Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo hệ thống thoát ước và vỉa hè các tuyến đường: Trường Chinh, Nhật Tân, Phú An, Nguyễn Trãi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200372742-02
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo hệ thống thoát ước và vỉa hè các tuyến đường: Trường Chinh, Nhật Tân, Phú An, Nguyễn Trãi
Số hiệu KHLCNT 20200367901
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-30 15:52:00 đến ngày 2020-04-13 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,748,607,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG NHẬT TÂN
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công Theo Chương V 239 m2
2 Đào vỉa hè bằng thủ công Theo Chương V 34,93 m3
3 Đào vỉa hè cũ lẫn bê tông, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C4 Theo Chương V 6,64 100m3
4 Phá dỡ đầu cống cũ Theo Chương V 1,6 m3
5 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt = 7cm Theo Chương V 9,18 100m
6 Phá dỡ bậc thềm nhà dân, thủ công Theo Chương V 70,2 m3
7 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V 82,15 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V 82,15 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V 82,15 m3
10 Vận chuyển đất có lẫn bê tông, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C4 Theo Chương V 6,06 100m3
11 Vận chuyển đất có lẫn bê tông 6000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C4 Theo Chương V 6,06 100m3
12 Ván khuôn viên vỉa Theo Chương V 5,06 100m2
13 Bê tông viên vỉa, M250, đá 1x2 Theo Chương V 25,61 m3
14 Ván khuôn gỗ móng bê tông lót Theo Chương V 1,97 100m2
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V 25,61 m3
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Theo Chương V 1.037 cái
17 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 2,66 100m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V 186,46 m3
19 Lát vỉa hè gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 Theo Chương V 2.663,76 m2
20 Lắp đặt ống nhựa đấu nối thoát nước nhà dân Theo Chương V 1,79 100m
21 Đào rãnh bằng thủ công, đất C3 Theo Chương V 70,53 m3
22 Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C3 Theo Chương V 6,35 100m3
23 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 0,99 100m3
24 Ván khuôn rãnh Theo Chương V 24,46 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK <=10mm Theo Chương V 5,01 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK >10mm Theo Chương V 11,13 tấn
27 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Theo Chương V 71,76 m3
28 Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo Chương V 201,83 m3
29 Bê tông chèn, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V 36,83 m3
30 Bê tông chèn, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 Theo Chương V 18,41 m3
31 Lắp đặt rãnh bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK <=600mm Theo Chương V 897 đoạn
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V 4,57 100m2
33 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V 12,71 tấn
34 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Theo Chương V 94,19 m3
35 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Theo Chương V 897 cái
36 Ván khuôn hố ga Theo Chương V 2,51 100m2
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK <=10mm Theo Chương V 1,25 tấn
38 Sản xuất các kết cấu thép cửa thu Theo Chương V 3,21 tấn
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V 7,74 m3
40 Bê tông hố ga, M250, đá 1x2 Theo Chương V 15,96 m3
41 Bê tông xà mũ, M250, đá 1x2 Theo Chương V 3,45 m3
42 Cải tạo hố ga hiện trạng Theo Chương V 6 cái
43 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Chương V 3,92 m3
44 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V 39,22 m2
45 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Theo Chương V 4,93 m3
46 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo Chương V 4,77 m3
47 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V 0,96 tấn
48 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Theo Chương V 0,41 100m2
49 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Theo Chương V 53 cái
B ĐƯỜNG PHÚ AN
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt = 7cm Theo Chương V 14,95 m3
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công Theo Chương V 5.147,87 100m3
3 Phá dỡ bó vỉa, bê tông không cốt thép, búa căn Theo Chương V 64,48 100m3
4 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Theo Chương V 48,6 m3
5 Đào xúc đất, thủ công, đất C3 Theo Chương V 37,27 m3
6 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C4 Theo Chương V 7,08 100m3
7 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 5,15 100m3
8 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V 370,47 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V 370,47 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V 370,47 m3
11 Vận chuyển đất có lẫn bê tông, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C4 Theo Chương V 7,45 100m3
12 Vận chuyển đất có lẫn bê tông 6000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C4 Theo Chương V 7,45 100m3
13 Bê tông rãnh đan, M200, đá 1x2 Theo Chương V 53,17 m3
14 Ván khuôn viên vỉa Theo Chương V 8,67 100m2
15 Bê tông viên vỉa, M250, đá 1x2 Theo Chương V 38,87 m3
16 Ván khuôn gỗ móng bê tông lót Theo Chương V 2,99 100m2
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V 38,87 m3
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Theo Chương V 1.495 cái
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V 514,79 m3
20 Lát vỉa hè gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 Theo Chương V 5.147,87 m2
C ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt = 7cm Theo Chương V 20,5 100m
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công Theo Chương V 6.336,42 m2
3 Phá dỡ bó vỉa, bê tông không cốt thép, búa căn Theo Chương V 131,2 m3
4 Phá dỡ nền bê tông, bằng búa căn Theo Chương V 77,75 m3
5 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Theo Chương V 87,75 m3
6 Đào xúc đất, thủ công, đất C3 Theo Chương V 38,08 m3
7 Đào vỉa hè, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C4 Theo Chương V 7,24 100m3
8 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 6,98
9 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V 600,61 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V 600,61 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V 600,61 m3
12 Vận chuyển đất có lẫn bê tông, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C4 Theo Chương V 9,16 100m3
13 Vận chuyển đất có lẫn bê tông 6000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C4 Theo Chương V 9,16 100m3
14 Bê tông rãnh đan, M200, đá 1x2 Theo Chương V 70,5 m3
15 Ván khuôn viên vỉa Theo Chương V 10,54 100m2
16 Bê tông viên vỉa, M250, đá 1x2 Theo Chương V 53,3 m3
17 Ván khuôn gỗ lót móng Theo Chương V 4,1 100m2
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V 53,3 m3
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Theo Chương V 2.050 cái
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V 488,91 m3
21 Lát vỉa hè gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 Theo Chương V 6.984,36 m2
22 Nạo vét lòng rãnh bằng thủ công Theo Chương V 154,2 m3
23 Phá dỡ bê tông mũ rãnh, thủ công Theo Chương V 74,84 m3
24 Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2 Theo Chương V 29,61 m3
25 Ván khuôn gỗ mũ rãnh Theo Chương V 4,93 100m2
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Theo Chương V 1.028 cái
27 Tháo tấm bản, thủ công, trọng lượng <=100kg Theo Chương V 1.028 cái
D ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công Theo Chương V 975,12 m2
2 Phá dỡ bó vỉa, bê tông không cốt thép, búa căn Theo Chương V 19,97 m3
3 Đào xúc đất, thủ công, đất C3 Theo Chương V 0,43 m3
4 Đào vỉa hè, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C4 Theo Chương V 0,08 100m3
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 3,3 100m3
6 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V 77,37 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V 77,37 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V 77,37 m3
9 Ván khuôn viên vỉa Theo Chương V 1,6 100m2
10 Bê tông viên vỉa, M250, đá 1x2 Theo Chương V 8,11 m3
11 Ván khuôn gỗ lót móng Theo Chương V 0,62 100m2
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V 8,11 m3
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Theo Chương V 312 cái
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V 124,11 m3
15 Lát vỉa hè gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 Theo Chương V 1.772,94 m2
E DI CHUYỂN, TRỒNG MỚI CÂY XANH
1 Di chuyển cây xanh ĐK 20-80cm Theo Chương V 50 cây
2 Chặt bỏ cây bị sâu bệnh, hư hỏng Theo Chương V 40 cây
3 Trồng mới cây xanh Theo Chương V 370 cây
F CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Phí tài nguyên, môi trường Theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo Chương V 1 Khoản
3 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo Chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->