Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200406266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200405870 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-06 10:32:00 đến ngày 2020-04-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,286,088,774 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V của E - HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí các công việc không xác định được từ thiết kế | Chương V của E - HSMT | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Hệ thống đèn led, trụ đèn tại Trung tâm thị trấn Hòa Bình năm 2019 | |||
| 1 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang <=8m | Chương V của E - HSMT | 47 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn bát giác mạ kẽm, chiều cao L=6,5m | Chương V của E - HSMT | 47 | 1 cột |
| 3 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn L=1,5m | Chương V của E - HSMT | 47 | 1can đèn |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, bóng Led công suất 120W | Chương V của E - HSMT | 47 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, ĐK ống 40mm | Chương V của E - HSMT | 19,04 | 100m |
| 6 | Làm cọc tiếp địa cột đèn, loại cọc D16 dài 1,8m | Chương V của E - HSMT | 48 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt đầu COSS 11mm2 | Chương V của E - HSMT | 48 | 1 dau cáp |
| 8 | Lắp đặt kẹp tiếp đất (cà rá) | Chương V của E - HSMT | 48 | bộ |
| 9 | Lắp cầu chì nhựa | Chương V của E - HSMT | 48 | 1 cau chì |
| 10 | Luồn cáp cửa cột | Chương V của E - HSMT | 94 | 1 dau cáp |
| 11 | Đánh số cột | Chương V của E - HSMT | 4,7 | 10 cột |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E - HSMT | 47 | 1 bảng |
| 13 | Lắp cửa cột | Chương V của E - HSMT | 47 | 1 cửa |
| 14 | Kéo dây cáp lên đèn 2x2.5mm2 | Chương V của E - HSMT | 3,91 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm cáp đồng bọc PVC 4 ruột 4x10mm2 | Chương V của E - HSMT | 19,98 | 100m |
| 16 | Kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần 11mm2 | Chương V của E - HSMT | 94 | m |
| 17 | Kiểm tra thông số sáng của lưới đèn | Chương V của E - HSMT | 2 | 1km/1lần |
| 18 | Khung thép trụ móng | Chương V của E - HSMT | 47 | Bộ |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Chương V của E - HSMT | 79,43 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E - HSMT | 0,556 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V của E - HSMT | 4,7 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E - HSMT | 1,88 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của E - HSMT | 36,848 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Chương V của E - HSMT | 557,1 | m2 |
| 25 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C1 | Chương V của E - HSMT | 139,275 | m3 |
| 26 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Chương V của E - HSMT | 545,82 | m2 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E - HSMT | 0,975 | 100m3 |
| 28 | Lát gạch BT xi măng 30x30x3,5cm | Chương V của E - HSMT | 557,1 | m2 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Chương V của E - HSMT | 0,42 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E - HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V của E - HSMT | 0,14 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E - HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E - HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V của E - HSMT | 2 | 1 tủ |
| 35 | Lắp giá đỡ tủ | Chương V của E - HSMT | 2 | 1 gia đơ |
| 36 | Kiểm tra tủ điện | Chương V của E - HSMT | 2 | 1tram/1lan |
| 37 | Kiểm tra thông số điện của trạm | Chương V của E - HSMT | 2 | 1tram/1lan |
| 38 | Lắp đặt điện kế tổng | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 39 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công | Chương V của E - HSMT | 2 | 1tram/ngay |
| 40 | Làm cọc tiếp địa tủ điều khiển, loại cọc D16 dài 1,8m | Chương V của E - HSMT | 2 | 1 bộ |
| 41 | Kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần 11mm2 | Chương V của E - HSMT | 4 | m |
| 42 | Lắp đặt đầu COSS 11mm2 | Chương V của E - HSMT | 2 | 1 đau cap |
| 43 | Lắp đặt kẹp tiếp đất (cà rá) | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt bulong D12, L=300mm | Chương V của E - HSMT | 8 | Cái |
| C | Hạng mục 3: Đặt chậu cây tại trung tâm thị trấn hòa bình | |||
| 1 | Trồng Cây Nguyệt Quế thế trực, chiều cao ≥ 1,6m, hoành gốc = 20-25 cm vào chậu, kích thước chậu 115x115cm | Chương V của E - HSMT | 28 | chậu |
| 2 | Trồng Cây Thiên Tuế, chiều cao lóng ≥ 0,5m, hoành gốc ≥ 50 cm vào chậu, kích thước chậu 115x115cm. | Chương V của E - HSMT | 28 | chậu |
| 3 | Xúc và vận chuyển phân bò khô | Chương V của E - HSMT | 3,584 | M3 |
| 4 | Xúc và vận chuyển tro trấu | Chương V của E - HSMT | 3,584 | M3 |
| 5 | Xúc và vận chuyển sơ dừa | Chương V của E - HSMT | 3,584 | M3 |
| 6 | Xúc và vận chuyển sơ dừa | Chương V của E - HSMT | 3,584 | M3 |
| 7 | Xúc và vận chuyển phân DAP (0,6kh/cây) | Chương V của E - HSMT | 33,6 | Kg |
| 8 | Vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí - KT chậu >80cm. | Chương V của E - HSMT | 56 | 1 chậu |
| 9 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0,6 x 0,6 x 0,6 m. | Chương V của E - HSMT | 56 | cây |
| 10 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây kiểng bằng xe bồn 5m3, Tưới bảo dưỡng 3 tháng. | Chương V của E - HSMT | 1,68 | 100chau/th |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi