Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng nhà lớp học trường tiểu học Nguyễn Văn Tố

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200408846-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng nhà lớp học trường tiểu học Nguyễn Văn Tố
Số hiệu KHLCNT 20200403567
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-06 09:56:00 đến ngày 2020-04-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,935,293,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN PHÁ DỠ - NHÀ BẾP 2 TẦNG
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 2,64 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 1,979 100m2
3 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 64,356 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m 0,245 tấn
5 Tháo dỡ cửa 40,32 m2
6 Tháo dỡ lan can hành lang, cầu thang bằng inox 11,538 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 50,798 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 27,263 m3
9 Phá dỡ nền bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 5,075 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 23,73 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 12,073 m3
B HẠNG MỤC 2: PHẦN PHÁ DỠ - NHÀ KHO
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 8,482 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m 0,033 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 2,231 m3
C HẠNG MỤC 3: PHẦN PHÁ DỠ - MÁI TÔN NHÀ XE
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 155,266 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m 0,838 tấn
D HẠNG MỤC 4: PHẦN PHÁ DỠ - CHẶT VÀ DI CHUYỂN CÂY
1 Chặt cây cối 2 cây
2 Đào và di chuyển cây đến vị trí mới 3 cây
E HẠNG MỤC 5: PHẦN PHÁ DỠ - PHẮ DỠ MÁI SÊ NÔ MÁI TIẾP NỐI GIỮA 2 DÃY NHÀ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 1,519 m3
2 Vận chuyển vôi thầu gạch vỡ, bê tông vụn bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 1,212 100m3
F HẠNG MỤC 6: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN CỌC
1 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan GPS15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm 656 m
2 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan GPS15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 400mm 459,2 m
3 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn 243,062 m3 d.dịch
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính <=18 mm 21,252 tấn
5 Ván khuôn, lắp đặt con kê bê tông 2.720 cái
6 Bê tông cọc nhồi trên cạn đường kính <=1m đá 1x2, vữa BT mác 300 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) 243,062 m3
7 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10.7m3 2,431 100m3
8 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm 11,152 100m
9 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=50mm 34 cái
10 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm 238 cái
11 Phá đầu cọc khoan nhồi 8,522 m3
12 Sản xuất ống vách D600x6mm, D400x6mm dài 6m (mỗi loại 1 cái) 0,887 tấn
13 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi 204 m
14 Nhổ ống vách 2,04 100m
15 Lắp dựng tôn bảo vệ đầu cọc thí nghiệm 0,038 100m2
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I 3,731 100m3
G HẠNG MỤC 7: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN MÓNG
1 Sản xuất thép quây tôn 0,305 tấn
2 Lắp dựng thép quây tôn 0,305 tấn
3 Quây tôn mặt bằng thi công, chiều cao 2m 0,707 100m2
4 Đào móng đài bằng thủ công 29,68 m3
5 Đào móng đài bằng máy 0,693 100m3
6 Đào đất dầm móng bằng thủ công 35,763 m3
7 Đào đất dầm móng bằng máy 0,834 100m3
8 Ván khuôn bê tông lót móng 0,451 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 13,928 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 1,399 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 2,774 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 8,448 tấn
