Gói thầu: Gói thầu số XD-01: Xây dựng nhà để xe pháo d2 và hệ thống hạ tầng kỹ thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200408120-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 16/Quân khu 4
Tên gói thầu Gói thầu số XD-01: Xây dựng nhà để xe pháo d2 và hệ thống hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20200375913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-06 09:14:00 đến ngày 2020-04-23 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,222,045,564 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC I: NHÀ ĐỂ PHÁO D2
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,742 m3
2 Bê tông đá 4x6, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,682 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,718 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8 m3
5 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,639 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,206 m3
8 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,722 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,741 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,598 tấn
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,483 100m3
15 Đắp đất tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 100m3
16 Vận chuyển đất, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 100m3
17 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 100m3
18 Bê tông nền, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,356 m3
19 Xây tường dày 10cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,065 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,46 m2
21 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,46 m2
22 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,035 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,118 m3
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,186 m3
25 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,043 100m2
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,264 100m2
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 100m2
28 Sản xuất và lắp dựng bê tông lam cửa, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt lam cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,622 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,786 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 tấn
40 Xây tường dày 220cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,742 m3
41 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,857 m2
42 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,857 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,474 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,25 m2
45 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 m2
46 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch AAC Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,684 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 485,52 m2
48 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,857 m2
49 Lắp dựng Cửa chính 2 cánh thép hộp liên hợp 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,616 m2
50 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,158 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,158 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn Nishu P.U hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,416 m2
53 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,398 tấn
54 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,398 tấn
55 Bu lông fi22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
56 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,171 tấn
57 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,171 tấn
58 Bu lông fi14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308 cái
59 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,1 m2
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,788 100m2
61 Tôn úp nóc khổ rộng 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,02 md
62 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 984 cái
63 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100m3
64 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 m3
65 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 100m3
66 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
67 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
68 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
69 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6, L=2,5m, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
70 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
71 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
72 Lắp đặt đèn chống nổ có chóa phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
73 Lắp đặt bộ công tắc đơn kèm đế mặt, 10A, âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Lắp đặt bộ công tắc đôi kèm đế mặt, 10A, âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
75 Lắp đặt MCCB - 3P - 40A - 15kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
79 Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 m
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,162 100m2
81 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,838 100m2
82 Giá treo bình chữa cháy đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
83 Bình chữa cháy ABC MFXL4 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
84 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B HẠNG MỤC II: CẢI TẠO NHÀ NẠP
1 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,374 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,416 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,195 m3
4 Tháo dỡ mái ngói Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,341 m2
5 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,776 m2
6 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,413 m2
7 Vận chuyển đất, phế liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,382 m2
9 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,382 m2
10 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,374 m2
11 Xây tường dày 10cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,037 m3
12 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,364 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố sàn, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,932 m2
14 Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,992 100kg
15 Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 100kg
16 Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,867 100kg
17 Công tác đổ bê tông gia cố sàn mái đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,583 m3
18 Trát trần, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,094 m2
19 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,952 m2
20 Tôn úp nóc khổ rộng 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,21
21 lắp đặt vì kèo hộp mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
22 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,482 m2
23 Lắp dựng cửa đi gỗ DE chưa bao gồm bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,493 m2
24 Lắp dựng cửa sổ gỗ DE chưa bao gồm bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,568 m2
25 Bản lề cửa sổ, cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
26 Ổ khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
27 Hoa sắt đặc cửa sổ 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,568
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
30 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=40x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
31 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
34 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
35 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
C HẠNG MỤC III: BỂ NƯỚC NGẦM 30M3
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,234 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,166 m3
5 Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,624 m3
6 Bê tông tường, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,304 m3
7 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,872 m3
8 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
17 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
18 Ván khuôn ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m2
19 Ván khuôn ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100m2
20 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
21 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,05 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m2
24 Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m2
25 Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m2
26 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,832 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,16 m2
28 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,16 m2
29 Đánh màu bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,16 m2
30 Băng cản nước V200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
31 ống xả tràn D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 ống xả cặn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Thang xuống bể thép tròn D18 tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,76 kg
34 Vòi đồng D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Quét Sika chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,16 m3
36 Ngâm chống thấm bể nước xi măng đến hết thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,952 m3
37 Nắp bể tôn ( bao gồm cả phụ kiện và khóa ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D HẠNG MỤC IV: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Phá dỡ bể nước cứu hỏa ,cát cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,777 m3
2 Đào móng bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,65 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,29 m3
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,621 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m2
8 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 lần 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,512 m2
10 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 lần 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,536 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,444 m2
12 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,777 m3
13 Đào đất đặt đường ống nước cấp họng cứu hỏa không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m3
14 Đắp cát đường ống nước cấp họng cứu hỏa, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
15 Đắp đất đường ống nước cấp họng cứu hỏa, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m3
16 Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
17 Đào đất đặt đường ống nước vào bể không mở mái taluy, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m3
18 Bảo vệ đường ống, xếp gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 1000 viên
19 Đắp cát ống nước vào bể, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m3
20 Đắp đất ống nước vào bể, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m3
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m
22 Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lán cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 nhà
24 Bình chữa cháy VN MFZ8 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
25 Bình khí CO2 TQMT2 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
26 Thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Vòi chữa cháy tiêu chuẩn Hàn Quốc hoặc tương đương dài 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Tủ đựng vòi chữa cháy 400x600x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lăng phun Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Khớp nối đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Đào xúc đất sân bê tông, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,108 100m3
32 Vận chuyển đất sân bê tông, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,108 100m3
33 San đầm đất sân bê tông, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,375 100m3
34 Đắp cát sân bê tông, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,896 100m3
35 Trải lót nilong đổ bê tông sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.895,863 m2
36 Bê tông mặt đường, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 521,255 m3
37 Làm khe co sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 987,15 m
38 Làm khe giãn sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,62 m
39 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m2
40 Phá tường rào cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,582 m3
41 Phá móng tường rào cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,396 m3
42 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,64 m2
43 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,38 m2
44 Đào xúc phế thải, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m3
45 Vận chuyển đất, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m3
46 Đào móng băng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,954 m3
47 Đào xúc đất, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,428 100m3
48 Đắp đất móng tường rào, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,823 100m3
49 Bê tông đá 4x6, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,098 m3
50 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,534 m3
51 Xây tường cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,931 m3
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,075 m2
53 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,418 m2
54 Bộ khung lưới tường rào (3.03x0.96m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,701 bộ
55 Lắp dựng bộ cửa chính (3.7*2.6m) phụ kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
56 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,418 m2
57 Lắp đặt khung bảng hiệu bằng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
58 Máy bơm phòng cháy chữa cháy liên doanh PENTAX CM50-200A,15HP-22.5KW,Q(27.78 m3/h) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
59 Máy bơm nước( selton ST17(st370)) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
60 Đào móng rãnh nước qua đường B400, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,232 m3
61 Đắp đất công trình mương thoát nước qua đường B400, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,754 100m3
62 Vận chuyển đất mương thoát nước qua đường B400, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m3
63 Bê tông đá 4x6 mác 50 mương thoát nước qua đường B400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,18 m3
64 Bê tông móng mương thoát nước qua đường B400, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,854 m3
65 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,082 100m2
66 Xây tường dày 21cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,743 m3
67 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,336 m3
68 SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m2
69 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 tấn
70 Lắp đặt tấm đan mương thoát nước qua đường B400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 cái
71 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,475 m2
72 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,304 m2
73 Đào móng hố ga, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,638 m3
74 Đắp đất công trình hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m3
75 Vận chuyển đất, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
76 Bê tông đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,718 m3
77 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,014 m3
78 Xây hố van, hố ga, gạch không nung 10x6x21cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,226 m3
79 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
80 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
81 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
82 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
83 Lắp đặt tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m2
85 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->