Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng nhà lớp học trường tiểu học Nguyễn Văn Tố
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200408846-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng nhà lớp học trường tiểu học Nguyễn Văn Tố |
| Số hiệu KHLCNT | 20200403567 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-06 09:56:00 đến ngày 2020-04-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,935,293,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN PHÁ DỠ - NHÀ BẾP 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 2,64 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 1,979 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 64,356 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | 0,245 | tấn | |
| 5 | Tháo dỡ cửa | 40,32 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ lan can hành lang, cầu thang bằng inox | 11,538 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 50,798 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 27,263 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 5,075 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 23,73 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 12,073 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN PHÁ DỠ - NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 8,482 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | 0,033 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 2,231 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC 3: PHẦN PHÁ DỠ - MÁI TÔN NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 155,266 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | 0,838 | tấn | |
| D | HẠNG MỤC 4: PHẦN PHÁ DỠ - CHẶT VÀ DI CHUYỂN CÂY | |||
| 1 | Chặt cây cối | 2 | cây | |
| 2 | Đào và di chuyển cây đến vị trí mới | 3 | cây | |
| E | HẠNG MỤC 5: PHẦN PHÁ DỠ - PHẮ DỠ MÁI SÊ NÔ MÁI TIẾP NỐI GIỮA 2 DÃY NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 1,519 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển vôi thầu gạch vỡ, bê tông vụn bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 1,212 | 100m3 | |
| F | HẠNG MỤC 6: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN CỌC | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan GPS15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm | 656 | m | |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan GPS15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 400mm | 459,2 | m | |
| 3 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | 243,062 | m3 d.dịch | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính <=18 mm | 21,252 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn, lắp đặt con kê bê tông | 2.720 | cái | |
| 6 | Bê tông cọc nhồi trên cạn đường kính <=1m đá 1x2, vữa BT mác 300 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | 243,062 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10.7m3 | 2,431 | 100m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | 11,152 | 100m | |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=50mm | 34 | cái | |
| 10 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | 238 | cái | |
| 11 | Phá đầu cọc khoan nhồi | 8,522 | m3 | |
| 12 | Sản xuất ống vách D600x6mm, D400x6mm dài 6m (mỗi loại 1 cái) | 0,887 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi | 204 | m | |
| 14 | Nhổ ống vách | 2,04 | 100m | |
| 15 | Lắp dựng tôn bảo vệ đầu cọc thí nghiệm | 0,038 | 100m2 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 3,731 | 100m3 | |
| G | HẠNG MỤC 7: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Sản xuất thép quây tôn | 0,305 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng thép quây tôn | 0,305 | tấn | |
| 3 | Quây tôn mặt bằng thi công, chiều cao 2m | 0,707 | 100m2 | |
| 4 | Đào móng đài bằng thủ công | 29,68 | m3 | |
| 5 | Đào móng đài bằng máy | 0,693 | 100m3 | |
| 6 | Đào đất dầm móng bằng thủ công | 35,763 | m3 | |
| 7 | Đào đất dầm móng bằng máy | 0,834 | 100m3 | |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,451 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 13,928 | m3 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 1,399 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 2,774 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 8,448 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn đài móng | 1,266 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng | 2,365 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250, chiều rộng móng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | 78,701 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10.7m3 | 0,787 | 100m3 | |
| 17 | Ván khuôn bê tông cổ cột | 0,259 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | 1,62 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 41,361 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,327 | 100m2 | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,518 | tấn | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 5,39 | m3 | |
| H | HẠNG MỤC 8: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bể phốt | 6,838 | m3 | |
| 2 | Đào móng bể phốt bằng máy | 0,16 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2.8 m, mật độ 25 cọc/m2 | 1,075 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | 1,536 | m3 | |
| 5 | Phủ cát đen đầu cọc (bằng KL vét bùn) | 1,536 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,089 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,536 | m3 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | 0,278 | tấn | |
| 9 | Bê tông móng bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 2,304 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | 7,898 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | 1,075 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 51,808 | m2 | |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 10,19 | m2 | |
| 14 | Tấm đan bể | 32 | cái | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,102 | 100m2 | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,156 | tấn | |
| 17 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 1,536 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 32 | cái | |
| 19 | Đắp đất hoàn trả hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,803 | 100m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,118 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 41,39 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 1,607 | 100m3 | |
| I | HẠNG MỤC 9: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN DẦM, SÀN, CỘT | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 16,361 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,9m | 18,795 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 4,751 | 100m2 | |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | 0,867 | tấn | |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <18 mm | 1,006 | tấn | |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm | 7,465 | tấn | |
| 7 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | 28,966 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 9,513 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép dầm, đường kính <=10 mm | 2,657 | tấn | |
| 10 | Cốt thép dầm, đường kính <=18 mm | 5,587 | tấn | |
| 11 | Cốt thép dầm, đường kính >18 mm | 10,276 | tấn | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | 96,042 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 10,492 | 100m2 | |
| 14 | Cốt thép sàn, đường kính <=10 mm | 15,962 | tấn | |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | 101,134 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông cột bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10.7m3 | 2,262 | 100m3 | |
| J | HẠNG MỤC 10: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN XÂY THÔ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 20,29 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 229,334 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 16,717 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 3,467 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp cầu thang vữa XM mác 75 | 2,673 | m3 | |
| 6 | Đắp cát tôn nền bục giảng dày 10cm | 1,364 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền bục giảng, đá 1x2, mác 200 | 1,364 | m3 | |
| K | HẠNG MỤC 11: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - CẦU THANG | |||
| 1 | Ván khuôn đổ bê tông dầm thang | 0,402 | 100m2 | |
| 2 | Cốt thép dầm thang, đường kính <=10 mm | 0,069 | tấn | |
| 3 | Cốt thép dầm thang, đường kính <=18 mm | 0,471 | tấn | |
| 4 | Bê tông dầm thang, đá 1x2, mác 250 | 3,876 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,612 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10mm | 2,004 | tấn | |
| 7 | Bê tông cầu thang, bản tam cấp, đá 1x2, mác 250 | 7,332 | m3 | |
| L | HẠNG MỤC 12: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - LANH TÔ | |||
| 1 | Ván khuôn đổ bê tông lanh tô | 0,922 | 100m2 | |
| 2 | Cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm | 0,162 | tấn | |
| 3 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | 0,474 | tấn | |
| 4 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 6,594 | m3 | |
| M | HẠNG MỤC 13: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 1.399,512 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 1.007,778 | m2 | |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 559,457 | m2 | |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( không trát dầm trong phòng tầng 2+3+4) | 464,279 | m2 | |
| 5 | Trát hèm+bạo cửa, vữa XM mác 75 | 133,265 | m2 | |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 (không trát trần trong phòng tầng 2+3) | 530,255 | m2 | |
| 7 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 | 51,904 | m2 | |
| 8 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | 100,86 | m | |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 160,6 | m | |
| 10 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | 106,983 | m2 | |
| 11 | Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 | 422,01 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 899,375 | m2 | |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | 19,951 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 97,336 | m2 | |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 405,828 | m2 | |
| 16 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao thả KT600x600mm | 730,141 | m2 | |
| 17 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước KT600x600mm | 148,776 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả Jajynic (hoặc tương đương) vào tường | 1.861,425 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả Jajynic (hoặc tương đương) vào cột, dầm, trần | 1.739,16 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.279,428 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.321,159 | m2 | |
| N | HẠNG MỤC 14: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - TÔN CHỐNG NÓNG MÁI | |||
| 1 | Sản xuất vì kèo thép V63x5mm | 2,237 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép | 2,237 | tấn | |
| 3 | Bulong M20x400 | 80 | bộ | |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép | 3,152 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,152 | tấn | |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 358,479 | m2 | |
| 7 | Lợp mái tôn PU cách nhiệt Austnam | 4,033 | 100m2 | |
| 8 | Bulong M12x30 | 36 | bộ | |
| 9 | Ke chống bão | 400 | bộ | |
| 10 | Tôn bò úp nóc | 60,13 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống PVC D110mm thu nước mái | 1,6 | 100m | |
| 12 | Cút nhựa PVC D110mm | 10 | cái | |
| 13 | Lặp đặt cầu chắn rác | 10 | bộ | |
| 14 | Tấm trải chống thấm sê nô mái, WC | 352,113 | m2 | |
| 15 | Láng vữa xi măng bảo vệ, tạo dốc, có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 81,342 | m2 | |
| O | HẠNG MỤC 14: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - SẢN XUẤT LẮP DỰNG LAN CAN HÀNH LANG BẰNG INOX | |||
| 1 | Sản xuất thép ống D63x2mm inox | 164,98 | kg | |
| 2 | Sản xuất thép hộp 20x40x2mm inox | 896,684 | kg | |
| 3 | Lắp dựng lan can hành lang | 69,446 | m2 | |
| 4 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox | 340,599 | kg | |
| 5 | Quả cầu Inox cầu thang | 2 | cái | |
| P | HẠNG MỤC 15: SẢN XUẤT, LẮP DỰNG CỬA NHÔM KÍNH | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính Việt - Pháp (hoặc tương đương),kính dày 6,38mm, kèm phụ kiện | 217,64 | m2 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính Việt - Pháp (hoặc tương đương),kính dày 6,38mm, kèm phụ kiện | 94,571 | m2 | |
| 3 | Lắp đặt ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương) | 30 | bộ | |
| 4 | Sản xuất cửa sổ bằng sắt | 0,019 | tấn | |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 1,818 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 318,361 | m2 | |
| 7 | Sản xuất hoa inox cửa sổ bằng thép vuông inox 12x12x1,2mm | 626,242 | kg | |
| 8 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | 0,157 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 123,9 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 22,68 | m2 | |
| Q | HẠNG MỤC 16: SẢN XUẤT, LẮP DỰNG VÁCH NGĂN COMPACT TẤM HPL 18MM, KÈM PHỤ KIỆN, CHO KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact tấm HPL 18mm, kèm phụ kiện, cho khu vệ sinh | 100,8 | m2 | |
| 2 | Ốp bệ lavabo bằng đá granite | 8,96 | m | |
| 3 | Giá đỡ inox bệ lavabo | 16 | bộ | |
| 4 | Gắn chữ lớn '' VÌ LỢI ÍCH MƯỜI NĂM TRỒNG CÂY, VÌ LỢI ÍCH TRĂM NĂM TRÔNG NGƯỜI'' bằng tấm aluminium | 48 | chữ | |
| R | HẠNG MỤC 17: PHẦN CẤP ĐIỆN - TẦNG 1 | |||
| 1 | Dây Cu/xlpe/pvc (3x6+1x4)mm2 | 20 | m | |
| 2 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x6)mm2 | 40 | m | |
| 3 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x2,5)mm2 | 300 | m | |
| 4 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x1,5)mm2 | 200 | m | |
| 5 | Cáp CXV 3x25+1x16 mm2 | 80 | m | |
| 6 | ổ cắm đôi 250v-10a | 4 | cái | |
| 7 | Công tắc đôi | 4 | cái | |
| 8 | Công tắc đơn | 1 | cái | |
| 9 | Đế âm | 9 | cái | |
| 10 | Mặt công tắc đôi | 4 | cái | |
| 11 | Mặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 12 | Mặt công tắc đơn | 1 | cái | |
| 13 | Công tắc 2 chiều đèn cầu thang | 2 | cái | |
| 14 | Aptomat 3 pha 150A | 1 | cái | |
| 15 | Aptomat 3 pha 40A | 3 | cái | |
| 16 | Aptomat 1p-25a | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt máng đèn led panel chống lóa 300x1200mm | 27 | bộ | |
| 18 | Đèn ốp trần 24W | 2 | bộ | |
| 19 | Tủ điện KT300x400x150x1.2mm | 2 | tủ | |
| 20 | Hộp nối và phân dây | 1 | cái | |
| 21 | Bảng điện | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ống luồn dây D32 | 40 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | 300 | m | |
| S | HẠNG MỤC 18: PHẦN CẤP ĐIỆN - TẦNG 2 | |||
| 1 | Dây Cu/xlpe/pvc (3x6+1x2.5)mm2 | 20 | m | |
| 2 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x6)mm2 | 40 | m | |
| 3 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x2,5)mm2 | 300 | m | |
| 4 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x1,5)mm2 | 200 | m | |
| 5 | ổ cắm đôi 250v-10a | 23 | cái | |
| 6 | Công tắc đôi | 10 | cái | |
| 7 | Đế âm | 33 | cái | |
| 8 | Mặt công tắc đôi | 10 | cái | |
| 9 | Mặt ổ cắm đôi | 23 | cái | |
| 10 | Công tắc 2 chiều đèn cầu thang | 2 | cái | |
| 11 | Aptomat 3 pha 40A | 1 | cái | |
| 12 | Aptomat 1p-25a | 3 | cái | |
| 13 | Aptomat 1p-15a | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt máng đèn led panel chống lóa 300x1200mm | 24 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt đèn led panel âm trần KT600x600mm 48W | 4 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt đèn tuýp đơn dài 1,2m | 6 | bộ | |
| 17 | Đèn ốp trần 24W | 13 | bộ | |
| 18 | Tủ điện KT300x200x150x1,2mm | 1 | tủ | |
| 19 | Hộp nối và phân dây | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | 21 | cái | |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 9 | cái | |
| 22 | Bảng điện | 5 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ống luồn dây D32 | 40 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | 300 | m | |
| 25 | Ti gen treo đèn máng đôi chống lóa, loại M12, dài 1,4m | 48 | bộ | |
| T | HẠNG MỤC 19: PHẦN CẤP ĐIỆN - TẦNG 3 | |||
| 1 | Dây Cu/xlpe/pvc (3x6+1x2.5)mm2 | 20 | m | |
| 2 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x6)mm2 | 40 | m | |
| 3 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x2,5)mm2 | 300 | m | |
| 4 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x1,5)mm2 | 200 | m | |
| 5 | ổ cắm đôi 250v-10a | 23 | cái | |
| 6 | Công tắc đôi | 10 | cái | |
| 7 | Công tắc đơn | 1 | cái | |
| 8 | Đế âm | 34 | cái | |
| 9 | Mặt công tắc đôi | 10 | cái | |
| 10 | Mặt công tắc đơn | 1 | cái | |
| 11 | Mặt ổ cắm đôi | 23 | cái | |
| 12 | Công tắc 2 chiều đèn cầu thang | 2 | cái | |
| 13 | Aptomat 3 pha 40A | 1 | cái | |
| 14 | Aptomat 1p-25a | 2 | cái | |
| 15 | Aptomat 1p-15a | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt đèn led panel âm trần KT600x600mm 48W | 33 | bộ | |
| 17 | Đèn ốp trần 24W | 8 | bộ | |
| 18 | Tủ điện | 1 | tủ | |
| 19 | Hộp nối và phân dây | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | 21 | cái | |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 9 | cái | |
| 22 | Bảng điện | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ống luồn dây D32 | 40 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | 300 | m | |
| U | HẠNG MỤC 20: PHẦN CẤP ĐIỆN - TẦNG 4 | |||
| 1 | Dây Cu/xlpe/pvc (3x6+1x2.5)mm2 | 20 | m | |
| 2 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x6)mm2 | 60 | m | |
| 3 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x2,5)mm2 | 300 | m | |
| 4 | Dây Cu/xlpe/pvc (2x1,5)mm2 | 200 | m | |
| 5 | ổ cắm đôi 250v-10a | 22 | cái | |
| 6 | Công tắc đôi | 6 | cái | |
| 7 | Công tắc đơn | 6 | cái | |
| 8 | Đế âm | 34 | cái | |
| 9 | Mặt công tắc đôi | 6 | cái | |
| 10 | Mặt công tắc đơn | 6 | cái | |
| 11 | Mặt ổ cắm đôi | 22 | cái | |
| 12 | Công tắc 2 chiều đèn cầu thang | 2 | cái | |
| 13 | Aptomat 3 pha 40A | 1 | cái | |
| 14 | Aptomat 1p-25a | 2 | cái | |
| 15 | Aptomat 1p-15a | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt đèn led panel âm trần KT600x600mm 48W | 32 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt đèn tuýp đơn dài 1,2m | 4 | bộ | |
| 18 | Đèn ốp trần 24W | 6 | bộ | |
| 19 | Tủ điện KT300x200x150x1,2mm | 1 | tủ | |
| 20 | Hộp nối và phân dây | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | 20 | cái | |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 10 | cái | |
| 23 | Bảng điện | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống luồn dây D32 | 40 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | 300 | m | |
| V | HẠNG MỤC 21: PHẦN CẤP ĐIỆN - ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Phiến đấu dây 10 đôi | 3 | bộ | |
| 2 | Modern | 1 | bộ | |
| 3 | Switch 8 cổng | 4 | bộ | |
| 4 | Ổ cắm mạng internet | 7 | bộ | |
| 5 | Giắc cắm mạng | 14 | bộ | |
| 6 | Dây mạng cáp utp 4p cat6 | 500 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | 500 | m | |
| 8 | Vỏ tủ chứa thiết bị mạng | 1 | bộ | |
| 9 | Vật liệu khác | 5 | % | |
| W | HẠNG MỤC 21: ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D34mm | 0,5 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D25mm | 0,6 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống PPR D21mm, bằng phương pháp hàn nhiệt | 1,5 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt tê PPR D21mm | 39 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút PPR D21mm | 21 | cái | |
| 6 | Cút PVC D34mm | 6 | cái | |
| 7 | Lắp nút bịt d=21mm | 39 | cái | |
| 8 | Van khóa nước D21 | 15 | cái | |
| 9 | Van khóa nước D34 | 5 | cái | |
| 10 | Ren ngoài ống D21mm | 39 | cái | |
| 11 | Ren trong ống D21mm | 39 | cái | |
| X | HẠNG MỤC 22: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | 0,6 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | 0,8 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,8 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | 0,3 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa D48mm | 28 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê PVC D48 | 28 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê 45 độ PVC D110 | 27 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D110 | 27 | cái | |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa D76X48mm | 28 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa D110X90mm | 27 | cái | |
| 11 | Ống kiểm tra D90mm | 2 | cái | |
| 12 | Chóp thông hơi D90mm | 2 | cái | |
| 13 | Đai giữ ống+vít | 40 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | 2 | bể | |
| 15 | Van phao hình cầu D25 | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | 19 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 19 | cái | |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 19 | cái | |
| 19 | Lắp đặt lavabo | 17 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 17 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt phễu thu nước mặt sàn | 11 | cái | |
| 25 | Bơm áp lực | 1 | cái | |
| 26 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 7,024 | m3 | |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 70,24 | m2 | |
| Y | HẠNG MỤC 23: BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II | 0,544 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 14,95 | 100m | |
| 3 | Đắp cát đầu cọc | 2,392 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 | 2,392 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,268 | 100m2 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,021 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,551 | tấn | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 5,373 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | 0,52 | 100m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | 0,358 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | 0,921 | tấn | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | 5,33 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,172 | 100m2 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,309 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | 0,034 | tấn | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,095 | m3 | |
| 17 | Quét nhựa bitum vào tường ngoài bể | 30,08 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 30,08 | m2 | |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75(trát 2 lớp) | 74,689 | m2 | |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 17,2 | m2 | |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 15,12 | m2 | |
| 22 | Đánh màu tường bể nước | 39,345 | m2 | |
| 23 | Gia công và lắp dựng băng ngăn nước PVC V200 | 31,2 | m | |
| 24 | Gia công và lắp đặt nắp bể inox | 1 | bộ | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,131 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,439 | 100m3 | |
| Z | HẠNG MỤC 24: THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Sản xuất thang sắt | 0,743 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | 26,82 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 46,847 | m2 | |
| 4 | Bu lông nở M18 | 24 | bộ | |
| 5 | Bu lông nở M12 | 200 | bộ | |
| AA | HẠNG MỤC 25: VẬN THĂNG - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,068 | tấn | |
| 2 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,435 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông vách | 0,122 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 0,688 | m3 | |
| 5 | Bê tông vách, đá 1x2, mác 200 | 1,305 | m3 | |
| AB | HẠNG MỤC 26: VẬN THĂNG - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | 0,042 | tấn | |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | 0,231 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,188 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,337 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 8,382 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 4,904 | m3 | |
| 7 | Ốp đá granite vào mặt trước thang máy | 35,776 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 153,57 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 80,21 | m2 | |
| 10 | Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 7,207 | m2 | |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 27,75 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả Jajynic (hoặc tương đương) vào tường (bằng DT trát tường trong + ngoài nhà) | 233,78 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả Jajynic (hoặc tương đương) vào cột, dầm, trần (bằng DT trát cột, dầm, trần) | 34,957 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 153,57 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 115,167 | m2 | |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 5,32 | m2 | |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 11,077 | m2 | |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 11,077 | m2 | |
| 19 | Cắt chỉ âm 15, rộng 25mm | 67,4 | m | |
| 20 | Sản xuất cửa xếp bằng sắt | 10,23 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính | 10,23 | m2 | |
| 22 | Vận thăng tời cơm tải trọng <500k, 4 điểm dừng | 1 | bộ | |
| 23 | Động cơ Misubishi mới | 1 | bộ | |
| AC | HẠNG MỤC 27: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - ĐÈN CHỈ DẪN LỐI THOÁT NẠN VÀ ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng sự cố treo tường | 28 | cái | |
| 2 | Đèn thoát nạn (Exit) một mặt treo tường | 14 | cái | |
| 3 | Đèn thoát nạn (Exit) hai mặt, một hướng | 3 | cái | |
| 4 | Dây nguồn 2x1.5 mm2 | 350 | m | |
| 5 | Ống bảo vệ dây PVC D20 | 350 | m | |
| 6 | Kẹp đỡ ống luồn dây PVC D20 | 250 | cái | |
| 7 | Măng sông nhựa PVC D20 | 120 | cái | |
| 8 | Hộp chia ngả PVC D20 | 40 | cái | |
| 9 | Ổ căm đơn cho đèn chiếu sáng sự cố | 19 | cái | |
| 10 | Cút ren nối ống PVC D20 | 30 | cái | |
| 11 | Cầu đấu dây kèm attomat 1P,10A | 4 | cái | |
| AD | HẠNG MỤC 28: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Hộp đấu nối cáp tín hiệu 100x100 | 4 | hộp | |
| 2 | Đầu báo khói thường | 28 | cái | |
| 3 | Đế đầu báo thường | 28 | cái | |
| 4 | Trở cuối nguồn | 4 | bộ | |
| 5 | Hộp chuông, đèn, nút ấn | 8 | hộp | |
| 6 | Chuông báo cháy | 8 | cái | |
| 7 | Đèn báo cháy | 8 | cái | |
| 8 | Nút ấn báo cháy thường | 8 | cái | |
| 9 | Dây điện 2x1,0mm2 dẫn tín hiệu | 450 | m | |
| 10 | Ống bảo vệ dây PVC D20 | 450 | m | |
| 11 | Mang sông nhựa PVC D20 | 200 | cái | |
| 12 | Hộp chia 3 ngả PVC D20 | 40 | cái | |
| 13 | Ruột mềm ruột gà PVC D20 | 45 | m | |
| 14 | Cút nhựa PVC D20 | 67 | cái | |
| 15 | Kẹp đỡ ống luồn dây PVC D20 | 280 | cái | |
| AE | HẠNG MỤC 29: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ thiết bị chữa cháy trong nhà KT: 450X650X200 trong nhà | 8 | hộp | |
| 2 | Bình chữa cháy ABC 4kg | 16 | bình | |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 3kg | 8 | bình | |
| 4 | Giá để bình chữa cháy loại 3 bình | 8 | cái | |
| 5 | Van góc D50 | 8 | cái | |
| 6 | Cuộn vòi chữa cháy D50x20m | 8 | cái | |
| 7 | Nội quy, tiêu lệnh | 8 | cái | |
| 8 | Lăng phun D50x13 | 8 | cái | |
| 9 | Khớp nối ren trong D50 | 8 | cái | |
| 10 | Khớp nối đầu vòi D50 | 16 | cái | |
| 11 | Ống thép tráng kẽm D80 dày 3.2mm | 0,4 | 100m | |
| 12 | Ống thép tráng kẽm D65 dày 3.2mm | 0,266 | 100m | |
| 13 | Ống thép tráng kẽm D50 dày 2.9mm | 0,05 | 100m | |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 18,2128 | m2 | |
| 15 | Tê đều hàn D80 | 1 | cái | |
| 16 | Tê thu hàn D65/50 | 8 | cái | |
| 17 | Cút hàn D80 | 8 | cái | |
| 18 | Cút hàn D65 | 2 | cái | |
| 19 | Côn hàn 80/65 | 2 | cái | |
| 20 | Cút ren D50 | 34 | cái | |
| 21 | Măng sông ren D50 | 8 | cái | |
| 22 | Van khóa D80 | 2 | cái | |
| 23 | Giá đỡ ống | 16 | cái | |
| AF | HẠNG MỤC 30: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - PHẦN BÁO CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Dây 2x1.5mm2 | 50 | m | |
| 3 | Áp tô mát 10A cho tủ trung tâm báo cháy | 1 | cái | |
| 4 | Cọc đồng 2.4m | 1 | cọc | |
| 5 | Dây đồng M16 tiếp địa | 3 | m | |
| 6 | Dây tín hiệu ngoài nhà 6(2x1,5) | 150 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | 0,8 | 100m | |
| AG | HẠNG MỤC 31: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - PHẦN CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT: 550x1000x300 | 1 | hộp | |
| 2 | Cuộn vòi chữa cháy D65*20m | 1 | cái | |
| 3 | Lăng phun D65*13 | 1 | cái | |
| 4 | Khớp nối ren trong D65 | 1 | cái | |
| 5 | Khớp nối đầu vòi D65 | 2 | cái | |
| 6 | Họng tiếp nước D80 x 2 cửa D65 | 1 | cái | |
| 7 | Trụ chữa cháy D80 x 2 cửa D65 | 1 | cái | |
| 8 | Bình chữa cháy xe đẩy ABC 35kg | 1 | bình | |
| 9 | Ống thép tráng kẽm D80 dày 3.2mm | 0,52 | 100m | |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 14,5156 | m2 | |
| 11 | Tê đều hàn D80 | 2 | cái | |
| 12 | Cút hàn D80 | 8 | cái | |
| 13 | Lắp đặt bích thép rỗng D80 | 10 | bích | |
| 14 | Van khóa D80 | 2 | cái | |
| 15 | Van xả khí tự động D25 | 1 | cái | |
| 16 | Giá đỡ ống | 16 | cái | |
| 17 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 21,9375 | m3 | |
| 18 | Đắp đất móng đường ống | 21,9375 | m3 | |
| AH | HẠNG MỤC 32: HỆ THỐNG THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét tia tiên đạo. Model: LAP - AX210, R=100m | 1 | cái | |
| 2 | Cột đỡ kim thu sét (bích thép mạ kẽm 600x300x5mm, bích tam giác 250x100x5mm + bộ ghép nối Inox 2mxD48x2mm, 3mxD42x2mm) | 1 | cái | |
| 3 | Giằng néo, tăng đơ, ốc xiết cáp (bộ 3 dây) | 4 | bộ | |
| 4 | Đai cô nhê Inox cố định cáp vào cột | 5 | cái | |
| 5 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 L=2.4 | 6 | cái | |
| 6 | Cáp đồng M50 bọc PVC | 25 | m | |
| 7 | Cáp đồng M50 trần | 15 | m | |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở bằng sắt sơn tĩnh điện KT: 27x19x10cm | 1 | cái | |
| 9 | Kẹp chữ U bằng đồng | 15 | cái | |
| 10 | Vật tư phụ | 1 | bộ | |
| AI | HẠNG MỤC 33: TRẠM BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy | 1 | 1 máy | |
| 2 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy | 1 | 1 máy | |
| 3 | Lắp đặt máy bơm Xăng chữa cháy | 1 | 1 máy | |
| 4 | Lắp đặt máy bơm điện bù áp lực chữa cháy | 1 | 1 máy | |
| 5 | Bệ bơm chữa cháy | 3 | cái | |
| 6 | Ống thép tráng kẽm D100 dày 3.6mm | 0,03 | 100m | |
| 7 | Ống thép tráng kẽm D80 dày 3.2mm | 0,2 | 100m | |
| 8 | Ống thép tráng kẽm D50 dày 2.9mm | 0,1 | 100m | |
| 9 | Ống thép tráng kẽm D25 dày 2.6mm | 0,1 | 100m | |
| 10 | Ống thép tráng kẽm D15 dày 2.0mm | 0,1 | 100m | |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 10,5869 | m2 | |
| 12 | Tê thu hàn D80/50 | 1 | cái | |
| 13 | Cút hàn D80 | 6 | cái | |
| 14 | Cút hàn D50 | 2 | cái | |
| 15 | Cút hàn D25 | 8 | cái | |
| 16 | Cút hàn D15 | 20 | cái | |
| 17 | Côn hàn 100/50 | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt bích thép rỗng D80 | 34 | bích | |
| 19 | Lắp đặt bích thép đặc D100 | 2 | bích | |
| 20 | Cút ren D50 | 10 | cái | |
| 21 | Cút ren D25 | 15 | cái | |
| 22 | Cút ren D15 | 15 | cái | |
| 23 | Cút ren D25 | 10 | cái | |
| 24 | Cút ren D15 | 10 | cái | |
| 25 | Măng sông ren D25 | 5 | cái | |
| 26 | Măng sông ren D15 | 3 | cái | |
| 27 | Van 1 chiều nối ren D25 | 5 | cái | |
| 28 | Van 1 chiều D50 | 2 | cái | |
| 29 | Van 1 chiều D80 | 2 | cái | |
| 30 | Van khóa nối ren D15 | 10 | cái | |
| 31 | Van khóa D50 | 2 | cái | |
| 32 | Van khóa D80 | 5 | cái | |
| 33 | Van tín hiệu báo động (Alarm valve) D80 | 1 | cái | |
| 34 | Van bi D25 | 5 | cái | |
| 35 | Y lọc D50 | 1 | cái | |
| 36 | Y lọc D80 | 2 | cái | |
| 37 | Rọ hút D50 | 1 | cái | |
| 38 | Rọ hút D80 | 2 | cái | |
| 39 | Giảm giật chống rung D50 | 2 | cái | |
| 40 | Giảm giật chống rung D80 | 4 | cái | |
| 41 | Đồng hồ áp lực loại xuôi | 6 | cái | |
| 42 | Công tắc áp lực | 3 | cái | |
| 43 | Giá đỡ hệ thống ống | 1 | hệ thống | |
| 44 | Bể mồi cho bơm chữa cháy Inox 500 lít + chân đế | 1 | bể | |
| 45 | Dây M16 - PVC/ Cu tiếp địa cho tủ điều khiển bơm | 40 | m | |
| 46 | Cọc đồng 2.4m | 3 | cọc | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | 0,2 | 100m | |
| 48 | Phao điện báo mức nước trong bể | 1 | cái | |
| 49 | Cáp nguồn chống cháy, cáp 3x25+1x16 mm2 | 80 | m | |
| AJ | HẠNG MỤC 34: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - THIẾT BỊ BÁO CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | 1 | cái | |
| 2 | Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy | 1 | cái | |
| 3 | Máy bơm điện chữa cháy Q =27m3/h; cột áp: H =50m | 1 | cái | |
| 4 | Máy bơm xăng chữa cháy Q =27m3/h; cột áp: H =50m | 1 | cái | |
| 5 | Máy bơm điện bù áp lực chữa cháy công suất Q = 1,0 L/S; cột áp: H = 60m | 1 | cái | |
| 6 | Bình áp lực 200 lít, 13 bar | 1 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi