Gói thầu: Gói thầu số XD-01: Xây dựng nhà để xe pháo d2 và hệ thống hạ tầng kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200408120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 16/Quân khu 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XD-01: Xây dựng nhà để xe pháo d2 và hệ thống hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20200375913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-06 09:14:00 đến ngày 2020-04-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,222,045,564 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC I: NHÀ ĐỂ PHÁO D2 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,742 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,682 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,718 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,639 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,206 | m3 |
| 8 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,356 | m3 |
| 19 | Xây tường dày 10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,065 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,46 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,46 | m2 |
| 22 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,035 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,118 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,186 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,043 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,264 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng bê tông lam cửa, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt lam cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,622 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,786 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 40 | Xây tường dày 220cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,742 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,857 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,857 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,474 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,25 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m2 |
| 46 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch AAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,684 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,52 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,857 | m2 |
| 49 | Lắp dựng Cửa chính 2 cánh thép hộp liên hợp 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,616 | m2 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,158 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,158 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn Nishu P.U hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,416 | m2 |
| 53 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,398 | tấn |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,398 | tấn |
| 55 | Bu lông fi22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 56 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,171 | tấn |
| 57 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,171 | tấn |
| 58 | Bu lông fi14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | cái |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,1 | m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,788 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc khổ rộng 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,02 | md |
| 62 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 984 | cái |
| 63 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 64 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m3 |
| 66 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 67 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 68 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 69 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6, L=2,5m, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 70 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn chống nổ có chóa phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 73 | Lắp đặt bộ công tắc đơn kèm đế mặt, 10A, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt bộ công tắc đôi kèm đế mặt, 10A, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt MCCB - 3P - 40A - 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 79 | Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | m |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,162 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,838 | 100m2 |
| 82 | Giá treo bình chữa cháy đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 83 | Bình chữa cháy ABC MFXL4 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 84 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC II: CẢI TẠO NHÀ NẠP | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,374 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,416 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,195 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,341 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,776 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,413 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất, phế liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,382 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,382 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,374 | m2 |
| 11 | Xây tường dày 10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,037 | m3 |
| 12 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,364 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố sàn, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,932 | m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,992 | 100kg |
| 15 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | 100kg |
| 16 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,867 | 100kg |
| 17 | Công tác đổ bê tông gia cố sàn mái đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,583 | m3 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,094 | m2 |
| 19 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,952 | m2 |
| 20 | Tôn úp nóc khổ rộng 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | |
| 21 | lắp đặt vì kèo hộp mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,482 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa đi gỗ DE chưa bao gồm bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,493 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa sổ gỗ DE chưa bao gồm bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,568 | m2 |
| 25 | Bản lề cửa sổ, cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 26 | Ổ khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Hoa sắt đặc cửa sổ 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,568 | |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=40x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 35 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| C | HẠNG MỤC III: BỂ NƯỚC NGẦM 30M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,234 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,166 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,624 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,304 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,832 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,16 | m2 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,16 | m2 |
| 29 | Đánh màu bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,16 | m2 |
| 30 | Băng cản nước V200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 31 | ống xả tràn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | ống xả cặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Thang xuống bể thép tròn D18 tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,76 | kg |
| 34 | Vòi đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Quét Sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,16 | m3 |
| 36 | Ngâm chống thấm bể nước xi măng đến hết thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,952 | m3 |
| 37 | Nắp bể tôn ( bao gồm cả phụ kiện và khóa ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC IV: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phá dỡ bể nước cứu hỏa ,cát cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,777 | m3 |
| 2 | Đào móng bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,65 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,621 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,512 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,536 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,444 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,777 | m3 |
| 13 | Đào đất đặt đường ống nước cấp họng cứu hỏa không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m3 |
| 14 | Đắp cát đường ống nước cấp họng cứu hỏa, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất đường ống nước cấp họng cứu hỏa, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 17 | Đào đất đặt đường ống nước vào bể không mở mái taluy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m3 |
| 18 | Bảo vệ đường ống, xếp gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 1000 viên |
| 19 | Đắp cát ống nước vào bể, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất ống nước vào bể, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lán cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | nhà |
| 24 | Bình chữa cháy VN MFZ8 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 25 | Bình khí CO2 TQMT2 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 26 | Thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Vòi chữa cháy tiêu chuẩn Hàn Quốc hoặc tương đương dài 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Tủ đựng vòi chữa cháy 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lăng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Khớp nối đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Đào xúc đất sân bê tông, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,108 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất sân bê tông, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,108 | 100m3 |
| 33 | San đầm đất sân bê tông, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,375 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát sân bê tông, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,896 | 100m3 |
| 35 | Trải lót nilong đổ bê tông sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.895,863 | m2 |
| 36 | Bê tông mặt đường, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,255 | m3 |
| 37 | Làm khe co sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 987,15 | m |
| 38 | Làm khe giãn sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,62 | m |
| 39 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 40 | Phá tường rào cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,582 | m3 |
| 41 | Phá móng tường rào cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,396 | m3 |
| 42 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,64 | m2 |
| 43 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,38 | m2 |
| 44 | Đào xúc phế thải, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m3 |
| 46 | Đào móng băng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,954 | m3 |
| 47 | Đào xúc đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,428 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất móng tường rào, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,823 | 100m3 |
| 49 | Bê tông đá 4x6, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,098 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,534 | m3 |
| 51 | Xây tường cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,931 | m3 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,075 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,418 | m2 |
| 54 | Bộ khung lưới tường rào (3.03x0.96m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,701 | bộ |
| 55 | Lắp dựng bộ cửa chính (3.7*2.6m) phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,418 | m2 |
| 57 | Lắp đặt khung bảng hiệu bằng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Máy bơm phòng cháy chữa cháy liên doanh PENTAX CM50-200A,15HP-22.5KW,Q(27.78 m3/h) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 59 | Máy bơm nước( selton ST17(st370)) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 60 | Đào móng rãnh nước qua đường B400, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,232 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình mương thoát nước qua đường B400, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất mương thoát nước qua đường B400, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m3 |
| 63 | Bê tông đá 4x6 mác 50 mương thoát nước qua đường B400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,18 | m3 |
| 64 | Bê tông móng mương thoát nước qua đường B400, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,854 | m3 |
| 65 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,082 | 100m2 |
| 66 | Xây tường dày 21cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,743 | m3 |
| 67 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | m3 |
| 68 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | tấn |
| 70 | Lắp đặt tấm đan mương thoát nước qua đường B400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | cái |
| 71 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,475 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,304 | m2 |
| 73 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,638 | m3 |
| 74 | Đắp đất công trình hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 76 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | m3 |
| 77 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | m3 |
| 78 | Xây hố van, hố ga, gạch không nung 10x6x21cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,226 | m3 |
| 79 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 80 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 81 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi