Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống mạng Lan, thoại, camera nhà công nghệ cao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200409501-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường cao đẳng công nghiệp quốc phòng |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hệ thống mạng Lan, thoại, camera nhà công nghệ cao |
| Số hiệu KHLCNT | 20190909491 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-06 13:23:00 đến ngày 2020-04-16 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,290,493,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH | |||
| 1 | Tủ mạng tổng 19''-42U - 1.100mmD x 800mmW x 2.050mmH | - Vỏ tủ mạng thép sơn tĩnh điện dày 1.2 - 1.5 mm, khung gắn thiết bị dày 1.8mm – 2mm.<br/>- Cửa trước và cửa sau dạng lưới thoáng<br/>- Hệ thống làm mát tủ mạng gồm 2 quạt tản nhiệt gắn nóc.<br/>- Lỗ chờ đi dây thiết kế tinh tế và thuận tiện với 2 lỗ trên nóc và 2 lỗ dưới đáy tủ mạng 42U, hạn chế tối đa sự xâm nhập của côn trùng. | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ rack tổng mạng (19"-42U) | Theo CDKT | 1 | tủ |
| 3 | Máy chủ server | - Chíp: Intel Xeon E-2124G 4 C 71W - Chipset: Intel® C246 chipset - Bộ nhớ: 8GB DDR4-2666 - Card đồ họa: NVIDIA Quadro P620 2GB 4 x mini DP Graphics - Ổ cứng: 1TB 7200 RPM SATA 1st Hard Drive - Nguồn: 500W 90 PERCENT EFFICIENT CHASSIS - Đĩa quang: 9.5 MM SLIM SUPERMUTI DVDWR 1ST ODD - Chuột + Bàn phím - Hệ điều hành: Linux | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy chủ | Theo CDKT | 1 | thiết bị |
| 5 | Cài đặt chương trình máy chủ (server) | Theo CDKT | 1 | bộ chương trình |
| 6 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị máy chủ (Server) | Theo CDKT | 1 | thiết bị |
| 7 | Modem: Tốc độ truyền dữ liệu 1167Mbps. | Chuẩn kết nối: 802.11ac Wallpate Wedge MU-MIMO, 2x2:2, Radio kép, Ăng ten trong, , Kết nối chuẩn 2.4 GHz Băng thông: 20 dBm; BLE: 7dBm Mode 5 GHz Band: 20 dBm, 802.11ac 2x2:2, MIMO, MU-MIMO 256-QAM, Chuẩn kết nối: 802.11ac on 2G VHT MCS 0-9 đến 400Mbps, 802.11ac on 5G: VHT MCS 0-9 đến 866.7 Mbps | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thiết bị đầu cuối Modem | Theo CDKT | 1 | thiết bị |
| 9 | Cài đặt chương trình máy chủ (server). Bộ chương trình làm bức tường lửa (FileWall Server) | Theo CDKT | 1 | bộ chương trình |
| 10 | Tổng đài điện thoại IP 2 trung kế, 16 máy lẻ | - Cung cấp 02 cổng FXO để kết nối với tổng đài điện thoại của bưu điện - Cung cấp 2 cổng FXS để kết nối tới điện thoại analog hoặc máy fax - Dung lương hỗ trợ lên tới 500 máy lẻ IP SIP - Số cuộc gọi đồng thời tại một thời điểm là 30 - Hỗ trợ ghi âm cuộc gọi với từng máy nhánh - 02 cổng LAN để kết nối vào mạng, có hỗ trợ POE. - Tích hợp sẵn cổng USB và thẻ nhớ - Tính năng cuộc gọi: Call park, call forward, call transfere, DND, ring/hunt group, paging/intercom etc. - Tích hợp 32 phòng họp hội nghị lên tới 30 người họp thoại Voice và Video - Tự động cấp acconut cho điện thoại IP, Video IP, ATA, … - Tương thích với tất cả các loại điện thoại IP chuẩn SIP - Quản lý trực tiếp qua giao diện web | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tổng đài điện thoại IP 2 trung kế, 16 máy lẻ | Theo CDKT | 1 | tổng đài |
