Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp + Hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200407312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường trung học phổ thông Hồng Thái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp + Hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200407258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-06 09:16:00 đến ngày 2020-04-16 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,244,515,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG NHÀ A | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V - E. HSMT | 33,669 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V - E. HSMT | 15,615 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường má cửa đi, cửa sổ | Theo chương V - E. HSMT | 113,694 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (được tính theo tỷ lệ 0,5% khối lượng) | Theo chương V - E. HSMT | 133,843 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo chương V - E. HSMT | 5.167,06 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V - E. HSMT | 294,63 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V - E. HSMT | 897 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa sổ hoa sắt | Theo chương V - E. HSMT | 213,12 | m2 |
| 9 | Lắp đặt và sửa chữa hàn lại một cửa sổ hoa sắt các bộ bị hư hỏng (được tính theo tỷ lệ 40%) | Theo chương V - E. HSMT | 85,248 | m2 |
| 10 | Sửa và gia cố phần lan can sắt đã bị xuống cấp | Theo chương V - E. HSMT | 74,12 | md |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên hoa cửa sổ sắt | Theo chương V - E. HSMT | 119,067 | m2 |
| 12 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo chương V - E. HSMT | 51,961 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo chương V - E. HSMT | 51,961 | đ/m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 8km bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo chương V - E. HSMT | 51,961 | đ/m3 |
| 15 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại về nơi tập kết | Theo chương V - E. HSMT | 33,948 | 10m2 |
| 16 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - E. HSMT | 15,615 | m3 |
| 17 | Lát gạch ceramic 50x50 cm | Theo chương V - E. HSMT | 1.018,21 | m2 |
| 18 | Sản suất cửa sổ 2 đến 4 cánh thanh nhựa uPVC có lõi thép (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ, kính 6.38mm) | Theo chương V - E. HSMT | 213,12 | M2 |
| 19 | Sản suất cửa đi 2 cánh thanh nhựa uPVC có lõi thép (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ, kính 6.38mm) | Theo chương V - E. HSMT | 126,36 | M2 |
| 20 | Trát vữa xi măng cát vàng vào má cửa đi cửa sổ | Theo chương V - E. HSMT | 113,694 | m2 |
| 21 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột (theo phá dỡ) | Theo chương V - E. HSMT | 133,843 | m2 |
| 22 | Quét vôi vào tường, cột - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V - E. HSMT | 4.116,308 | m2 |
| 23 | Quét vôi các kết cấu trần, dầm - 3 nước trắng | Theo chương V - E. HSMT | 1.298,289 | m2 |
| 24 | Sơn lan can hành lang - 2 nước | Theo chương V - E. HSMT | 66,708 | m2 |
| 25 | Sơn hoa cửa sắt bằng thép dẹt - 3 nước | Theo chương V - E. HSMT | 119,067 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo chương V - E. HSMT | 0,948 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Theo chương V - E. HSMT | 24 | cái |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | Theo chương V - E. HSMT | 16,286 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V - E. HSMT | 7,712 | m3 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên sê nô mái | Theo chương V - E. HSMT | 24,57 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường sê nô mái | Theo chương V - E. HSMT | 49,14 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V - E. HSMT | 0,534 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Theo chương V - E. HSMT | 59,52 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V - E. HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V - E. HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo chương V - E. HSMT | 878,448 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V - E. HSMT | 878,448 | m2 |
| 10 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo chương V - E. HSMT | 29,67 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo chương V - E. HSMT | 29,67 | đ/m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 8km bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo chương V - E. HSMT | 40,528 | đ/m3 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên khung cửa gỗ | Theo chương V - E. HSMT | 120,6 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa cửa sắt cửa sổ, làn can | Theo chương V - E. HSMT | 43,08 | m2 |
| 15 | Lát gạch ceramic 50x50 cm | Theo chương V - E. HSMT | 151,591 | m2 |
| 16 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chương V - E. HSMT | 24,57 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu sê nô mái, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V - E. HSMT | 24,57 | m2 |
| 18 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng tường sê nô mái | Theo chương V - E. HSMT | 49,14 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo chương V - E. HSMT | 59,52 | m2 |
| 20 | Lát gạch ceramic 30x30 cm | Theo chương V - E. HSMT | 5,347 | m2 |
| 21 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, dầm trần ( khối lượng lấy theo khối lượng phá dỡ) | Theo chương V - E. HSMT | 878,448 | m2 |
| 22 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo chương V - E. HSMT | 582,895 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - E. HSMT | 1.174,001 | m2 |
| 24 | Sơn cửa gỗ, kính - 3 nước | Theo chương V - E. HSMT | 120,6 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Theo chương V - E. HSMT | 43,08 | m2 |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V - E. HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V - E. HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V - E. HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V - E. HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V - E. HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V - E. HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Theo chương V - E. HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V - E. HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Sản suất cửa sổ 1 cánh thanh nhựa uPVC có lõi thép (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ, kính 6.38mm) | Theo chương V - E. HSMT | 0,72 | m2 |
| 35 | Sản suất cửa đi 1 cánh thanh nhựa uPVC có lõi thép (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ, kính 6.38mm) | Theo chương V - E. HSMT | 3,247 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo chương V - E. HSMT | 0,288 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Theo chương V - E. HSMT | 12 | cái |
| C | TỔNG CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo chương V - E. HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hộ lao động, biển cảnh báo, bảo hiểm người lao động trên công trình,vận chuyển người, máy móc thiết bị thi công. | Theo chương V - E. HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí dọn dẹp công trường | Theo chương V - E. HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí thí nghiệm vật liệu | Theo chương V - E. HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi