
12 Tháo hạ dây dây dẫn bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây cáp ABC 3x70mm2, tổng tiết diện dây <= 240mm2 0,005 km
13 Tháo hạ dây dây dẫn bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây cáp ABC 3x70mm2, tổng tiết diện dây <= 240mm2 0,4 km
14 Tháo hạ dây dây dẫn bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép bọc (AV, ACX...), tiết diện dây <= 70mm2 (AV70mm2) 10,684 km
15 Tháo hạ dây dây dẫn bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép bọc (AV, ACX...), tiết diện dây <= 95mm2 (AV95mm2) 1,478 km
16 Tháo hạ dây dây dẫn bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...day bọc), tiết diện dây <= 70mm2 4,148 km
17 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 3,087 km
18 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 1,084 km
19 Sơn biển số- bảng nguy hiểm 104 bộ
AN Phần thiết bị đường dây 3 pha cải tạo
1 FCO 27kV - 100A A Cấp 2 cái
2 FCO 27kV - 100A (sử dụng lại) 1 cái
3 LA 18kV 10kA A Cấp 7 cái
4 LA 18kV 10kA (sử dụng lại) 2 cái
5 Lắp đặt FCO 27kV - 100A 2 cái
6 Lắp đặt LA 18kV 10kA 7 cái
AO Phần thiết bị đường dây 3 pha 1 mạch
1 FCO 27kV - 100A A Cấp 6 cái
2 LA 18kV 10kA A Cấp 3 cái
3 Lắp đặt FCO 27kV - 100A 6 cái
4 Lắp đặt LA 18kV 10kA 3 cái
AP Phần cáp ngầm trung thế
AQ Phần thiết bị
1 LA 18kV 10kA A Cấp 4 cái
2 Bọc cách điện đầu cực LA 4 cái
3 Lắp đặt LA 18kV 10kA 4 cái
AR Phụ kiện cáp ngầm trung thế
1 Co sừng 90 độ PVC 114 2 Cái
2 Ông sắt tráng kẽm D114 / Zn Dày 2,5mm (Tỷ trọng 6,873Kg / m) 12 mét
3 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 - D250 - 1,193kg/cái 2 Cái
4 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 - D280 - 1,259kg/cái 2 Cái
5 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 - D320 - 1,347kg/cái 2 Cái
6 Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm 2 Cái
7 Lắp cổ dê. Chiều cao lắp đặt <= 20m 6 bộ
8 Lắp mốc báo hiệu cáp ngầm 6 cái
AS Cáp trung thế giáp băng thép 3x50mm2
1 Cáp 24kV C/XLPE/SE/DSTA/PVC3x50mm2 (Trọng lượng cáp ≤ 6,0Kg) A Cấp 68 mét
2 Lắp cáp trong ống bảo vệ loại <=7.5kg 68 mét
AT Đầu cáp ngầm 3x50 outdoor
1 Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 outdoor A Cấp 2 cái
2 Đầu cosse ép Cu 70mm2 6 cái
3 Lắp đầu cáp trung thế 3 pha 24kV tiết diện cáp ≤ 70mm2 2 cái
AU Phụ kiện đấu nối cáp lên lưới
1 Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2: 1,0m/pha đấu nối LA A Cấp 6 mét
2 Đầu cosse ép Cu 50mm2 6 cái
3 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 16 cái
4 Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 6 mét
AV Mương cáp 01 mạch trên vỉa hè
1 Cát lấp mương cáp cảnh báo cáp ngầm 14,82 m3
2 Gạch tàu làm dấu cảnh báo mương cáp ngầm (10 viên/mét) 469 viên
3 Ống đàn hồi D195/150 dày 2,8mm luồn cáp ngầm 46,9 mét
4 Tấm nilông màu đánh dấu cáp rộng 0,3m 46,9 mét
5 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III 17,822 m3
6 Đắp cát móng đường ống, đường cống 14,8204 m3
7 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,2981 m3
8 Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly 100m (<=1km) 14,8204 m3
9 V/c dụng cụ thi công ( cự ly <=100m) 0,005 tấn
AW Mốc bêtông đấnh dấu cáp ngầm
1 Ximăng đen PC40 độ sụt 2-4cm 24 kg
2 Cát sàng sạch 0,033 m3
3 Đá 1x2 0,06 m3
4 Sắt Φ14 (Tỷ trọng 1,208Kg / m) 12,9 Kg
5 Sắt Φ12 (Tỷ trọng 0,887Kg / m) 12 Kg
6 Kẽm đen buộc sắt 0,51 Kg
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,069 m3
AX Bộ tiếp địa đầu cáp ngầm
1 Cáp đồng trần M25mm2 7,26 Kg
2 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc 12 bộ
3 Kẹp ép WR cỡ dây 25mm2 12 cái
4 Đầu cosse ép Cu 50mm2 10 Cái
5 Đầu cosse ép Cu 70mm2 2 Cái
6 Boulon thau 12x30 + 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn 2 bộ
7 Ống PVC D21 dày tối thiểu 1,6mm 12 mét
8 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 21 6 Cái
9 Kẹp quai 2/0 6 cái
10 Kẹp hotline 2/0 6 cái
11 Lắp cổ dê. Chiều cao lắp đặt <= 20m 6 Bộ
12 Đào, đắp rãnh tiếp địa đất cấp III (độ chặt k = 0.90) 1 trọm bộ
13 Rải kéo dây tiếp địa 32,4 mét
14 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 12 cọc
15 Lắp kẹp các loại 6 Cái
AY TRẠM BẠCH LÂM 3A XDM: 3P-3x37,5KVA
AZ Phần Thiết Bị
1 Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 37,5kVA (DL điều động) A Cấp 3 máy
2 FCO 27kV - 100A (Cấp mới) A Cấp 3 cái
3 Dây chảy 3K 3 Sợi
4 LA 18kV 10kA (Cấp mới) A Cấp 3 cái
5 MCCB 3 cực 690V - (125-250)A - 36KA A Cấp 1 Cái
6 Lắp đặt Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 37,5kVA 3 máy
7 Lắp đặt FCO 27kV - 100A 3 cái
8 Lắp đặt LA 18kV 10kA (Composit) 3 cái
BA Xà đơn Composit 2,4m bắt FCO;LA
1 Xà cân composit hộp 110x80 dày 5mm dài 2,4m A Cấp 1 Cái
2 Thanh chống xà composit 40x10 dài 920mm A Cấp 2 Thanh
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 1 bộ
4 Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 1 bộ
5 Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 2 bộ
6 Bass LL bắt FCO và LA 3 bộ
7 Lắp bộ xà đơn Composit 2.2m trụ đỡ thẳng - <=15kg 1 bộ
BB Gía treo MBA
1 Gía chùm treo máy biến áp 3x50 A cấp 1 bộ
2 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 2 bộ
3 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 6 bộ
4 Lắp giá chùm treo máy biến áp 3x50 (K.lượng 57kg/bộ) 1 bộ
BC Bộ tiếp địa Trạm sử dụng 12 cọc tiếp địa
1 Cáp đồng trần M25mm2 (đấu nối TB:22,45m) A Cấp 5,03 Kg
2 Sắt Φ6 (Tỷ trọng 0,222Kg / m) : 58,1m làm lưới tiếp địa 12,9 Kg
3 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc 12 bộ
4 Ống PVC D21 dày tối thiểu 1,6mm 1,2 mét
5 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 2 cái
6 Đầu cosse ép Cu 50mm2 6 Cái
7 Đầu cosse ép Cu 70mm2 2 Cái
8 Ốc xiết cáp Cu cỡ 50mm2 4 Cái
9 Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn 2 bộ
10 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 21 1 Cái
11 Đào, đắp rãnh tiếp địa đất cấp III (độ chặt k = 0.90) 1 trọn bộ
12 Kéo dây tiếp địa trong TBA 80,6 mét
13 Đóng cọc tiếp địa trong TBA 12 cọc
BD Tủ MCCB tổng TBA
1 Vỏ tủ MCCB trạm treo 3 pha; bao gồm khóa + boulon 1 tủ
2 Thanh đồng nối coss 160-250A 2 bộ
3 Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn 8 bộ
4 Bakelit 400x500 dày 5mm 2 Cái
5 Lắp vỏ tủ MCCB trạm treo 3 pha; bao gồm khóa + boulon 1 tủ
BE Bọc cách điện đầu cực thiết bị
1 Bọc cách điện đầu cực trên và dưới FCO 3 bộ
2 Bọc cách điện kẹp U quai 3 cái
3 Bọc cách điện đầu cực LA 3 cái
4 Bọc cách điện đầu cực MBA 3 cái
BF Dây dẫn xuống 22kV
1 Cáp 24kV C/XLPE/PVC 25mm2 A cấp 10,5 mét
2 Đầu cosse ép CU 50mm2 (bắt FCO) 6 cái
3 Đầu cosse ép CU 70mm2 (bắt LA) 3 cái
4 Kẹp quai 2/0 3 cái
5 Kẹp hotline 2/0 3 cái
6 Lắp kẹp các loại 3 cái
7 Lắp cáp đồng xuống thiết bị D<=95mm2 10,5 mét
BG Bộ dây dẩn hạ thế (cáp xuất trạm)
1 Cáp đồng bọc CV150mm2 - 0,6/1kV (Dây pha dài: "7,5m) A cấp 22,5 mét
2 Cáp đồng bọc CV150mm2 - 0,6/1kV (Cầu nguội và đấu lèo dài: 6m) A cấp 6 mét
3 Cáp đồng bọc CV25mm2 - 0,6/1kV (Dây tín hiệu ĐK dài: 7m) A cấp 7 mét
4 Kẹp ép WR cỡ dây 150mm2 2 cái
5 Đầu cosse ép Cu 150mm2 3 Cái
6 Đầu cosse ép Cu 50mm2 1 cái
7 Chụp đầu cosse 150mm2 3 Cái
8 Chụp đầu cosse 50mm2 1 cái
9 Ống PVC D114 dày tối thiểu 4,9mm 4 mét
10 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 - D250 - 1,193kg/cái 1 Cái
11 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 - D320 - 1,347kg/cái 1 Cái
12 Co 90 độ PVC 114 1 Cái
13 Keo dán ống PVC (100gr) 1 tuýp
14 Keo silicon bít miệng ống 190g/ống 2 ống
15 Băng keo cách điện 3 cuộn
16 Lắp cổ dê. Chiều cao lắp đặt <= 20m 2 Bộ
17 Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 7 mét
18 Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm2 28,5 mét
19 Ép đầu cos <=150mm2 3 Cái
20 Ép đầu cos <=50mm2 1 Cái
BH Phần vật liệu phụ kiện hệ thống đo đếm
1 Cáp đồng bọc CVV 4x4mm2 - 0,6/1kV A cấp 4 mét
2 Đầu cosse ép CU 5mm2 9 cái
3 Băng keo cách điện 3 cuộn
4 Lắp cáp đồng xuống thiết bị D<=95mm2 4 mét
BI Bộ dây dẩn hạ thế (cáp xuất từ MCCB lên lưới)
1 Cáp nhôm LV - ABC 4x120mm2 A cấp 16 mét
2 Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2 8 Cái
3 Chụp đầu cosse 120mm2 8 Cái
4 Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 16 cái
5 Ống PVC D114 dày tối thiểu 4,9mm 4 mét
6 Khâu ven răng trong D114 1 Cái
7 Khâu ven răng ngoài D114 1 Cái
8 Ống HDPE D180 x 6,9mm cấp áp lực PN6 (bar) 1,5 Cái
9 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 - D280 - 1,259kg/cái 1 Cái
10 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 - D320 - 1,347kg/cái 1 Cái
11 Bộ tiếp địa cáp ABC cố định (Bộ 04 cái) 2 Bộ
12 Keo dán ống PVC (100gr) 1 tuýp
13 Keo silicon bít miệng ống 190g/ống 2 ống
14 Băng keo cách điện 8 cuộn
15 Lắp cổ dê. Chiều cao lắp đặt <= 20m 2 Bộ
16 Lắp cáp nhôm xuống thiết bị D ≤ 150mm2 16 mét
17 Lắp kẹp các loại 16 Cái
18 Ép đầu cos <=120mm2 8 Cái
BJ Cắt dừng 02 lưới cáp ABC (/10-2DT90)
1 Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2 (SDL 02 cái HH) 2 cái
2 Boulon móc 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (SDL 02 cái HH) 2 bộ
3 Thanh nới cách khoảng 6x60x410 1 cái
4 Nắp bịt đầu cáp ABC95mm2 8 cái
5 Lắp kẹp các loại 2 cái
BK Bảng tên trạm + biển báo nguy hiểm
1 Bảng tên trạm + Boulon 1 bộ
2 Biển báo nguy hiểm, biển báo độ cao theo mẫu + bulon 1 bộ
BL TRẠM ĐỨC HUY 15A XDM: 3P-3x50KVA
BM Phần Thiết Bị
1 Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 50kVA A cấp 3 máy
2 FCO 27kV - 100A (Cấp mới) A cấp 3 cái
3 Dây chảy 6K 3 Sợi
4 LA 18kV 10kA (Cấp mới) A cấp 3 cái
5 MCCB 3 cực 690V - (125-250)A - 36KA A cấp 1 Cái
6 Lắp đặt Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 50kVA 3 máy
7 Lắp đặt FCO 27kV - 100A 3 cái
8 Lắp đặt LA 18kV 10kA (Composit) 3 cái
BN Xà đơn Composit 2,4m bắt FCO;LA
1 Xà cân Composit hộp 110x80 dày 5mm dài 2,4m A cấp 1 cái
2 Thanh chống xà Composit 40x10 dài 920mm A cấp 2 thanh
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 1 bộ
4 Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 1 bộ
5 Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 2 bộ
6 Bass LL bắt FCO, LA 3 bộ
7 Lắp bộ xà đơn composit 2,2m trụ đỡ thẳng - <=15kg 1 bộ
BO Gía treo MBA
1 Gía chùm treo máy biến áp 3x50 A cấp 1 bộ
2 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 2 bộ
3 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 6 bộ
4 Lắp giá chùm treo máy biến áp 3x50 (K.lượng 57kg/bộ) 1 bộ
BP Bộ tiếp địa Trạm sử dụng 12 cọc tiếp địa
1 Cáp đồng trần M25mm2 (đấu nối TB:22,45m) A Cấp 5,03 Kg
2 Sắt Φ6 (Tỷ trọng 0,222Kg / m) : 58,1m làm lưới tiếp địa 12,9 Kg
3 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc 12 bộ
4 Ống PVC D21 dày tối thiểu 1,6mm 1,2 m
5 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 2 cái
6 Đầu cosse ép Cu 50mm2 6 Cái
7 Đầu cosse ép Cu 70mm2 2 Cái
8 Ốc xiết cáp Cu cỡ 50mm2 4 Cái
9 Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn 2 bộ
10 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 21 1 Cái
11 Đào, đắp rãnh tiếp địa đất cấp III (độ chặt k = 0.90) 1 trọn bộ
12 Kéo dây tiếp địa trong TBA 80,6 mét
13 Đóng cọc tiếp địa trong TBA 12 cọc
BQ Tủ MCCB tổng TBA
1 Vỏ tủ MCCB trạm treo 3 pha; bao gồm khóa + boulon 1 tủ
2 Thanh đồng nối coss 160-250A 2 bộ
3 Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn 8 bộ
4 Bakelit 400x500 dày 5mm 2 Cái
5 Lắp vỏ tủ MCCB trạm treo 3 pha; bao gồm khóa + boulon 1 tủ
BR Bọc cách điện đầu cực thiết bị
1 Bọc cách điện đầu cực trên và dưới FCO 3 bộ
2 Bọc cách điện kẹp U quai 3 cái
3 Bọc cách điện đầu cực LA 3 cái
4 Bọc cách điện đầu cực MBA 3 cái
BS Dây dẫn xuống 22kV
1 Cáp 24kV C/XLPE/PVC 25mm2 A cấp 10,5 mét
2 Đầu cosse ép CU 50mm2 (bắt FCO) 6 cái
3 Đầu cosse ép CU 70mm2 (bắt LA) 3 cái
4 Kẹp quai 2/0 3 cái
5 Kẹp hotline 2/0 3 cái
6 Lắp kẹp các loại 3 cái
7 Lắp cáp đồng xuống thiết bị D<=95mm2 10,5 mét
BT Bộ dây dẩn hạ thế (cáp xuất trạm)
1 Cáp đồng bọc CV150mm2 - 0,6/1kV (Dây pha dài: "7,5m) A cấp 22,5 mét
2 Cáp đồng bọc CV150mm2 - 0,6/1kV (Cầu nguội và đấu lèo dài: 6m) A cấp 6 mét
3 Cáp đồng bọc CV25mm2 - 0,6/1kV (Dây tín hiệu ĐK dài: 7m) A cấp 7 mét
4 Kẹp ép WR cỡ dây 150mm2 2 cái
5 Đầu cosse ép Cu 150mm2 3 Cái
6 Đầu cosse ép Cu 50mm2 1 cái
7 Chụp đầu cosse 150mm2 3 Cái
8 Chụp đầu cosse 50mm2 1 cái
9 Ống PVC D114 dày tối thiểu 4,9mm 4 mét
10 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 - D250 - 1,193kg/cái 1 Cái
11 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 - D320 - 1,347kg/cái 1 Cái
12 Co 90 độ PVC 114 1 Cái
13 Keo dán ống PVC (100gr) 1 tuýp
14 Keo silicon bít miệng ống 190g/ống 2 ống
15 Băng keo cách điện 3 cuộn
16 Lắp cổ dê. Chiều cao lắp đặt <= 20m 2 Bộ
17 Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 7 mét
18 Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm2 28,5 mét
19 Ép đầu cos <=150mm2 3 Cái
20 Ép đầu cos <=50mm2 1 Cái
BU Phần vật liệu phụ kiện hệ thống đo đếm
1 Cáp đồng bọc CVV 4x4mm2 - 0,6/1kV A cấp 4 mét
2 Đầu cosse ép CU 5mm2 9 cái
3 Băng keo cách điện 3 cuộn
4 Lắp cáp đồng xuống thiết bị D<=95mm2 4 mét
BV Bộ dây dẩn hạ thế (cáp xuất từ MCCB lên lưới)
1 Cáp nhôm LV - ABC 4x120mm2 A cấp 16 mét
2 Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2 8 Cái
3 Chụp đầu cosse 120mm2 8 Cái
4 Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 16 cái
5 Ống PVC D114 dày tối thiểu 4,9mm 4 mét
6 Khâu ven răng trong D114 1 Cái
7 Khâu ven răng ngoài D114 1 Cái
8 Ống ruột gà D114 1,5 mét
9 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 - D280 - 1,259kg/cái 1 Cái
10 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 - D320 - 1,347kg/cái 1 Cái
11 Bộ tiếp địa cáp ABC cố định (Bộ 04 cái) 2 Bộ
12 Keo dán ống PVC (100gr) 1 tuýp
13 Keo silicon bít miệng ống 190g/ống 2 ống
14 Băng keo cách điện 8 cuộn
15 Lắp cổ dê. Chiều cao lắp đặt <= 20m 2 Bộ
16 Lắp cáp nhôm xuống thiết bị D ≤ 150mm2 16 mét
17 Lắp kẹp các loại 16 Cái
18 Ép đầu cos <=120mm2 8 Cái
BW Cắt dừng 02 lưới cáp ABC (/07-3DT)
1 Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2 (SDL 03 cái HH) 3 bộ
2 Boulon móc 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (SDL 03 cái HH) 3 Cái
3 Thanh nới cách khoảng 6x60x410 (bắt LA) 1 bộ
4 Nắp bịt đầu cáp ABC95mm2 8 cái
5 Lắp kẹp các loại 3 bộ
BX Bảng tên trạm + biển báo nguy hiểm
1 Bảng tên trạm + Boulon 1 bộ
2 Biển báo nguy hiểm, biển báo độ cao theo mẫu + bulon 1 bộ
BY TRẠM ĐỨC HUY 17A XDM: 3P-3x50KVA
BZ Phần Thiết Bị
1 Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 50kVA A cấp 3 máy
2 FCO 27kV - 100A (Cấp mới) A cấp 3 cái
3 Dây chảy 6K 3 Sợi
4 LA 18kV 10kA (Cấp mới) A cấp 3 cái
5 MCCB 3 cực 690V - (125-250)A - 36KA A cấp 1 Cái
6 Lắp đặt Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 50kVA 3 máy
7 Lắp đặt FCO 27kV - 100A 3 cái
8 Lắp đặt LA 18kV 10kA (Composit) 3 cái
CA Xà đơn Composit 2,4m bắt FCO;LA
1 Xà cân Composit hộp 110x80 dày 5mm dài 2,4m A cấp 1 cái
2 Thanh chống xà Composit 40x10 dài 920mm A cấp 2 thanh
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 1 bộ
4 Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 1 bộ
5 Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 2 bộ
6 Bass LL bắt FCO, LA 3 bộ
7 Lắp bộ xà đơn composit 2,2m trụ đỡ thẳng - <=15kg 1 bộ
CB Gía treo MBA
1 Gía chùm treo máy biến áp 3x50 A cấp 1 bộ
2 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 2 bộ
3 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 6 bộ
4 Lắp giá chùm treo máy biến áp 3x50 (K.lượng 57kg/bộ) 1 bộ
CC Bộ tiếp địa Trạm sử dụng 12 cọc tiếp địa
1 Cáp đồng trần M25mm2 (đấu nối TB:22,45m) A Cấp 5,03 Kg
2 Sắt Φ6 (Tỷ trọng 0,222Kg / m) : 58,1m làm lưới tiếp địa 12,9 Kg
3 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc 12 bộ
4 Ống PVC D21 dày tối thiểu 1,6mm 1,2 m
5 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 2 cái
6 Đầu cosse ép Cu 50mm2 6 Cái
7 Đầu cosse ép Cu 70mm2 2 Cái
8 Ốc xiết cáp Cu cỡ 50mm2 4 Cái
9 Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn 2 bộ
10 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 21 1 Cái
11 Đào, đắp rãnh tiếp địa đất cấp III (độ chặt k = 0.90) 1 trọn bộ
12 Kéo dây tiếp địa trong TBA 80,6 mét
13 Đóng cọc tiếp địa trong TBA 12 cọc
CD Tủ MCCB tổng TBA
1 Vỏ tủ MCCB trạm treo 3 pha; bao gồm khóa + boulon 1 tủ
2 Thanh đồng nối coss 160-250A 2 bộ
3 Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn 8 bộ
4 Bakelit 400x500 dày 5mm 2 Cái
5 Lắp vỏ tủ MCCB trạm treo 3 pha; bao gồm khóa + boulon 1 tủ
CE Bọc cách điện đầu cực thiết bị
1 Bọc cách điện đầu cực trên và dưới FCO 3 bộ
2 Bọc cách điện kẹp U quai 3 cái
3 Bọc cách điện đầu cực LA 3 cái
4 Bọc cách điện đầu cực MBA 3 cái
CF Dây dẫn xuống 22kV
1 Cáp 24kV C/XLPE/PVC 25mm2 A cấp 10,5 mét
2 Đầu cosse ép CU 50mm2 (bắt FCO) 6 cái
3 Đầu cosse ép CU 70mm2 (bắt LA) 3 cái
4 Kẹp quai 2/0 3 cái
5 Kẹp hotline 2/0 3 cái
6 Lắp kẹp các loại 3 cái
7 Lắp cáp đồng xuống thiết bị D<=95mm2 10,5 mét
CG Bộ dây dẩn hạ thế (cáp xuất trạm)
1 Cáp đồng bọc CV150mm2 - 0,6/1kV (Dây pha dài: "7,5m) A cấp 22,5 mét
2 Cáp đồng bọc CV150mm2 - 0,6/1kV (Cầu nguội và đấu lèo dài: 6m) A cấp 6 mét
3 Cáp đồng bọc CV25mm2 - 0,6/1kV (Dây tín hiệu ĐK dài: 7m) A cấp 7 mét
4 Kẹp ép WR cỡ dây 150mm2 2 cái
5 Đầu cosse ép Cu 150mm2 3 Cái
6 Đầu cosse ép Cu 50mm2 1 cái
7 Chụp đầu cosse 150mm2 3 Cái
8 Chụp đầu cosse 50mm2 1 cái
9 Ống PVC D114 dày tối thiểu 4,9mm 4 mét
10 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 - D250 - 1,193kg/cái 1 Cái
11 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 - D320 - 1,347kg/cái 1 Cái
12 Co 90 độ PVC 114 1 Cái
13 Keo dán ống PVC (100gr) 1 tuýp
14 Keo silicon bít miệng ống 190g/ống 2 ống
15 Băng keo cách điện 3 cuộn
16 Lắp cổ dê. Chiều cao lắp đặt <= 20m 2 Bộ
17 Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 7 mét
18 Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm2 28,5 mét
19 Ép đầu cos <=150mm2 3 Cái
20 Ép đầu cos <=50mm2 1 Cái
CH Phần vật liệu phụ kiện hệ thống đo đếm
1 Cáp đồng bọc CVV 4x4mm2 - 0,6/1kV A cấp 4 mét
2 Đầu cosse ép CU 5mm2 9 cái
3 Băng keo cách điện 3 cuộn
4 Lắp cáp đồng xuống thiết bị D<=95mm2 4 mét
CI Bộ dây dẩn hạ thế (cáp xuất từ MCCB lên lưới)
1 Cáp nhôm LV - ABC 4x120mm2 A cấp 16 mét
2 Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2 8 Cái
3 Chụp đầu cosse 120mm2 8 Cái
4 Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 16 cái
5 Ống PVC D114 dày tối thiểu 4,9mm 4 mét
6 Khâu ven răng trong D114 1 Cái
7 Khâu ven răng ngoài D114 1 Cái
8 Ống ruột gà D114 1,5 mét
9 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 - D280 - 1,259kg/cái 1 Cái
10 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 - D320 - 1,347kg/cái 1 Cái
11 Bộ tiếp địa cáp ABC cố định (Bộ 04 cái) 2 Bộ
12 Keo dán ống PVC (100gr) 1 tuýp
13 Keo silicon bít miệng ống 190g/ống 2 ống
14 Băng keo cách điện 8 cuộn
15 Lắp cổ dê. Chiều cao lắp đặt <= 20m 2 Bộ
16 Lắp cáp nhôm xuống thiết bị D ≤ 150mm2 16 mét
17 Lắp kẹp các loại 16 Cái
18 Ép đầu cos <=120mm2 8 Cái
CJ Cắt dừng 02 lưới cáp ABC
1 Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2( SDL 01 cái HH; cắt dừng mạch I) 2 cái
2 Boulon móc 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn( SDL 02 cái HH) 1 bộ
3 Thanh nới cách khoảng 6x60x410 (bắt LA) 1 cái
4 Nắp bịt đầu cáp ABC95mm2 8 cái
5 Lắp kẹp các loại 2 cái
CK Bảng tên trạm + biển báo nguy hiểm
1 Bảng tên trạm + Boulon 1 bộ
2 Biển báo nguy hiểm, biển báo độ cao theo mẫu + bulon 1 bộ
CL TRẠM ĐỨC HUY 5 NC 100KVA LÊN: 3P-3x50KVA
CM Phần Thiết Bị
1 Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 50kVA A cấp 3 máy
2 FCO 27kV - 100A (SDL) 1 cái
3 FCO 27kV - 100A (Cấp mới) A cấp 2 cái
4 Dây chảy 6K 3 Sợi
5 LA 18kV 10kA (SDL) 1 cái
6 LA 18kV 10kA (Cấp mới) A cấp 2 cái
7 MCCB 3 cực 690V - (125-250)A - 36KA A cấp 1 Cái
8 Lắp đặt Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 50kVA 3 máy
9 Lắp đặt FCO 27kV - 100A 3 cái
10 Lắp đặt LA 18kV 10kA (Composit) 3 cái
CN Xà đơn Composit 2,4m bắt FCO;LA
1 Xà cân Composit hộp 110x80 dày 5mm dài 2,4m A cấp 1 cái
2 Thanh chống xà Composit 40x10 dài 920mm A cấp 2 thanh
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 1 bộ
4 Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 1 bộ
5 Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 2 bộ
6 Bass LL bắt FCO, LA 3 bộ
7 Lắp bộ xà đơn composit 2,2m trụ đỡ thẳng - <=15kg 1 bộ
CO Gía treo MBA
1 Gía chùm treo máy biến áp 3x50 A cấp 1 bộ
2 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 2 bộ
3 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 6 bộ
4 Lắp giá chùm treo máy biến áp 3x50 (K.lượng 57kg/bộ) 1 bộ
CP Bộ tiếp địa Trạm: Bổ sung thêm 09 cọc tiếp địa
1 Cáp đồng trần M25mm2 (đấu nối TB:22,45m) A cấp 5,03 Kg
2 Sắt Φ6 (Tỷ trọng 0,222Kg / m) : 29,3m làm lưới tiếp địa 6,5 Kg
3 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc 9 bộ
4 Ống PVC D21 dày tối thiểu 1,6mm 1,2 mét
5 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 2 cái
6 Đầu cosse ép Cu 50mm2 6 Cái
7 Đầu cosse ép Cu 70mm2 2 Cái
8 Ốc xiết cáp Cu cỡ 50mm2 2 Cái
9 Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn 2 bộ
10 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 21 1 Cái
11 Đào, đắp rãnh tiếp địa đất cấp III (độ chặt k = 0.90) 1 trọn bộ
12 Kéo dây tiếp địa trong TBA 51,8 mét
13 Đóng cọc tiếp địa trong TBA 9 cọc
CQ Tủ MCCB tổng TBA
1 Vỏ tủ MCCB trạm treo 3 pha; bao gồm khóa + boulon 1 tủ
2 Thanh đồng nối coss 160-250A 2 bộ
3 Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn 8 bộ
4 Bakelit 400x500 dày 5mm 2 Cái
5 Lắp vỏ tủ MCCB trạm treo 3 pha; bao gồm khóa + boulon 1 tủ
CR Bọc cách điện đầu cực thiết bị
1 Bọc cách điện đầu cực trên và dưới FCO 3 bộ
2 Bọc cách điện kẹp U quai 3 cái
3 Bọc cách điện đầu cực LA 3 cái
4 Bọc cách điện đầu cực MBA 3 cái
CS Dây dẫn xuống 22kV
1 Cáp 24kV C/XLPE/PVC 25mm2 A cấp 10,5 mét
2 Đầu cosse ép CU 50mm2 (bắt FCO) 6 cái
3 Đầu cosse ép CU 70mm2 (bắt LA) 3 cái
4 Kẹp quai 2/0 3 cái
5 Kẹp hotline 2/0 3 cái
6 Lắp kẹp các loại 3 cái
7 Lắp cáp đồng xuống thiết bị D<=95mm2 10,5 mét
CT Bộ dây dẩn hạ thế (cáp xuất trạm)
1 Cáp đồng bọc CV150mm2 - 0,6/1kV (Dây pha dài: "7,5m) A cấp 22,5 mét
2 Cáp đồng bọc CV150mm2 - 0,6/1kV (Cầu nguội và đấu lèo dài: 6m) A cấp 6 mét
3 Cáp đồng bọc CV25mm2 - 0,6/1kV (Dây tín hiệu ĐK dài: 7m) A cấp 7 mét
4 Kẹp ép WR cỡ dây 150mm2 2 cái
5 Đầu cosse ép Cu 150mm2 3 Cái
6 Đầu cosse ép Cu 50mm2 1 cái
7 Chụp đầu cosse 150mm2 3 Cái
8 Chụp đầu cosse 50mm2 1 cái
9 Ống PVC D114 dày tối thiểu 4,9mm 4 mét
10 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 - D250 - 1,193kg/cái 1 Cái
11 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 - D320 - 1,347kg/cái 1 Cái
12 Co 90 độ PVC 114 1 Cái
13 Keo dán ống PVC (100gr) 1 tuýp
14 Keo silicon bít miệng ống 190g/ống 2 ống
15 Băng keo cách điện 3 cuộn
16 Lắp cổ dê. Chiều cao lắp đặt <= 20m 2 Bộ
17 Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 7 mét
18 Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm2 28,5 mét
19 Ép đầu cos <=150mm2 3 Cái
20 Ép đầu cos <=50mm2 1 Cái
CU Phần vật liệu phụ kiện hệ thống đo đếm
1 Cáp đồng bọc CVV 4x4mm2 - 0,6/1kV A cấp 4 mét
2 Đầu cosse ép CU 5mm2 9 cái
3 Băng keo cách điện 3 cuộn
4 Lắp cáp đồng xuống thiết bị D<=95mm2 4 mét
CV Bộ dây dẩn hạ thế (cáp xuất từ MCCB lên lưới)
1 Cáp nhôm LV - ABC 4x120mm2 A cấp 16 mét
2 Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2 8 Cái
3 Chụp đầu cosse 120mm2 8 Cái
4 Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 16 cái
5 Ống PVC D114 dày tối thiểu 4,9mm 4 mét
6 Khâu ven răng trong D114 1 Cái
7 Khâu ven răng ngoài D114 1 Cái
8 Ống ruột gà D114 1,5 mét
9 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 - D280 - 1,259kg/cái 1 Cái
10 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 - D320 - 1,347kg/cái 1 Cái
11 Bộ tiếp địa cáp ABC cố định (Bộ 04 cái) 2 Bộ
12 Keo dán ống PVC (100gr) 1 tuýp
13 Keo silicon bít miệng ống 190g/ống 2 ống
14 Băng keo cách điện 8 cuộn
15 Lắp cổ dê. Chiều cao lắp đặt <= 20m 2 Bộ
16 Lắp cáp nhôm xuống thiết bị D ≤ 150mm2 16 mét
17 Lắp kẹp các loại 16 Cái
18 Ép đầu cos <=120mm2 8 Cái
CW Bảng tên trạm + biển báo nguy hiểm
1 Bảng tên trạm + Boulon 1 bộ
2 Biển báo nguy hiểm, biển báo độ cao theo mẫu + bulon 1 bộ
CX Phần thiết bị thu hồi
1 Tháo thu hồi Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 75kVA 1 máy
2 Tháo sử dụng lại FCO 27kV - 100A 1 máy
3 Tháo thu hồi LA 18kV 10kA (Composit)SỬ DỤNG LẠI SDL 1 máy
CY Phần vật tư phụ kiện thu hồi
1 Tháo bộ xà đơn lệch toàn phần dài 0,8m composit trụ đỡ thẳng - 10,52kg 1 bộ
2 Tháo Vỏ Tủ MCCB trạm treo 1 pha; 3 pha (Cáp CV 25mm2) 1 tủ
3 Tháo cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 70mm2 (Cáp CV 25mm2) 7 mét
4 Tháo cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 (Cáp CV 95mm2) 14 mét
CZ TRẠM TBA ĐỨC HUY 15 DI DỜI: 3P-3x50KVA
DA Phần Thiết Bị
1 Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 50kVA (SDL) SDL 3 máy
2 FCO 27kV - 100A (SDL) SDL 3 cái
3 Dây chảy 6K (SDL) SDL 3 Sợi
4 LA 18kV 10kA (SDL) SDL 3 cái
5 MCCB 3 cực 690V - (125-250)A - 36KA (SDL) SDL 1 Cái
6 Lắp đặt Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 50kVA 3 máy
7 Lắp đặt FCO 27kV - 100A 3 cái
8 Lắp đặt LA 18kV 10kA (Composit) 3 cái
DB Bộ tiếp địa Trạm: Bổ sung thêm 09 cọc tiếp địa
1 Cáp đồng trần M25mm2 (đấu nối TB:22,45m) A cấp 5,03 Kg
2 Sắt Φ6 (Tỷ trọng 0,222Kg / m) : 29,3m làm lưới tiếp địa 6,5 Kg
3 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc 9 bộ
4 Ống PVC D21 dày tối thiểu 1,6mm 1,2 mét
5 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 2 cái
6 Đầu cosse ép Cu 50mm2 6 Cái
7 Đầu cosse ép Cu 70mm2 2 Cái
8 Ốc xiết cáp Cu cỡ 50mm2 2 Cái
9 Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn 2 bộ
10 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 21 1 Cái
11 Đào, đắp rãnh tiếp địa đất cấp III (độ chặt k = 0.90) 1 trọn bộ
12 Kéo dây tiếp địa trong TBA 51,8 mét
13 Đóng cọc tiếp địa trong TBA 9 cọc
DC Dây dẫn xuống 22kV
1 Cáp 24kV C/XLPE/PVC 25mm2 A cấp 10,5 mét
2 Đầu cosse ép CU 50mm2 (bắt FCO) 6 cái
3 Đầu cosse ép CU 70mm2 (bắt LA) 3 cái
4 Kẹp quai 2/0 3 cái
5 Kẹp hotline 2/0 3 cái
6 Lắp kẹp các loại 3 cái
7 Lắp cáp đồng xuống thiết bị D<=95mm2 10,5 mét
DD Bộ dây dẩn hạ thế (cáp xuất trạm)
1 Cáp đồng bọc CV150mm2 - 0,6/1kV (Dây pha dài: "7,5m) A cấp 22,5 mét
2 Cáp đồng bọc CV150mm2 - 0,6/1kV (Cầu nguội và đấu lèo dài: 6m) A cấp 6 mét
3 Cáp đồng bọc CV25mm2 - 0,6/1kV (Dây tín hiệu ĐK dài: 7m) A cấp 7 mét
4 Kẹp ép WR cỡ dây 150mm2 2 cái
5 Đầu cosse ép Cu 150mm2 3 Cái
6 Đầu cosse ép Cu 50mm2 1 cái
7 Chụp đầu cosse 150mm2 3 Cái
8 Chụp đầu cosse 50mm2 1 cái
9 Ống PVC D114 dày tối thiểu 4,9mm 4 mét
10 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 - D250 - 1,193kg/cái 1 Cái
11 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 - D320 - 1,347kg/cái 1 Cái
12 Co 90 độ PVC 114 1 Cái
13 Keo dán ống PVC (100gr) 1 tuýp
14 Keo silicon bít miệng ống 190g/ống 2 ống
15 Băng keo cách điện 3 cuộn
16 Lắp cổ dê. Chiều cao lắp đặt <= 20m 2 Bộ
17 Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 7 mét
18 Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm2 28,5 mét
19 Ép đầu cos <=150mm2 3 Cái
20 Ép đầu cos <=50mm2 1 Cái
DE Phần vật liệu phụ kiện hệ thống đo đếm
1 Cáp đồng bọc CVV 4x4mm2 - 0,6/1kV A cấp 4 mét
2 Đầu cosse ép CU 5mm2 9 cái
3 Băng keo cách điện 3 cuộn
4 Lắp cáp đồng xuống thiết bị D<=95mm2 4 mét
DF Bộ dây dẩn hạ thế (cáp xuất từ MCCB lên lưới)
1 Cáp nhôm LV - ABC 4x120mm2 A cấp 16 mét
2 Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2 8 Cái
3 Chụp đầu cosse 120mm2 8 Cái
4 Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 16 cái
5 Ống PVC D114 dày tối thiểu 4,9mm 4 mét
6 Khâu ven răng trong D114 1 Cái
7 Khâu ven răng ngoài D114 1 Cái
8 Ống ruột gà D114 1,5 mét
9 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 - D280 - 1,259kg/cái 1 Cái
10 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 - D320 - 1,347kg/cái 1 Cái
11 Bộ tiếp địa cáp ABC cố định (Bộ 04 cái) 2 Bộ
12 Keo dán ống PVC (100gr) 1 tuýp
13 Keo silicon bít miệng ống 190g/ống 2 ống
14 Băng keo cách điện 8 cuộn
15 Lắp cổ dê. Chiều cao lắp đặt <= 20m 2 Bộ
16 Lắp cáp nhôm xuống thiết bị D ≤ 150mm2 16 mét
17 Lắp kẹp các loại 16 Cái
18 Ép đầu cos <=120mm2 8 Cái
DG Bảng tên trạm + biển báo nguy hiểm
1 Bảng tên trạm + Boulon 1 bộ
2 Biển báo nguy hiểm, biển báo độ cao theo mẫu + bulon 1 bộ
DH Phần thiết bị thu hồi
1 Tháo thu hồi Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 50kVA 3 máy
2 Tháo sử dụng lại FCO 27kV - 100A 3 máy
3 Tháo thu hồi LA 18kV 10kA (Composit) 3 máy
DI Phần vật tư phụ kiện thu hồi
1 Tháo Vỏ Tủ MCCB trạm treo 1 pha; 3 pha (Cáp CV 25mm2) 1 tủ
2 Tháo cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 70mm2 (Cáp CV 25mm2) 7 mét
3 Tháo cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 (Cáp CV 95mm2) 14 mét
DJ Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị
DK Phần đường dây trung thế 3 pha 1 mạch XDM
1 Thí nghiệm Đo tiếp đất cột điện; cột thu lôi (Tiếp địa lặp lại đường dây) 6 Vị trí
DL Phần đường dây trung thế cáp ngầm
1 Thí nghiệm Đo tiếp đất cột điện; cột thu lôi (Tiếp địa lặp lại đường dây) 2 Vị trí
DM Phần trạm biến áp
1 Thí nghiệm Đo tiếp đất trạm biến áp phân phối cấp điện áp ≤ 35kV 5 Trạm
DN Phần hạ thế
1 Thí nghiệm Đo tiếp đất cột điện; cột thu lôi (Tiếp địa lặp lại đường dây) 23 Vị trí
DO Phần Hotline
DP Tuyến Bạch Lâm 3A Xây dựng mới
1 Lắp mới bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha, xà đối xứng 2 3 sứ
2 Lắp mới 3 sứ treo trên đường dây 3 pha (trên trụ nhánh rẽ có máy biến áp) 1 3 sứ
3 Lắp mới 3 cò lèo trên trụ dừng 2 mặt, xà lệch - Vertical, đấu nối trên đường dây 3 pha (3 cò lèo ở cùng vị trí trụ) 1 3 cò
DQ Tuyến điện trung thế Đức Huy 15A Xây dựng mới
1 Lắp mới bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha, xà đối xứng 2 3 sứ
2 Lắp mới 3 sứ treo trên đường dây 3 pha (trên trụ nhánh rẽ có máy biến áp) 1 3 sứ
3 Lắp mới 3 cò lèo trên trụ dừng 2 mặt, xà lệch - Vertical, đấu nối trên đường dây 3 pha (3 cò lèo ở cùng vị trí trụ) 1 3 cò
DR Tuyến điện trung thế Đức Huy 17A Xây dựng mới
1 Lắp mới bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha, xà đối xứng 2 3 sứ
2 Lắp mới 3 sứ treo trên đường dây 3 pha (trên trụ nhánh rẽ có máy biến áp) 1 3 sứ
3 Lắp mới 3 cò lèo trên trụ dừng 2 mặt, xà lệch - Vertical, đấu nối trên đường dây 3 pha (3 cò lèo ở cùng vị trí trụ) 1 3 cò
DS Tuyến điện trung thế NC nhánh rẽ Đức Huy 5 và Thác Reo
1 Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha, xà đối xứng 1 3 sứ
2 Lắp mới 3 sứ treo trên đường dây 3 pha (3 sứ cùng ở 1 xà) 1 3 sứ
3 Lắp mới 3 cò lèo trên trụ dừng 2 mặt, xà lệch - Vertical, đấu nối trên đường dây 3 pha (3 cò lèo ở cùng vị trí trụ) 1 3 cò
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->