13 Ván khuôn đài móng 1,266 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng 2,365 100m2
15 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250, chiều rộng móng <=250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) 78,701 m3
16 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10.7m3 0,787 100m3
17 Ván khuôn bê tông cổ cột 0,259 100m2
18 Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 1,62 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 41,361 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,327 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,518 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 5,39 m3
H HẠNG MỤC 8: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - BỂ PHỐT
1 Đào móng bể phốt 6,838 m3
2 Đào móng bể phốt bằng máy 0,16 100m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc 2.8 m, mật độ 25 cọc/m2 1,075 100m
4 Vét bùn đầu cọc 1,536 m3
5 Phủ cát đen đầu cọc (bằng KL vét bùn) 1,536 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,089 100m2
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 1,536 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm 0,278 tấn
9 Bê tông móng bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 2,304 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 7,898 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 1,075 m3
12 Trát tường trong bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 51,808 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 10,19 m2
14 Tấm đan bể 32 cái
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,102 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,156 tấn
17 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 1,536 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 32 cái
19 Đắp đất hoàn trả hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,803 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,118 100m3
21 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 41,39 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 1,607 100m3
I HẠNG MỤC 9: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN DẦM, SÀN, CỘT
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 16,361 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,9m 18,795 100m2
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 4,751 100m2
4 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm 0,867 tấn
5 Cốt thép cột, trụ, đường kính <18 mm 1,006 tấn
6 Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm 7,465 tấn
7 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) 28,966 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 9,513 100m2
9 Cốt thép dầm, đường kính <=10 mm 2,657 tấn
10 Cốt thép dầm, đường kính <=18 mm 5,587 tấn
11 Cốt thép dầm, đường kính >18 mm 10,276 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) 96,042 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 10,492 100m2
14 Cốt thép sàn, đường kính <=10 mm 15,962 tấn
15 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) 101,134 m3
16 Vận chuyển vữa bê tông cột bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10.7m3 2,262 100m3
J HẠNG MỤC 10: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN XÂY THÔ
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 20,29 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 229,334 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 16,717 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 3,467 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp cầu thang vữa XM mác 75 2,673 m3
6 Đắp cát tôn nền bục giảng dày 10cm 1,364 m3
7 Bê tông nền bục giảng, đá 1x2, mác 200 1,364 m3
K HẠNG MỤC 11: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - CẦU THANG
1 Ván khuôn đổ bê tông dầm thang 0,402 100m2
2 Cốt thép dầm thang, đường kính <=10 mm 0,069 tấn
3 Cốt thép dầm thang, đường kính <=18 mm 0,471 tấn
4 Bê tông dầm thang, đá 1x2, mác 250 3,876 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường 0,612 100m2
6 Cốt thép cầu thang, đường kính >10mm 2,004 tấn
7 Bê tông cầu thang, bản tam cấp, đá 1x2, mác 250 7,332 m3
L HẠNG MỤC 12: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - LANH TÔ
1 Ván khuôn đổ bê tông lanh tô 0,922 100m2
2 Cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm 0,162 tấn
3 Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm 0,474 tấn
4 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 6,594 m3
M HẠNG MỤC 13: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 1.399,512 m2
2 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 1.007,778 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 559,457 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( không trát dầm trong phòng tầng 2+3+4) 464,279 m2
5 Trát hèm+bạo cửa, vữa XM mác 75 133,265 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 (không trát trần trong phòng tầng 2+3) 530,255 m2
7 Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 51,904 m2
8 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 100,86 m
9 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 160,6 m
10 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 106,983 m2
11 Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 422,01 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 899,375 m2
13 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm 19,951 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 97,336 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 405,828 m2
16 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao thả KT600x600mm 730,141 m2
17 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước KT600x600mm 148,776 m2
18 Bả bằng bột bả Jajynic (hoặc tương đương) vào tường 1.861,425 m2
19 Bả bằng bột bả Jajynic (hoặc tương đương) vào cột, dầm, trần 1.739,16 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.279,428 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 2.321,159 m2
N HẠNG MỤC 14: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - TÔN CHỐNG NÓNG MÁI
1 Sản xuất vì kèo thép V63x5mm 2,237 tấn
2 Lắp dựng vì kèo thép 2,237 tấn
3 Bulong M20x400 80 bộ
4 Sản xuất xà gồ thép 3,152 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép 3,152 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước 358,479 m2
7 Lợp mái tôn PU cách nhiệt Austnam 4,033 100m2
8 Bulong M12x30 36 bộ
9 Ke chống bão 400 bộ
10 Tôn bò úp nóc 60,13 m
11 Lắp đặt ống PVC D110mm thu nước mái 1,6 100m
12 Cút nhựa PVC D110mm 10 cái
13 Lặp đặt cầu chắn rác 10 bộ
14 Tấm trải chống thấm sê nô mái, WC 352,113 m2
15 Láng vữa xi măng bảo vệ, tạo dốc, có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 81,342 m2
O HẠNG MỤC 14: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - SẢN XUẤT LẮP DỰNG LAN CAN HÀNH LANG BẰNG INOX
1 Sản xuất thép ống D63x2mm inox 164,98 kg
2 Sản xuất thép hộp 20x40x2mm inox 896,684 kg
3 Lắp dựng lan can hành lang 69,446 m2
4 Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox 340,599 kg
5 Quả cầu Inox cầu thang 2 cái
P HẠNG MỤC 15: SẢN XUẤT, LẮP DỰNG CỬA NHÔM KÍNH
1 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính Việt - Pháp (hoặc tương đương),kính dày 6,38mm, kèm phụ kiện 217,64 m2
2 Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính Việt - Pháp (hoặc tương đương),kính dày 6,38mm, kèm phụ kiện 94,571 m2
3 Lắp đặt ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương) 30 bộ
4 Sản xuất cửa sổ bằng sắt 0,019 tấn
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước 1,818 m2
6 Lắp dựng cửa không có khuôn 318,361 m2
7 Sản xuất hoa inox cửa sổ bằng thép vuông inox 12x12x1,2mm 626,242 kg
8 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm 0,157 tấn
9 Lắp dựng hoa sắt cửa 123,9 m2
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước 22,68 m2
Q HẠNG MỤC 16: SẢN XUẤT, LẮP DỰNG VÁCH NGĂN COMPACT TẤM HPL 18MM, KÈM PHỤ KIỆN, CHO KHU VỆ SINH
1 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact tấm HPL 18mm, kèm phụ kiện, cho khu vệ sinh 100,8 m2
2 Ốp bệ lavabo bằng đá granite 8,96 m
3 Giá đỡ inox bệ lavabo 16 bộ
4 Gắn chữ lớn '' VÌ LỢI ÍCH MƯỜI NĂM TRỒNG CÂY, VÌ LỢI ÍCH TRĂM NĂM TRÔNG NGƯỜI'' bằng tấm aluminium 48 chữ
R HẠNG MỤC 17: PHẦN CẤP ĐIỆN - TẦNG 1
1 Dây Cu/xlpe/pvc (3x6+1x4)mm2 20 m
2 Dây Cu/xlpe/pvc (2x6)mm2 40 m
3 Dây Cu/xlpe/pvc (2x2,5)mm2 300 m
4 Dây Cu/xlpe/pvc (2x1,5)mm2 200 m
5 Cáp CXV 3x25+1x16 mm2 80 m
6 ổ cắm đôi 250v-10a 4 cái
7 Công tắc đôi 4 cái
8 Công tắc đơn 1 cái
9 Đế âm 9 cái
10 Mặt công tắc đôi 4 cái
11 Mặt ổ cắm đôi 4 cái
12 Mặt công tắc đơn 1 cái
13 Công tắc 2 chiều đèn cầu thang 2 cái
14 Aptomat 3 pha 150A 1 cái
15 Aptomat 3 pha 40A 3 cái
16 Aptomat 1p-25a 2 cái
17 Lắp đặt máng đèn led panel chống lóa 300x1200mm 27 bộ
18 Đèn ốp trần 24W 2 bộ
19 Tủ điện KT300x400x150x1.2mm 2 tủ
20 Hộp nối và phân dây 1 cái
21 Bảng điện 3 cái
22 Lắp đặt ống luồn dây D32 40 m
23 Lắp đặt ống luồn dây D20 300 m
S HẠNG MỤC 18: PHẦN CẤP ĐIỆN - TẦNG 2
1 Dây Cu/xlpe/pvc (3x6+1x2.5)mm2 20 m
2 Dây Cu/xlpe/pvc (2x6)mm2 40 m
3 Dây Cu/xlpe/pvc (2x2,5)mm2 300 m
4 Dây Cu/xlpe/pvc (2x1,5)mm2 200 m
5 ổ cắm đôi 250v-10a 23 cái
6 Công tắc đôi 10 cái
7 Đế âm 33 cái
8 Mặt công tắc đôi 10 cái
9 Mặt ổ cắm đôi 23 cái
10 Công tắc 2 chiều đèn cầu thang 2 cái
11 Aptomat 3 pha 40A 1 cái
12 Aptomat 1p-25a 3 cái
13 Aptomat 1p-15a 3 cái
14 Lắp đặt máng đèn led panel chống lóa 300x1200mm 24 bộ
15 Lắp đặt đèn led panel âm trần KT600x600mm 48W 4 bộ
16 Lắp đặt đèn tuýp đơn dài 1,2m 6 bộ
17 Đèn ốp trần 24W 13 bộ
18 Tủ điện KT300x200x150x1,2mm 1 tủ
19 Hộp nối và phân dây 4 cái
20 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 21 cái
21 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 9 cái
22 Bảng điện 5 cái
23 Lắp đặt ống luồn dây D32 40 m
24 Lắp đặt ống luồn dây D20 300 m
25 Ti gen treo đèn máng đôi chống lóa, loại M12, dài 1,4m 48 bộ
T HẠNG MỤC 19: PHẦN CẤP ĐIỆN - TẦNG 3
1 Dây Cu/xlpe/pvc (3x6+1x2.5)mm2 20 m
2 Dây Cu/xlpe/pvc (2x6)mm2 40 m
3 Dây Cu/xlpe/pvc (2x2,5)mm2 300 m
4 Dây Cu/xlpe/pvc (2x1,5)mm2 200 m
5 ổ cắm đôi 250v-10a 23 cái
6 Công tắc đôi 10 cái
7 Công tắc đơn 1 cái
8 Đế âm 34 cái
9 Mặt công tắc đôi 10 cái
10 Mặt công tắc đơn 1 cái
11 Mặt ổ cắm đôi 23 cái
12 Công tắc 2 chiều đèn cầu thang 2 cái
13 Aptomat 3 pha 40A 1 cái
14 Aptomat 1p-25a 2 cái
15 Aptomat 1p-15a 3 cái
16 Lắp đặt đèn led panel âm trần KT600x600mm 48W 33 bộ
17 Đèn ốp trần 24W 8 bộ
18 Tủ điện 1 tủ
19 Hộp nối và phân dây 3 cái
20 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 21 cái
21 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 9 cái
22 Bảng điện 4 cái
23 Lắp đặt ống luồn dây D32 40 m
24 Lắp đặt ống luồn dây D20 300 m
U HẠNG MỤC 20: PHẦN CẤP ĐIỆN - TẦNG 4
1 Dây Cu/xlpe/pvc (3x6+1x2.5)mm2 20 m
2 Dây Cu/xlpe/pvc (2x6)mm2 60 m
3 Dây Cu/xlpe/pvc (2x2,5)mm2 300 m
4 Dây Cu/xlpe/pvc (2x1,5)mm2 200 m
5 ổ cắm đôi 250v-10a 22 cái
6 Công tắc đôi 6 cái
7 Công tắc đơn 6 cái
8 Đế âm 34 cái
9 Mặt công tắc đôi 6 cái
10 Mặt công tắc đơn 6 cái
11 Mặt ổ cắm đôi 22 cái
12 Công tắc 2 chiều đèn cầu thang 2 cái
13 Aptomat 3 pha 40A 1 cái
14 Aptomat 1p-25a 2 cái
15 Aptomat 1p-15a 3 cái
16 Lắp đặt đèn led panel âm trần KT600x600mm 48W 32 bộ
17 Lắp đặt đèn tuýp đơn dài 1,2m 4 bộ
18 Đèn ốp trần 24W 6 bộ
19 Tủ điện KT300x200x150x1,2mm 1 tủ
20 Hộp nối và phân dây 2 cái
21 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 20 cái
22 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 10 cái
23 Bảng điện 4 cái
24 Lắp đặt ống luồn dây D32 40 m
25 Lắp đặt ống luồn dây D20 300 m
V HẠNG MỤC 21: PHẦN CẤP ĐIỆN - ĐIỆN NHẸ
1 Phiến đấu dây 10 đôi 3 bộ
2 Modern 1 bộ
3 Switch 8 cổng 4 bộ
4 Ổ cắm mạng internet 7 bộ
5 Giắc cắm mạng 14 bộ
6 Dây mạng cáp utp 4p cat6 500 m
7 Lắp đặt ống luồn dây D20 500 m
8 Vỏ tủ chứa thiết bị mạng 1 bộ
9 Vật liệu khác 5 %
W HẠNG MỤC 21: ĐIỆN NHẸ
1 Lắp đặt ống PVC D34mm 0,5 100m
2 Lắp đặt ống PVC D25mm 0,6 100m
3 Lắp đặt ống PPR D21mm, bằng phương pháp hàn nhiệt 1,5 100m
4 Lắp đặt tê PPR D21mm 39 cái
5 Lắp đặt cút PPR D21mm 21 cái
6 Cút PVC D34mm 6 cái
7 Lắp nút bịt d=21mm 39 cái
8 Van khóa nước D21 15 cái
9 Van khóa nước D34 5 cái
10 Ren ngoài ống D21mm 39 cái
11 Ren trong ống D21mm 39 cái
X HẠNG MỤC 22: THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 0,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 0,8 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 0,8 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D200 0,3 100m
5 Lắp đặt cút nhựa D48mm 28 cái
6 Lắp đặt tê PVC D48 28 cái
7 Lắp đặt tê 45 độ PVC D110 27 cái
8 Lắp đặt cút 135 độ PVC D110 27 cái
9 Lắp đặt côn nhựa D76X48mm 28 cái
10 Lắp đặt côn nhựa D110X90mm 27 cái
11 Ống kiểm tra D90mm 2 cái
12 Chóp thông hơi D90mm 2 cái
13 Đai giữ ống+vít 40 bộ
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 2 bể
15 Van phao hình cầu D25 4 cái
16 Lắp đặt chậu xí bệt 19 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 19 cái
18 Lắp đặt hộp đựng giấy 19 cái
19 Lắp đặt lavabo 17 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 17 bộ
21 Lắp đặt chậu tiểu nam 8 bộ
22 Lắp đặt gương soi 1 cái
23 Lắp đặt kệ kính 1 cái
24 Lắp đặt phễu thu nước mặt sàn 11 cái
25 Bơm áp lực 1 cái
26 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 7,024 m3
27 Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 70,24 m2
Y HẠNG MỤC 23: BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II 0,544 100m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II 14,95 100m
3 Đắp cát đầu cọc 2,392 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 2,392 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,268 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,021 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,551 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 5,373 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm 0,52 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m 0,358 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m 0,921 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 5,33 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,172 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,309 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm 0,034 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,095 m3
17 Quét nhựa bitum vào tường ngoài bể 30,08 m2
18 Trát tường ngoài bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 30,08 m2
19 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75(trát 2 lớp) 74,689 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75 17,2 m2
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 15,12 m2
22 Đánh màu tường bể nước 39,345 m2
23 Gia công và lắp dựng băng ngăn nước PVC V200 31,2 m
24 Gia công và lắp đặt nắp bể inox 1 bộ
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,131 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,439 100m3
Z HẠNG MỤC 24: THANG THOÁT HIỂM
1 Sản xuất thang sắt 0,743 tấn
2 Lắp dựng lan can sắt 26,82 m2
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước 46,847 m2
4 Bu lông nở M18 24 bộ
5 Bu lông nở M12 200 bộ
AA HẠNG MỤC 25: VẬN THĂNG - PHẦN MÓNG
1 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,068 tấn
2 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,435 tấn
3 Ván khuôn đổ bê tông vách 0,122 100m2
4 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 0,688 m3
5 Bê tông vách, đá 1x2, mác 200 1,305 m3
AB HẠNG MỤC 26: VẬN THĂNG - PHẦN THÂN
1 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm 0,042 tấn
2 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm 0,231 tấn
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,188 100m2
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,337 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 8,382 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 4,904 m3
7 Ốp đá granite vào mặt trước thang máy 35,776 m2
8 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 153,57 m2
9 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 80,21 m2
10 Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 7,207 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 27,75 m2
12 Bả bằng bột bả Jajynic (hoặc tương đương) vào tường (bằng DT trát tường trong + ngoài nhà) 233,78 m2
13 Bả bằng bột bả Jajynic (hoặc tương đương) vào cột, dầm, trần (bằng DT trát cột, dầm, trần) 34,957 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 153,57 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 115,167 m2
16 Quét nhựa bitum nóng vào tường 5,32 m2
17 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa 11,077 m2
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 11,077 m2
19 Cắt chỉ âm 15, rộng 25mm 67,4 m
20 Sản xuất cửa xếp bằng sắt 10,23 m2
21 Lắp dựng cửa đi nhôm kính 10,23 m2
22 Vận thăng tời cơm tải trọng <500k, 4 điểm dừng 1 bộ
23 Động cơ Misubishi mới 1 bộ
AC HẠNG MỤC 27: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - ĐÈN CHỈ DẪN LỐI THOÁT NẠN VÀ ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
1 Đèn chiếu sáng sự cố treo tường 28 cái
2 Đèn thoát nạn (Exit) một mặt treo tường 14 cái
3 Đèn thoát nạn (Exit) hai mặt, một hướng 3 cái
4 Dây nguồn 2x1.5 mm2 350 m
5 Ống bảo vệ dây PVC D20 350 m
6 Kẹp đỡ ống luồn dây PVC D20 250 cái
7 Măng sông nhựa PVC D20 120 cái
8 Hộp chia ngả PVC D20 40 cái
9 Ổ căm đơn cho đèn chiếu sáng sự cố 19 cái
10 Cút ren nối ống PVC D20 30 cái
11 Cầu đấu dây kèm attomat 1P,10A 4 cái
AD HẠNG MỤC 28: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Hộp đấu nối cáp tín hiệu 100x100 4 hộp
2 Đầu báo khói thường 28 cái
3 Đế đầu báo thường 28 cái
4 Trở cuối nguồn 4 bộ
5 Hộp chuông, đèn, nút ấn 8 hộp
6 Chuông báo cháy 8 cái
7 Đèn báo cháy 8 cái
8 Nút ấn báo cháy thường 8 cái
9 Dây điện 2x1,0mm2 dẫn tín hiệu 450 m
10 Ống bảo vệ dây PVC D20 450 m
11 Mang sông nhựa PVC D20 200 cái
12 Hộp chia 3 ngả PVC D20 40 cái
13 Ruột mềm ruột gà PVC D20 45 m
14 Cút nhựa PVC D20 67 cái
15 Kẹp đỡ ống luồn dây PVC D20 280 cái
AE HẠNG MỤC 29: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Tủ thiết bị chữa cháy trong nhà KT: 450X650X200 trong nhà 8 hộp
2 Bình chữa cháy ABC 4kg 16 bình
3 Bình chữa cháy CO2 3kg 8 bình
4 Giá để bình chữa cháy loại 3 bình 8 cái
5 Van góc D50 8 cái
6 Cuộn vòi chữa cháy D50x20m 8 cái
7 Nội quy, tiêu lệnh 8 cái
8 Lăng phun D50x13 8 cái
9 Khớp nối ren trong D50 8 cái
10 Khớp nối đầu vòi D50 16 cái
11 Ống thép tráng kẽm D80 dày 3.2mm 0,4 100m
12 Ống thép tráng kẽm D65 dày 3.2mm 0,266 100m
13 Ống thép tráng kẽm D50 dày 2.9mm 0,05 100m
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước 18,2128 m2
15 Tê đều hàn D80 1 cái
16 Tê thu hàn D65/50 8 cái
17 Cút hàn D80 8 cái
18 Cút hàn D65 2 cái
19 Côn hàn 80/65 2 cái
20 Cút ren D50 34 cái
21 Măng sông ren D50 8 cái
22 Van khóa D80 2 cái
23 Giá đỡ ống 16 cái
AF HẠNG MỤC 30: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - PHẦN BÁO CHÁY NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh 1 1 trung tâm
2 Dây 2x1.5mm2 50 m
3 Áp tô mát 10A cho tủ trung tâm báo cháy 1 cái
4 Cọc đồng 2.4m 1 cọc
5 Dây đồng M16 tiếp địa 3 m
6 Dây tín hiệu ngoài nhà 6(2x1,5) 150 m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 0,8 100m
AG HẠNG MỤC 31: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - PHẦN CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1 Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT: 550x1000x300 1 hộp
2 Cuộn vòi chữa cháy D65*20m 1 cái
3 Lăng phun D65*13 1 cái
4 Khớp nối ren trong D65 1 cái
5 Khớp nối đầu vòi D65 2 cái
6 Họng tiếp nước D80 x 2 cửa D65 1 cái
7 Trụ chữa cháy D80 x 2 cửa D65 1 cái
8 Bình chữa cháy xe đẩy ABC 35kg 1 bình
9 Ống thép tráng kẽm D80 dày 3.2mm 0,52 100m
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước 14,5156 m2
11 Tê đều hàn D80 2 cái
12 Cút hàn D80 8 cái
13 Lắp đặt bích thép rỗng D80 10 bích
14 Van khóa D80 2 cái
15 Van xả khí tự động D25 1 cái
16 Giá đỡ ống 16 cái
17 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III 21,9375 m3
18 Đắp đất móng đường ống 21,9375 m3
AH HẠNG MỤC 32: HỆ THỐNG THU LÔI CHỐNG SÉT
1 Kim thu sét tia tiên đạo. Model: LAP - AX210, R=100m 1 cái
2 Cột đỡ kim thu sét (bích thép mạ kẽm 600x300x5mm, bích tam giác 250x100x5mm + bộ ghép nối Inox 2mxD48x2mm, 3mxD42x2mm) 1 cái
3 Giằng néo, tăng đơ, ốc xiết cáp (bộ 3 dây) 4 bộ
4 Đai cô nhê Inox cố định cáp vào cột 5 cái
5 Cọc tiếp địa mạ đồng D16 L=2.4 6 cái
6 Cáp đồng M50 bọc PVC 25 m
7 Cáp đồng M50 trần 15 m
8 Hộp kiểm tra điện trở bằng sắt sơn tĩnh điện KT: 27x19x10cm 1 cái
9 Kẹp chữ U bằng đồng 15 cái
10 Vật tư phụ 1 bộ
AI HẠNG MỤC 33: TRẠM BƠM
1 Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy 1 1 máy
2 Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy 1 1 máy
3 Lắp đặt máy bơm Xăng chữa cháy 1 1 máy
4 Lắp đặt máy bơm điện bù áp lực chữa cháy 1 1 máy
5 Bệ bơm chữa cháy 3 cái
6 Ống thép tráng kẽm D100 dày 3.6mm 0,03 100m
7 Ống thép tráng kẽm D80 dày 3.2mm 0,2 100m
8 Ống thép tráng kẽm D50 dày 2.9mm 0,1 100m
9 Ống thép tráng kẽm D25 dày 2.6mm 0,1 100m
10 Ống thép tráng kẽm D15 dày 2.0mm 0,1 100m
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước 10,5869 m2
12 Tê thu hàn D80/50 1 cái
13 Cút hàn D80 6 cái
14 Cút hàn D50 2 cái
15 Cút hàn D25 8 cái
16 Cút hàn D15 20 cái
17 Côn hàn 100/50 2 cái
18 Lắp đặt bích thép rỗng D80 34 bích
19 Lắp đặt bích thép đặc D100 2 bích
20 Cút ren D50 10 cái
21 Cút ren D25 15 cái
22 Cút ren D15 15 cái
23 Cút ren D25 10 cái
24 Cút ren D15 10 cái
25 Măng sông ren D25 5 cái
26 Măng sông ren D15 3 cái
27 Van 1 chiều nối ren D25 5 cái
28 Van 1 chiều D50 2 cái
29 Van 1 chiều D80 2 cái
30 Van khóa nối ren D15 10 cái
31 Van khóa D50 2 cái
32 Van khóa D80 5 cái
33 Van tín hiệu báo động (Alarm valve) D80 1 cái
34 Van bi D25 5 cái
35 Y lọc D50 1 cái
36 Y lọc D80 2 cái
37 Rọ hút D50 1 cái
38 Rọ hút D80 2 cái
39 Giảm giật chống rung D50 2 cái
40 Giảm giật chống rung D80 4 cái
41 Đồng hồ áp lực loại xuôi 6 cái
42 Công tắc áp lực 3 cái
43 Giá đỡ hệ thống ống 1 hệ thống
44 Bể mồi cho bơm chữa cháy Inox 500 lít + chân đế 1 bể
45 Dây M16 - PVC/ Cu tiếp địa cho tủ điều khiển bơm 40 m
46 Cọc đồng 2.4m 3 cọc
47 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 0,2 100m
48 Phao điện báo mức nước trong bể 1 cái
49 Cáp nguồn chống cháy, cáp 3x25+1x16 mm2 80 m
AJ HẠNG MỤC 34: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - THIẾT BỊ BÁO CHÁY NGOÀI NHÀ
1 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh 1 cái
2 Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy 1 cái
3 Máy bơm điện chữa cháy Q =27m3/h; cột áp: H =50m 1 cái
4 Máy bơm xăng chữa cháy Q =27m3/h; cột áp: H =50m 1 cái
5 Máy bơm điện bù áp lực chữa cháy công suất Q = 1,0 L/S; cột áp: H = 60m 1 cái
6 Bình áp lực 200 lít, 13 bar 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->