Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200409459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20190822885 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-06 14:23:00 đến ngày 2020-04-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,092,816,790 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC : PHẦN XÂY DỰNG KHỐI E | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 5,695 | 100m3 |
| 2 | Đào đà kiềng sâu <=1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 93,767 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 5,38 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 0,411 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 0,411 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 24,339 | m3 |
| 7 | Bê tông lót ĐK rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 12,241 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 65,573 | m3 |
| 9 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 35,403 | m3 |
| 10 | Bê tông cổ cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 11,393 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 1,108 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 3,714 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 1,281 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 3,065 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 5,362 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 1,257 | tấn |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 84,618 | m3 |
| 19 | Xây tường bao nền, tường bồn hoa gạch thẻ cốt liệu 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 14,238 | m3 |
| 20 | Xây bậc tam cấp gạch thẻ cốt liệu 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 2,916 | m3 |
| 21 | Bê tông ram dốc đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 7,958 | m3 |
| 22 | Tạo nhám mặt ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 53,82 | m2 |
| 23 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 2,085 | 100m3 |
| 24 | Rải giấy dầu chống mất nước nền tầng trệt | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 10,424 | 100m2 |
| 25 | Đắp bồn hoa bằng đất cấp phối tự nhiên (lấy đất móng) | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 0,842 | 100m3 |
| 26 | Công tác ốp gạch trang trí chân tường | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 50,67 | m2 |
| 27 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 52,962 | m3 |
| 28 | Bê tông bổ trụ tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 78,336 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 134,976 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 6,018 | m3 |
| 32 | Bê tông cầu thang đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 8,124 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 5,691 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bổ trụ | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 8,024 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 11,742 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 1,113 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 0,788 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 1,203 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 10,445 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bổ trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bổ trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 2,392 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 12,004 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 5,679 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 16,788 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 0,346 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 0,685 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 0,185 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | tấn |
| 51 | Xây tường bao ngoài Gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 244,243 | m3 |
| 52 | Xây tường trong Gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, M75 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 54,607 | m3 |
| 53 | Xây tường trong Gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, M75 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 28,276 | m3 |
| 54 | Xây tường lan can hành lang, cầu nối ngoài Gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 3,328 | m3 |
| 55 | Xây hộp gen trong nhà Gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 1,531 | m3 |
| 56 | Xây bậc cầu thang gạch thẻ cốt liệu 4x8x18 chiều dầy <=30cm,M75 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 57 | Xây lan can cầu thang gạch ống cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, M75 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 1,912 | m3 |
| 58 | Xây tường đầu hồi mái dưới đỡ xà gồ gạch ống cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 12,096 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 1.537,113 | m2 |
| 60 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 2.896,7 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 396,972 | m2 |
| 62 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, M75 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 78,8 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 662,928 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 1.103,445 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 2.427,71 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 1.486,44 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 2.242,15 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 4.669,86 | m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 1.486,44 | m2 |
| 70 | Láng nền sê nô có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 452,785 | m2 |
| 71 | Quét 3 lớp chống thấm cho sàn hành lang, sê nô, nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 452,785 | m2 |
| 72 | Lát sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 738,64 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh nhám 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 439,36 | m2 |
| 74 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 99,15 | m2 |
| 75 | Sơn nền ram dốc và sàn tập đa năng | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 475,68 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch thạch anh 120x600mm | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 46,638 | m2 |
| 77 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang, bệ đồ ăn bằng đá Granite | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 105,309 | m2 |
| 78 | Công tác ốp tường nhà vệ sinh gạch Ceramic 300x450mm | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 402,178 | m2 |
| 79 | Công tác ốp viền tường nhà vệ sinh gạch Ceramic 300x100mm | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 20,14 | m2 |
| 80 | CCLĐ máng rửa tay inox 304 rộng 400, sâu 300 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 14,2 | Md |
| 81 | Trát gờ chỉ, móc nước sê nô vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 169 | m |
| 82 | CCLĐ Trần nhôm 600x600mm; dày 0,8mm; cao 15mm bao gồm khung xương, ty treo | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 658,673 | m2 |
| 83 | Lắp dựng lan can ram dốc, cầu thang, lan can ban công Inox D60 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 68,665 | m2 |
| 84 | CC Lắp dựng tay vịn inox SUS 304 cầu thang D60x1,2, cây chống inox 304 D30x1,2 cao 200mm | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 31,6 | md |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 546 | m |
| 86 | Lắp dựng cửa đi khung sắt hộp, pano gỗ, kính cường lực dày 8mm, khung bảo vệ Inox (bao gồm phụ kiện + khóa cửa) | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 50,3 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt hộp, kính cường lực dày 6mm có khung bảo vệ Inox, lưới ngăn côn trừng (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 125,42 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa đi WC khung nhôm kính cường lực mờ 8 mm bao gồm phụ kiện + khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 51,55 | m2 |
| 89 | CCLĐ Ổ khóa cửa (tính chung theo cửa) | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 47 | cái |
| 90 | CCLD cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 80,4 | m2 |
| 91 | CCLĐ motor, ray và hộp phụ kiện cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 92 | Lót thảm sàn tập đa năng dày 2,5cm | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 421,86 | m2 |
| 93 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ lớn <=36m | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 9,087 | tấn |
| 94 | Sơn vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 290,15 | m2 |
| 95 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ >18m | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 9,087 | tấn |
| 96 | Sản xuất xà gồ C, cầu phong 40x60/80, li tô thép 25x25x1,5 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 13,18 | tấn |
| 97 | Sơn xà gồ, cầu phong, li tô thép | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 1.118,5 | m2 |
| 98 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 13,18 | tấn |
| 99 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 9,329 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m (6 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 18,207 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m (2 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 18,28 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 8,28 | 100m2 |
| 103 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Ф <=16mm, chiều sâu khoan <=10cm | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 125 | lỗ khoan |
| 104 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Ф <=20mm, chiều sâu khoan 12cm | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 4 | lỗ khoan |
| 105 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Ф >22mm, chiều sâu khoan <=30cm | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 16 | lỗ khoan |
| 106 | Làm sạch lỗ khoan bằng chổi sắt đánh bụi | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 145 | lỗ khoan |
| 107 | Bơm hóa chất vào lỗ khoan (NC, M tính 30% theo mã SB.82010) | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 145 | lỗ khoan |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 111 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x40W gắn nổi, máng nhựa tản quang | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 90 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x40W gắn nổi, máng nhựa tản quang | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 38 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn Hibay bóng halogen 1x250W | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 114 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt Dimer quạt đơn | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt Dimer quạt đôi | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt Dimer quạt bốn | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm âm tường có cực nối đất 16A | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 123 | Lắp đặt MCB 1P-10A-4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt MCB 1P-16A-4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 125 | Lắp đặt MCB 1P-20A-4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt MCB 3P-32A-6.0kA | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt MCB 3P-50A-6.0kA | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-18kA | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt MCCB 3P-125A-18kA | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt đèn báo pha (xanh-đỏ-vàng) | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt cầu chì 2A + đế | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 132 | Lắp đặt biến đo lường 125/5A | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chuyển mạch vôn | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt chuyển mạch ampe | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt đồng hồ vôn kế 500V | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt đồng hồ ampe kế 125A | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt tủ STĐ 400x300x200x1.0 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 138 | Lắp đặt tủ STĐ 600x4003200x1.0 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 139 | Lắp đặt đầu cos các loại | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt dây CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 2.878 | m |
| 141 | Lắp đặt dây CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 2.394 | m |
| 142 | Lắp đặt dây CV 3.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 426 | m |
| 143 | Lắp đặt dây CV 8.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 144 | Lắp đặt dây CXV 50.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 480 | m |
| 145 | Lắp đặt dây CV E50.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 146 | Lắp đặt dây CV 16.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 147 | Lắp đặt dây CVV 25.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 148 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 1.698 | m |
| 149 | Lắp đặt ống luồn dây điện D32 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 278 | m |
| 150 | Lắp đặt ống luồn dây điện D114 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 151 | Đào mương cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 0,247 | 100m3 |
| 152 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 153 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 0,173 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 0,173 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (Hệ số Máy TC:6) | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 0,173 | 100m3/1km |
| 156 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 157 | Bê tông hố cáp đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 0,495 | m3 |
| 158 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 159 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đk <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 160 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 0,706 | m3 |
| 161 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa D34 thoát nước đáy | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 0,808 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 1,175 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 0,426 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 1,178 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 3,219 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 0,909 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D220 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 170 | Lắp đặt co ren trong nhựa uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 80 | Cái |
| 171 | Lắp đặt co nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 45 | Cái |
| 172 | Lắp đặt co nhựa uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Cái |
| 173 | Lắp đặt co nhựa 90 độ uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 49 | Cái |
| 174 | Lắp đặt co nhựa 90 độ uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Cái |
| 175 | Lắp đặt co nhựa 90 độ uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 176 | Lắp đặt co nhựa 135 độ uPVC D220 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 177 | Lắp đặt lơi nhựa 135 độ uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Cái |
| 178 | Lắp đặt lơi nhựa 135 độ uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 25 | Cái |
| 179 | Lắp đặt lơi nhựa 135 độ uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Cái |
| 180 | Lắp đặt chữ T nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 35 | Cái |
| 181 | Lắp đặt chữ T nhựa uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 182 | Lắp đặt chữ Y nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cái |
| 183 | Lắp đặt chữ Y nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Cái |
| 184 | Lắp đặt chữ Y nhựa uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Cái |
| 185 | Lắp đặt co giảm nhựa uPVC D34/D27 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 41 | Cái |
| 186 | Lắp đặt chữ T giảm nhựa uPVC D60/D34 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 187 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bể |
| 188 | Lắp đặt chữ T giảm nhựa uPVC D34/D27 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 189 | Lắp đặt chữ Y giảm nhựa uPVC D114/D60 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Cái |
| 190 | Lắp đặt chữ Y giảm nhựa uPVC D90/D60 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 37 | Cái |
| 191 | Lắp đặt chậu xí bệt (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 193 | Lắp đặt lavabo (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 194 | Lắp đặt vòi sen Inox | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 195 | Lắp đặt vòi nước Inox | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 29 | Bộ |
| 196 | Lắp đặt phễu thu sàn D100 Inox | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Cái |
| 197 | Lắp đặt phễu thu sàn D150 Inox | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Cái |
| 198 | Lắp đặt con thỏ nhựa uPVC | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 36 | Cái |
| 199 | Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 200 | Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 201 | Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 202 | Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 203 | Lắp đặt cầu chắn rác D200 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 27 | Cái |
| 204 | Đào cống BTCT bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 9,231 | 100m3 |
| 205 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 35,451 | m3 |
| 206 | Làm móng đường ống bằng đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m3 |
| 207 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 8,102 | 100m3 |
| 208 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m3 |
| 209 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 9,231 | 100m3 |
| 210 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 9,231 | 100m3/1km |
| 211 | Lắp đặt cống D200, D300 (trọng lượng >250kg) | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 92 | cấu kiện |
| 212 | Lắp đặt gối cống D200, D300 (trọng lượng <100kg) | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 184 | cấu kiện |
| 213 | CC cống BTLT D200 vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 104,5 | md |
| 214 | CC cống BTLT D300 vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 50,8 | ma |
| 215 | CC cống BTLT D200 - H30 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 141,6 | md |
| 216 | CC cống BTLT D300 - H30 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 69,8 | ma |
| 217 | CC Gối đỡ cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 60 | Cái |
| 218 | CC Gối đỡ cống D200 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 124 | Cái |
| 219 | Ron cao su nối cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 48 | Cái |
| 220 | Ron cao su nối cống D200 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 25 | Cái |
| 221 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 7,398 | m3 |
| 222 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 0,394 | 100m2 |
| 223 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đk <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | tấn |
| 224 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đk <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 0,287 | tấn |
| 225 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 12,73 | m3 |
| 226 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 185,069 | m2 |
| 227 | Đào bể chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 1,629 | 100m3 |
| 228 | Bê tông lót bể rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150, có phụ gia chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 229 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng >250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 8,112 | m3 |
| 230 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 3,552 | m3 |
| 231 | Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 250 dày <=45cm, chiều cao <=4m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 22,744 | m3 |
| 232 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 2,304 | 100m2 |
| 233 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 2,107 | tấn |
| 234 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 2,422 | tấn |
| 235 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 0,634 | 100m3 |
| 236 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 0,995 | 100m3 |
| 237 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 0,995 | 100m3/1km |
| 238 | Máy thổi khí công suất 3kW | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 239 | Bơm nước thải công suất 0,88kW | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 240 | Bơm nước thải công suất 0,55kW | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 241 | Bơm nước thải công suất 0,4kW | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 242 | Bơm bùn công suất 0,55kW | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 243 | Bơm định lượng hóa chất công suất 0,04kW | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 244 | Ống trung tâm bể lắng bằng inox, dày 1.0mm, DxH: 0,55x1,3m | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 245 | Hệ thống đường ống kỹ thuật (gồm đường ống dẫn nước, đường ống dẫn bùn, đường ống dẫn hóa chất bằng nhựa uPVC; van 1 chiều, 2 chiều, co, T, phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 246 | Thùng đựng dung dịch Clorine (bằng nhựa PVC, thể tích 300l) | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 247 | Motor giảm tốc công suất 0,75kW | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 248 | Hệ thống phân phối khí | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 249 | Hệ thống điện điều khiển (linh kiện LG) và dây dẫn trong trạm xử lý | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 250 | Đĩa phân phối khí (gồm đường ống dẫn khí trên mặt nước là ống STK, dưới mặt nước là ống uPVC; van 1 chiều, 2 chiều, co, T, phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 251 | Bồn lọc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 252 | Bơm nước bồn lọc | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 253 | Vật liệu tiếp xúc | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 15 | M3 |
| 254 | Khung đỡ vật liệu tiếp xúc bằng vật liệu SUS201 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 255 | Lưới chắn rác cho bơm nước thải | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 256 | Chi phí xét nghiệm nước | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lần |
| 257 | Nuôi cấy vi sinh | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 258 | Chi phí vận hành và chuyển giao công nghệ | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 259 | Bộ lưu điện UPS 220V/AC | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 260 | Đầu báo khói tường | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 261 | Đầu báo nhiệt tường | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 33 | bộ |
| 262 | Nút nhấn địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 263 | Chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 264 | Điện trở cuối nguồn | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 265 | Cáp 2x1,5 mm2 chống cháy chống nhiễu | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 540 | m |
| 266 | Cáp cáp nguồn cho chuông 2x2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 540 | m |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 540 | m |
| 268 | Module điều khiển còi báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 269 | Module giám sát đầu báo tuờng | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 270 | Bình chữa cháy CO2 5kg | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 271 | Bình chữa cháy bột ABC 8kg | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 272 | Lắp đặt co STK D90 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 273 | Lắp đặt T STK D90 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 274 | Ống STK D90 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 275 | Nối mềm D90 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 276 | Bộ lọc Y D90 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 277 | Lắp đặt van xả khí đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 278 | Lắp đặt van 1 chiều D90 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 279 | Lắp đặt van cổng D90 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 280 | Lắp đặt lúp pê D90 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 281 | Hộp chữa cháy vách tường 1 cuộn vòi | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 282 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (áp kế) | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 283 | Đào hầm tự hoại chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 0,502 | 100m3 |
| 284 | Bê tông lót hầm tự hoại rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150, có phụ gia chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 1,716 | m3 |
| 285 | Bê tông hầm tự hoại đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 13,765 | m3 |
| 286 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 1,104 | 100m2 |
| 287 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hầm tự hoại đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 1,209 | tấn |
| 288 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hầm tự hoại đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 289 | Băng cản nước HTH | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 17,6 | m |
| 290 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m3 |
| 291 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế / Yêu cầu kỹ thuật | 0,358 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi