Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình + xây dựng nhà tạm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200408716-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm |
| Tên gói thầu | Xây dựng các hạng mục công trình + xây dựng nhà tạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200402586 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-06 09:54:00 đến ngày 2020-04-16 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,875,219,434 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| C | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Cát san lấp | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1.132,226 | m3 |
| 2 | Ban ủi mặt bằng | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 3,884 | 100m3 |
| 3 | Khối lượng đất đào để đắp | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 3,42 | 100m3 |
| 4 | Khối lượng đất đắp | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 3,109 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn >=4,5cm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 18,33 | 100m |
| 6 | Cừ tràm L=4,7m, ngọn >= 4,5cm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1.924,65 | m |
| 7 | Khung thành thủ môn | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| D | HỘI TRƯỜNG 200 CHỖ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1,0611 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,7915 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 6,968 | M3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 199,093 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 7,373 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 18,68 | M3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 38,022 | M3 |
| 8 | Đóng cọc tràm chiều dài L=4,7m, ngọn >=4,5cm Vào đất cấp I | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 81,874 | 100M |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1,768 | M3 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 6,996 | M3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 8,46 | M3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 11,5097 | M3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 11,739 | M3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,6376 | 100M2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,3248 | 100M2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1,284 | 100M2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,846 | 100M2 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1,6867 | 100M2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 2,075 | 100M2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,0659 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,5202 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,2304 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,1363 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,2153 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,3772 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,3016 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,4421 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,0798 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,5642 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,1312 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,5004 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,1762 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,1219 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,5867 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,1586 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,3723 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,0884 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,1982 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,1663 | Tấn |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 5,853 | M3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 10,7629 | M3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 2,4436 | M3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1,2672 | M3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 21,564 | M3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1,692 | M3 |
| 46 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 48,91 | M2 |
| 47 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 357,84 | M2 |
| 48 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x200mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 9,6 | M2 |
| 49 | Ốp đá chẻ chân tường | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 32,19 | M2 |
| 50 | Ốp tường, trụ, cột, gạch gốm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 5,25 | M2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75(không sơn) | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 25,2 | M2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 84,125 | M2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 307,4 | M2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 276,93 | M2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 73,66 | M2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 156,2 | M2 |
| 57 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 199,335 | M2 |
| 58 | Bả bằng ma tít vào tường | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 639,235 | M2 |
| 59 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 462,584 | M2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 362,64 | M2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 739,179 | M2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 355,6 | Mét |
| 63 | Kẻ ron (tạm tính) | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 170,3 | M |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 134,9 | Mét |
| 65 | Đóng trần rima 600x600 khung nổi (TP) | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 338,36 | M2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 49,992 | M2 |
| 67 | Ngâm nước xi măng 5kg/m2 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 38,292 | M2 |
| 68 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 49,992 | M2 |
| 69 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg (LX mua tại cửa hàng) | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 192 | Cái |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt hộp 20x20x1,5 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 3,36 | M2 |
| 71 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính +KBV | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 44,8 | M2 |
| 72 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính +KBV | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 21,6 | M2 |
| 73 | Sản xuất vì kèo thép L63x63x5 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,9366 | Tấn |
| 74 | Sản xuất vì kèo thép L50x50x5 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,0772 | Tấn |
| 75 | Sản xuất vì kèo thép L40x40x4 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,2787 | Tấn |
| 76 | Sản xuất vì kèo thép bản dày 6 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,309 | Tấn |
| 77 | Sản xuất vì kèo thép bản dày 10 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,0754 | Tấn |
| 78 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1,6769 | Tấn |
| 79 | Sản xuất giằng thép bản dày 6mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,0447 | Tấn |
| 80 | Sản xuất giằng thép L40x40x4 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,1089 | Tấn |
| 81 | Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,1536 | Tấn |
| 82 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,8 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1,7316 | Tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,8 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1,7316 | Tấn |
| 84 | Lợp mái tol mạ màu dày 0,45mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 3,9526 | 100M2 |
| 85 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 243,8174 | M2 |
| 86 | Sơn cửa kính bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 89,6 | M2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 4,378 | 100M2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 2,52 | 100M2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 2,52 | 100M2 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,74 | 100M |
| 91 | Lắp dựng lan can inox | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 7,92 | M2 |
| 92 | Cầu chắn rác | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 16 | Cái |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN HỘI TRƯỜNG 200 CHỖ | |||
| 1 | Đèn led đôi 1,2m 2x18W/220V | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 14 | Bộ |
| 2 | Lắp led sát trần D290x50 10W/220V | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 25 | Bộ |
| 3 | Công tắc đôi 220V | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 19 | Bảng |
| 4 | Lắp ổ cắm điện loại bốn 10A/220V | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Cầu dao ngắt tự động 2P-60A | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Cầu dao ngắt tự động 2P-32A | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Cầu dao ngắt tự động 2P-10A | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Tủ điện âm tường + chốt bậc cao 1,4m | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1 | Hộp |
| 9 | Lắp đặt quạt treo trần +bộ điều khiển | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 14 | Cái |
| 10 | Hộp nối phân dây 200x200 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 2 | Hộp |
| 11 | Bảng điện nhựa lộ ra 4 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 12 | Bảng điện nhựa lộ ra 1 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m IRICO | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 3 | Cọc |
| 14 | Dây điện CV 1x1,5mm2 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 650 | Mét |
| 15 | Dây điện CV 1x2,5mm2+E1,5mm2 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 150 | Mét |
| 16 | Dây điện CV 1x8mm2+E2,5mm2 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 60 | Mét |
| 17 | Dây điện CV 1x16mm2 nguồn cáp | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 70 | Mét |
| 18 | Nẹp nhựa 10x20 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 350 | Mét |
| 19 | Nẹp nhựa 20x40 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 120 | Mét |
| 20 | Cáp đồng trần 11mm2 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 20 | Mét |
| 21 | Bulon liên kết cáp vào cọc | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 22 | Ống nhựa PVC D21+ kẹp đỡ ống | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 2 | Mét |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 6,9498 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 5,482 | M3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,486 | M3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1,7225 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,486 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,9818 | M3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1,0133 | M3 |
| 8 | Đóng cọc tràm L=2,7m, ngọn >=35cm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 3,2805 | 100M |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,3645 | M3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,9672 | M3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,5303 | M3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1,0308 | M3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,0864 | 100M2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,0972 | 100M2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,129 | 100M2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,1169 | 100M2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,2106 | 100M2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,0562 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,0226 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,0785 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,0415 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,0159 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,156 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,0415 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,0215 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,0159 | Tấn |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,432 | M3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch thẻ XMCL4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,4455 | M3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 4,7552 | M3 |
| 30 | Lát bậc tam cấp gạch men nhám 300x300, vữa mác 75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 4,5 | M2 |
| 31 | Lát nền gạch men nhám 400x400mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 14,57 | M2 |
| 32 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 35,28 | M2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1,44 | M2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 3,6 | M2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 41,37 | M2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 42,23 | M2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 5,94 | M2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 6,168 | M2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 16,86 | M2 |
| 40 | Bả bằng ma tít vào tường | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 87,2 | M2 |
| 41 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 33,072 | M2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 44,324 | M2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 75,948 | M2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 6 | Mét |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 28 | Cái |
| 46 | Đóng trần rima khung nổi (TP) | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 14,85 | M2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 2,544 | M2 |
| 48 | Ngâm nước xi măng 5kg/m3 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 2,544 | M2 |
| 49 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 2,544 | M2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính +KBV | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 9,2 | M2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm kính +KBV | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1,44 | M2 |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,8 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,0977 | Tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,0977 | Tấn |
| 54 | Lợp mái tôn mạ màu D0,45mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,2323 | 100M2 |
| 55 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 6,912 | M2 |
| 56 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 14,8369 | M3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 6,3239 | M3 |
| 58 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,701 | M3 |
| 59 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 2,4419 | M3 |
| 60 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,0721 | M3 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 28,9347 | M2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 3,61 | M2 |
| 63 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,3732 | M3 |
| 64 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,0189 | 100M2 |
| 65 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 66 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 67 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 68 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,0189 | Tấn |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC NHÀ VỆ SINH LÀM MỚI | |||
| 1 | Đèn led đôi 1,2m 2x18W/220V | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Công tắc đôi 220V | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 2 | Bảng |
| 3 | Công tắc đơn 220V | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 2 | Bảng |
| 4 | Cầu dao ngắt tự động 2P-10A | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Hộp nối phân dây 200x200 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1 | Hộp |
| 6 | Bảng điện nhựa lộ ra 4 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Dây điện CV 1x1,5mm2 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 80 | Mét |
| 8 | Dây điện CV 1x6mm2 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 30 | Mét |
| 9 | Nẹp nhựa 10x20 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 40 | Mét |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vê sinh | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt phểu thu nước sàn | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3+ chân | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100M |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100M |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2,8 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100M |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,2 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100M |
| 20 | Co uPVC D114 (45 độ) | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 21 | Co uPVC D34 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 22 | Co uPVC D27 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 30 | Cái |
| 23 | Tê uPVC D114 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 12 | Cái |
| 24 | Tê uPVC D34 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 20 | Cái |
| 25 | Tê uPVC D114 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 10 | Cái |
| 26 | Tê uPVC D34 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 10 | Cái |
| 27 | Van 1 chiều | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Van PVC D34 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| H | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 14,586 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 11,41 | M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm L=3,8, ngọn >=4cm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 9,69 | 100M |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 8,23 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1,02 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 2,156 | M3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 9,723 | M3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,42 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,1299 | 100M2 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,0978 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,02 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,0681 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,0667 | Tấn |
| 14 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1,3932 | M3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 5,8 | M2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 92,4 | M2 |
| 17 | Sản xuất cột Bằng thép D114x3,5mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,1465 | Tấn |
| 18 | Sản xuất cột Bằng thép bản dày 10mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,0529 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,1994 | Tấn |
| 20 | Sản xuất vì kèo thép D90x2,5 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,267 | Tấn |
| 21 | Sản xuất vì kèo thép D60x2 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,1841 | Tấn |
| 22 | Sản xuất vì kèo thép tấm dày 5mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,0034 | Tấn |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép U150x75x5 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,0163 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,4708 | Tấn |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,5 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,4115 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,4115 | Tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng Tôn mạ màu dập cong d0,45mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1,071 | 100M2 |
| 28 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 67,5641 | M2 |
| I | HÀNG RÀO XÂY MỚI + CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1,312 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1,0672 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 6,237 | M3 |
| 4 | Đóng cọc tràm L=2,7, ngọn >3,5cm, Vào đất cấp I | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 42,0998 | 100M |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 8,181 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 14,0195 | M3 |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 4,2931 | M3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 12,1222 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,8092 | 100M2 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1,1448 | 100M2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1,7762 | 100M2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,5724 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,1649 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,7898 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,3604 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,0854 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1,3799 | Tấn |
| 18 | Xây tường bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 4,3894 | M3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch XMCL 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 5,843 | M3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 146,075 | M2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 77,808 | M2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 97,384 | M2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 221,15 | Mét |
| 24 | Bả bằng ma tít vào tường | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 146,075 | M2 |
| 25 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 175,192 | M2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 351,867 | M2 |
| 27 | Sản xuất hàng rào lưói thép | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 259,111 | M2 |
| 28 | Lắp đặt kết cấu thép fi 10 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,488 | Tấn |
| 29 | Lắp đặt kết cấu thép V40x40 (6m/12kg) | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,9228 | Tấn |
| 30 | Lắp đặt kết cấu thép dẹp 18x1,5 uốn cong | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,0795 | Tấn |
| 31 | Lắp đặt kết cấu thép lưới B40 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,4869 | Tấn |
| 32 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 98,6592 | M2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 98,1568 | M2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 92,778 | M2 |
| 35 | Bả bằng ma tít vào tường | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 34,664 | M2 |
| 36 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 63,4928 | M2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 98,1568 | M2 |
| 38 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 92,778 | M2 |
| J | SÂN, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 52,182 | M3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 40,641 | M3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,3178 | M3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 20,2925 | M2 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 26,431 | M3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1,9661 | M3 |
