Gói thầu: sửa chữa sảnh chính, 02 sảnh phụ nhà 10 tầng Công an tỉnh nam định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200361728-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Nam Định
Tên gói thầu sửa chữa sảnh chính, 02 sảnh phụ nhà 10 tầng Công an tỉnh nam định
Số hiệu KHLCNT 20200340877
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-06 09:25:00 đến ngày 2020-04-17 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,414,043,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 58 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,2615 tấn
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 637,5819 m2
4 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch 19,9 m
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm 4,411 m3
6 Phá dỡ móng xây gạch 9,0702 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2,142 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 2,618 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 40,5923 m3
10 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao 43,86 m2
11 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm 0,0385 100m2
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III 0,9842 100m3 đất nguyên thổ
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III 0,9842 100m3 đất nguyên thổ/1km
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 7,684 m2
15 Tháo dỡ khuôn cửa kép 18 m
16 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22, tiết diện lỗ ≤0,15m2 10 lỗ
17 Nhân công cấy thép 24 lỗ cấy thép (Khoan vệ sinh, bơm keo để cấy thép) 4 công
18 Sika AnchorFix 3001 cấy thép 8 Bộ
19 Cọc bê tông mua sẵn thép fi16 40 m
20 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm 2 1 mối nối
21 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II 0,4 100m
22 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II 0,024 100m
23 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 0,15 m3
24 bù tiền vận chuyển máy ép cọc 1 đồng
25 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 164,327 1m3 đất nguyên thổ
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II 1,0955 100m3 đất nguyên thổ
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II 1,0955 100m3 đất nguyên thổ/1km
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 54,7757 m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 1,719 100m3
30 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 12,8284 m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 6,4806 m3
32 Ván khuôn móng dài 9,8633 100m2
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 6,8966 m3
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1631 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,0777 tấn
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 1,0091 tấn
37 Ván khuôn móng dài 0,5788 100m2
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 8,6185 m3
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,5112 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2284 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 1,4931 tấn
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,7639 100m2
43 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 43,0091 m3
44 Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mm 62,7522 100kg
45 bạt rải nền 366,4397 m2
46 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 12,768 m3
47 bạt rải nền 127,68 m2
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 5,4591 m3
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 15,1201 m2
50 khuôn cửa gỗ lim 12,84 m
51 Lắp dựng khuôn cửa kép 12,84 1m cấu kiện
52 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 15,368 m2
53 Lắp dựng cửa vào khuôn 7,684 1m2 cấu kiện
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 236,4252 m2
55 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 388,126 m2
56 Lát nền, sàn gạch Granit - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Gạch granit 60x60cm 244,839 m2
57 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Đá Granit dầy 1,6-1,8cm (chủ đầu tư duyệt màu) 113,7137 m2
58 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Đá Granit dầy 1,6-1,8cm (chủ đầu tư duyệt màu) 11,6671 m2
59 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Hoa văn cắt bằng đá Granit (chủ đầu tư duyệt màu) 36 m2
60 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 0,398 m3
61 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 5,97 m2
62 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB30 19,9 m
63 bạt rải nền 113,485 m2
64 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 11,3485 m3
65 Lát sân, nền đườngm vỉa hè bằng gạch xi măng 113,485 m2
66 Lát đá cẩm thạch - Tiết diện đá ≤ 0,16m2 Đá tự nhiện màu xanh dầy 5cm 131,6 m2
67 Lắp dựng xà gồ thép 0,2615 tấn
68 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 0,58 100m2
69 Xối tôn ốp 30,5 m
70 Keo silicol 6 hộp
71 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền 34,68 m2
72 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 9,18 m2
73 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,0825 100m3
74 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,5kg/m2 0,5497 100m2
75 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 0,5497 100m2
76 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T 0,0826 100tấn
77 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T 0,0826 100tấn
78 Bù tiền vận chuyển máy 1 đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->