| 12 | Cài đặt, kiểm tra, đo thử tổng đài điện thoại IP 2 trung kế, 16 máy lẻ | Theo CDKT | 1 | tổng đài |
| 13 | Máy trạm | - Chíp: Core i5-9500 - Bộ nhớ: 8GB Ram DDR4, - Ổ cứng: 256GB SSD, - Ổ đĩa: DVDRW, Intel UHD - Card đồ họa Graphics - Chuột + Bàn phím - Hệ điều hành: Linux | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy trạm | Theo CDKT | 1 | thiết bị |
| 15 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị máy trạm (Work station) | Theo CDKT | 1 | thiết bị |
| 16 | Giá đỡ quang ODF 24 port | Theo CDKT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt giá đỡ quang ODF 24 port | Theo CDKT | 1 | bộ |
| 18 | Bộ chia quang core switch 24 port: Splitter 1x24 (mini Type) PLC Mini type 1:24 , Input: SC/UPC, 1.5m, 0.9mm – Output: SC/UPC, 0.6m, 0.9mm | Bộ chia quang 24/32 cổng: Bộ chia 1x32 (loại nhỏ) PLC loại nhỏ 1:32. - Đầu vào: SC/UPC, 1.m, 0.9mm - Đầu ra: SC/UPC, 0.6m, 0.9mm | 1 | bộ |
| 19 | Patch Panel 24 Port | - Thích hợp lắp trên rack 19 inch - 24 Cổng - Mã hiệu DCEPP24UKY1U hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Patch Panel 24 Port | Theo CDKT | 1 | 1 Patch panel |
| 21 | Switch 24 cổng, L2 10/100 BaseTx, 2 SFP/RJ45 10/100/1000M | Bộ chuyển mạch: IPv4/IPv6, 24-Cổng 10/100/1000 Base-T + 2-cổng 100/1000MBPS SFP L2/L4 SNMP Quản lý phân chia đường truyền internet | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo CDKT | 2 | thiết bị |
| 23 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ chuyển mạch - Switch | Theo CDKT | 2 | thiết bị |
| 24 | Dây nhẩy quang dài 3m/sợi | Theo CDKT | 2 | sợi |
| 25 | Dây nhẩy RJ45-RJ45, Cat 6, 2m | Theo CDKT | 5 | sợi |
| 26 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quang | Theo CDKT | 7 | đôi đầu dây |
| 27 | Bộ lưu điện UPS-5kVA-220V | - Dung lượng 5KVA-220VAC - 50Hz hoặc 60Hz, Hệ số công suất 1 THDi < 1.5% - Điện áp AC ngõ ra 220VAC Ổn định động ±5% in 10 ms, Ổn định tần số ±0.05% - Hệ số công suất 0.8, Hệ số đỉnh dòng điện 3.2:1 - Chế độ AC Lên đến 94% - Bảo vệ IP20 - Độ ẩm hoạt động 0% - 90% không ngưng tụ - Nhiệt độ 0°C - +40°C - Độ ồn 42 ~ 69dBA @ 1 Meter USB/RS-232 Hỗ trợ Windows 2000/2003/XP/Vista/2008/7,Linux,Unix và MAC | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS <= 5 KVA | Theo CDKT | 1 | bộ |
| 29 | Vật tư lắp đặt Tủ rack (Vỏ tủ, Thanh đỡ, ổ cắm điện….) | Theo CDKT | 1 | lô |