| 7 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1,756 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,2572 | 100M2 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,396 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,9491 | Tấn |
| 11 | Tấm ny long chống mất nước | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 9,939 | 100M2 |
| 12 | Lát gạch terrazzo 400x400x40 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 598 | M2 |
| 13 | Tạo nhám | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 384 | M2 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 37,44 | M3 |
| 15 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 9,6392 | M3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 23,5396 | M3 |
| 17 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2 Mác 150 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 12,3237 | M3 |
| 18 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 Mác 150 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 2,7044 | M3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1,9026 | 100M2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng, đường kính ống 315mm dày 9.2mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100M |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 33,51 | M2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 81,8414 | M2 |
| 23 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 3,4893 | M3 |
| 24 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,1973 | 100M2 |
| 25 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,1503 | Tấn |
| 26 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,0741 | Tấn |
| 27 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong V63x63x6 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,1991 | Tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 93 | Cái |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| K | CẢI TẠO KHỐI NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Vệ sinh tường ngoài tô đá rửa (mã tạm tính) | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 30,3 | M2 |
| 2 | Chà nhám vệ sinh tường ngoài nhà (mã tạm tính) | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 370,0988 | M2 |
| 3 | Chà nhám vệ sinh tường trong nhà (mã tạm tính) | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 316,68 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ trần cót ép, tấm nhựa | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 21,24 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa kính | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 127,52 | M2 |
| 6 | Sơn cửa kính bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 127,52 | M2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào tường | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 457,8525 | M2 |
| 8 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 228,9263 | M2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 457,8525 | M2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 228,9263 | M2 |
| 11 | Đóng trần nhựa lamric (TP) | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 21,24 | M2 |
| 12 | Đèn led đôi 1,2m 2x18W/220V | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 7 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt treo trần +bộ điều khiển | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| L | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 17,22 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ, dầm, cầu phong gỗ | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,105 | M3 |
| 3 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,2 | M3 |
| 4 | Tháo dỡ cánh cửa sổ | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 4 | Cánh |
| 5 | Chà nhám vệ sinh tường ngoài nhà (mã tạm tính) | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 35,5 | M2 |
| 6 | Chà nhám vệ sinh tường trong nhà (mã tạm tính) | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 20,35 | M2 |
| 7 | Lợp mái tôn mạ màu d0,45mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,1722 | 100M2 |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,5 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,0927 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,0927 | Tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 7,872 | M2 |
| 11 | Bả bằng ma tít vào tường | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 37,2334 | M2 |
| 12 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 18,6166 | M2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 18,6166 | M2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 37,2334 | M2 |
| 15 | Đóng trần Prima(TP) | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 9,18 | M2 |
| 16 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1,44 | M2 |
| 17 | Sơn cửa kính bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 2,88 | M2 |
| 18 | Ốp gạch giả đá | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 4,56 | M2 |
| 19 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 60mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100M |
| 20 | Đèn led đôi 1,2m 2x18W/220V | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Công tắc đơn 220V | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 2 | Bảng |
| 22 | Cầu dao ngắt tự động 2P-10A | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Hộp nối phân dây 200x200 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1 | Hộp |
| 24 | Dây điện CV 1x1,5mm2 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 40 | Mét |
| 25 | Dây điện CV 1x8mm2+E2,5mm2 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 30 | Mét |
| 26 | Nẹp nhựa 10x20 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 20 | Mét |
| M | CẢI TẠO NHÀ BIA | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 7,19 | M3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,384 | M3 |
| 3 | Tháo tấm bia <= 3 tấn (mã tạm tính) | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Tháo tấm bia <= 3 tấn (mã tạm tính) | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bê tông | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 157,1876 | M2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1,2315 | M3 |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,354 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,1347 | 100M2 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,0826 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,0053 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,0273 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,0182 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 0,1194 | Tấn |
| 14 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1,8096 | M3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 45,24 | M2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 6,49 | M2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 13,47 | M2 |
| 18 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 228,5076 | M2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 228,5076 | M2 |
| 20 | Ốp đá chẻ | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 14,36 | M2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 27 | M2 |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 2,75 | M2 |
| 23 | Lắp ô hoa văn lan can 300x300 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 34 | Cái |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 69,6496 | Mét |
| 25 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 10,89 | M2 |
| N | KHOAN QUA LỘ | |||
| 1 | Khoan qua lộ đất cấp I-IV | Mục 2, Chương V, E-HSMT | 1 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi