Gói thầu: Gói thầu xây lắp Trụ sở tiếp công dân và Bộ phận một cửa liên thông huyện Kon Rẫy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200406299-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Rẫy
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Trụ sở tiếp công dân và Bộ phận một cửa liên thông huyện Kon Rẫy
Số hiệu KHLCNT 20200375852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-04 16:52:00 đến ngày 2020-04-13 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,480,911,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 58,664 m3
2 Đào móng cột, trụ,hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,15 m3
3 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 10,98 m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6 M50 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 7,049 m3
5 Bê tông móng chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 14,575 m3
6 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,073 tấn
7 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,835 tấn
8 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,688 100m2
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, VXM cát vàng M75 - độ lớn ML > 2,0 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại Chương V 21,417 m3
10 Xây chân móng, chân HKT, ốp móng gạch chiều dày <=33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2,114 m3
11 Đắp đất hố móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 43,268 m3
12 Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 5,246 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,502 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,095 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,429 tấn
16 Đắp đất nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,798 100m3
17 Đất về đắp công trình (đã bao gồm xúc lên xe, chưa bao gồm vận chuyển đất về đắp khoảng 4 km) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 57,003 m3
18 Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,57 100m3
19 Vận chuyển đất về đắp tiếp 3 km cự ly <=4km ô tô tự đổ, đất III Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,57 100m3
20 Bê tông lót nền đá 4x6 M50 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 16,453 m3
21 Xây móng CB thẳng bằng gạch, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,425 m3
22 Xây bậc cấp bằng gạch, h<=4m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,687 m3
23 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 5,4 m3
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,909 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,114 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,594 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 6,309 m3
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,772 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,164 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,892 tấn
31 Bê tông sàn sê nô đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3,421 m3
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn sê nô Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,566 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn sê nô đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,257 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 5,879 m3
35 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,821 100m2
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,338 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,444 tấn
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 100 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại Chương V 49,083 m3
39 Xây tường thu hồi thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 100 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại Chương V 5,555 m3
40 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,809 tấn
41 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,809 tấn
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật tại Chương V 83,096 m2
43 Bu long phi 12 L=120 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 88 Cái
44 Bu long phi 20 L=650 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 48 Cái
45 Thanh kèo thép hộp tráng kẽm 50x100x1.8mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 127,04 m
46 Xà gồ, thanh kèo thép hộp tráng kẽm 50x100x1.4mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 377,88 m
47 Cầu phong thép hộp tráng kẽm 30x60x1.2mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 611,9 m
48 Li tô thép hộp tráng kẽm 20x20x1mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 857,78 m
49 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3,135 tấn
50 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2,806 100m2
51 Ngói úp nóc (3 viên /m) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 162,36 viên
52 Ngói úp cuối nóc Mô tả kỹ thuật tại Chương V 8 viên
53 Ngói chạc 3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4 viên
54 Sản xuất máng xối Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,074 tấn
55 Lắp đặt máng xối Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,074 tấn
56 Sơn máng xối 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật tại Chương V 21,6 m2
57 Cửa đi nhôm Xingfa AD trong nước, phụ kiện đồng bộ chính hãng , kính 8 ly cường lực hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại Chương V 6,48 m2
58 Cửa sổ nhôm Xingfa AD trong nước, phụ kiện đồng bộ chính hãng , kính 8 ly cường lực hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại Chương V 12,96 m2
59 Cửa ĐK+Vách kính cường lực dày 12 ly bao gồm lắp dựng Mô tả kỹ thuật tại Chương V 27,72 m2
60 Khung hoa sắt hộp vuông 12x12x0.8 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 12,96 m2
61 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 12,96 m2
62 Sơn khung hoa 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật tại Chương V 12,96 m2
63 Trần gỗ công nghiệp KT 810x133x12.3(bao gồm khung đỡ gỗ 30x30 đan ô vuông 810x810, nẹp trần và nhân công lắp đặt) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại Chương V 158,652 m2
64 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật tại Chương V 30 m2
65 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 176,75 m2
66 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 158,623 m2
67 Trát chân móng xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 24,955 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 159,88 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 14,415 m2
70 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 45,257 m2
71 Trát lanh tô, sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 53,571 m2
72 Trát thêm mảng tường ngoài trang trí chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 13,467 m2
73 Đắp mảng tường nổi, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,55 m2
74 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 167,96 m
75 Kẻ roong lõm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 13,467 m2
76 Láng ô văng mặt trên dày 1.5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 10,583 m2
77 Quét nước ximăng 2 nước ô văng Mô tả kỹ thuật tại Chương V 10,583 m2
78 Lát nền, sàn bằng gạch Granit KT 600x600mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại Chương V 160,008 m2
79 Lát đá granit bậc cấp Mô tả kỹ thuật tại Chương V 14,65 m2
80 Lát đá mặt bệ lan can Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2,47 m2
81 Dòng Chữ inox cao 120 mm "ủy ban nhân dân huyện Kon Rẫy)+ dòng chữ cao 220mm "Bộ phận một cửa liên thông'' Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 TB
82 Bảng điện tử led chạy chữ KT 0.4x3.7m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 Bảng
83 Bảng tên phòng bằng mica KT 400x600, chữ bằng mica Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 Bảng
84 Bảng tên phòng bằng mica KT 400x3300, chữ bằng mica Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 Bảng
85 Sơn chân móng không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 24,955 m2
86 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật tại Chương V 335,378 m2
87 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật tại Chương V 273,123 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 283,476 m2
89 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 325,026 m2
90 Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 100 m
91 Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 140 m
92 Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 120 m
93 Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 320 m
94 LĐ RCCB-2P-40A-30Ma-4.5KA Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
95 LĐ Aptomat loại 1 pha, A=50 Ampe Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
96 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=25 Ampe Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
97 LĐ Aptomat loại 2 pha,A=20 Ampe Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
98 LĐ Aptomat loại 2 pha,A=6 Ampe Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
99 Vỏ tủ điện tol 300x400 sơn tĩnh điện +linh kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
100 Bảng nhựa 1-3 lỗ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 20 Cái
101 Lắp đặt đế âm tường, âm sàn Mô tả kỹ thuật tại Chương V 20 hộp
102 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật tại Chương V 8 cái
103 Lắp đặt đi mơ điều khiển quạt Mô tả kỹ thuật tại Chương V 5 cái
104 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường Mô tả kỹ thuật tại Chương V 11 cái
105 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn Mô tả kỹ thuật tại Chương V 5 cái
106 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm uPVC luồn dây điện chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 150 m
107 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm uPVC luồn dây điện chống cháy D16 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 70 m
108 Phụ kiện lắp đặt bao gồm ( co, tê, cút) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 60 Cái
109 Lắp đặt hộp nối chống cháy vuông Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4 hộp
110 Lăp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4 cái
111 Lắp đặt quạt trần đảo 360 độ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 6 cái
112 Lắp đặt bộ đèn led (1.2mx36W) nổi- loại bóng hình bán nguyệt Mô tả kỹ thuật tại Chương V 12 bộ
113 Lắp đặt đèn led vuông 200x200 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
114 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 Bảng
115 Bình khí CO2 loại 2.5 kg Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 Bình
116 Bình chữa cháy bột ABC -MFZ3 kg Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 Bình
117 Hộp đựng bình chữa cháy - TЍH1- KT (600x500x180) -loại chứa 3 bình -đặt âm tường Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 Tủ
118 Lắp đặt dây cáp 1x2x0.5mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 150 m
119 Lắp đặt dây cáp AMP NETCONNECT CAT -5E-UTP Mô tả kỹ thuật tại Chương V 300 m
120 Lắp đặt và cài đặt các thiết bị Hub /LINKSKYS SRW224G4-16 PORT Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 Bộ
121 Rắc cắm RJ 11 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4 Cái
122 Rắc cắm RJ 45 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 18 Cái
123 Lắp đặt ROUTER 4 PORT- Wireless Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 Bộ
124 Lắp đặt hộp phân chia tín hiệu (ADSL) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
125 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk=16 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 180 m
126 Mặt dùng cho 1-3 thiết bị 1 gang Mô tả kỹ thuật tại Chương V 18 cái
127 Lắp đặt đế nhựa âm trắng, đơn 1gang Mô tả kỹ thuật tại Chương V 18 hộp
128 Tủ điện tol KT 300x400 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
129 Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 100 m
130 Lắp đặt xà đón điện Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
131 Lắp đặt sứ cổ ngỗng Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 cái
132 Néo cáp 1Pha Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 Cái
133 Hộp nối dây và kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 Bộ
134 Gia công và đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14-L2400 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3 cọc
135 Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 10 m
136 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2,5 m3
137 Đắp đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2,5 m3
138 Lắp đặt dây đơn, loại CV1x6mm2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 6 m
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ,hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,567 m3
2 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3,364 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M50 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,754 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, VXM cát vàng M75 - độ lớn ML > 2,0 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3,358 m3
5 Đắp hố móng công trình K=0,85 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,769 m3
6 Bê tông giằng móng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,696 m3
7 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,018 tấn
8 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,125 tấn
9 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,07 100m2
10 Xây ốp móng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, h<=4m, vữa XM mác 100 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,195 m3
11 Đắp đất nền công trình K=0,85 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,557 m3
12 Bê tông lót nền đá 4x6 M50 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,654 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,771 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,021 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,08 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,092 100m2
17 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,382 m3
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,042 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,051 100m2
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,381 m3
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,011 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,051 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,097 100m2
24 Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 100 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại Chương V 5,728 m3
25 Xây tường gạch thông gió 20x20 , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,92 m2
26 Xây trụ gạch không nung 2 lỗ 6.5*10.5*22 h<=4m, vữa XM mác 100 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,57 m3
27 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 100*50*1.1 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 9,6 m
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,024 tấn
29 Lợp mái, che tường bằng tôn màu dày 4 zem chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,063 100m2
30 LĐ ống thoát tràn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,016 100m
31 Cửa đi nhôm Sinfa AD trong nước phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính mờ 8 ly cường lực hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2,8 m2
32 Cửa sổ nhôm Sinfa AD trong nước phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính mờ 8 ly cường lực hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,72 m2
33 Đà trần thép hộp mạ kẽm 40*80*1 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 12 m
34 Lắp dựng đà trần Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,023 tấn
35 Đóng trần tol dày 2.5zem Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,042 100m2
36 Nẹp trần bằng nhựa Mô tả kỹ thuật tại Chương V 11,6 m
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3,84 m2
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại Chương V 31,096 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 11,588 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3,702 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4,118 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2,6 m2
43 Trát lanh tô, sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 11,408 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 13,6 m
45 Láng sênô, sàn kỹ thuật dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3,994 m2
46 Ngâm, Quét nước ximăng 2 nước sê nô Mô tả kỹ thuật tại Chương V 8,112 m2
47 Quét sikatop seal 107 mặt trong sê Mô tả kỹ thuật tại Chương V 8,112 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 8,28 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 18,36 m2
50 Sơn tường ngoài không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 52,09 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 12,144 m2
52 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3,96 m3
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất C4 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 8,977 m3
54 Bê tông lót móng đá 4x6 M50 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,581 m3
55 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy đường kính ống >200 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2,547 m3
56 Ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,637 100m2
57 Đắp hố móng công trình K=0,85 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2,323 m3
58 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC40,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,222 m3
59 Sán xuất cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,009 1tấn
60 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,008 100m2
61 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 125mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,05 100m
62 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 125 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4 cái
63 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=250 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3 cái
64 Làm tầng lọc đá hộc Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,003 100m3
65 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,005 100m3
66 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,005 100m3
67 Than xỉ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,707 m3
68 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,148 100m3
69 Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 60 m
70 Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 30 m
71 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=16 Ampe Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
72 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 cái
73 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 hộp
74 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 chống cháy Mô tả kỹ thuật tại Chương V 10 m
75 Lắp đặt sứ cổ ngỗng Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
76 Lắp đặt Xà đón điện 2 sứ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
77 Lắp đặt đèn Led bóng dài 0,6m x 18W Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
78 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4 m3
79 Đắp đất Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4 m3
80 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49mm dày 3.5mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,03 100m
81 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm dày 3mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,6 100m
82 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm dày 3mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,15 100m
83 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3 cái
84 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 7 cái
85 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm (ren trong đồng) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3 cái
86 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm (ren ngoài đồng) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 cái
87 Lắp đặt thông tam nhựa PVC, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4 cái
88 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm dày 4.3mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,17 100m
89 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm dày 4mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,14 100m
90 Lắp đặt thông tam nhựa miệng bát đường kính 90mm (lệch 135 độ) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3 cái
91 Lắp đặt thông tam nhựa miệng bát đường kính 90/60mm (lệch 135 độ) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 cái
92 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 90/60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
93 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 7 cái
94 Lắp đặt chậu xí bệt +phụ kiện Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
95 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 cáI
96 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
97 Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
98 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 cáI
99 Lắp đặt chậu tiểu Nam+nút nhấn xả bằng inox Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
100 Lắp đặt phễu thu inox 200x200mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 cáI
101 Lắp đặt vòi xả nước đồng phi 21 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
102 Lắp đặt van khoá mở nước đồng D27 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
103 Lắp đặt van khóa mở nước PVC D49 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
104 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
105 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 1,0m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 bể
106 Chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3 Cái
107 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,07 100m
108 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mm dày 5mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,06 100m
109 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 6 cái
110 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
111 LĐ lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 5 cái
112 LĐ lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4 cái
113 LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90/60 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 cái
C SÂN BÊ TÔNG
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, Đường kính gốc cây <=40cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3 cây
2 Đào gốc cây, Đường kính gốc cây <=40cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3 cây
3 Đào móng bó rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2,576 m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6 M50 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 13,76 m3
5 Xây móng bó thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 100 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,966 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại Chương V 16,8 m2
7 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật tại Chương V 16,8 m2
8 Bê tông nền, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 8,73 m3
9 Ván gỗ roong sân Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,062 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->