Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200408708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200326922 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố + vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-06 10:40:00 đến ngày 2020-04-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,381,510,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Lán trại đủ yêu cầu cho 20 cán bộ kỹ thuật, công nhân làm việc | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc HMC không xác định được khối lượng từ thiết kế | Công tác an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; công tác thí nghiệm vật liệu của nhà thầu; chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường… | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1.238,6984 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 203,2756 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 89,8388 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 71,5394 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 131,7362 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 19,753 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12,6294 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 57,4564 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1.012,0835 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2.817,4484 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9,1786 | 100m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ hoa sắt lan can | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 183,2921 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 183,2921 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 191,94 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 82,8 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 477,5 | m |
| 17 | Cửa đi 2 cánh nhôm SHALUMI công nghệ Việt Pháp hệ 4400 sơn tĩnh điện, trên kính trắng 8 ly, dưới bưng lá nhôm 2 mặt (giá bao gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 69,84 | m2 |
| 18 | Cửa đi 1 cánh nhôm SHALUMI công nghệ Việt Pháp hệ 4400 sơn tĩnh điện, trên kính trắng 8 ly, dưới bưng lá nhôm 2 mặt (giá bao gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 30,12 | m2 |
| 19 | Cửa sổ 2 cánh mở hoặc hất nhôm hệ 4400 sơn tĩnh điện màu trắng sứ/ màu đen, độ dày nhôm 1.3-1.5 ly trên kính trắng 8 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 90 | m2 |
| 20 | Cửa sổ 1 cánh mở hoặc hất nhôm hệ 4400 sơn tĩnh điện màu trắng sứ/ màu đen, độ dày nhôm 1.3-1.5 ly trên kính trắng 8 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,88 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0966 | tấn |
| 22 | Sản xuất cửa bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0701 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 19,4 | m2 |
| 24 | Ốp tấm chì 2ly vào cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,76 | m2 |
| 25 | Ốp tấm Composite bên ngoài tấm chì | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,76 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,76 | m2 |
| 27 | Bản lề cửa đi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12 | cái |
| 28 | Chốt cửa đi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 29 | Khóa cửa đi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | bộ |
| 30 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2393 | tấn |
| 31 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,013 | tấn |
| 32 | Sản xuất hoa sắt bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0091 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 33,4613 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 90 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều dày <=11cm, vữa xi măng mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,9658 | m3 |
| 36 | Trát má cửa VXM 75#, dày 15mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 156,94 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 156,94 | m2 |
| 38 | Đục thông tường làm cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3564 | m3 |
| 39 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,396 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,4895 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,0936 | m2 |
| 42 | Lát gạch ceramic 40x40cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,396 | m2 |
| 43 | Ốp tường gạch 25x40cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 15,546 | m2 |
| 44 | Vách nhôm kính kho thuốc(bao gồm lắp đặt + phụ kiện) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10,763 | m2 |
| 45 | Sản xuất khung đỡ bệ chia thuốc bằng thép hình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,007 | tấn |
| 46 | Sản xuất khung đỡ bệ chia thuốc bằng thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0097 | tấn |
| 47 | Sản xuất khung đỡ bệ chia thuốc bằng Inox tấm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0096 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,2551 | m2 |
| 49 | Lắp đặt khung đỡ bệ thuốc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0262 | tấn |
| 50 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,1274 | m3 |
| 51 | Lát gạch ceramic 40x40cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,7436 | m2 |
| 52 | Ốp tường gạch 25x40cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,704 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,836 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,836 | m2 |
| 55 | Sản xuất khung đỡ bằng thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0458 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,04 | m2 |
| 57 | Lắp đặt khung đỡ bệ thuốc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0458 | tấn |
| 58 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 145,332 | m2 |
| 59 | Lát gạch ceramic 40x40cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 145,332 | m2 |
| 60 | Phá dỡ sàn bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,8197 | m3 |
| 61 | Đục dầm cấy thép sàn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,4203 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12,912 | m2 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,4203 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 19,0096 | m2 |
| 65 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,901 | m3 |
| 66 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,9455 | 100kg |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10,5644 | m3 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 56,44 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 56,44 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 39,6 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 39,6 | m2 |
| 72 | Lát gạch ceramic 40x40cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20,3648 | m2 |
| 73 | Biển tên phòng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 30 | cái |
| 74 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 37,7254 | m2 |
| 75 | Lát gạch chống trơn 30x30cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 38,3854 | m2 |
| 76 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 221,664 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 176,52 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 176,52 | m2 |
| 79 | Ốp tường gạch 30x45cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 45,144 | m2 |
| 80 | Tháo hệ thống ống nước cũ, hỏng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | công |
| 81 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | bộ |
| 82 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | bộ |
| 83 | Tháo dỡ trần nhựa cũ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 19,3148 | m2 |
| 84 | Lắp đặt Labaro + ống thải + dây cấp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cáI |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cáI |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | cáI |
| 90 | Lắp hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | cáI |
| 91 | Lắp đặt vòi đồng D15 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt phểu thu D110 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cáI |
| 93 | Lắp đặt ống PPR D32 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,05 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống PPR D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,5 | 100m |
| 95 | Lắp đặt côn thu D32/20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt van khoá D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút góc D32 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút góc D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 15 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5 | cái |
| 101 | Hút bể phốt | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 102 | Sản xuất dầm trần thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0536 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,7088 | m2 |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0536 | tấn |
| 105 | Trần tôn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1931 | 100m2 |
| 106 | Nẹp nhôm L20x20x2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,4255 | kg |
| 107 | Nhân công tháo dỡ dây điện cũ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | công |
| 108 | Nhân công vệ sinh + lắp đặt lại quạt trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | công |
| 109 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=16 Ampe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 36 | cái |
| 114 | Lắp đặt đèn Led bulb trụ 20w MPE LBD + đui đèn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 114 | bộ |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 50 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 150 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 444 | m |
| 118 | Máng ghen nhựa 24x14mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 150 | m |
| 119 | Lắp đặt bóng đèn pha chiếu rộng Led 70w | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | bộ |
| 120 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 19,0908 | m3 |
| C | Hạng mục 3: NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,85 | m3 |
| 2 | Lót bạt dứa chống mất nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,57 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,7 | m3 |
| 4 | Đào móng nhà để xe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,86 | m3 |
| 5 | Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,648 | m3 |
| 6 | Bêtông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,096 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2336 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0079 | tấn |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1177 | tấn |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0502 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,28 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1679 | tấn |
| 13 | Sản xuất vì kèo bằng ống thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0592 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0592 | tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2006 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 17,696 | m2 |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2006 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn múi dày 0.35ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,9401 | 100m2 |
| 19 | Đào móng bó hè nền nhà xe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,8954 | m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,5568 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,6078 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,5742 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,968 | m2 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,8812 | m3 |
| 25 | Lót bạt dứa chống mất nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,7762 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,6254 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi