Gói thầu: Gói thầu số 01: SLMB, sân nền, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống cấp điện, nâng cấp hàng rào

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200408975-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp tỉnh Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: SLMB, sân nền, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống cấp điện, nâng cấp hàng rào
Số hiệu KHLCNT 20200375345
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-06 10:47:00 đến ngày 2020-04-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,985,865,265 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: San lấp mặt bằng
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại II, mật độ 0 cây/100m2 theo E.HSMT 33,5674 100m2
2 Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm theo E.HSMT 3,2065 100M3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, đất cấp I theo E.HSMT 3,5272 100M3
4 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km theo E.HSMT 29,1262 100 M3
B Hạng mục: Nâng cấp hàng rào
1 Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I theo E.HSMT 1,3199 100M3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I theo E.HSMT 131,9878 M3
3 Đóng cừ tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I theo E.HSMT 135,736 100M
4 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn đặc theo E.HSMT 14,004 M3
5 Đắp cát nền móng công trình theo E.HSMT 14,004 M3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 theo E.HSMT 14,004 M3
7 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 theo E.HSMT 33,0191 M3
8 Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,85 theo E.HSMT 2,0045 100M3
9 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 theo E.HSMT 2,501 M3
10 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 theo E.HSMT 4,7515 M3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 theo E.HSMT 0,785 M3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 theo E.HSMT 8,178 M3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 theo E.HSMT 2,726 M3
14 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 theo E.HSMT 11,37 M3
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm theo E.HSMT 0,101 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm theo E.HSMT 0,0138 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm theo E.HSMT 0,9937 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm theo E.HSMT 0,8974 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm theo E.HSMT 0,4785 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm theo E.HSMT 0,0833 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm theo E.HSMT 0,2397 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm theo E.HSMT 0,1884 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm theo E.HSMT 0,4573 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm theo E.HSMT 0,218 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm theo E.HSMT 0,2661 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm theo E.HSMT 0,7352 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột theo E.HSMT 0,636 100M2
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m theo E.HSMT 1,2267 100M2
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m theo E.HSMT 1,3691 100M2
30 Rải nilong lót theo E.HSMT 0,2734 100M2
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm theo E.HSMT 0,631 100M2
32 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 6,5424 M3
33 Lắp dựng hàng rào song sắt sơn tĩnh điện theo E.HSMT 170,22 M2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 102,46 M2
35 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 68,15 M2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 184,9 M2
37 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 61,42 Mét
38 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ theo E.HSMT 355,51 M2
39 Ốp đá granit tự nhiên vào tường - có chốt bằng Inox theo E.HSMT 14,2 M2
40 Ốp đá bóc lồi vào tường theo E.HSMT 6,24 M2
41 Lăp đặt ngôi sao + chữ + viền chỉ bằng inox mạ vàng theo E.HSMT 1 TT
42 Lắp dựng cửa đẩy khung sắt theo E.HSMT 11,505 M2
43 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm theo E.HSMT 3,372 M3
44 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép theo E.HSMT 1,728 M3
45 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép theo E.HSMT 1,124 M3
46 Phá dỡ hàng rào song sắt theo E.HSMT 78,8365 M2
C Hạng mục: Sân nền nội bộ + bồn hoa, hệ thống cấp nước, thoát nước, hệ thống cấp điện
1 Trải nilon làm sân nền theo E.HSMT 19,6826 100M2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 8 mm theo E.HSMT 3,4595 Tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 10 mm theo E.HSMT 5,3435 Tấn
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan theo E.HSMT 0,0507 100M2
5 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 300 theo E.HSMT 236,1912 M3
6 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 14cm theo E.HSMT 3,5507 100m
7 Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I theo E.HSMT 1,1536 100M3
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 theo E.HSMT 41,949 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m theo E.HSMT 5,8729 100M2
10 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 theo E.HSMT 62,9235 M3
11 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép theo E.HSMT 15 M3
12 Trải nilon làm nền đường theo E.HSMT 1,25 100M2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 6 mm theo E.HSMT 0,3792 Tấn
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn, cây chống cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông theo E.HSMT 0,12 100M2
15 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 theo E.HSMT 15 M3
16 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 14cm theo E.HSMT 0,3 100m
17 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80 theo E.HSMT 2 Cái
18 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm theo E.HSMT 1 Cái
19 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 40x60cm theo E.HSMT 1 Cái
20 Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I theo E.HSMT 22,1088 100M
21 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập theo E.HSMT 0,784 100M2
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm theo E.HSMT 0,0109 Tấn
23 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, đất cấp I theo E.HSMT 0,345 100M3
24 Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I theo E.HSMT 0,144 100M3
25 Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,90 theo E.HSMT 0,285 100M3
26 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, đất cấp I theo E.HSMT 0,3135 100M3
27 Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I theo E.HSMT 10,8288 100M
28 Đắp cát nền móng công trình theo E.HSMT 1,44 M3
29 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 theo E.HSMT 6,944 M3
30 Xây đá hộc mái dốc thẳng, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 24,9376 M3
31 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 8 M2
32 Xây bằng đá chẻ 20x20x25, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 0,64 M3
33 Làm lớp đá đệm móng đường kính đá Dmax<=6 theo E.HSMT 0,1272 M3
34 Làm lớp đá đệm móng đường kính đá Dmax<=4 theo E.HSMT 0,0159 M3
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 89mm theo E.HSMT 0,0195 100M
36 Tháo dỡ cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I (Tính bằng 50% công đóng) theo E.HSMT 22,1088 100M
37 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, đất cấp I theo E.HSMT 0,345 100M3
38 Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I theo E.HSMT 2,7255 100M3
39 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm theo E.HSMT 28,98 M3
40 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 theo E.HSMT 43,47 M3
41 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm theo E.HSMT 1,5225 100M2
42 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 49,595 M3
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 495,95 M2
44 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk <=10 mm theo E.HSMT 1,3514 Tấn
45 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp theo E.HSMT 1,365 100M2
46 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 theo E.HSMT 22,75 M3
47 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg theo E.HSMT 455 Cái
48 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 theo E.HSMT 8,625 M3
49 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 theo E.HSMT 1,396 100M
50 Ép lói cọc theo E.HSMT 0,172 100M
51 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 theo E.HSMT 8 Mối nối
52 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép theo E.HSMT 0,2 M3
53 Đào móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I theo E.HSMT 0,2942 100M3
54 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I theo E.HSMT 5,8786 M3
55 Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0,90 theo E.HSMT 11,7659 M3
56 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 theo E.HSMT 1,6999 M3
57 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 theo E.HSMT 2,65 M3
58 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 theo E.HSMT 0,66 M3
59 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 theo E.HSMT 1,872 M3
60 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 theo E.HSMT 3,2953 M3
61 Bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2 Mác 250 theo E.HSMT 12,6631 M3
62 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột theo E.HSMT 0,3919 100M2
63 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột theo E.HSMT 0,216 100M2
64 SXLD, tháo dỡ ván khuôn, cây chống cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m theo E.HSMT 0,723 100M2
65 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật theo E.HSMT 0,3664 100M2
66 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng theo E.HSMT 0,3598 100M2
67 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái theo E.HSMT 0,1529 100M2
68 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm theo E.HSMT 0,3235 Tấn
69 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm theo E.HSMT 0,0646 Tấn
70 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm theo E.HSMT 0,8839 Tấn
71 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 22mm theo E.HSMT 0,0191 Tấn
72 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm theo E.HSMT 0,0256 Tấn
73 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm theo E.HSMT 0,072 Tấn
74 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm theo E.HSMT 0,199 Tấn
75 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm theo E.HSMT 0,6448 Tấn
76 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm theo E.HSMT 0,4219 Tấn
77 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm theo E.HSMT 0,0073 Tấn
78 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm theo E.HSMT 0,0384 Tấn
79 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm theo E.HSMT 0,374 Tấn
80 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm theo E.HSMT 0,0304 Tấn
81 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm theo E.HSMT 0,215 Tấn
82 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm theo E.HSMT 0,0492 Tấn
83 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm theo E.HSMT 0,3242 Tấn
84 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm theo E.HSMT 0,0011 Tấn
85 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm theo E.HSMT 0,5318 Tấn
86 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm theo E.HSMT 0,2969 Tấn
87 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm theo E.HSMT 0,0169 Tấn
88 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm theo E.HSMT 0,1052 Tấn
89 Sản xuất thang sắt theo E.HSMT 0,5301 Tấn
90 Lắp đặt kết cấu thép Dạng hình trụ, hình ống theo E.HSMT 0,5301 Tấn
91 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 34,4588 M2
92 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 37,8431 M2
93 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 36,64 M2
94 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 37,9065 M2
95 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 13,5511 M2
96 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 36,5301 M2
97 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... theo E.HSMT 48,5751 M2
98 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ theo E.HSMT 94,7932 M2
99 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m theo E.HSMT 1,7152 100M2
100 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 14cm theo E.HSMT 4,214 100m
101 Phá dỡ Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép theo E.HSMT 3,3712 M3
102 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 theo E.HSMT 3,3712 M3
103 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I theo E.HSMT 24,8859 M3
104 Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0,95 theo E.HSMT 8,2953 M3
105 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 theo E.HSMT 2,001 M3
106 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 theo E.HSMT 10,356 M3
107 SXLD, tháo dỡ ván khuôn, cây chống cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m theo E.HSMT 0,6024 100M2
108 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 1,68 M2
109 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 14cm theo E.HSMT 6,52 100m
110 Phá dỡ Kết cấu mặt đường bê tông xi măng theo E.HSMT 13,04 M3
111 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 theo E.HSMT 13,04 M3
112 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I theo E.HSMT 79,87 M3
113 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 theo E.HSMT 0,4768 100M3
114 Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0,90 theo E.HSMT 30,5625 M3
115 Lắp bảng điện theo E.HSMT 1 Cái
116 Lắp đặt MCB 1P 20A 5KA theo E.HSMT 1 Cái
117 Kéo rải dây điện đơn VC loại dây 1x2,5mm2 theo E.HSMT 40 Mét
118 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=15mm theo E.HSMT 20 Mét
119 Lắp máy bơm nước theo E.HSMT 1 Bộ
120 Lắp phao cơ theo E.HSMT 1 Bộ
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm theo E.HSMT 4,52 100M
122 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm theo E.HSMT 61 Cái
123 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm theo E.HSMT 29 Cái
124 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm theo E.HSMT 38 Cái
125 Lắp đặt van nhựa đk 27 theo E.HSMT 30 Cái
126 Lắp đặt ống luồn dây xoắn D16mm theo E.HSMT 434 Mét
127 Lắp đặt ống luồn dây xoắn D40/30mm theo E.HSMT 396 Mét
128 Kéo rải dây cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC, loại dây 2x10mm2 theo E.HSMT 456 Mét
129 Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x2,5mm2 theo E.HSMT 434 Mét
130 Lắp đặt đèn Compac 4x12W theo E.HSMT 12 Bộ
131 Lắp đặt MCB 2P-25A-2,5Ka theo E.HSMT 4 Bộ
132 Lắp đặt MCB 2P-60A-5,0Ka theo E.HSMT 1 Bộ
133 Cung cấp ốc xiết cáp chữ A theo E.HSMT 28 TT
134 Đóng cọc tiếp địa theo E.HSMT 14 Cọc
135 Kéo rải dây cáp đồng trần 1x11mm2 theo E.HSMT 28 Mét
136 Lắp cần đường kính 60, chiều dài cần <= 2,8m theo E.HSMT 14 Cần
137 Lắp dựng cột đèn thép cao áp bằng thủ công, cao <= 8m theo E.HSMT 14 Cột
138 Lắp dựng cột đèn thép trang trí bằng thủ công, cao <= 8m theo E.HSMT 12 Cột
139 Lắp đèn cao áp bóng led 100w theo E.HSMT 14 Bộ
140 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng theo E.HSMT 1 Tủ
141 Lắp bảng điện cửa cột theo E.HSMT 14 Bảng
142 Băng báo hiệu cáp ngầm theo E.HSMT 326 M
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->