Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200371906-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quang Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200362387
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP) tỉnh Cao Bằng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-30 12:04:00 đến ngày 2020-04-09 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,477,324,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
C HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,8126 100m3
2 Xây đá hộc, xây rãnh XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 146,61 m3
3 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,6902 100m3
4 Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III (KL xem bảng điều phối đất) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,1699 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III (KL xem bảng điều phối đất) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,6669 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV (KL xem bảng điều phối đất) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,3354 100m3
7 Bê tông 200# móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,1 m3
8 Bê tông 200# thành Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,22 m3
9 Ván khuôn gỗ móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0408 100m2
10 Ván khuôn thành mương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,204 100m2
11 Bê tông 200# thanh giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,02 m3
12 Ván khuôn gỗ thanh giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,005 100m2
13 Thép thanh giằng f <= 10 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0047 tấn
14 Lắp dựng thanh giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
D HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Lu lòng đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,2958 100m3
2 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,1345 100m2
3 Bạt lót mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3.090,61 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường =16 cm, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 494,4976 m3
5 Cắt khe đường bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 57,9 10m
E HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0927 100m3
2 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 51,23 m3
3 Trát cống dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 72,78 m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,35 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10,04 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,16 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4398 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 33 cái
9 Đắp đất trên + mang cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,32 100m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5217 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2805 100m2
12 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III (tính 70%KL sau tận dụng) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3378 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV (tính 70%KL) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0668 100m3
F HẠNG MỤC: BIỂN CÔNG TRÌNH
1 Đào móng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,28 m3
2 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,17 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2 mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,34 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0211 100m2
5 Bu lông fi 16 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 Cái
6 Biển có khắc chữ theo nội dung biển công trình KT 45X60cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->