| 30 | Tủ mạng tổng 19''-10U - 550mmD x 500mmW x 550mmH | - Vỏ tủ mạng thép sơn tĩnh điện dày 1.2 - 1.5 mm, khung gắn thiết bị dày 1.8mm – 2mm. - Cửa trước và cửa sau dạng lưới thoáng - Hệ thống làm mát tủ mạng gồm 2 quạt tản nhiệt gắn nóc. - Lỗ chờ đi dây thiết kế tinh tế và thuận tiện với 2 lỗ trên nóc và 2 lỗ dưới đáy tủ mạng 10U, hạn chế tối đa sự xâm nhập của côn trùng. | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn | Theo CDKT | 3 | tủ |
| 32 | Giá đỡ quang ODF 4 port | Theo CDKT | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt giá đỡ quang ODF 4 port | Theo CDKT | 3 | bộ |
| 34 | Switch 24 cổng, L2 10/100 BaseTx, 2 SFP/RJ45 10/100/1000M | Bộ chuyển mạch: IPv4/IPv6, 24-Cổng 10/100/1000 Base-T + 2-cổng 100/1000MBPS SFP L2/L4 SNMP Quản lý phân chia đường truyền internet | 7 | bộ |
| 35 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo CDKT | 7 | thiết bị |
| 36 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ chuyển mạch - Switch | Theo CDKT | 7 | thiết bị |
| 37 | Patch Panel 24 Port | - Thích hợp lắp trên rack 19 inch - 24 Cổng - Mã hiệu DCEPP24UKY1U hoặc tương đương | 7 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Patch Panel 24 Port | Theo CDKT | 7 | 1 Patch panel |
| 39 | Dây nhẩy quang dài 3m/sợi | Theo CDKT | 9 | sợi |
| 40 | Dây nhẩy RJ45-RJ45, Cat 6, 2m | Theo CDKT | 9 | sợi |
| 41 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quang | Theo CDKT | 18 | đôi đầu dây |
| 42 | Vật tư lắp đặt Tủ rack (Vỏ tủ, Thanh đỡ, ổ cắm điện….) | Theo CDKT | 3 | lô |
| 43 | Tủ mạng treo tường 19''-6U - 550mmD x 400mmW x 320mmH: | - Vỏ tủ mạng thép sơn tĩnh điện dày 1.2 - 1.5 mm, khung gắn thiết bị dày 1.8mm – 2mm. - Cửa trước và cửa sau dạng lưới thoáng - Hệ thống làm mát tủ mạng gồm 2 quạt tản nhiệt gắn nóc. - Lỗ chờ đi dây thiết kế tinh tế và thuận tiện với 2 lỗ trên nóc và 2 lỗ dưới đáy tủ mạng 6U, hạn chế tối đa sự xâm nhập của côn trùng. | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ mạng treo | Theo CDKT | 1 | tủ |
| 45 | Giá đỡ quang ODF 4 port | Theo CDKT | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt giá đỡ quang ODF 4 port | Theo CDKT | 1 | bộ |
| 47 | Switch POE 24 cổng, L2 10/100 BaseTx, 2 SFP/RJ45 10/100/1000M | Bộ chuyển mạch: IPv4/IPv6, 24-Cổng 10/100/1000 Base-T + 2-cổng 100/1000MBPS SFP L2/L4 SNMP Quản lý phân chia đường truyền internet | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo CDKT | 1 | thiết bị |
| 49 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ chuyển mạch - Switch | Theo CDKT | 1 | thiết bị |
| 50 | Patch Panel 24 Port: | - Thích hợp lắp trên rack 19 inch - 24 Cổng - Mã hiệu DCEPP24UKY1U hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Patch Panel 24 Port | Theo CDKT | 1 | 1 Patch panel |
| 52 | Dây nhẩy quang dài 3m/sợi | Theo CDKT | 1 | sợi |
| 53 | Dây nhẩy RJ45-RJ45, Cat 6, 2m | Theo CDKT | 1 | sợi |
| 54 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang | Theo CDKT | 2 | đôi đầu dây |
| 55 | Vật tư lắp đặt Tủ rack (Vỏ tủ, Thanh đỡ, ổ cắm điện….) | Theo CDKT | 1 | lô |
| 56 | Tủ mạng tổng 19''-42U - 1.100mmD x 800mmW x 2.050mmH | - Vỏ tủ mạng thép sơn tĩnh điện dày 1.2 - 1.5 mm, khung gắn thiết bị dày 1.8mm – 2mm. - Cửa trước và cửa sau dạng lưới thoáng - Hệ thống làm mát tủ mạng gồm 2 quạt tản nhiệt gắn nóc. - Lỗ chờ đi dây thiết kế tinh tế và thuận tiện với 2 lỗ trên nóc và 2 lỗ dưới đáy tủ mạng 42U, hạn chế tối đa sự xâm nhập của côn trùng. | 1 | tủ |
| 57 | Lắp đặt tủ rack tổng mạng (19"-42U) | Theo CDKT | 1 | tủ |
| 58 | Máy chủ server | - Chíp: Core i5-9500 - Bộ nhớ: 8GB Ram DDR4, - Ổ cứng: 256GB SSD, - Ổ đĩa: DVDRW, Intel UHD - Card đồ họa Graphics - Chuột + Bàn phím - Hệ điều hành: Linux | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy chủ | Theo CDKT | 1 | thiết bị |
| 60 | Cài đặt chương trình máy chủ (server). | Theo CDKT | 1 | bộ chương trình |
| 61 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị máy chủ (Server) | Theo CDKT | 1 | thiết bị |
| 62 | Modem: Tốc độ truyền dữ liệu 1167Mbps. | Chuẩn kết nối: 802.11ac Wallpate Wedge MU-MIMO, 2x2:2, Radio kép, Ăng ten trong, , Kết nối chuẩn 2.4 GHz Băng thông: 20 dBm; BLE: 7dBm Mode 5 GHz Band: 20 dBm, 802.11ac 2x2:2, MIMO, MU-MIMO 256-QAM, Chuẩn kết nối: 802.11ac on 2G VHT MCS 0-9 đến 400Mbps, 802.11ac on 5G: VHT MCS 0-9 đến 866.7 Mbps | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt thiết bị đầu cuối Modem | Theo CDKT | 1 | thiết bị |
| 64 | Cài đặt chương trình máy chủ (server). Bộ chương trình làm bức tường lửa (FileWall Server) | Theo CDKT | 1 | bộ chương trình |
| 65 | Tổng đài điện thoại IP 2 trung kế, 32 máy lẻ | - Cung cấp 02 cổng FXO để kết nối với tổng đài điện thoại của bưu điện - Cung cấp 2 cổng FXS để kết nối tới điện thoại analog hoặc máy fax - Dung lương hỗ trợ lên tới 500 máy lẻ IP SIP - Số cuộc gọi đồng thời tại một thời điểm là 30 - Hỗ trợ ghi âm cuộc gọi với từng máy nhánh - 02 cổng LAN để kết nối vào mạng, có hỗ trợ POE. - Tích hợp sẵn cổng USB và thẻ nhớ - Tính năng cuộc gọi: Call park, call forward, call transfere, DND, ring/hunt group, paging/intercom etc. - Tích hợp 32 phòng họp hội nghị lên tới 30 người họp thoại Voice và Video - Tự động cấp acconut cho điện thoại IP, Video IP, ATA, … - Tương thích với tất cả các loại điện thoại IP chuẩn SIP - Quản lý trực tiếp qua giao diện web | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt tổng đài điện thoại IP 2 trung kế, 32 máy lẻ | Theo CDKT | 1 | tổng đài |
| 67 | Cài đặt, kiểm tra, đo thử tổng đài điện thoại IP 2 trung kế, 32 máy lẻ | Theo CDKT | 1 | tổng đài |
| 68 | Máy trạm | - Chíp: Core i5-9500 - Bộ nhớ: 8GB Ram DDR4, - Ổ cứng: 256GB SSD, - Ổ đĩa: DVDRW, Intel UHD - Card đồ họa Graphics - Chuột + Bàn phím - Hệ điều hành: Linux | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy trạm | Theo CDKT | 1 | thiết bị |
| 70 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị máy trạm (Work station) | Theo CDKT | 1 | thiết bị |
| 71 | Giá đỡ quang ODF 16 port | Theo CDKT | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt giá đỡ quang ODF 16 port | Theo CDKT | 1 | bộ ODF |
| 73 | Bộ chia quang core switch 16 port: Splitter 1x16 (mini Type) PLC Mini type 1:16 , Input: SC/UPC, 1.5m, 0.9mm – Output: SC/UPC, 0.6m, 0.9mm | Bộ chia quang 16 cổng: Bộ chia 1x16 (loại nhỏ) PLC loại nhỏ 1:16. - Đầu vào: SC/UPC, 1.5m, 0.9mm - Đầu ra: SC/UPC, 0.6m, 0.9mm | 1 | bộ |
| 74 | Patch Panel 16 Port: Mã 1375016-2, xuất xứ: Commscope chính hãng | - Thích hợp lắp trên rack 19 inch - 16 Cổng - Mã 1375016-2, xuất xứ: Commscope hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) < 24 cổng | Theo CDKT | 1 | 1 Patch panel |
| 76 | Switch 16 cổng, L2 10/100 BaseTx, 2 SFP/RJ45 10/100/1000M | Bộ chuyển mạch: IPv4/IPv6, 16-Cổng 10/100/1000 Base-T + 2-cổng 100/1000MBPS SFP L2/L4 SNMP Quản lý phân chia đường truyền internet | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo CDKT | 1 | thiết bị |
| 78 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ chuyển mạch - Switch | Theo CDKT | 1 | thiết bị |
| 79 | Dây nhẩy quang dài 3m/sợi | Theo CDKT | 1 | sợi |
| 80 | Dây nhẩy RJ45-RJ45, Cat 6, 2m | Theo CDKT | 5 | sợi |
| 81 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quang | Theo CDKT | 6 | đôi đầu dây |
| 82 | Bộ lưu điện UPS-5kVA-220V | - Dung lượng 5KVA-220VAC - 50Hz hoặc 60Hz, Hệ số công suất 1 THDi < 1.5% - Điện áp AC ngõ ra 220VAC Ổn định động ±5% in 10 ms, Ổn định tần số ±0.05% - Hệ số công suất 0.8, Hệ số đỉnh dòng điện 3.2:1 - Chế độ AC Lên đến 94% - Bảo vệ IP20 - Độ ẩm hoạt động 0% - 90% không ngưng tụ - Nhiệt độ 0°C - +40°C - Độ ồn 42 ~ 69dBA @ 1 Meter USB/RS-232 Hỗ trợ Windows 2000/2003/XP/Vista/2008/7,Linux,Unix và MAC | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS <= 5 KVA | Theo CDKT | 1 | bộ |
| 84 | Vật tư lắp đặt Tủ rack (Vỏ tủ, Thanh đỡ, ổ cắm điện….) | Theo CDKT | 1 | lô |
| 85 | Tủ mạng treo tường 19''-6U - 550mmD x 400mmW x 320mmH | - Vỏ tủ mạng thép sơn tĩnh điện dày 1.2 - 1.5 mm, khung gắn thiết bị dày 1.8mm – 2mm. - Cửa trước và cửa sau dạng lưới thoáng - Hệ thống làm mát tủ mạng gồm 2 quạt tản nhiệt gắn nóc. - Lỗ chờ đi dây thiết kế tinh tế và thuận tiện với 2 lỗ trên nóc và 2 lỗ dưới đáy tủ mạng 6U, hạn chế tối đa sự xâm nhập của côn trùng. | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ mạng treo | Theo CDKT | 1 | tủ |
| 87 | Giá đỡ quang ODF 4 port | Theo CDKT | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt giá đỡ quang ODF 4 port | Theo CDKT | 1 | bộ ODF |
| 89 | Switch 24 cổng, L2 10/100 BaseTx, 2 SFP/RJ45 10/100/1000M | Bộ chuyển mạch: IPv4/IPv6, 24-Cổng 10/100/1000 Base-T + 2-cổng 100/1000MBPS SFP L2/L4 SNMP Quản lý phân chia đường truyền internet | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo CDKT | 1 | thiết bị |
| 91 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ chuyển mạch - Switch | Theo CDKT | 1 | thiết bị |
| 92 | Patch Panel 24 Port | - Thích hợp lắp trên rack 19 inch - 24 Cổng - Mã hiệu DCEPP24UKY1U hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt Patch Panel 24 Port | Theo CDKT | 1 | 1 Patch panel |
| 94 | Dây nhẩy quang dài 3m/sợi | Theo CDKT | 1 | sợi |
| 95 | Dây nhẩy RJ45-RJ45, Cat 6, 2m | Theo CDKT | 1 | sợi |
| 96 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quang | Theo CDKT | 2 | đôi đầu dây |
| 97 | Vật tư lắp đặt Tủ rack (Vỏ tủ, Thanh đỡ, ổ cắm điện….) | Theo CDKT | 1 | lô |
| 98 | Tủ mạng tổng 19''-10U - 550mmD x 500mmW x 550mmH | Vỏ tủ mạng thép sơn tĩnh điện dày 1.2 - 1.5 mm, khung gắn thiết bị dày 1.8mm – 2mm; Cửa dạng lưới thoáng; Hệ thống làm mát tủ mạng gồm 1 quạt tản nhiệt gắn nóc; Lỗ chờ đi dây thiết kế tinh tế và thuận tiện với 2 lỗ trên nóc và 2 lỗ dưới đáy tủ mạng 10U, hạn chế tối đa sự xâm nhập của côn trùng | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ mạng | Theo CDKT | 1 | tủ |
| 100 | Giá đỡ quang ODF 4 port | Theo CDKT | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt giá đỡ quang ODF 4 port | Theo CDKT | 1 | bộ ODF |
| 102 | Switch 24 cổng, L2 10/100 BaseTx, 2 SFP/RJ45 10/100/1000M | Bộ chuyển mạch: IPv4/IPv6, 24-Cổng 10/100/1000 Base-T + 2-cổng 100/1000MBPS SFP L2/L4 SNMP Quản lý phân chia đường truyền internet | 3 | bộ |
| 103 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo CDKT | 3 | thiết bị |
| 104 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ chuyển mạch - Switch | Theo CDKT | 3 | thiết bị |
| 105 | Patch Panel 24 Port | - Thích hợp lắp trên rack 19 inch - 24 Cổng - Mã hiệu DCEPP24UKY1U hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 106 | Lắp đặt Patch Panel 24 Port | Theo CDKT | 3 | 1 Patch panel |
| 107 | Dây nhẩy quang dài 3m/sợi | Theo CDKT | 3 | sợi |
| 108 | Dây nhẩy RJ45-RJ45, Cat 6, 2m | Theo CDKT | 3 | sợi |
| 109 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quang | Theo CDKT | 6 | đôi đầu dây |
| 110 | Vật tư lắp đặt Tủ rack (Vỏ tủ, Thanh đỡ, ổ cắm điện….) | Theo CDKT | 1 | lô |
| 111 | Bộ chuyển mạch SW-24Port | Theo CDKT | 1 | bộ |
| 112 | Bộ chuyển mạch SW-16Port | Theo CDKT | 9 | bộ |
| 113 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo CDKT | 10 | thiết bị |
| 114 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ chuyển mạch - Switch | Theo CDKT | 10 | thiết bị |
| 115 | Đế âm | Theo CDKT | 315 | cái |
| 116 | Ổ cắm Hạt mạng đơn RJ45 + Mặt che | Theo CDKT | 273 | cái |
| 117 | Ổ cắm Hạt mạng đôi RJ45 + Mặt che | Theo CDKT | 42 | cái |
| 118 | Ổ cắm cho Bộ phát wifi + Mặt che | Theo CDKT | 0 | cái |
| 119 | Lắp đặt cáp quang 1 sợi trong máng, trên cầu cáp. Cáp quang multimode 4FO | Theo CDKT | 14,3 | 10 m |
| 120 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Cáp Cat 6 | Theo CDKT | 1.039,5 | 10 m |
| 121 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Cáp cấp nguồn 2x2x0.5mm | Theo CDKT | 1,43 | 10 m |
| 122 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo CDKT | 3.751 | m |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA, LAN, THOẠI | |||
| 1 | Tủ mạng tổng 19''-10U - 550mmD x 500mmW x 550mmH | Vỏ tủ mạng thép sơn tĩnh điện dày 1.2 - 1.5 mm, khung gắn thiết bị dày 1.8mm – 2mm; Cửa dạng lưới thoáng; Hệ thống làm mát tủ mạng gồm 1 quạt tản nhiệt gắn nóc; Lỗ chờ đi dây thiết kế tinh tế và thuận tiện với 2 lỗ trên nóc và 2 lỗ dưới đáy tủ mạng 10U, hạn chế tối đa sự xâm nhập của côn trùng | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn | Theo CDKT | 1 | tủ |
| 3 | Dây nhẩy RJ45-RJ45, Cat 5, 3m | Theo CDKT | 1 | sợi |
| 4 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang | Theo CDKT | 1 | đôi đầu dây |
| 5 | Cáp HDMI, 3m | Theo CDKT | 1 | sợi |
| 6 | Đầu ghi hình KTS qua mạng 16 kênh | Đầu vào video / âm thanh: Đầu vào video IP 16 cổng, đầu vào âm thanh hai chiều 1 cổng, RCA (2.0 Vp-p, 1kΩ) Mạng: Băng thông đến 160Mbps, Băng thông đi 160Mbps, Kết nối từ xa 128 Đầu ra video / âm thanh: Đầu ra HDMI / VGA 1-ch, độ phân giải: 4K (3840 x 2160) / 60Hz, 4K (3840 x 2160) / 30Hz, 1920 x 1080P / 60Hz, 1600 x 1200 / 60Hz, 1280 x 1024 / 60Hz, 1280 x 720 / 60Hz, 1024 x 768 / 60Hz Độ phân giải ghi 8MP / 6MP / 5MP / 4MP / 3MP / 1080p / UXGA / 720p / VGA / 4CIF / DCIF / 2CIF / CIF / QCIF Đầu ra âm thanh 1 cổng, RCA (Tuyến tính, 1kΩ) Phát lại đồng bộ 16-ch Đầu ra VGA 1cổng, độ phân giải: 1920 x 1080P / 60Hz, 1280 x 1024 / 60Hz, 1280 x 720 / 60Hz, 1024 x 768 / 60Hz Giải mã: Xem trực tiếp / Phát lại 8MP / 6MP / 5MP / 3MP / 1080p / UXGA / 720p / VGA / 4CIF / DCIF / 2CIF / CIF / QCIF, Khả năng 8 cổng @ 1080P Đĩa cứng: Giao diện SATA 2 SATA cho 2 ổ cứng, Dung lượng lên tới 6TB cho mỗi ổ cứng | 1 | bộ |
| 7 | Đầu ghi hình KTS qua mạng (16 kênh) | Theo CDKT | 1 | thiết bị |
| 8 | Cài đặt chương trình máy chủ (server). Cài đặt đầu ghi hình KTS | Theo CDKT | 1 | bộ chương trình |
| 9 | Ổ cứng dung lượng 6T | Theo CDKT | 1 | bộ |
| 10 | Vật tư lắp đặt Tủ rack (Vỏ tủ, Thanh đỡ, ổ cắm điện….) | Theo CDKT | 1 | lô |
| 11 | Switch 16 ports 10/100Mbps PoE Switch | Bộ chuyển mạch internet: 16 cổng có nguồn 10/100Mbps | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo CDKT | 1 | thiết bị |
| 13 | Camera IP trong nhà độ phân giải tối thiểu 2Megapixel | – Cảm biến: 1/2.8″ Progressive Scan CMOS, – Độ nhạy sáng: 0.01Lux @ (F1.2, AGC ON) , 0.028 Lux @(F2.0, AGC ON) 0 Lux với IR – Cắt lọc hồng ngoại ICR ;Độ phân giải 1280×720:25fps(P)/30fps(N), Ống kính 2,8mm/F2.2 (tùy chọn ống kính khác 4/6mm), Hỗ trợ chuẩn nén H.264&MJPEG, – Hỗ trợ các tính năng chống ngược sáng kỹ thuật số DWDR, Chống nhiễu số 3D DNR, BLC , ROI, Tầm xa hồng ngoại lên tới 35m. – Hỗ trợ nguồn DC12V and PoE -Chuẩn bảo vệ IP67 | 5 | bộ |
| 14 | IR Camera (Day & Night): Camera hồng ngoại 1/3" sony CCD, 0.0lux 20 IR LED, ống kính thay đổi tiêu cự 3,3-9,0mm, 600TVL, tiêu chuẩn môi trường IP67 | – Cảm biến: 1/2.8″ Progressive Scan CMOS, – Độ nhạy sáng: 0.01Lux @ (F1.2, AGC ON) , 0.028 Lux @(F2.0, AGC ON) 0 Lux với IR – Cắt lọc hồng ngoại ICR ;Độ phân giải 1280×720:25fps(P)/30fps(N), Ống kính 2,8mm/F2.2 (tùy chọn ống kính khác 4/6mm), Hỗ trợ chuẩn nén H.264&MJPEG, – Hỗ trợ các tính năng chống ngược sáng kỹ thuật số DWDR, Chống nhiễu số 3D DNR, BLC , ROI, Tầm xa hồng ngoại lên tới 35m. – Hỗ trợ nguồn DC12V and PoE - Chuẩn bảo vệ IP67 | 1 | lô |
| 15 | Camera thang máy | Camera IP Dome hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265+ Cảm biến CMOS 1/3", tính năng lọc hồng ngoại ICR, 0lux với hồng ngoại, Độ phân giải 1920x1080:25fps(P)/30fps(N), chuẩn nén H.265+/H.265/H.264/MJPEG, Ống kính 2.8mm ( đặt hàng 4mm,6mm) Nguồn DC12V & hỗ trợ PoE, tính năng giảm nhiễu số 3D DNR, chống ngược sáng BLC, tầm xa hồng ngoại IR : lên tới 30m, hỗ trợ dịch vụ HIK-Connect cloud. Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ. | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ | Theo CDKT | 8 | thiết bị |
| 17 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera | Theo CDKT | 1 | hệ thống |
| 18 | Màn hình LCD 32 inch | Theo CDKT | 1 | cái |
| 19 | Màn hình quan sát camera 32" | Theo CDKT | 1 | thiết bị |
| 20 | Kiểm tra, hiệu chỉnh Màn hình quan sát camera 43" | Theo CDKT | 1 | hệ thống |
| 21 | Giá treo màn hình | Theo CDKT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Cáp cấp nguồn 2x2x0.5mm | Theo CDKT | 4,1 | 10 m |
| 23 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Cáp Cat 6 | Theo CDKT | 15 | 10 m |
| 24 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo CDKT | 71 | m |
| 25 | Máng cáp kim loại 200x100 mm, dày 1ly | Theo CDKT | 25 | m |
| 26 | Máng cáp kim loại 100x50 mm, dày 1ly | Theo CDKT | 370 | m |
| 27 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3 m, trọng lượng 1 m cầu cáp 3 <= m < 7 kg | Theo CDKT | 395 | m |
| 28 | Vật tư phụ cho máng cáp | Theo CDKT | 1 | gói |
| C | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo biện pháp thi công | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | Theo biện pháp thi công | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi